Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm trên C những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của C nhỏ nhất.. Tìm vị trí của M trên C để tứ diện ABHM có thể tích
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
Mụn thi : TOÁN ( ĐỀ 46 )
Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1 Giải hệ phơng trình: 1 1 4
+ + − =
+ + + =
2 Giải phơng trình: 1 2(cos sin )
−
=
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng (P) cho đờng tròn (C) tâm O đờng kính AB = 2R.Trên đờng thẳng vuông góc với (P) tại O lấy điểm S sao cho OS = R 3 I là điểm thuộc đoạn OS với SI = 2
3
R
M là một
điểm thuộc (C) H là hình chiếu của I trên SM Tìm vị trí của M trên (C) để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó
Câu IV (1 điểm)
Tính tích phân: I =
1
2
1 1 1
dx
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dơng thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
1 1 1 1
Phần riêng(3,0 điểm).Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chơng trình Chuẩn
Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3; - 2), có diện tích
bằng 3
2 và trọng tâm thuộc đờng thẳng ∆ : 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C.
Câu VII.a (1 điểm) Từ các chữ số 0,1,2,3,6,7,8,9 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số
đôi một khác nhau ( chữ số đầu tiên phải khác 0) trong đó phải có chữ số 7
Câu VIII.a (1 điểm) Tìm a để bất phơng trình sau có nghiệm: 1 2 1
log x + > 1 log (ax a+ )
B.Theo chơng trình Nâng cao
Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 2 2 1
x + y = và đờng thẳng ∆ :3x + 4y =12 Từ
điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA, MB Chứng minh rằng đờng thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.
Câu VII.b (1 điểm) Cho hàm số 2 4 3
2
y x
= + có đồ thị (C).Giả sử đờng thẳng y = kx + 1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm tập hợp trung điểm I của AB khi k thay đổi.
Câu VIII.b (1 điểm) Giải phơng trình: ( )log 2 ( )log 2 2
3 1 + x+x 3 1 − x = + 1 x
- h
Trang 2-đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 46 )
m
2 (1,0 điểm) Tìm trên (C) những điểm
0 0
1
x y x
+
= +
Gọi A, B lần lợt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì
MA = |x 0 +1| , MB = | y 0 - 2| = | 0
0
1
x x
+ + - 2| = | 0
1 1
x + |
Theo Cauchy thì MA + MB ≥ 2 0
0
1
x 1
1
x
+
+ =2
⇒ MA + MB nhỏ nhất bằng 2 khi x 0 = 0 hoặc x 0 = -2.Nh vậy ta có hai điểm cần tìm
là (0;1) và (-2;3)
0,25 0,25 0,25 0,25
(2,0 điểm)
Cộng vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ
+ + + + − + + =
+ − + + + − − =
Đặt u= x+ +1 x+6, v = y− + 1 y+ 4 Ta có hệ
10
5 5 2u v
u v
+ =
+ =
⇒{ 5
5
u
v=
5
x
y=
= là nghiệm của hệ
0,25 0,25 0,25 0,25
2 (1,0 điểm) Giải phơng trình
Phơng trình tơng đơng
1
−
=
⇒ cosx = 2
± +
Đối chiếu điều kiện pt có 1 họ nghiệm x = 2
− +
0,25 0,25
0,25 0,25
H I
M A
3
R
,
0,25
0,25
Trang 3SM = SO2 +OM2 = 2R⇒SH = R hay H là trung điểm của SM
Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK = 1
2 R , (không
đổi)
⇒ V BAHM lớn nhất khi dt( ∆ MAB) lớn nhất ⇒ M là điểm giữa của cung AB Khi đó V BAHM = 3 3
6 R (đvtt)
0,5
2
2
1
u
2
1
2
du
u I
+
2 1 2 1
du
du
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu V
a b 1 ab a b c ≤
c 1 bc a b c
3 3
a 1 ca a b c
x y + y z +z x
1
a + b + 1+ 3 3
1
c 1
1
a 1
≤ (a b c1 ) ab bc ca1 1 1
+ + =(a b c1 ) (c a b+ + =) 1
0,25
0,5
0,25
(1,0 điểm)
2
2
2
t− t− − = 1
Mà CMuuuur=3GMuuuur⇒C = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)
0,25
0,5 0,25
Trang 4(1,0 điểm) Gọi số có 6 chữ số là abcdef
Nếu a = 7 thì có 7 cách chọn b, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 7.6.5.4.3 = 2520số
Nếu b = 7 thì có 6 cách chọn a, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 6.6.5.4.3 = 2160số
Tơng tự với c, d, e, f Vậy tất cả có 2520+5.2160 = 13320 số
0,25 0,5 0,25
(1,0 điểm) Điều kiện: ax + a > 0
1
x
a
x + <
+ Nếu a<0 thì x +1 <0.Ta có 2 1
1
x
a
x + >
+ Xét hàm số y =
2 1 1
x x
+ + với x ≠- 1 y’ = 2 12
x
− + + =0 khi x=1 a>
2
0,25 0,25 0,25 0,25
x x + y y = (1)Ta thấy tọa độ của A và B đều thỏa mãn (1) nên đờng thẳng AB có pt
0 0 1
⇒ 4 0 4 0
4
4
4x y− =y 4 0 x y= 1
Vậy AB luôn đi qua điểm cố định F(1;1)
0,25
0,5
(1,0 điểm)
y = kx + 1 cắt (C): 2 4 3
2
y x
= + Ta có pt
2 4 3 2
x
+ = kx + 1 có 2 nghiệm phân biệt 1
k
2 3
2 2 1
k x k
y kx
+
=
= +
2
y
x
⇒ =
2
y
x
=
−
0,25 0,5 0,25
Đặt( )log 2
3 1 + x =u, ( )log 2
3 1 − x =v ta có pt
u +uv 2 = 1 + u 2 v 2 ⇔ (uv 2 -1)(u – 1) = 0
2 1 1
u
uv=
⇔ = x =1
0,25 0,5 0,25