1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 1 tuần 8 ( BL )

21 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Buổi 1 Tuần 8
Người hướng dẫn Lu Thị Hải
Trường học Trường Tiểu Học Bảo Lý
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bảo Lý
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV.. - Cách tiến hành: Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động - Hướng dẫn HS quan sát hình ở trang 19 và th

Trang 1

- Học sinh đọc và viết được ua - ưa, cua bể, ngựa gỗ.

- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá( cá nhân, lớp)

- GV ghi vần lên bảng và đọc, hs đọc theo

* Dạy học bài mới:

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu HS ghép tiếng cua và đọc trơn tiếng

+ HS ghép

- Một hs đánh vần tiếng cua

+ HS khá đánh vần cờ - ua - cua/cua.

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý HS yếu

GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa phát âm

- Yêu cầu HS ghép từ: cua bể.

+ HS ghép từ và đọc trơn( cả lớp)

GV nhận xét, chỉnh sửa

- Yêu cầu đọc lại: ua, cua, cua bể.

Trang 2

+ HS đọc 5 - 8 em Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

c Viết

- GV viết mẫu vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết trên không trung

- HS viết vào bảng con GV lưu ý HS viết nét nối từ c sang ua.

Yêu cầu ghép và đọc tiếng từ: ngựa - ngựa gỗ.

+ ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa/ngựa

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp)

- Viết: GV hướng dẫn cách viết vị trí dấu thanh

- HS đọc lại cả 2 vần: ua - cua - cua bể

ưa - ngựa - ngựa gỗ

d Đọc từ:

- GV ghi các từ:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Yêu cầu HS nhẩm đọc - thảo luận cách đọc và đọc trơn

- GV gọi 3 HS khá đọc, hs đọc cá nhân 10 - 15 em GV giúp đỡ hs yếu

- GV đọc mẫu lại kết hợp giải nghĩa từ xưa kia bằng lời.

GV chỉnh sửa và lưu ý HS yếu

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK, nhận xét và rút ra câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

+ HS khá giỏi đọc câu ứng dụng 2 - 3 em

- GV đọc mẫu lại

Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa học trong câu

+ HS tìm và nêu: mua, dừa

- Yêu cầu hs phân tích tiếng dừa, mua

+ HS khá giỏi phân tích, HS yếu nêu theo

Trang 3

- HS đọc lại cá nhân 8-10 em Cả lớp đọc đồng thanh.

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết và viết bài

- GV theo dõi uốn nắn HS viết bài

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện nói:

- GV yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói: Giữa trưa

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV

+ HS thảo luận GV giúp đỡ các nhóm yếu

+ Đại diện các nhóm lên trình bày

GV cùng HS nhận xét - đánh giá

3 Củng cố, dặn dò: - GV yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần ua, ưa

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

GIA ĐÌNH EM (Tiếp)

I MỤC TIÊU:

1.Học sinh hiểu:

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2 Học sinh biết:

- Yêu quý gia đình của mình

- Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

- Qúy trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở BT Đạo đức

- Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tiểu phẩm: “Chuyện của bạn Long”

- Yêu cầu 1 số HS đóng vai như đã được dặn dò ở tiết trước

- Các HS thảo luận sau khi xem tiểu phẩm

H: + Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?

+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

- HS nhận xét bổ sung

- GV chốt lại

Hoạt động 2: Học sinh liên hệ thực tế

- GV nêu yêu cầu:

+ Sống ở gia đình, em được cha mẹ quan tâm như thế nào?

+ Em đã làm những gìđể cha mẹ vui lòng?

Trang 4

- HS thảo luận theo cặp GV giúp đỡ các cặp còn yếu.

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV Khen những HS đã biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và nhắc nhở cả lớp họctập theo các bạn

* GV nêu kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chechở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo

- Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng cha mẹ

- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha

- Kể được tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt

- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống của cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- Ăn uống hàng ngày rất cần thiết cho cuộc sống Nhưng ăn, uống như thế nào là tốt cho sức khoẻ?

Hôm nay chúng ta sẽ học bài: Ăn, uống hằng ngày.

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Kể tên những thức ăn, đồ uống hằng ngày.

- Mục đích: HS nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống thường dùng hằng ngày

- Cách thực hành:

Bước 1:

- GV yêu cầu HS kể tên những thức ăn, đồ uống thường dùng hằng ngày

+ HS suy nghĩ và lần lượt trả lời

- GV ghi tên những thức ăn, đồ uống mà HS nêu được lên bảng (chú ý HS được nóicàng nhiều càng tốt)

Trang 5

+ HS trả lời.

- GV kết luận: Các con nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe

Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

- Mục đích: HS giải thích được tại sao các em phải ăn uống hàng ngày

- Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

- Hướng dẫn HS quan sát hình ở trang 19 và thảo luận theo cặp dựa theo câu hỏi củaGV:

+ Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

+Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

+ Hình nào thể hiện các bạn có sức khỏe tốt?

GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

Bước 2:

- Gọi HS trả lời HS khác lắng nghe và bổ sung

- GV gợi ý HS rút ra kết luận

H: Để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt chúng ta phải làm gì?

+ HS trả lời: Hằng ngày chúng ta phải ăn, uống đầy đủ

Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

- Mục đích: HS biết được hằng ngày phải ăn, uống như thế nào để có sức khoẻ tốt?

- Cách tiến hành:

GV lần lượt nêu các câu hỏi cho hs thảo luận:

+ Chúng ta phải ăn uống như thế nào cho đầy đủ?

+ Hằng ngày em ăn mấy bữa, vào những lúc nào?

+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính?

+ Theo em ăn uống thế nào là hợp vệ sinh?

- HS suy nghĩ thảo luận theo từng câu GV giúp đỡ nhóm yếu

- GV gọi HS trả lời câu hỏi và các em khác bổ sung

- GV chốt các ý chính:

+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát

+ Hằng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa: sáng, trưa, chiều tối

+ Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính để trong bữa ănchính ăn được nhiều vàngon miệng

3 Củng cố dặn dò:

- Muốn cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh chúng ta phải ăn uống đủ chất

- Về nhà thực hiện ăn, uống đủ chất

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN

Gi¸o viªn bé m«n d¹y

Trang 6

- Bảng phụ ghi bài ôn

- Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 30

- Cả lớp viết từ: nô đùa

2 Dạy học bài mới:

tr tru trua trư trưa tri tria

ng ngu ngua ngư ngưa

GV cho HS đọc lại các tiếng( Cá nhân, nhóm, lớp)

- GV chỉ không theo thứ tự và yêu cầu hs đọc và kết hợp phân tích tiếng (1 số em giỏiphân tích)

GV nhận xét chỉnh sửa

c Đọc từ ứng dụng

- GV ghi bảng các từ, yêu cầu HS nhẩm đọc

- Gọi một số em đọc GV cùng cả lớp chỉnh sửa

- Tìm tiếng chứa vần vừa ôn? Hãy phân tích tiếng đó?

+ mùa dưa, mua mía, ngựa tía, trỉa.

Trang 7

+ HS đứng lên phân tích tiếng đó.

- GV giải thích sơ qua từ: mùa dưa, ngựa tía.

Cả lớp đọc lại các từ

d Viết vào bảng con:

- GV viết mẫu, yêu cầu HS quan sát nhận xét cấu tạo và cách viết

- HS viết vào bảng con

GV lưu ý viết các nét nối

- HS đọc đồng thanh lại toàn bài

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- HS dọc bài ôn tiết 1 trên bảng lớp và SGK( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu

- Yêu cầu quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

+HS tìm tiếng chứa vần ua, ưa trong các dòng thơ GV nhận xét

- GV cho HS đọc lại đoạn thơ (cá nhân, cả lớp)

+ HS theo dõi, quan sát từng tranh và lắng nghe

- Yêu cầu HS kể lại:

+ Kể theo tranh trong nhóm

+ Đại diện các nhóm lên kể trước lớp

Trang 8

I MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

- Câu a: GV nêu phép tính, hs nêu kết quả

- Câu b: GV đọc phép tính hs làm bảng con theo cột dọc

HS, GV nhận xét cách đặt tính và cách tính

Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi hs đọc chữa bài, GV kết hợp ghi bảng

- HS, GV nhận xét

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Tính

- Yêu cầu hs khá nêu cách làm: lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao nhiêu cộng với

số còn lại

- HS tự làm bài vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Gọi 3 hs chữa bài bảng lớp GV nhận xét

Bài 4: HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, GV giúp đỡ hs yếu.

- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài và nêu cách làm

- GV nhận xét

Bài 5: GV treo tranh và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

- HS quan sát tranh và nêu bài toán: Có 2 bạn đang chơi, thêm 2 bạn đến chơi nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?

- HS tự ghi phép tính vào vở bài tập

- Gọi hs đọc kết quả

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3 và 4.

- Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

Học vần

Vần oi - ai

Trang 9

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc và viết được: oi - ai, nhà ngói, bé gái.

- Đọc được từ và câu ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở .

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

a Nhận diện: GV ghép vần oi lên bảng cài

Yêu cầu HS nhận diện Vần oi do mấy âm ghép lại - là những âm nào?

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV lưu ý HS yếu

- GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa phát âm

- Yêu cầu HS ghép từ khoá: nhà ngói.

- GV viết mẫu vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình HS viết trên không trung

- HS viết vào bảng con GV lưu ý HS viết nét nối từ ng sang oi.

Nhận xét chỉnh sửa cho HS

Vần ai

Trang 10

(Quy trình tương tự vần oi)

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.(GV chỉnh sửa lỗi phát âm)

- Viết: GV hướng dẫn cách viết, vị trí dấu thanh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra câu ứng dụng

+ HS khá, giỏi đọc câu ứng dụng 2 - 3 em

- GV đọc mẫu lại Gọi một số HS đọc cá nhân (lưu ý HS yếu)

Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oi, ai vừa học có trong câu?

+ HS tìm và nêu: bói.

- Phân tích tiếng bói HS khá giỏi phân tích, HS yếu nêu theo.

+ HS đọc lại cá nhân 8-10 em Cả lớp đọc lại

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết và viết bài

- GV theo dõi uốn nắn HS viết bài

- Thu chấm bài và nhận xét

Trang 11

c Luyện núi:

GV yờu cầu HS đọc tờn chủ đề luyện núi: sẻ, ri, búi cỏ , le le

Yờu cầu HS quan sỏt tranh và thảo luận nhúm đụi

+ HS thảo luận GV giỳp đỡ cỏc nhúm thảo luận đỳng chủ đề

+ Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày

GV cựng HS nhận xột - đỏnh giỏ

3 Củng cố, dặn dũ: - GV yờu cầu HS đọc lại toàn bài

- Tỡm tiếng, từ ngoài bài chứa vần oi -ai

- Chuẩn bị bài sau

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

* Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu một số đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật để các emnhận biết đợc đặc điểm của hình vuông và hình chữ nhật

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật :

- Giáo viên giới thiệu một số đồ vật: Cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà và gợi ý để học sinh nhận ra:

+ Cái bảng là hình chữ nhật+ Viên gạch lát nền nhà là hình vuồng

- Giáo viên yêu cầu học sinh xem hình minh hoạ trong Vở tập vẽ 1 và đặt câu hỏi

để học sinh suy nghĩ trả lời

+ Hình vẽ trong sách vẽ gì? (Vẽ hình ngôi nhà)

+ Có những hình nào vẽ nên ngôi nhà? (hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật)

- Giáo viên kết luận: Để vẽ đợc hình vuông và hình chữ nhật đẹp các em phải tuần

tự theo các bớc

- Bây giờ cô sẽ hớng dẫn cho các em cách vẽ

Hoạt động 2: H ớng dẫn học sinh cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật :

- Vẽ trớc 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc bằng nhau, cách đều nhau

- Vẽ tiếp 2 nét dọc hoặc 2 nét ngang còn lại

- Giáo viên gọi 2 - 3 em lên bảng trực tiếp vẽ lên bảng

Hoạt động 3 : H ớng dẫn thực hành :

- Vẽ thêm cửa sổ, cửa ra vào ở hình nhà và vẽ màu

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập:

Trang 12

+ Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở hai ngôinhà.

+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú hơn (hàng rào, mặt trời, mây, cây )

+ Vẽ màu theo ý thích

- Học sinh làm bài

Hoạt động 4 : Nhận xét đánh giá :

- Giáo viên chọn một số bài đã hoàn thành (bài vẽ đẹp)

- Giáo viên cho học sinh xem các bài vẽ đẹp và tuyên d ơng một số học sinh làm bàitốt

-Yêu cầu học sinh tự nhận xét về các bài vẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 4 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phộp cộng, bảng cộng trong phạm vi 5

Bước 1: Giới thiệu phộp cộng: 4 + 1 = 5

- Yờu cầu HS lấy 4 que tớnh, rồi lấy thờm 1 que tớnh

+ HS trả lời: 4 que tớnh thờm 1 que tớnh được 5 que tớnh

- GV hướng dẫn hs nờu phộp tớnh: 4 + 1 = 5

- HS đọc: Bốn cộng một bằng năm( cỏ nhõn, nhúm, lớp)

Bước 2: Giới thiệu phộp cộng: 1 + 4 = 5

- Từ phộp tớnh 4 + 1 = 5 yờu cầu hs nờu ngay kết quả phộp tớnh 1 + 4

+ HS khỏ giỏi nờu: 1 + 4 = 5 và giải thớch: khi đổi chỗ cỏc số trong phộp tớnh cộngkết quả khụng thay đổi

- Nếu HS khụng nờu được GV tiến hành tương tự trờn que tớnh với HS yếu

Bước 3: Giới thiệu cỏc phộp cộng: 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5 (Cỏch tiến hành tương tự) Bước 4: Yờu cầu HS đọc thuộc lũng bảng cộng (GV xoỏ dần)

Hoạt động 2: Thực hành

Trang 13

Bài 1: Tính

- Câu a: GV nêu phép cộng hs nêu miệng kết quả

- Câu b: GV đọc phép tính hs làm bảng con theo cột dọc

GV nhận xét cách đặt tính và cách tính

Bài 2: GV yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS tự làm bài, GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi 4 hs lên bảng chữa bài

- GV, hs nhận xét

Bài 3: GV nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán

- HS tự ghi phép tính thích hợp vào vở bài tập

- Gọi hs đọc chữa bài GV, hs cùng nhận xét

Bài 4: Tương tự bài 3

- Học sinh đọc và viết được ôi - ơi, trái ổi, bơi lội.

- Đọc được từ và câu ứng dụng: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi .

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lễ hội

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng tranh SGK, vật thật trái ổi

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc từ: nhà ngói, bé gái, ngà voi, gà mái( cá nhân, lớp)

- Cả lớp viết từ: nhà ngói, bé gái

a Nhận diện: GV ghép vần ôi lên bảng cài

Yêu cầu HS nhận diện Vần ôi do mấy âm ghép lại - là những âm nào?

Trang 14

+ HS khá đánh vần: ôi - hỏi - ổi.

+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý HS yếu

- GV nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa phát âm

- Yêu cầu HS ghép từ khoá: trái ổi.

Yêu cầu ghép và đọc tiếng, từ: bơi, bơi lội

+ bờ - ơi - bơi /bơi

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.(GV chỉnh sửa lỗi phát âm)

- Viết: GV hướng dẫn cách viết, vị trí dấu thanh

- HS đọc lại cả 2 vần:

ôi - ổi - trái ổi

ơi - bơi - bơi lội

d Đọc từ:

- GV ghi các từ:

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

- Yêu cầu HS nhẩm đọc - thảo luận cách đọc và đọc trơn trong cặp

- Gọi 3 HS khá đọc trơn từ

Trang 15

- HS đọc cá nhân 10 em, kết hợp tìm tiếng mới.GV nhận xét.

- GV đọc mẫu lại kết hợp giải nghĩa từ ngói mới, đồ chơi, cái chổi (bằng vật thật)

- GV đọc mẫu lại Gọi một số HS đọc cá nhân (lưu ý HS yếu)

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ôi, ơi vừa học có trong câu?

+ HS tìm và nêu: chơi.

- Phân tích tiếng chơi HS khá giỏi phân tích, HS yếu nêu theo.

+ HS đọc lại cá nhân 8-10 em Cả lớp đọc lại

b Luyện viết:

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết và viết bài

- GV theo dõi uốn nắn HS viết bài

- Thu chấm bài và nhận xét

c Luyện nói:

- GV yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói: lễ hội

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi

+ HS thảo luận GV giúp đỡ các nhóm thảo luận đúng chủ đề

+ Đại diện các nhóm lên trình bày

- GV cùng HS nhận xét - đánh giá

3 Củng cố, dặn dò: - GV yêu cầu HS đọc lại toàn bài.

- Tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần ôi - ơi.

- Chuẩn bị bài sau

Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN.

I MỤC TIÊU:

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài mẫu: Xé, dán hình cây

- Giấy thủ công, giấy nháp vở thực hành thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 27/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w