1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 9THI THU DAI HOC SO 9

4 503 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 236,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

www.facebook.com/hocthemtoan

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

Câu I ( 2,0điểm) Cho hàm số 3 3 2 1 3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 T́m m để đồ thị hàm số có hai điểm cực đại , cực tiểu đối xứng qua đường thẳng y = x

Câu II(2.0điểm)

1 Giải phương trình:

cos

x

 với ( ;5 )

2 2

2 Giaỷi heọ phương trình :

0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y

x x

Câu III (1.0 điểm) Cho phương trình (7 3 5) xa(7 3 5) x 2x 3

a,Giải phương trình khi a = 7

b, Tìm a để phương trình chỉ có một nghiệm

Câu IV(1.0 điểm) Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh huyền AB = 2

Mặt phẳng (A A’B) vuông góc với mặt phẳng (ABC) , AA’ = 3 Góc A AB là góc nhọn và mặt phẳng ' (A’AC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu V(1.0 điểm) Cho x y, , z là các số thực dương và thoả mãn điều kiện xy  Hãy tìm giá trị nhỏ z 1 nhất của M (1 1)(1 1)(1 1)

PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )

(Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.) A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: (2.0điểm)

1,Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm

(1; 0)

H , chân đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là M(3; 1)

2,Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển 1

2

n x

x

, biết rằng An2  Cn n11  4 n  6

Câu VII.a: (1.0điểm) Giải phương trình:  2  3

8 2

4

log x1  2 log 4 x log 4x

B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: (2 0 điểm) 1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d2): 4x + 3y - 12 = 0 Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên (d1), (d2), trục Oy

2, Cho elip ( E ):

1

16  9  và đường thẳng (d3): 3x + 4y = 0

a) Chứng minh rằng đường thẳng d3 cắt elip (E) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm toạ độ hai điểm đó (với hòanh độ của điểm A nhỏ hơn hoành độ của của điểm B )

b) Tìm điểm M (x ; y) thuộc (E) sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 12

Câu VII.b: (1.0 điểm) Giải hệ phương trình: log (2 2 8) 6

8x 2 3x y 2.3x y

-Hết -

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 9

yxx.Tập xác định: Sự biến thiên

-Giới hạn tại vô cực: lim

x y

   lim

x y

-Chiều biến thiên: Ta có y'3x23x; ' 0 0

1

x y

x

 Bảng biến thiên

x  0 1 

y’ + 0 - 0 +

y 1

2 

0



Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 1; , Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1,

2

yy  , Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, y CTy 1 03

Đồ thị: Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 1;0

2

  ; 1; 0 và cắt trục tung tại điểm 0;1

2

  Đồ thị nhận điểm uốn

1 1

;

2 4

U 

làm tâm đối xứng

Câu 1: 2, T́m m để đồ thị hàm số có hai điểm cực đại , cực tiểu đối xứng qua đường thẳng y = x

Ta có y’= 3x23mx y' 0 x 0

x m

Để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu th́ y  có hai nghiệm phân biệt ' 0

0

m

  Khi đó giả sử các điểm cực đại, cực tiểu là :

3 0;

2

m

A 

B m ; 0

Ta có:

3

; 2

m

AB m  



; trung điểm I của AB là:

3

;

2 4

m m

I 

Theo yêu cầu bài toán để A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x th́

đường thẳng AB vuông góc với : y và trung điểm I của AB thuộc đường thẳng x AB u. 0

I

 

 

 

3

3

2

2

m

m

 

Đối chiếu điều kiện ta có m   2

Câu 2: 1, Ta có:cos 0

2

x  x k 

8 cos x6 2 sin 2x sin 2xcos 2x 16 cosx 3

4 cos x 3 2 sin 2x 8cosx

(2 cos x 3 2 sinx 4) 0

2

2sin x 3 2 sinx 2 0

2 2

Trang 3

Câu 2: 2, 

0 22 )

2 (

4 ) 3 ( ) 2 (

2 2

x y x

y x

0 20 2 )

3 3 )(

4 2 (

4 ) 3 ( ) 2 (

2 2

x y

x

y x

0 20 2 )

3 3 )(

4

2

(

4 ) 3 (

)

2

(

2 2

2 2

2

x y

x

y

x

Đặt

v y

u x

3

2 2

* Thay vào ta có hệ pt

8 ) ( 4

4 2 2

v u v u

v u

Giảỉ hệ ta được

 0

2

v

u

Hoặc

 2

0

v

u

Thay vào giải ta có

 3

2

y

x

;

 3

2

y

x

;

 5

2

y

x

;

 5

2

y

x

Câu 3 : (7 3 5)

2

x

t  ( t > 0) ta có pt t28ta (1) 0

Với a = 7 ta có t28ta 0  t 1, t7 Phương trình có hai nghiệm là 7 3 5

2

x0, xlog  7

2, Số nghiệm của pt (1) là số nghiệm t > 0 của phương trình a t28t là số điểm chung của đường thẳng y =

a và đồ thị y t28t với t > 0

lập bảng biến thiên của hàm só y t28t với t > 0 kết luận pt chỉ có một nghiệm khi a = 16 hoặc a 0

Câu 4: Gọi K., M là hình chiếu của A’ trên AB và AC

có : (AA B' )(ABC)A K' (ABC ) Ta có A’MAC và KM AC  A MK' 600 ,

'

2

3

x

x

' ' '   ' 1 ' 3 5

ABC A B C ABC

Câu 5: M (1 1)(1 1)(1 1) (x 1)(y 1)(z 1)

2 4 2 4 2 4

     

     

     

4 4 4 4

( 1)( 1)( 1)

M

Câu 6a :1,+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận

( 1; 2)

HK  



làm vtpt và AC đi qua K nên(AC) :x2y 4 0 Ta cũng dễ có:(BK) : 2xy  2 0

+ Do AAC B, BK nên giả sử A a(2 4; ), ( ; 2 2 ).a B bb Mặt khác M(3; 1)là

trung điểm của AB nên ta có hệ:

Suy ra: A(4; 4), (2;B 2)

+ Suy ra: AB  ( 2;6)

, suy ra: (AB) : 3x   y 8 0

+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA  (3; 4)

, suy ra:

A

Trang 4

(BC) : 3x4y 2 0.

KL: Vậy : (AC) :x2y 4 0,(AB) : 3x  y 8 0, (BC) : 3x4y 2 0

Câu 6a: 2,Giải phương trình A n2 C n n11 4n6 ; Điều kiện: n ≥ 2 ; n  N

n

n

( 1)

2

n n

 n2 – 11n – 12 = 0  n = - 1 (Loại) hoặc n = 12

1

k

x

k k

Vậy hệ số của số hạng chứa x là: 6 C12428

Câu 7a: log4x122log 2 4xlog84x3 (2) Điều kiện:

1 0

1

x

x x

x x

 

  

 

  

 

2

+ Với  1 x4 ta có phương trình x24x120 (3); x2,x 6lo¹i

Với  4 x 1 ta có phương trình 2

xx  (4); x 2 24,x 2 24lo¹i  Vậy phương trình đó cho có hai nghiệm là x 2hoặc x 2 1  6

Câu 6b : 1,Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta cú A(3 ;0)

Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta có B(0 ; - 4), Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta có C(0 ;4)

Gọi BI là đường phân giác trong góc B với I thuộc OA khi đó ta có I(4/3 ; 0), R = 4/3 suy ra pt đường tròn

2 , Toạ độ A, B là nghiệm của hệ:

1

0 3x 4y

A 2 2;

2

,

3 2

B 2 2;

2

Ta có M(x;y )(E)x = 4cost và y = 3sint với t  [ 0 ; 2]

Chú ý: AB = 5 2, có 12 = SMAB = 1

2 5 2 d(M, (AB)) =

= 1

2 5 2

12 cos t 12 sin t

5

4

  cos(t )

4

 = 1 t =  / 4 ; t = 5/4

M 2 2;

2

2

2  y2x thế vào pt thứ hai ta được:

8x 2 3x x 2.3 x

    

3

2

   

    

    Đặt: t = 2

3

x

 

 

  , (đk t > 0 ) , ta có pt: 3    2 

0

x t

y

   

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w