1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán số 50

5 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 456 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn Câu VIa 2 điểm aCho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2.. Tìm toạ độ đỉnh C.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 50)

A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y=2x3−3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+1 có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

Câu II (2 điểm) a) Giải phương trình:2cos3x(2cos2x+1)=1

b) Giải phương trình : 3

2

3 5 1 2 ) 1 3 ( x+ x2 − = x2 + x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân =3ln∫2 +

0 (3 e x 2)2

dx

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’

và BC là a 3

4

Câu V (1 điểm) 1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a+b+c=3.Chứng minh rằng:

3(a2 +b2 +c2)+4abc≥13

2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 −xy+y2 =1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

+ +

+ +

=

y x

y x P

B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH

Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2 điểm)

a)Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C

b) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với

O qua (ABC)

Câu VIIa(1 điểm) Giải phương trình:(z2 −z)(z+3)(z+2)=10,z C.

Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2 điểm)

a.Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng

( ) : 3∆ x y− − =5 0 sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

b.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2

5 1

1 3

4 :

1

+

=

=

x d

1 3

3 1

2 :

2

z y

x

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2

Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x(3log2 x−2)>9log2 x−2

…… HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Môn thi : TO N (Á ĐỀ 50)

Câu I

b) y=2x3−3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+1⇒ y'=6x2 −6(2m+1)x+6m(m+1)

y’ có ∆=(2m+1)2 −4(m2 +m)=1>0

0,5

+

=

=

=

1 0

'

m x

m x

y Hàm số đồng biến trên (2;+∞) ⇔ y'>0 ∀x>2 ⇔ m+1≤2⇔ m≤1 0,25

Câu II a Giải phương trình:2cos3x(2cos2x+1)=1 1 iểm

PT⇔ 2cos3x(4cos2 x−1)=1⇔ 2cos3x(3−4sin2 x)=1 0,25

Nhận xét x=kπ,kZkhông là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

1 ) sin 4 3 ( 3 cos

2 x − 2 x = ⇔ 2cos3x(3sinx−4sin3 x)=sinx

⇔ 2cos3xsin3x=sinx ⇔ sin6x sin= x

0,25

⇔ 66x x==πx+−m x2+πm2π ⇔

+

=

=

7

2 7

5 2

π π

π

m x

m x

;mZ

0,25

Xét khi =

5

2mπ

π

k2m=5km=5t , tZXét khi

7

2 7

π

π + m =kπ ⇔1+2m=7k⇔k=2(m-3k) +1 hay k=2l+1& m=7l+3, lZ

Vậy ph tr có nghiệm:

5

2mπ

x= (m 5t);

7

2 7

π

x= + (m≠7l+3) trong m,t,lZ

0,25

b

3 5 1 2 ) 1 3

PT ⇔ 2(3x+1) 2x2 −1=10x2 +3x−6 2(3x+1) 2x2 −1=4(2x2 −1)+2x2 +3x−2 Đặt

) 0 ( 1

2 2 − ≥

t Pt trở thành 4t2 −2(3x+1)t+2x2 +3x−2=0Ta có:

2 2

2 4(2 3 2) ( 3) )

1 3 (

0,25

Pt trở thành 4t2 −2(3x+1)t+2x2 +3x−2=0Ta ó:∆'=(3x+1)2 −4(2x2 +3x−2)=(x−3)2 0,25

Từ đó ta có phương trình có nghiệm :

2

2

; 2

1

t

Ththayy vào cách đăt giải ra ta được có các nghiệm:

 +

7

60 2

; 2

6 1

Câu III

Tính tích phân =3ln∫2 +

0 (3 e x 2)2

dx

Ta c ó ∫

+

=3ln2

3 ) 2 (

x x x

e e

dx e

x

edu e x dx

3

3 = ;x=0⇒u=1;x=3ln2⇒u=2

0,25

Ta được: =∫2 +

1

2 ) 2 (

3

u u

du

u u

u

∫ − + − + 

2 1

2 ) 2 ( 2

1 )

2 ( 4

1 4

Trang 3

=3

2

1

) 2 ( 2

1 2

ln 4

1 ln 4

1





+ + +

u u

8

1 ) 2

3 ln(

4

= Vậy I

8

1 ) 2

3 ln(

4

=

0,25

Gọi M là trung điểm BC ta thấy:

BC O A

BC AM

' ⇒BC( AM A' )Kẻ MHAA,'(do A∠ nhọn nên

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

.Vậy HM là đọan vông góc chung

củaAA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

0,5

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:

AH

HM AO

O

A' =

⇔ suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

=

0,5

Câu V 1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a+b+c=3.Chứng minh rằng:

3(a2 +b2 +c2)+4abc≥13

1 ểm

Đặt

2

; 13 4

) (

3 ) , ,

t abc c

b a c b a

*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c)≥ f(a,t,t):Thật vậy

Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc

3

a a b c hay a 1≤

f(a,b,c)− f(a,t,t)= 3(a2 +b2 +c2)+4abc−13−3(a2 +t2 +t2)−4at2 +13

= 3(b2 +c2 −2t2)+4a(bct2)

− +

2

4

) ( 4

4

) ( 2

2

) ( 3

c b a c

2

) )(

2 3

do a 1≤

0,5

*Bây giờ ta chỉ cần chứng minh: f(a,t,t)≥0 với a+2t=3

Ta có f(a,t,t)=3(a2 +t2 +t2)+4at2 −13

=3((3−2t)2 +t2 +t2)+4(3−2t)t2 −13

= 2(t−1)2(7−4t)≥0 do 2t=b+c < 3

Dấu “=” xảy ra ⇔t =1&bc=0⇔a=b=c=1(ĐPCM)

0,5

A

B

C

C

’ B

A

’ H

Trang 4

2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 −xy+y2 =1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu

thức

1

1 2 2

4 4

+ +

+ +

=

y x

y x P

Tõ gi¶ thiÕt suy ra:

xy xy

y x

xy xy xy y

xy x

3 3

) ( 1

2 1

2

2 2

− +

=

=

≥ +

=

3

1

0,25

M¨t kh¸c x2−xy+y2 =1⇔x2+y2 =1+xy

nªn x4 +y4 =−x2y2+2xy+1 ®¨t t=xy Vëy bµi to¸n trë thµnh t×m GTLN,GTNN cña

3

1

; 2

2 2 )

+

+ +

=

t

t t t f

TÝnh

=

=

= + +

=

) ( 2 6

2 6 0

) 2 (

6 1 0 ) (

l t

t t

t

Do hµm sè liªn tôc trªn [ ;1]

3

1

− nªn so s¸nh gi¸ trÞ cña )

3

1 (−

f ,f( 6−2), f(1) cho ra kÕt

qu¶:MaxP= f( 6−2)=6−2 6 ,

15

11 ) 3

1 ( minP = f − =

0.25

a) (Học sinh tự vẽ hình)Ta có: uuurAB= −( 1;2)⇒AB= 5 Phương trình của AB là: 2x y+ − =2 0

( ): ( );

Id y x= ⇒I t t I là trung điểm của AC:C(2t−1;2t)

0,5

2

1

=

=

=

=

3 4

0

t t

Từ đó ta có 2 điểm C(-1;0) hoặc C(

3

8

; 3

5 ) thoả mãn

0,5

*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với

(ABC) nên OH//n(2;1;−1) ;H∈(ABC) Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=

3 1

3

1

; 3

1

; 3

2

H

0,25

*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’⇔ )

3

2

; 3

2

; 3

4 (

CâuVIIa Giải phương trình:(z2 −z)(z+3)(z+2)=10,z C.1 iểm

PT⇔ z(z+2)(z−1)(z+3)=10⇔ (z2 + 2z)(z2 + 2z− 3 ) = 0 Đặt t=z2+2z Khi đó phương trình (8) trở thành:

0,25

Đặt t=z2+2z Khi đó phương trình (8) trở thành t2−3t−10=0 0,25

±

=

±

=

=

=

6 1

1 5

2

z

i z

t t

Vậy phương trình có các nghiệm: z=−1± 6;z=−1±i 0,5

Trang 5

Viết phương trình đường AB: 4x+3y− =4 0 và AB=5 Viết phương trình đường CD: x−4y+17 0= và CD= 17

0,25

Điểm M thuộc∆ có toạ độ dạng: M =( ;3t t−5) Ta tính được:

( , ) 13 19; ( , ) 11 37

0,25

Từ đó: S MAB =S MCDd M AB AB d M CD CD( , ) = ( , )

9 7

3

3

0,5

Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d1, d2 tại hai điểm A và B khi đó ta luôn có

IA + IB ≥ AB và AB ≥d d d dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc( 1, 2) chung của hai đường thẳng d1, d2

0, 25

Ta tìm A, B :

'



uuur r uuur ur A∈d1, B∈d2 nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’)

0,25

⇒uuur (….)… AB ⇒A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1)⇒I(2; 1; -1) 0,25

Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và bán kính R= 6

Nên có phương trình là: ( )2 2 2

CâuVII

b

Điều kiện:x>0Bất phương trình ⇔ 3(x−3)log2 x>2(x−1)

TH1 Nếu x>3 BPT ⇔

3

1 log

2

3

>

x

x x

Xét hàm số: f x log2 x

2

3 ) ( = đồng biến trên khoảng (0;+∞)

3

1 )

(

=

x

x x

g nghịch biến trên

khoảng (3;+∞) *Với x>4:Ta có

=

<

=

>

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

⇒ Bpt có nghiệm x>4 * Với x<4:Ta có

=

>

=

<

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

⇒ Bpt vô nghiệm

0,25

TH 2 :Nếu 0<x<3 BPT ⇔

3

1 log

2

3

<

x

x

2

3 ) ( = đồng biến trên (0;+∞) ;

3

1 )

(

=

x

x x g

nghịch biến trên ( )0;3 *Với x>1:Ta có

=

<

=

>

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

⇒ Bpt vô nghiệm

* Với x<1:Ta có

=

>

=

<

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

⇒ Bpt có nghiệm 0<x<1 Vậy Bpt có ngh 

<

<

>

1 0

4

x x

0,25

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:38

w