1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán số 47

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7 điểm Cõu I.. Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng BDMN.. Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần phần 1 hoặc 2 1.Theo chương trỡnh Chuẩn Cõu VIa.. The

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Mụn thi : TO N ( Á ĐỀ 47)

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Cõu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 cú đồ thị là (C m ); ( m là tham số)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.

2 Xỏc định m để (C m ) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phõn biệt C(0;1), D, E sao cho cỏc tiếp tuyến của (C m ) tại D và E vuụng gúc với nhau

Cõu II (2 điểm)

1.Giải phương trỡnh:

x

x x

x

3 2

2

cos

1 cos cos

tan 2

2 Giải hệ phương trỡnh:

1 4

 , ( ,x yR )

Cõu III (1 điểm)

Tớnh tớch phõn:

3 2 2 1

log

1 3ln

e

x

=

+

Cõu IV (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a, AA' = 3

2

a

và góc BAD

= 600 Gọi M và N lần lợt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B' Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN) Tính thể tích khối chóp A.BDMN

Cõu V (1 điểm) Cho a, b, c là cỏc số thực khụng õm thỏa món a b c+ + =1

Chứng minh rằng: 2 7

27

ab bc ca+ + − abc≤ .

B PHẦN RIấNG (3 điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1.Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VIa ( 2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giỏc ABC biết A(5; 2) Phương trỡnh đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của tam

giỏc ABC

2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, hóy xỏc định toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).

Cõu VIIa (1 điểm) Cho z , 1 z là cỏc nghiệm phức của phương trỡnh 2 2z2−4z+ =11 0 Tớnh giỏ trị của biểu thức

2

z z

+

2 Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VIb ( 2 điểm)

1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆:x+3y+ =8 0, ' :3∆ x−4y+ =10 0và điểm

A(-2 ; 1) Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xỳc với đường thẳng ∆’

2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) Viết phương trỡnh mặt phẳng (ABC) và tỡm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.

Cõu VIIb (1 điểm)

Giải hệ phương trỡnh :

2

2log ( 2 2) log ( 2 1) 6 log ( 5) log ( 4) = 1

Trang 2

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Môn thi : TO N ( Á ĐỀ 47 )

2 PT hoành độ giao điểm x3 + 3x2 + mx + 1 = 1 ⇔x(x2 + 3x + m) = 0 ⇔ m = 0, f(x) = 0 0.25

Đê thỏa mãn yc ta phải có pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 và

0.25

Giải ra ta có ĐS: m = 9 65

8

II 1 ĐK cosx ≠ 0, pt được đưa về cos 2x− tan 2x= + 1 cosx− + (1 tan 2x) ⇔ 2cos 2x− cos -1 0x = 0.5

Giải tiếp được cosx = 1 và cosx = 0,5 rồi đối chiếu đk để đưa ra ĐS:

x k= π x= ± π +k π x k= π

2

0

y≠ , ta có:

2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y



0.25

Đặt

,

x

y

+

+) Với v=3,u=1ta có hệ:

2, 5

+) Với v= −5,u=9ta có hệ:

vô nghiệm

KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y = −

0.25

2

3

ln

ln 2

x

x

Đặt 1 3ln2 ln2 1( 2 1) ln 1

dx

x

2

3

2 2

2

1 1

1 3ln

t

+

2 3

1

9 ln 2 3t t 27 ln 2

C/m AC’⊥ PQ, với P,Q là trung điểm của BD, MN Suy ra AC’⊥ (BDMN) 0.25 Tính đúng chiều cao AH , với H là giao của PQ và AC’ Nếu dùng cách hiệu các thể 0.25

Trang 3

tớch thỡ phải chỉ ra cỏch tớnh.

Tớnh đỳng diện tớch hỡnh thang BDMN Suy ra thể tớch cần tỡm là:

3

3 16

a

V Ta cú ab bc ca+ + −2abc a b c= ( + + −) (1 2 )a bc a= (1− + −a) (1 2 )a bc Đặt t= bc thỡ ta

( ) (1 ) 0

≤ = ≤ = Xột hs f(t) = a(1- a) + (1 – 2a)t trờn đoạn

2

0;

4

a

0.5

Cú f(0) = a(1 – a) ( 1 )2 1 7

a+ −a

2 2

(2 )

a

0,25

27

ab bc ca+ + − abc≤ Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1/3 0.25 VIa 1 Gọi C = (c; 2c+3) và I = (m; 6-m) là trung điểm của BC

Suy ra: B= (2m-c; 9-2m-2c) Vì C’ là trung điểm của AB nên:

2 5 11 2 2

m

5 41 ( ; )

6 6

I

⇒ = − Phơng trình BC: 3x – 3y + 23=0

Tọa độ của C là nghiệm của hệ: 2 3 0 14 37;

x y

C

− + =

0.5

Tọa độ của B = 19 4;

3 3

2 Ta cú: uuurAB=(2; 2; 2),− uuurAC=(0; 2; 2). Suy ra phương trỡnh mặt phẳng trung trực của

Vectơ phỏp tuyến của mp(ABC) là nr=uuur uuurAB AC, =(8; 4; 4).− Suy ra (ABC):

Giải hệ:

Suy ra tõm đường trũn là (0; 2;1).I 0.25

( 1 0) (0 2) (1 1) 5

VII

a Giải pt đó cho ta được cỏc nghiệm: 1 2

Suy ra

2 2

Đo đú

2

11

4

z z

+

= =

VIb 1 Tõm I của đường trũn thuộc ∆ nờn I(-3t – 8; t) 0.25

Theo yc thỡ k/c từ I đến ∆’ bằng k/c IA nờn ta cú

3( 3 8) 4 10

( 3 8 2) ( 1)

3 4

− − − +

+

0.25

Khi đú I(1; -3), R = 5 và pt cần tỡm: (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25 0.25

Trang 4

2 Ta có uuurAB=(2; 3; 1),− − uuurAC= − − − ⇒ =( 2; 1; 1) nr (2; 4; 8)− là 1 vtpt của (ABC) 0.25 Suy ra pt (ABC) là (x – 0) + 2(y – 1) – 4(z – 2) = 0 hay x + 2y – 4z + 6 = 0 0.25

M thuộc mp: 2x + 2y + z – 3 = 0 nên ta có hệ, giải hệ được x = 2, y = 3, z = -7 0.25 VII

b + Điều kiện:

2

( )

0 1 1, 0 2 1

I

 < − ≠ < + ≠

2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) ( )

log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1 (2).

I

Đặt log2+y(1− =x) t thì (1) trở thành: 1 2

2 0 ( 1) 0 1

t

Với t=1 ta có: 1− = + ⇔ = − −x y 2 y x 1 (3) Thế vào (2) ta có:

2

0 2

x x

=

⇔  = − Suy ra: 1

1

y y

= −

 =

0.25

+ Kiểm tra thấy chỉ có x= −2,y=1thoả mãn điều kiện trên

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x= −2,y=1 0.25

A B

D P

M N

Q

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:37

w