Gallilei đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.. Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do không kể đế
Trang 11 Ví dụ mở đầu
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da (Pisa), ở I-ta-li-a,
Ga-li-lê (G Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng
chì có trọng lượng khác nhau để làm thí
nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi
tự do (không kể đến sức cản của không
khí), vận tốc của nó tăng dần và không
phụ thuộc vào trọng lượng của vật
Quãng đường chuyển động s của nó
được biểu diễn gần đúng bởi công
thức: s = 5t2 ,
trong đó t là thời gian
tính bằng giây, s tính bằng mét.
Trang 21 2 3 4
( )
t s
( )
2
5
S = t m
Quan hệ giữa S và t là một hàm số vì ứng với mỗi giá trị của t chỉ xác định duy nhất một giá trị của S
Chẳng hạn, bảng sau đây biểu thị vài cặp giá trị tương
ứng của t và s:
là một hàm số2
5
S = t
⇒
- Công thức biểu thị một hàm số dạng: S = 5 t2 y ax = 2( a ≠ 0 )
- Hàm số là dạng đơn giản nhất của hàm
số bậc hai.
2
Hãy lấy ví dụ cụ thể về hàm số ? y ax = 2
Ví dụ: diện tích hình vuông và cạnh của nó:
hay diện tích hình tròn và bán kính của nó:
Trang 31 Ví dụ mở đầu: Trong các hàm số sau, đâu là hàm số
có dạng y = ax2; Xác định hệ số a:
2
3
x
b/ y =
a/ y = x1 2
2
d/ y = -x2
Hàm số có dạng y = ax2 và hệ số a của
nó là:
a = 1
2
a = -1
2
5
y a x a= ≠ c y / = 32 x + 1
- Qu·ng ®êng r¬i tù do cña 1 vËt ®
îc biÓu diÔn bëi c«ng thøc:
- C«ng thøc s = 5t2 biÓu thÞ mét
hµm sè d¹ng:
Trang 4
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = - 2x2
Điền vào chỗ trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
?1
y=2x2
y=-2x2
-18 -2
0 -2
-8
Trang 5 Víi hµm sè y = 2x2
- Khi x tăng nhưng luôn luôn
âm thì giá trị tương ứng của
y tăng hay giảm?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn
dương thì giá trị tương ứng
của y tăng hay giảm?
hàm số y = - 2x2
y= 2 x 2 18 8 2 0 2 8 18
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= -2 x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2
x < 0 x > 0
x tăng x < 0 x tăng x > 0
§èi víi từng hµm sè nhê b¶ng gi¸ trÞ võa tÝnh ®uỵc,
h·y cho biÕt:
Trang 6TÍNH CHAÁT:
Neỏu a > 0 thỡ haứm soỏ
nghũch bieỏn khi x < 0 vaứ
ủoàng bieỏn khi x>0.
Neỏu a < 0 thỡ haứm soỏ
ủoàng bieỏn khi x < 0 vaứ
nghũch bieỏn khi x>0.
y= 2 x 2 18 8 2 0 2 8 18
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= -2 x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
x taờng x < 0 x taờng x > 0
x taờng x < 0 x taờng x > 0
Tổng quát: Hàm số xác định với
2
y ax =
x
∀ ∈ Ă
Trang 71 Ví dụ mở đầu:
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax 2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R :
x<0 và đồng biến khi x>0
x<0 và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi
?3 Đối với hàm số y = 2x 2
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm?
Khi x = 0 thì sao?
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm?
Khi x ≠ 0 giá trị của y âm.
Khi x = 0 thì sao? Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x≠0 ; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x≠0 ; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm
số là y = 0
- Qu·ng ®êng r¬i tù do cña 1 vËt ®îc
biÓu diÔn bëi c«ng thøc:
- C«ng thøc s = 5t 2 biÓu thÞ mét hµm sè
d¹ng y = ax 2 (a 0).
Trang 81 Ví dụ mở đầu:
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát : Hàm số y = ax 2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R
x<0 và đồng biến khi x>0
và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x≠0 ; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x≠0 ; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm
số là y = 0
y= x2
y=- x2
?4/ Cho hai hàm số y = x 2 và y =- x 2 tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét trên:
1 2
1 2
1 2
1 2
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5
-4,5 -0,5 -2
-4,5 -2 -0,5 0
- Qu·ng ®êng r¬i tù do cña 1 vËt ®
îc biÓu diÔn bëi c«ng thøc:
- C«ng thøc s = 5t 2 biÓu thÞ mét hµm
sè d¹ng y = ax 2 (a 0).
-Víi hµm sè y = x 2 cã: a = > 0 nªn
y > 0 víi mäi x 0 y = 0 khi x = 0, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè lµ y = 0.
-Víi hµm sè y = - x 2 cã: a = - > 0 nªn y < 0 víi mäi x 0 y = 0 khi x = 0, gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè lµ y = 0.
Trang 9Hàm số
y = ax 2
Trang 10BT 1a/30
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
b) R tăng 3 lần => S tăng 9 lần.
c) S = R2 => R = cm
Trang 11Hướng dẫn học ở nhà
1 Nắm vững tớnh chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
2 Đọc mục “cú thể em chưa biết ”,bài đọc thờm: dựng MTBT để
tớnh giỏ trị của biểu thức(SGK- trang 32)
3 BTVN:2 ,3 (SGK – 31); 1,2 (SBT- 36)
4 Hướng dẫn bài 3 (SGK -31)
a, Từ ta tỡm được a = 30.
b, Từ ý a ta có , thay v lần lượt bằng 10m/s, 20 m/s rồi tỡm F tương ứng.
c, Có đối chiếu với ý b rồi rút ra câu trả lời.
Trang 12Bài tập 2 (SGK- 31)
Moọt vaọt rụi ụỷ ủoọ cao so vụựi maởt ủaỏt laứ 100 m Quaừng ủửụứng chuyeồn ủoọng S (meựt) cuỷa vaọt rụi phuù thuoọc vaứo thụứi gian t (giaõy) bụỷi coõng thửực : S = 4t2 a) Sau 1 giaõy, vaọt naứy caựch maởt ủaỏt bao
nhieõu meựt ? Tửụng tửù, sau 2 giaõy ?
b) Hoỷi sau bao laõu vaọt naứy tieỏp ủaỏt ?
b) Tớnh thời gian để vật tiếp đất
Ta coự s = 4t 2maứ s = h = 100 m
Hướng dẫn
Thay s vào cụng thức rồi tớnh t
GIẢI
a) + Sau 1 giõy vật đi được quảng đường là:
S = 4.1 2 = 4(m)
Sau 1 giõy vật cỏch mặt đất là 100-4 = 96(m)
+ Sau 2 giõy vật đi được quảng đường là:
S = 4.22 = 16(m)
Sau 1 giõy vật cỏch mặt đất là 100-4 = 96(m)