Ôn các vần oang, oac - Tìm được tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac.. Hiểu nội dung bài - Cây bàng thân thiết với các trường học - Cây bàng mỗi mùa có một
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011
Tập đọc
CÂY BÀNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 HS đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữángừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy
2 Ôn các vần oang, oac
- Tìm được tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
3 Hiểu nội dung bài
- Cây bàng thân thiết với các trường học
- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu), mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn), mùa hè (tán lá xanh um), mùa thu (quả chín vàng) II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK Bộ chữ HVTH
- HS: Đọc bài cũ: Q/S tranh SGK, đọc trước bài “Cây bàng”
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Bài cũ: - 2 H/s đọc bài “sau cơn mưa” và trả lời câu hỏi 1 trong SGK.
- GV nhận xét và cho điểm
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (Bằng tranh)
*HĐ1: HD học sinh luyện đọc.
-a/ GV đọc diễn cảm bài văn: giọng đọcửão, to, nghắt nghỉ hơi đúng chỗ
b/ HS luyện đọc:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ khó, dễ lẫn :sừng sững, khẳng khiu, trụi
lá, chi chít, Gọi HS đọc cá nhân cả lớp đọc đồng thanh GV sữa lỗi cho HS
- H/s K,TB phân tích các từ trên, H/s Y nhắc lại
- Luyện đọc câu: H/s tiếp nối nhau đọctrơn từng câu văn theo cách: Gv gọi 1 H/s đầu bàn theo dãy hàng ngang các em tự đứng lên đọc nối tiếp GV theo dõi và chỉnh sữa cho HS
- Luyện đọc đoạn, bài: H/s tiếp nối nhau đọc từng đoạn: Sau đó đọc đoạn trong nhóm, thi đọc cả bài (cá nhân, bàn) Cả lớp và Gv nhận xét, tính điểm thi đua
- 1 H/s giỏi đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh
*HĐ2: Ôn các vần oang, oan
a GV đọc y/c 1 trong SGK ( tìm những tiếng trong bài có vần oang): GV yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần oang (H/s K, G tìm phân tích H/s TB, Y nhắc lại: khoảng sân)
b.H/s G đọc yêu cầu 2 trong SGK
Trang 2- HS lần lượt tìm tiếng có vần oang, oac (H/s: khoác toáng, tềnh toàng, choang
choác , khoác lác, khoác vai, vỡ toác )
c/ 1HS G đọc Y/c 3 trong SGK
- GV tổ chức HS trao đổi theo cặp tìm các câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac, gọi lần lượt các cặp trả lời Gv nhận xét chốt kết quả đúng (Vần oang : Mẹ mở toang cửa sổ./ Cánh cửa hở huếch hoác./ )
TIẾT 2
*HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
a/ Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2 Cả lớp theo dõi
- 2-3 H/sK, G đọc đoạn 1và đoạn 2 Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1 trong SGK (H/s: mùa đông:Cây bàng khẳng khiu trụi lá; mùa xuân : cành trên cành dưới chi chítlộc non; mùa hè: tán lá xanh um )
- 2- 3 H/s K, TB đọc cả bài Cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi 2 trong SGK (H/s: Em thấy cây bàng đẹp nhất vào mùa xuân,/ mùa hè ) GV nhận xét
- 2, 3 H/s K, G thi đọc diễn cảm bài thơ GV nhận xét cho điểm
*HĐ3: luyện nói.
- GV nêu Y/c: Kể tên những cây trồng ở sân trường
- Từng nhóm HS (2-3Hs) cùng trao đổi, kể tên các cây trồng ở sân trường mình Sau
đó cử đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- HS cả lớp bổ sung, GV nhận xét
3/ Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét chung tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc trước bài “Đi học”
ĐẠO ĐỨC
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
Mü thuËt
Gi¸o viªn bé m«n d¹y
Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
Tập viết
TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V
- H/s biết tô chữ hoa: U, Ư, V
- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, nét đều: các vần oang, oac, ăng, các
từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, măng non.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Trang 3- GV: Bộ chữ dạy tập viết: chữ U,Ư,V Bảng phụ viết các vần oang, oan, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, măng non
- HS: Vở TV, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/ Bài cũ:- GV kiểm tra bài viết ở nhà và chấm một số bài, nhận xét.
2/ Bài mới: GTB (trực tiếp).
*HĐ1:HD tô chữ hoa U, Ư, V.
- GV hướng dẫn cách đưa bút tô chữ hoa U, Ư trên bộ chữ dạy tập viết: (HS quan sát
và nhận xét chữ U, Ư hoa trên bộ chữ dạy tập viết )
- GV vừa viết mẫu chữ lên bảng ,vừa nói lại cách viết chữ hoa U, Ư
- HD HS viết trên bảng con, HS tập viết 2,3 lượt (GV giúp đỡ HS Y) chỉnh sữa lỗi cho HS
* Chữ hoa V quy trình tương tự
*HĐ2:HD viết vần và từ ngữ ứng dụng.
- Giới thiệu vần và từ ngữ ứng dụng -1 HS G đọc vần và từ ngữ ứng dụng Cả lớp đọc đồng thanh
- H/s nhắc lại cách đưa bút để nối các con chữ.(H/s K,G nêu , TB,Y nhắc lại)
- GVviết mẫu chữ trên dòng kẻ
- HD HS viết vào bảng con- HS cả lớp viết 2 lượt (GV giúp đỡ HS Y) GV nhận xét
và
chỉnh sửa cho H/s
*HĐ3 :HD HS viết vào vở TV.
- GV nêu YC viết đối với các đối tượng HS ( HS diện đại trà, HS K,G)
- GV quan sát giúp đỡ H/s cách ngồi, cách viết cho đúng quy trình
- GV chấm, chữa bài và tuyên dương một số bài viết tốt
3/ Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét chung tiết học Gọi H/s tìm thêm những tiếng có vần oang, oac, ăng
- Dặn HS về nhà luyện viết phần B trong VTV
CHÍNH TẢ
CÂY BÀNG
I/ MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU:
- H/s chép lại chính xác đoạn cuối bài Cây bàng từ “ữuân sang đến hết bài”
- Điền đúng vần oang hay oac, điền chữ g hoặc gh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài ( Cây bàng),
- HS: Đồ dùng HT,vở viết,VBT, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/Bài cũ:- GV gọi 2 H/s lên bảng viết từ ngữ: tiếng chim, bóng râm
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:*GTB:GV nêu MĐ,Y/c của tiết học.
* HĐ1: Hướng dẫn tập chép:
Trang 4a/HD HS chuẩn bị.
-GV đọc bài chính tả chép trên bảng phụ (1lần) 2-3 HS K,G đọc lại đoạn văn
b/Hướng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu HS K,TB nêu các từ dễ viết sai ( chi chít, khoảng sân, trong kẽ lá, )
-Yêu cầu HS đọc,GV hướng dẫn HS viết các từ khó vào bảng con.GV nhận xét
c/ -HS chép bài vào vở GV giúp đỡ H/s TB,Y nhắc H/s viết tên bài vào giữa trang, chữ đầu dòng và sau dấu chấm phải viết hoa HS đổi vở soát lỗi cho nhau
d/ Chấm, chữa bài.- GV chấm 10- 12 bài , nhận xét còn lại đem về nhà chấm
*HĐ2: HD làm bài tập chính tả.
+Bài tập 2:-1HS K nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi
- HS làm cá nhân VBT, 2 HS K, TB lên bảng làm (GV quan tâm , giúp đỡ HS TB,Y)
- Cả lớp và GVnhận xét, chốt đáp án đúng.( H/s: Cửa sổ mở toang./ Bố mặc áo
khoác)
+Bài tập 3: 1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi GV treo bảng phụ viết nội dung bài
- GV chia lớp thành 2 nhóm HS chơi trò chơi tiếp sức Các em nhìn bảng phụ tiếp nối nhau viết nhanh các tiếng cần điền chữ g hay gh Cả lớp làm bài vào VBT HS viết sau cùng đọc kết quả của nhóm
- GV HS nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc ( HS TB vàY đọc lại từ đúng: gõ trống, chơi đàn ghi ta)
3/Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương những H/s học tốt, chép bài chính tả đẹp
- Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô li
Toán
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về:
- Bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết bài tập 1, 4
- HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: - GV yêu cầu HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc:
6 + 10, 19 – 9, 10 + 5
- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
b Hướng dẫn học sinh làm bài trong vở bài tập:
Trang 5Bài 1: Số?
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu bài tập
- GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10 để làm bài này
- HS tự làm bài GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi 4 lên bảng chữa bài HS, GV nhận xét
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài GV giúp đỡ HS yếu
- GV gọi HS nối tiếp nêu miệng kết quả GV kết hợp ghi bảng
- GV yêu cầu HS nhận xét 2 phép tính: 7 + 2 = 9; 2 + 7 = 9 để nhận ra khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi
Bài 3: Số?
- GV nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài HS, GV nhận xét
Bài 4: Nối các điểm để có: 1 hình vuông, 1 hình tam giác, 2 Hình vuông
H/s nêu yêu cầu bài toán (H/s K,G nêu)
- GV treo bảng phụ gọi 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thực hành vẽ vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ HS
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài HS nhận xét và nêu cách vẽ khác
- GV chốt kết quả đúng và củng cố cách vẽ hình
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1, 2, 3 trong SGK vào vở ô li
THỂ DỤC (Gi¸o viªn bé m«n soạn và dạy)
Thứ 4 ngày 4 tháng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC
ĐI HỌC
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 H/s đọc trơn cả bài “Đi học” Luyện đọc các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ
2 Ôn các vần ăn, ăng
- Tìm được tiếng trong bài có vần ăng;
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng vần ăn;
3 Hiểu nội dung bài
- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường đến trường rất đẹp, Bạn yêu mái trường, yêu cô giáo bạn hát rất hay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Tranh trong bài tập đọc SGK
Trang 6- HS: Đọc bài cũ ; Q/S tranh SGK, đọc trước bài “Đi học”
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Bài cũ: Hai h/s K, TB đọc bài Cây bàng và trả lời câu hỏi 1 trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: ( qua tranh )
*HĐ1: Luyện đọc.
a/ GV đọc toàn bài: giọng nhẹ nhàng, nhí nhảnh
b/ HS luyện đọc:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
- H/s phân tích từ khó vừa nêu trên.(H/s K, G phân tích TB,Y nhắc lại)
- GV kết hợp giải nghĩa từ: lên nương, hương rừng
- Luyện đọc câu: H/s nối tiếp nhau đọc trơn từng dòng thơ theo hàng ngang( 2 đến 3 lượt) GV q/s giúp đỡ H/s cách đọc
- Luyện đọc cả bài: H/s nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ Sau đó thi đọc cả bài (H/s đọc
cá nhân, nhóm,) GV nhận xét
- Một h/s giỏi đọc toàn bài Cả lớp đọc ĐT cả bài
*HĐ 2: Ôn các vần iêng
- H/s K,G đọc Y/C 1 trong SGK (H/s: lặng, vắng, nắng)
- Gọi h/s đọc và phân tích tiếng vừa tìm được (H/s TB, K phân tích)
- H/s đọc y/c 2 trong SGK ( H/s K,G đọc y/c và đọc cả mẫu trong SGK)
- H/s thi tìm đúng, nhanh, nhiều từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần ăng và ăn ( H/s : vần ăng: băng giá, băng tuyết, nặng nề, măng tre Vần ăn: khăn, chăn, cắn, cằn nhằn ) GV nhận xét
TIẾT 2
*HĐ 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- a/ Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 2, cả lớp theo dõi.
- 2 HS K,G đọc to khổ thơ 1, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1 SGK (HS: Hôm nay
em tới lớp một mình)
- 2- 4 H/s, đọc khổ thơ 2, 3 cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi 2 trong SGK ( H/s: Đường đến trường có hương thơm của hao rừng, có nước suối trong )
- 2,3 H/s K, G đọc diễn cảm bài thơ
- GV giảng để h/s hiểu được nội dung của bài (như phần 3 của mục tiêu)
*HĐ 5: Luyện nói theo nội dung bài
- 1 H/s G đọc y/c của bài: Thi tìm những câu thơ trong bài ứng vớinội dung mỗi bức tranh
- Cách tiến hành: HS thảo luận nhóm đôi theo các tranh vẽ trong SGK
VD:
Tranh 1 : Trường của em be bé
Trang 7Nằm lặng giữa rừng cây.
Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ
Dậy em hát rất hay
- HS thực hành nói trước lớp Nhiều HS thực hành nói trước lớp
- GV nhận xét, cho điểm những HS nói đung và lưu loát
3/ Củng cố dặn dò :
- 2-3 HS đọc thuộc lòng toàn bài GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài và đọc trước bài “Nói dối hại thân”
Toán
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Phép cộng và phép trừ với các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết bài tập 1, 2
- HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: - Gọi 2 HS nhẩm phép tính sau: 3 + 2 + 4 =… ; 2 + 6 + 2 = …
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
Bài 1: Số?
- GV treo bảng phụ gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm vào vở bài tập GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả, GV kết hợp vào ghi bảng phụ
- GV giới thiệu: Đây chính là cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cấu tạo các số trong phạm vi 10
Bài 2: Số?
- GV treo bảng phụ gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS khá nêu cách làm GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng, trừ các số trong phạm
vi 10 để nhẩm cẩn thận trước khi điền kết quả vào ô trống
- HS tự làm vào vở bài tập GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS lần lượt lên bảng chữa bài
- GV, HS nhận xét
Bài 3: - Gọi 2 HS đọc đề bài toán
- GV H: + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Trang 8+ Muốn biết cả 2 bạn tô màu được tất cả bao nhiêu hình vuông ta phải làm phép tính gì? (GV cho nhiều HS trả lời)
- HS tự làm bài GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
Hai bạn tô màu được tất cả số hình vuông là:
5 + 3 = 8 (hình vuông)
Đáp số: 8 hình vuông
- HS, GV nhận xét
- GV củng cố cách giải bài toán có lời văn
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng DH có độ dài 8 cm
- HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS khá nêu các bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- HS thực hành vẽ GV giúp đỡ HS yếu
- GV củng cố các bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem trước bài 126
TOÁN
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10
I/ MỤC TIÊU:
*Giúp h/s cũng cố về: Các bảng trừ từ 10 đến 1
- Làm tính trừ ( trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải bài toán có lời văn
II/ CHUẨN BỊ: - GV : Bảng phụ viết bài tập 1,2
- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1/ Bài cũ: Gọi 1 H/s K lên bảng làm bài 3 trong SGK tiết 125.
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập GV treo bảng phụ ghi nội dung BT 1 Gọi 4 h/s 2TB, !Y, K lên bảng làm bài ở dưới làm vào VBT GV nhận xét
? Bài tập này củng cố về kiến thức gì ( H/s: Các bảng trừ từ 10 đến 1)
Bài 2a: H/s K,TB nêu y/c bài tập Gv gọi 4 H/s lên bảng làm ( H/s TB, Y làm 2 câu còn lại về nhà hoàn thành) H/s nhận xét bài trên bảng phụ GV nhận xét
Bài 2b: Gọi 3HS lên bảng làm, GV và H/s nhận xét
Trang 9?Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ.(H/s:Làm tớnh trừ trong phạm vi cỏc số đến 10.)
Bài 3: HS K, G đọc Y/c bài GV gọi H/s K,G nờu lại cỏc bước giải bài toỏn
- 1 HS K lờn bảng làm, ở dưới làm vàoVBT, GV quan sỏt giỳp đỡ H/s TB,Y GV nhận xột bài trờn bảng GV thu vở chấm nhận xột
Bài 4: GV hướng dẫn H/s về nhà làm
3/ Củng cố, dặn dũ
- Qua tiết luyện tập giỳp ta củng cố về những kỹ năng gỡ
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ụ ly Xem trước bài 127
TỰ NHIấN XÃ HỘI
BÀI 33: TRỜI NểNG, TRỜI RẫT
I/ MỤC TIấU:
*Giỳp h/s biết:
-Nhận biết trời núng hay trời rột
- Sử dụng vốn từ riờng của mỡnh để mụ tả cảm giỏc khi trời núng hay trời rột
- Cú ý thức ăn mặc phự hợp với thời tiết
*Rèn kỹ năng sống :
- Kỹ năng ra quyết định: Nên hay không nên làm gì khi trời nóng, trời rét
- Kỹ năng tự bảo vệ : Bảo vệ sức khoẻ của bản thân ( ăn mặc phù hợp với trời nóng và rét )
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Cỏc hỡnh trong bài 33 SGK
- HS : Sưu tầm tranh, ảnh về trời núng, trời rột
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Bài củ:
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
Mục tiờu: HS biết phõn biệt cỏc tranh, ảnhmụ tả cảnh trời núng, trời rột.
- Biết sử dụng vốn từ để mụ tả cảm giỏc khi trời núng hoặc trời rột
CTH
Bước 1: GV chia lớp thành 3 nhúm.
- Y/c H/s cỏc nhúm phõn loại những tranh ảnh cỏc em sưu tầm được để riờng những tranh về trời núng, trời rột Mỗi nhúm mụ tả một dấu hiệu về trời rột
Bước 2 : Gv tổ chức cho H/s từng nhúm lờn trỡnh bày kết quả thảo luận trước
lớp Cỏc nhúm khỏc cú thể bổ sung, Gv nhận xột
GVKL: Trời núng quỏ, thường thấy trong người bức bối, toỏt mồ hụi
- Trời rột quỏcú thể làm cho chõn tay tờ cúng, người run lờn, da sởn gai ốc
* HĐ 2:Trũ chơi “trời núng, trời rột”
Mụ tiờu: HS hỡnh thành thúi quen mặc phự hợp thời tiết.
Trang 10- Chuẩn bị: Một số tấm bỡa, mỗi tấm cú vẽ hoặc viết tờn một số đồ dựng: quần, ỏo, khăn, mũ, nún và cỏc đồ dựng khỏc dựng cho mựa hố, mựa đụng
CTH:
Bước1:
- GV nờu cỏch chơi:
+ Cử một bạn hụ: “trời núng” cỏc bạn tham gia chơi sẽ nhanh chúng cầm cỏc tấm bỡa
cú vẽ ( hoặc viết tờn) trang phục và cỏc đồ dựng phự hợp với trời núng
+ Cũng tương tự như thế với trời rột
+ Ai nhanh sẽ thắng cuộc
Bước 2 : GV tổ chức cho HS chơi theo nhúm 7.
- Kết thỳc trũ chơi, GV cho H/s thảo luận cõu hỏi: Tại sao chỳng ta cần mặc phự hợp với thời tết núng rột?
- GV kết luậnẻtTang phục phự hợp với thời tiết sẽ bảo vrrj được cơ thể phũng chống được một số bệnh như cảm nắng, cmr lạnh, sổ mũi, nhức đầu
3.Củng cố, dặn dũ:
- GV yờu cầu H/s giở sỏch SGK tỡm bài 33 gọi 1 số H/s đọc và trả lời cõu hỏi trong SGK để củng cố bài
- Dặn h/s về làm bài trong vở BT Xem trước bài 34
Thứ 5 ngày 5 thỏng.5 năm 2011
TẬP ĐỌC
NểI DỐI HẠI THÂN
I/ MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
1/ H/s đọc trơn cả bài “Núi dối hại thõn”, luyện đọc cỏc từ ngữ: bỗng, giả vờ, kờu toỏng, tức tốc, hốt hoảng
2/ ễn cỏc vần it, uyt : Tỡm được tiếng trongg bài cú vần it;
Tỡm tiếng ngoài bài cú vầnit, uyt;
3 Hiểu nội dung bài:
- Qua cõu chuyện chỳ bộ chăn cừu núi dối, hiểu lời khuyờn của bài: khụng nờn núi dối mất lũng tin của người khỏc, sẽ cú lỳc hại tới bản thõn
*Rèn kỹ năng sống :
- Xác định giá trị bản thân
- Phản hồi, lắng nghe tích cực
- T duy phê phán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV:Tranh minh họa bài đọc trong SGK và phần luyện núi
- HS: Đọc trước bài “Núi dối hại thõn”
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Bài cũ: Hai h/s lờn đọc thuộc lũng bài “Đi học” và trả lời cõu hỏi 1 trong SGK
- GV nhận xột cho điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: (bằng tranh)