1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 48 NĂM HỌC 2013 - 2014

5 357 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn Toán số 48 năm học 2013 - 2014
Người hướng dẫn Thầy Huy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Thầy Huy: 0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 48

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH (7,0 điểm)

yxmmxmm , trong đó m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  2

2 Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y  2 tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1, 2, 3 và đồng thời thỏa mãn đẳng thức 2 2 2

xxx

2 3 sin 1 cos 4 cos sin 3

2

x

2 Giải hệ phương trình

2

2 2

2

2 4.log

4, 4

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 2

6

4

4 sin cos 1

6

x

Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn

ABa BCa BDa Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm của tam giác BCD Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD, biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB

bằng a

Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn đẳng thức

1

a  b  c   Chứng minh rằng   2 2 2

2 ab bc ca  abc  6

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (I) và

A Điểm M(3; -1) nằm trên đường tròn (I) và thuộc cung BC không chứa điểm A Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các đường thẳng BC, AC Tìm tọa độ các đỉnh B, C; biết rằng trực tâm tam giác ABC là điểm H(3;1), đường thẳng DE có phương trình là x  2 y   3 0 và hoành độ của B nhỏ hơn 2

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng  P :xy  z 3 0 và đường thẳng 1

:

xy z

 Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng 

và cách đường thẳng  một khoảng bằng 8

66

Câu VIIa (1,0 điểm) Giả sử z1, z2, z3 là ba nghiệm của phương trình 3

10 0

z  z  Tính giá trị của biểu thức

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy; cho tam giác ABC có đỉnh A  2; 6 , chân đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A là điểm 2; 3

2

D  

và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm

1

;1

2

Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng lần lượt có phương trình

Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A4; 3; 2  cắt  1, 2 và vuông góc với đường thẳng  3

Câu VIIb (1,0 điểm) Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn z1  z2  z3 1 Chứng minh rằng:

Trang 2

-Hết -

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 48

Câu1: 1 (1,0 điểm)Khi m  2 hàm số (1) có dạng yx3 3 x

a) Tập xác định D  

b) Sự biến thiên

+) Chiều biến thiên: y '  3 x2 3, y '  0  x   1 Khi đó xét dấu của y ':

1

-

y

x

hàm số đồng biến trên khoảng    ; 1 , 1;      và nghịch biến trên khoảng   1;1 

+) Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x   1, yCD 2.Hàm số đạt cực tiểu tại x  1, yCT   2

+) Bảng biến thiên:

-2

-

1

-

y'

y

x

c) Đồ thị: y   0 x3 3 x  0  x  0, x   3, suy ra đồ thị hàm số cắt trục Ox tại Ox tại các điểm

 0; 0 ,    3; 0 ,   3; 0  y ''  0  6 x  0  x  0  đồ thị hàm số nhận điểm  0; 0  làm điểm uốn

4

2

-2

-4

2 1

-2 -1 0

2 (1,0 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đường thẳng y  2:

xmmxmm  xmmxmm

 

2

2

x m

x m x mx m

x mx m

Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y  2 tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt khác

m

2

6

m

 

Giả sử x1 m x x ; 2, 3 là 2 nghiệm của (2) Khi đó theo định lí Viet ta được: 2 3

x x m

  

xxx  mxxx x

Trang 3

 

4

m

m

So sánh với điều kiện của m ta được m  3 thỏa mãn

2 3 sin 1 cos 4 cos sin 3

2

x

2 3 sin x 2 3 sin cos x x 2 cos x 1 cos x 3

2 3 sin x cos x 3sin x 2 3 sin cos x x cos x 0



+) 3 sin cos 0 2 sin cos cos sin 0 sin 0

           

,

x  k x  k k

2

        

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm 2

x  k x  k k

Câu 2:2 (1,0 điểm)

Hệ phương trình tương đương với:

log 4

2 4 log 4

2 4

x y

y x

 

 

Đặt   2 ,  ; 4 

2 4

t

 

ta được

 

4

t

suy ra f t   là hàm số đồng biến trên   ; 4 

Nếu xyf x    f y    log2y  log2xyx vô lý

Nếu xyf x    f y    log2 y  log2xyx Vậy xy

Thay xy vào phương trình thứ nhất ta được g x    f x    log2x  0 Mặt khác ta có g   2  0 và

 

.ln 2

t

t

suy ra g x    g   2  x  2  xy  2 Thử lại ta thấy  x y  ;   2; 2  thỏa mãn hệ

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x y  ;   2; 2 

Câu 3:Ta có

3 sin 2 cos 2 2

2 3 sin cos cos 1

4 sin cos 1

6

2

2

6

u x

du dx dx

dv

x

nên

cos

6

d x

x

2

Trang 4

O M

H

B

S

A

Câu 4: (1,0 điểm) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD), M là trung điểm CD và O là tâm của đáy ABCD Do AO là trung tuyến của tam giác ABD nên

Ta có AH2 BH2 4 a2 AB2 AHBH , kết hợp với AH vuông góc với SH ta được AH   SHB  Kẻ HK vuông góc với SB, theo chứng minh trên ta được AH   SHB  suy ra AHHK HK là đoạn vuông góc chung của

AC và SB suy ra HKa

Trong tam giác vuông SHB ta có 1 2 12 12

2

SH a

HKSHHB  

Ta có

3

.

a

Câu 5(1,0 điểm) Từ giả thiết ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số

ta được

2

2

a b c

 

2 ab bc ca a b c 6

       Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi abc  2

Câu 6a: 1.(1,0 điểm) Theo giả thiết ta có A, H, M nằm trên đường thẳng x   3 0 suy ra D là trung điểm của

HM D  3; 0 Đường thẳng BC đi qua D và có vector pháp tuyến HD   0;1   BC y :  0



Gọi F là hình chiếu của

M lên đường thẳng AB suy ra F thuộc đường thẳng DE suy ra F  3 2 ;  t t

1

5

t

t

  

 

TH1 Với 3 21 3

t    F       FA xy  

  Do B là giao của BC và AF nên tọa độ B là nghiệm của

loại do x B 2

Trang 5

TH2 Với t   1 F   1;1  AF x :  y  0 Do B là giao của BC và AF nên tọa độ B là nghiệm của hệ

0; 0

B

Do C nằm trên đường thẳng BC nên C u  ; 0  Mặt khác H là trực tâm nên HB vuông góc với AC    AC HB  0  3 u    9 3 0  u  4  C  4; 0 

2 (1,0 điểm) Ta có (P) có vtpt n P  1;1;1 



,  có vtcp u   1;3; 1  



, M  1;0; 0   

d

u n

d P

u n u

 

 

  

  Gọi (Q) là mặt phẳng chứa (d) và song song với  Khi

đó ta chọn n Q    u u  d;      2 4;1;7  

suy ra (Q) có dạng 4 xy  7 zd  0

Ta có  ;   ;     ;    4

66

d

dddPd M P   Từ đó kết hợp với giả thiết ta được:

d

+) Nếu d  4    Q : 4 xy  7 z  4  0 Chọn điểm 1 13 ; ; 1    

3 3

N        P Qd

1

:

z d

  +) Nếu d   12    Q : 4 xy  7 z  12  0 Chọn điểm

 1;1;1     

NPQd suy ra phương trình 1 1 1

:

d     

z  z   zzz   zz  i z  i

Do đó ta có thể giả sử z1  2; z2   1 2 ; i z3  1 2 i suy ra

zzz    i   i      

Vậy z12 z22 z3214

Câu 6b: 1 (1,0 điểm) Gọi E là giao điểm thứ hai của AD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Ta có phương trình đường thẳng AD: x   2 0 Do E thuộc đường thẳng AD nên E  2; t  Mặt khác do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

IAIEt                 t     t t  

Do đo ta được E  2; 4  Do AD là phân giác nên E là điểm chính giữa cung BC suy ra IE vuông góc với BC hay BC nhận

5

1; 2

2

EI  



là vector pháp tuyến Do đó pt của BC là:

2

BC x     y      xy  

  Vậy BC x :  2 y   5 0.

2 (1,0 điểm) 1 đi qua điểmM  0, 0, 3 và có vtcp u  1  2,1, 3  

; 2 đi qua điểm N  2,1, 0 và có vtcp

1 1, 2, 3

u   

Ta có   u u   1; 2  MN  0

suy ra  1, 2 đồng phẳng suy ra  nằm trong mặt phẳng chứa  1, 2

Kết hợp với  vuông góc với 3 nên ta có 3  

3

,

u u u

u u

  

   

 

Đường thẳng  đi qua điểm A và có vtcp  1, 2,1   có phương trình là: 3 3 2

xyz

Câu 7b: (1,0 điểm) Ta có z z1 1 z z2 2 z z3 3 1 nên 1 2 3

z z z

z z z

z z z

z z z z z z

Ngày đăng: 30/12/2013, 01:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng  y  2  tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt khác - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC  MÔN TOÁN SỐ 48 NĂM HỌC 2013 - 2014
th ị hàm số (1) cắt đường thẳng y  2 tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt khác (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w