1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 chọn_TUẦN 15

14 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học chủ yếu Tập đọc Giáo viên A.. - HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi và đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận nhóm trớc lớp, các nhóm khác bổ sung.. * Mục t

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn: 22-11-2010

Ngày dạy :

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Toán

Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

I- Mục tiêu

- HS biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có d)

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

- BTCL : Bài 1 ( cột 1, 3, 4) Bài 2, 3

II- Đồ dùng

- GV : Bảng phụ- Phiếu HT

- HS : SGK

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia 648 : 3

- GV ghi bảng phép chia 648 : 3= ? và yêu

cầu HS đặt tính vào nháp

- Gọi HS nêu cách tính, nếu HS còn lúng túng

thì GV HD nh phần bài học SGK

b) HĐ 2: HD thực hiện phép chia 236 : 5

( Tơng tự phần a)

c) HĐ 3: Thực hành

* Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài tập?

- Gọi 4 HS lên bảng- Lớp làm phiếu HT

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 2 / 72

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3 / 72

- GV treo bảng phụ HD mẫu

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- Hát

- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

- Lớp làm nháp

- HS nêu

872 4 375 5 390 6

07 218 25 75 30 65

32 0 0

0

- HS làm vở

- 1, 2 HS đọc bài toán

- Có 234 HS, mỗi hàng có 9 HS

- Có tất cả bao nhiêu hàng ?

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Có tất cả số hàng là:

234 : 9 = 26( hàng) Đáp số: 26 hàng

- HS làm bài

- Nhận xét bài bạn

Tập đọc - kể chuyện

Tiết 41 – 42 : Hũ bạc của ngời cha.

I Mục tiêu

A Tập đọc

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Chú ý các từ ngữ: siêng năng, lời biếng, thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng…

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn tạo lên mọi của cải( trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4)

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới đợc chú giải ở cuối bài (hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm)

B Kể chuyện:

- Sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự trong truyện HS dựa vào tranh, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ

- HS khá, giỏi kể đợc cả câu chuyện

Trang 2

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ - truyện - trong SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Tập đọc Giáo viên

A KTBC: - Đọc bài: Một trờng tiểu

học ở vùng cao ? (2HS)

- GV nhận xét

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

Học sinh

- HS nhận xét

a GV đọc diễn cảm toàn bài.

- GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi

đúng sau các dấu câu - HS nối tiếp đọc đoạn trớc lớp.

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn văn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- GV gọi HS thi đọc - 5 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 5 đoạn

- 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Tìm hiểu bài:

- Ông lão ngời chăm buồn vì chuyện gì ? - Ông rất buồn vì con trai lời biếng

- Ông lão muốn con trai trở thành ngời

nh thế nào? - Ông muốn con trai trở thành ngời chămchỉ, tự kiếm nổi bát cơ

- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ? - HS nêu

- Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm

nh thế nào?

- Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, ngời

con làm gì ? - Ngời con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra…

- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy? - Vì anh vất suốt 3 tháng trời mới kiếm đợc

từng ấy tiền……

- Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy

con phản ứng nh vậy? - Ông cời chảy ra nớc mắt vì vui mừng

- Tìm những câu trong truyện nói lên ý

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc lại đoạn 4, 5 - HS nghe

- 3 -4 HS thi đọc đoạn văn

- 1HS đọc cả truyện

- GV nhận xét ghi điểm

* Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ. - HS nghe

2 Hớng dẫn HS kể chuyện.

a Bài tập 1: - 1HS đọc yêu cầu bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát lần lợt 5 tranh

đã đánh số - HS quan sát tranh và nghĩ về nội dungtừng tranh

- HS sắp xếp và viết ra nháp

- HS nêu kết quả

- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng

Tranh 1 là tranh 3

Tranh 2 là tranh 5

Tranh 3 là tranh 4

Tranh 4 là tranh 1

Trang 3

Tranh 5 là tranh 2

b Bài tập 2.

- GV nêu yêu cầu - HS dựa vào tranh đã đợc sắp xếp kể lại

từng đoạn của câu truyện

- GV gọi HS thi kể - 5HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn

- 2HS kể lại toàn chuyện

- HS nhận xét bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

IV Củng cố - dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong truyện này vì sao? - HS nêu

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tự nhiên xã hội

Tiết 29: CáC HOạT ĐộNG THôNG TIN LIN LạC

I Mục tiêu

- Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc bu điện, truyền thông, truyền hình, phát thanh

- Nêu ích lợi của một số hoạt động thông tin liên lạc đối với đời sống

II Đồ dùng dạy - học

- Một số bì th

- Điện thoại đồ chơi (cố định, di động)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

* Mục tiêu :

- Kể đợc một số hoạt động diễn ra ở bu điện tỉnh

- Nêu đợc ích lợi của hoạt động bu điện trong đời sống

* Cách tiến hành

Bớc 1 :Thảo luận 4 ngời theo gợi ý sau:

- Bạn đã đến nhà bu điện tỉnh cha ? hãy kể về những hoạt động diễn ra ở nhà bu

điện tỉnh

- HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi và đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận nhóm trớc lớp, các nhóm khác bổ sung

- Nêu ích lợi của hoạt động bu điện Nếu không có hoạt động của bu điện thì chúng

ta có nhận đợc th tín, những bu phẩm từ nơi xa gửi về hoặc có gọi điện thoại đợc không ? - HS trả lời

Kết luận: Bu diện tỉnh giúp chúng ta chuyển phát tin tức, th tín, bu phẩm giữa các

địa phơng trong nớc và giữa trong nớc và nớc ngoài

Hoạt động 2: làm việc theo nhóm.

* Mục tiêu: Biết đợc ích lợi của các hoạt động phát thanh truyền hình.

* Cách tiến hành :

Bớc 1 : Học sinh thảo luận nhóm

- GV chia HS thành nhiều nhóm, mỗi nhóm từ 4 – 6 em thảo luận theo gợi ý sau:

- Nêu nhiệm vụ và ích lợi của hoạt động phát thanh truyền hình

- Các nhóm thảo luận nhóm Sau đó đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình, các nhóm khác nhận xét bổ sung

* Kết luận:

- Đài truyền hình, đài phát thanh là các cơ sở thông tin liên lạc phát tin tức trong nớc

và ngoài nớc

- Đài truyền hình, đài phát thanh giúp chúng ta biết đợc những thông tin về văn hoá, giáo dục, kinh tế, …

Hoạt động 3 : Chơi trò chơi

* Mục tiêu : HS biết cách ghi địa chỉ ngoài phong bì th, cách quay số điện thoại,

cách giao tiếp qua điện thoại

* Cách tiến hành :

- Một số HS đóng vai nhân viên bán tem, phong bì và nhận gửi th, hàng.

- Một vài em đóng vai ngời gửi th, quà

- Một số khác chơi gọi điện thoại

Trang 4

- HS tham gia chơi trò chơi.

Toán

Tiết 72 : Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( tiếp).

I- Mục tiêu

- HS biết đặt tính và tính cha số có ba chữ số cho số có một chữ số với trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

- BTCL : Bài 1( cột 1, 2, 4) Bài 2, 3

II- Đồ dùng

- GV : Bảng phụ- Phiếu HT

- HS : SGK

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/Kiểm tra: Đặt tính rồi tính.

562 : 8

783 : 9

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia 560 : 8

- GV ghi bảng 560 : 8 = ? và yêu cầu HS

làm nháp Gọi 1 HS thực hiện trên bảng

GV nhận xét Nếu HS thực hiện sai thì

GV HD nh bài học SGK

* Phép chia 632 : 7( Tơng tự )

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Nêu yêu cầu BT ?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:- Đọc đề ?

- Một năm có bao nhiêu ngày ?

- Một tuần có bao nhiêu ngày ?

- Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần và

mấy ngày ta làm nh thế nào?

- Chữa bài, cho điểm

* Bài 3: Treo bảng phụ có ghi 2 phép tính

- HD HS kiểm tra bằng cách thực hiện

lại từng bớc của phép chia

4/ Củng cố:

- Đánh giá bài làm của HS

* Dặn dò : Ôn lại bài

- Hát

- 2 HS làm

- HS nhận xét

-1 HS làm trên bảng

- Lớp làm nháp

- Tính

- HS làm vào bảng con, 2 em lên bảng

- HS đọc

- 365 ngày

- 7 ngày

- Ta thực hiện phép chia: 365 : 7

Bài giải

Ta có: 365 : 7 = 52( d 1) Vậy năm đó có 52 tuần và 1 ngày

- HS thực hiện ra nháp để KT

- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai

Đạo đức

Tiết 15 : QUAN TÂM GIúP Đỡ HàNG XóM, LáNG GIềNG( tiết 1)

I MụC TIÊU

- Nêu đợc một số việc làm thể hiện quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- Biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- Biết ý nghĩa của việc quan tâm , giúp đỡ hàng xóm láng giềng

II CHUẩN Bị

- Nội dung tiểu phẩm “Chuyện hàng xóm”

- Phiếu thảo luận cho các nhóm – Hoạt động 2- Tiết 1

Trang 5

- Phiếu thảo luận cho các nhóm – Hoạt động 3- Tiết 1.

- Nội dung truyện “Tình làng nghĩa xóm” – Nguyễn Vân Anh – TP Nam Định – Hoạt động 3- Tiết 2

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên đọc kết luận và trả lời câu hỏi của bài trớc.

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a/ Giới thiệu: Hôm nay các em học bài Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng b/ Các hoạt động: Tiết 1

Hoạt động 1:Tiểu phẩm “chuyện hàng xóm”

- Yêu cầu đóng tiểu phẩm (nội dung đã đợc chuẩn bị trớc) và trả lời câu hỏi

- Nhóm HS đợc giao nhệm vụ đóng tiểu phẩm

- HS dới lớp xem tiểu phẩm

- Kết luận:

- Hàng xóm láng giềng là những ngời sống bên cạnh, gần gũi với gia đình ta Bởi vậy, chúng ta cần quan tâm và giúp đỡ họ lúc khó khăn cũng nh khi hoạn nạn

- 1 đến 2 HS nhắc lại

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Nghe yêu cầu, nhận đặt phiếu và tiến hành thảo luận

- Phát phiếu thảo luận cho các nhóm và yêu cầu HS thảo luận

- Treo một phiếu thảo luận (phóng to) lên bảng để các nhóm lên điền kết quả

- Đại diện các nhóm trình bài kết quả, có kèm theo lời giải thích

- Nhận xét, đa ra câu trả lời đúng và lời giải thích (Nếu HS cha nắm rõ)

* Hoạt động 3:Thảo luận nhóm, tìm hiểu ý nghĩa:Các câu ca dao tục ngữ.

- Chia HS thành 6 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận tìm ý nghĩa của các câu ca dao, tục ngữ nói về tình hàng xóm, láng giềng

- Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận là lấy DV minh họa cho từng câu

- Đại diện các nhóm trình bài kết quả

- Các câu ca dao tục ngữ:

1 B án anh em xa, mua láng giềng gần

2 Hàng xóm tắt lửa tối đèn có nhau

3 Ngời xa đã nói chớ quên

Láng giềng tắt lửa, tối đèn có nhau

Giữ gìn tình nghĩa tơng giao,

Sẵn sàng giúp đỡ khác nào ngời thân

- Nhóm khác nghe, nhận xét và bổ xung

- Nhận xét, bổ xung thêm (nếu cần)

4/ Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc phần lại phần kết luận bài học

- Tuyên dơng các HS tham gia tốt các hoạt động

- Nhận xét tiết học

Thứ tử ngày 1 tháng 12 năm 2010

Tập đọc

Nhà rông ở tây nguyên

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên

- Đọc đúng các từ ngữ: Múa sông chiêng, ngọn giáo, vớng mái, truyền lại,

chiêng trống, trung tâm, tập trung, buôn làng

- Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của ngời Tây nguyên gắn với nhà rông( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới (rông chiêng, nông cụ…)

II Đồ dùng dạy học

- ảnh minh hoạ nhà rông trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 6

Giáo viên

A KTBC: - Đọc thuộc lòng khổ thơ em

thích trong bài Nhà bố ở ? (3HS)

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

2 Luyện đọc.

Học sinh

- HS nhận xét

Trang 7

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV gọi HS chia đoạn? - 1HS chia đoạn: Bài chia làm 4 đoạn

- GV hớng dẫn đọc nhấn giọng những từ

- GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

3 Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 112:

- Vì sao nhà rông phải chắc và cao? - Nhà rông phải chắc để dùng lâu dài,

chịu đợc gió bão….Mái cao để khi múa ngọn giáo không vớng phải

- Gian đầu của nhà rông đợc tả nh thế nào? - Gian đầu là nơi thờ thần làng nên bố trí

rất nghiêm trang…

-HS đọc thầm Đ 3, 4:

- Vì sao nói gian giữa là trung tam của nhà rông ? - Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi các

già làng thờng tụ họp…

- Từ gian thứ 3 dùng để làm gì? - Là nơi ngủ của trai làng từ 16 tuổi cha

lập gia đình để bảo vệ buôn làng

- Em nghĩ gì về nhà rông sau khi đã đọc,

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe

- 4HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn

- 1 vài HS thi đọc cả bài

- HS bình chọn

- GV nhận xét, ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu hiểu biết của mình về nhà rông sau

bài học ? (2HS)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 73 : Giới thiệu bảng nhân

I- Mục tiêu

- HS biết cách sử dụng bảng nhân Củng cố về bài toán gấp một số lên nhiều lần

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học

- BTCL : Bài 1, 2, 3

II- Đồ dùng

- GV : Bảng phụ( Bảng nhân nh SGK)

- HS : SGK

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Trang 8

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu bảng nhân

- GV treo bảng nhân nh SGK

- Đếm số hàng, số cột?

- Đọc các số trong hàng, cột đầu tiên

của bảng?

- GV giới thiệu: Đây là các thừa số

trong các bảng nhân đã học Các ô còn

lại là KQ của các phép nhân

- GV yêu cầu HS đọc các số hàng thứ

ba Các số đó là tích của bảng nhân

nào?

- Tơng tự GV GT một số hàng khác

b) HD sử dụng bảng nhân

- HD tìm KQ của phép nhân 3 x 4 Ta

tìm số 3 ở hàng( cột đầu tiên), tìm số 4

ở cột

( hàng đầu tiên ); Đặt thớc dọc theo hai

mũi trên gặp nhau ở ô thứ 12 Số 12 là

tích của 3 x 4

c) HĐ 3: Luyện tập

* Bài 1 :

- Nêu yêu cầu BT?

* Bài 2 :

- Nêu yêu cầu BT

- GV HD HS dựa vào bảng nhân để tìm

thừa số và tích rồi điền vào bảng

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 3:

- Đọc đề?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Thi tìm tích nhanh của phép nhân dựa

vào bảng nhân

* Dặn dò: Ôn lại bài

- HS đếm

- HS đọc

- HS đọc

- bảng nhân2

- HS thực hành tìm KQ phép nhân dựa vào bảng nhân

- Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống

- 2 em lên bảng, cả lớp làm phiếu

7 4 9

6 7 8

- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn

- Điền số vào ô trống

- HS làm bài vào vở

- Biết 8 huy chơng vàng, huy chơng bạc gấp 3 lần huy chơng vàng

- Đội tuyển đó đã giành đợc tất cả bao nhiêu huy chơng ?

- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vở

- Bài toán giải bằng hai phép tính và gấp một số lên nhiều lần

Bài giải

Số huy chơng bạc là:

8 x 3 = 24( huy chơng) Tổng số huy chơng là:

24 + 8 = 32( huy chơng) Đáp số: 32 huy chơng

Chính tả :(nghe viết)

Tiết 41 : Hũ bạc của ngời cha

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần khó (ui/ uôi) - BT 2

Trang 9

- Làm đúng BT 3a.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong BT2

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A KTBC: - GV đọc; màu sắc, hoa màu, nong tằm- HS viết bảng con

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe

- 2HS đọc lại + cả lớp đọc thầm

- GV hớng dẫn HS nhận xét

- Lời nói của ngời cha đợc viết nh thế nào ? - Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch

đầu dòng…

- GV đọc 1 số tiếng khó- HS luyện viết vào bảng con

b GV đọc cho HS viết bài

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

c Chấm, chữa bài: GV thu bài chấm điểm

3 Hớng dẫn làm bài tập.

a Bài tập 2: - Gọi HS nêu yêu cầu- 2HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài vào nháp

- GV gọi HS lên bảng làm bài thi – 2 Tốp HS lên bảng thi làm bài nhanh

- HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận bài đúng

Mũi dao – con muỗi

Hạt muối - múi bởi

Núi lửa - nuôi nấng

Tuổi trẻ - tủi thân - 5 - 7 đọc kết quả- HS chữa bài đúng vào vở

b Bài tập 3 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu Bài tập

- HS làm bài CN vào nháp

- GV gọi 1 số HS chữa bài - 1 số HS đọc kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận bài đúng

a Sót - xôi – sáng

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài học 1 HS

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 74 : Giới thiệu bảng chia.

I- Mục tiêu

- HS biết cách sử dụng bảng chia Củng cố về tìm t.phần cha biết của phép chia

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

- BTCL : Bài 1, 2, 3

II- Đồ dùng

- GV : Bảng phụ

- HS : SGK

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu bảng chia:

- Treo bảng chia

- Đếm số hàng, số cột?

- Hát

- HS đếm

Trang 10

- Đọc các số trong hàng đầu tiên của bảng?

- GV GT: Đây là các thơng của hai số

- Đọc các số trong cột đầu tiên của bảng?

- GV GT: Đây là các số chia

- GV GT: Các ô còn lại là số bị chia

- Đọc hàng thứ ba trong bảng?

- Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng chia nào?

Vậy mỗi hàng trong bảng là một bảng chia

b) HĐ 2: HD sử dụng bảng chia.

- HD tìm thơng của 12 : 4

- Từ số 4 ở cột 1, theo chiều mũi tên sang phải

đến số 12

- Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng trên

cùng để gặp số 3

- Ta có 12 : 4 = 3

- Tơng tự HD HS tìm thơng của các phép chia

khác

c) HĐ 3: Luyện tập

* Bài 1: - Đọc đề?

- Yêu cầu HS dựa vào bảng chia để tìm thơng

* Bài 2:

- Yêu cầu HS sử dụng bảng chia để tìm thơng,

số chia và SBC

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:- Đọc đề?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Chấm bài ,nhận xét

3/ Củng cố:

- Đánh giá bài làm của HS

* Dặn dò: Ôn lại bài

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- Bảng chia 2

- HS thực hành tìm thơng của phép chia dựa vào bảng chia

- HS đọc

- HS thực hành tìm và điền vào ô trống

6 42 7 28 8

72

- HS làm phiếu HT

Số bị

- 1 HS chữa bài

- HS làm vở

- HS nêu

- HS nêu

- Bài toán giải bằng hai phép tính

Bài giải

Số trang truyện mà Minh đã đọc

là:

132 : 4 = 33( trang)

Số trang truyện Minh phải đọc

nữa là:

132 - 33 = 99( trang) Đáp số: 99 trang

Tập viết

Tiết 14 : Ôn chữ hoa L

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa L ( 2 dòng) ; viết đúng tên riêng Lê – Lợi( 1 dòng) và viết câu ứng dụng: Lời nói chẳng mất tiền mua/ lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau( 1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ viết hoa L

Ngày đăng: 05/07/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w