2, Tìm tất cả giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ đi qua điểm.. Câu 7: Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu của C trên đường thẳng AB
Trang 1Đề ôn tập số 1
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi
2, Tìm tất cả giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
đi qua điểm
Câu 2: Giải phương trình lượng giác :
Câu 3: Giải hệ phương trình sau :
Câu 4: Tính tích phân sau :
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SC vuông góc với mp(ABC) và tam giác ABC vuông
tại B Biết rằng AB = a ; AC = và góc giữa hai mặt phẳng (SAB) ; (SAC) bằng
thỏa mãn Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Trang 2Câu 6: Tìm tất cả giá trị của a và b thỏa mãn điều kiện : và sao cho
biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 7: Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu của C trên đường
thẳng AB là điểm , đường phân giác trong góc A có phương trình là :
và đường cao kẻ từ B có phương trình là :
Câu 8: Lập phương trình đường thẳng d biết d đi qua , d vuông góc và cắt
Câu 9: Giải bất phương trình :
Đề ôn tập số 2
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
biệt
Câu 2: Giải phương trình lượng giác với :
Trang 3Câu 3: Giải phương trình sau :
Câu 4: Tính tích phân sau :
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạng bằng a Gọi M ; N lần lượt là
trung điểm của CD và A’D’ Tính thể tích tứ diện B’MC’N và tính góc giữa hai đường thẳng B’M và C’N
Câu 6: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :
đường thẳng Viết phương trình đường tròn biết rằng
cắt d tại 2 điểm phân biệt A ; B và cắt tại 2 điểm phân biệt C ; D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
Câu 8: Cho vuông cân tại A có trọng tâm và trung điểm của BC là
các đỉnh A ; B ; C
Câu 9: Tìm hệ số của số hạng trong khai triển nhị thức Newton của
biết rằng : với n là số nguyên dương.
Đề ôn tập số 3
Trang 4Câu 1: Cho hàm số
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2, Viết phương trình đường thẳng d đi qua A có hệ số góc k > 0 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt M,N sao cho :
Câu 2: Giải phương trình lượng giác :
Câu 3: Giải hệ phương trình sau :
Câu 4: Tính tích phân sau :
Câu 5: Trong mặt phẳng cho cân với OA = OB = 2a , = 120 độ Trên đường thẳng vuông góc với mp tại O về hai phía của điểm O người ta lấy hai điểm C ; D sao cho vuông tại C và là tam giác đều Tính diện tích toàn phần và thể tích khối tứ diện ABCD
Câu 6: Cho là các số thực dương thỏa mãn : Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 5Câu 7: Trong mặt phẳn tọa độ Oxy, cho vuông tại C, phân giác trong góc C là
, trung tuyến AM có phương trình là : , diện tích của tam giác là 25 Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C của tam giác biết C có y < 0
Câu 8: Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn AB và tọa độ các đỉnh
Tìm tọa độ đỉnh D
Câu 9: Rút gọn số phức sau :
Đề ôn tập số 4
Câu 1: Cho hàm số
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2, Tìm m để đường thẳng d : y = m cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt A,B,C,D sao cho độ dài các đoạn thẳng AB ; BC ; CD là độ dài 3 cạnh của tam giác vuông
Câu 2: Giải phương trình lượng giác :
Câu 3: Giải phương trình sau :
Trang 6Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : ;
Câu 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy cân ở A, AB = BC = a ; Gọi M là trung điểm của A’A.Tính thể tích khối lăng trụ biết vuông
Câu 6: Giải hệ phương trình :
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho Lập phương trình đường
thẳng qua và cắt tại hai điểm P;Q sao cho IP = 2IQ
hình chiếu của M lên tia Oy là
Trang 7Đề ôn tập số 5
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2, Tìm các giá trị thực của m để hàm số nghịch biến trên
Câu 2: Giải phương trình lượng giác :
Câu 3: Tìm tham số thực m sao cho bất phương trình sau :
nghiệm đúng với
Câu 4: Tính nguyên hàm sau :
Câu 5: Cho tứ diện ABCD có AB = 6 ; CD = 8 và các cạnh còn lại bằng Tính bán kính mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp tứ diện
Câu 6: Cho các số thực thỏa mãn : Tìm GTLN của biểu thưc :
Trang 8Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có đỉnh và tâm đường tròn nội tiếp Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và song song với đường thẳng
Câu 8: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , mp
đường thẳng qua A, cắt d tại và cắt tại C sao cho :
Câu 9: Giải hệ phương trình sau :