* Rút kinh nghiệm: ---Môn: Tập đọc Tiết 46 + 47 Bài:CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM I.Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ :bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài -Hiểu nội dung:sự gần gũi,
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai ngày 30 tháng11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 76) Bài:NGÀY, GIỜ
I.Mục tiêu: - Nhận biết được một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hơm trước đến 12 giờ đêm hơm sau
-Biết các bưổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian:ngày, giờ
-Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
-Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa Chiều, tối, đêm
II.Đồ dùng dạy - học:
-Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài Đồng hồ để bàn Đồng hồ điện tử
III Bài cũ: (3’) Tìm x:: x +14 = 40 : 52 - x = 17 x – 22 = 38
IV Bài mới:*Giới thiệu bài:
8’’
8’
HĐ1.Giới thiệu ngày, giờ:
*Bước 1:
-Yêu cầu HS nói rõ bây giờ là ban ngày
hay ban đêm
-Thực hành trên đồng hồ
+ Đưa ra mặt đồng hồ, quay đến 5 giờ
và hỏi:Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì?
+ GV đặt thêm một số câu hỏi khác để
Hs trả lời
- Giới thiệu: Mỗi ngày được chia ra làm
các buổi khác nhau là: sáng, trưa, chiều,
tối, đêm
*Bước 2: Nêu: Một ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước ®12 giờ đêm hôm
sau Kim giờ đồng hồ phải quay được 2
vòng mới hết một ngày
-Vậy 1ngày có bao nhiêu giờ?
- 24 giờ trong ngày lại chia ra các buổi
-Quay đồng hồ cho HS đọc giờ của từng
buổi
- Buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết
thúc mấy giờ?
- Làm tương tự với các buổi còn lại
- 1 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- GV có thể nêu tên các giờ khác
HS trả lời
HS trả lời-HS nhắc lại
-HS thực hành quay đếm và trảlời
HĐ2 Luyện tập – thực hành:
*Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách làm bài. HS nêu
Trang 2- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm?
- Em tập thể dục lúc mấy giờ?
- Yêu cầu HS làm tương tự với các phần
còn lại
*Bài 2:Yêu cầu HS nêu đề bài.
- Hỏi: Các bạn nhỏ đi đến trường lúc
mấy giờ?
- Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sáng?
- Hãy đọc câu trên bức tranh 2
- 17 giờ còn gọi mấy giờ chiều?
- Đồng hồ nào chỉ 5 giờ chiều?
- Bức tranh 4 vẽ điều gì?
- Đồng hồ nào chỉ 10 giờ đêm?
-Vậy còn bức tranh cuối cùng?
*Bài 3:- GV giới thiệu đồng hồ điện tử
sau đó cho HS đối chiếu để làm bài
Củng cố:- Một ngày có mấy giờ?Một ngày bắt đầu từ mấy giờ và kết thúc mấy giờ?
-Một ngày chia làm mấy buổi? Buổi sáng tính từ mấy giờ đến mấy giờ?
HĐNT-Về nhà xem lại bài đã học và luyện tập kĩ cách xem giờ đúng trên đồng hồ.
* Rút kinh nghiệm:
-Môn: Đạo đức (Tiết 16)
Bài 8: GIỮ TRẬT TỰ , VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
I Mục tiêu: - Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
- Nêu đươc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Thực hiện giữ trật tự vệ sinh nơi ở trường, lớp ,đường làng ,ngõ xóm
Trang 3-HS khaù, gioûi :hieơu ñöôïc lôïi ích cụa vieôc giöõ traôt töï, veô sinh nôi cođng coông.
Bieât nhaĩc nhôû bán beø cuøng thöïc hieôn
II Ñoă duøng dáy - hóc:- Dúng cú lao ñoông nhö choơi, sót ñöïng raùc, Caùc taâm bìa coù ghi saün noôi
dung ñeơ chôi troø chôi
III Kieơm tra baøi cöõ
- :Ích lôïi cụa vieôc giöõ gìn tröôøng lôùp sách ñép?
IV Baøi môùi : * Giôùi thieôu baøi:(1')
10’ *Hoát ñoông 1 : Troø chôi “Cuøng giöõ traôt
töï, veô sinh nôi cođng coông”.
- GV phaùt nhöõng taâm bìa cho caùc nhoùm
+ Nhoùm 1: Cođng vieđn:Cađy coâi; hoa, laù;
gheâ ñaù; coôt ñeøn; voû baùnh kéo, hoa quạ
+ Nhoùm 2: Ráp chieâu phim.:Mua veù;
phoøng chieâu; noùi chuyeôn; aín quaø
+ Nhoùm 3: Bạo taøng.:Caùc hieôn vaôt tröng
baøy; im laịng, ñi nhé nhaøng; cöôøi to; ñi lái
lung tung, aín quaø.:
+ Nhoùm 4: Tređn ñöôøng phoâ.:Ñi döôùi
loøng ñöôøng; ñi boô daøn haøng ngang; voû
baùnh kéo; thuøng raùc
- GV höôùng daên HS chôi troø chôi
Caùc nhoùm khaùc theo doõi, nhaôn xeùt veă sạn
phaơm cụa nhoùm bán
- GV cuøng HS chaâm ñieơm, chón bạng noôi
quy ñuùng, ngaĩn gón, ñaăy ñụ ñeơ trao giại
*Hoát ñoông 2:Thöïc haønh giöõ traôt töï veô
sinh nôi cođng coông.
a) GV ñöa HS ñi dón veô sinh 1 nôi cođng
coông gaăn tröôøng, mang theo choơi, sót raùc
Caùc nhoùm nhaôn caùc taâmbìa coù ghi saün noôi dung
-HS laĩng nghe
HS tham gia chôi
16’ b) GV höôùng daên HS thöïc hieôn nhieôm vú,giao nhieôm vú cú theơ cho HS.
- GV höôùng daên HS töï nhaôn xeùt, ñaùnh giaù
+ Caùc em ñaõ laøm ñöôïc nhöõng vieôc gì?
+ Giôø ñađy nôi cođng coông naøy nhö theâ
naøo?
- GV tuyeđn döông nhöõng HS göông maêu
* Keẫt luaôn: Mói ngöôøi ñeău phại giöõ traôt
töï, veô sinh nôi cođng coông Ñoù laø neâp
soâng vaín minh giuùp cho cođng vieôc cụa
mói ngöôøi ñöôïc thuaôn lôïi, mođi tröôøng
- HS phaùt bieơu
Trang 4trong lành, có lợi cho sức khoẻ.
Củng cố - Vì sao chúng ta phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?
- Thế nào là giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?
HĐNT:- HS ghi nhớ và thực hiện bài học trong cuộc sống hằng ngày
* Rút kinh nghiệm:
-Môn: Tập đọc (Tiết 46 + 47)
Bài:CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I.Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ :bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Hiểu nội dung:sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạnnhỏ(tl được các câu hỏi SGK)
II.Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Bài cũ: (4’)
IV Bài mới: * Giới thiệu bài :(1')
Tiết 1
34’ HĐ1.Luyện đọc :
Trang 5*.Đọc mẫu :
-GV đọc mẫu toàn bài.Sau đó
yêu cầu HS đọc lại.Chú ý
giọng đọc chậm rãi, tình cảm
*.HD HS luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc nối tiếp từng câu:
-Yêu cầu HS đọc các từ cần
luyện phát âm đã ghi trên
bảng phụ
.-Yêu cầu HS đọc các câu cần
luyện ngắt giọng
*Đọc từng đoạn trước lớp.
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo
đoạn trước lớp
Giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm
-Chia nhóm và yêu cầu HS
đọc theo nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm:
* Đọc đồng thanh
HS đọc nối tiếp
HS đọc từ khó
HS đọc câu dài
HS đọc đoạnGiải nghĩa từĐọc nhóm
TiÕt 2
26’ HĐ2.Tìm hiểu bài:
- đọc đoạn 1: Bạn của Bé ở
nhà là ai?
đọc đoạn 2:Chuyện gì xảy ra
khi Bé mải chạy theo Cún?
- Lúc đó Cún Bông đã giúp Bé
thế nào?
- đọc đoạn 3:Những ai đến
thăm Bé? Vì sao Bé vẫn buồn?
- đọc đoạn 4: Cún đã làm cho
Bé vui như thế nào?
- Từ ngữ hình ảnh nào cho thấy
Bé vui, Cún cũng vui?
- đọc đoạn 5: Bác sĩ nghĩ Bé
mau lành là nhờ ai?
- Câu chuyện này cho em thấy
điều gì?
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 610’ HĐ3 Luyện đọc lại :- GV đọc mẫu lần 2
- Tổ chức cho HS thi đọc lại
truyện nối tiếp giữa các nhóm
và cá nhân
Các nhóm thi đọc, mỗi nhóm 5 HS
- Cá nhân thi đọc cả bài
Củng cố - Câu chuyện này cho em thấy điều gì?
- GV nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà luyện đọc lại bài
- Chuẩn bị kĩ bài tiết sau kể chuyện
* Rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2010
Môn: Toán (Tiết 77)
Bài:THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒI.Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều tối.
-Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ:17 giờ, 23 giờ…
- Nhậ biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
II.Đồ dùng dạy - học:
- Tranh các bài tập 1,2 phóng to.Mô hình đồng hồ có kim quay được
- Mô hình đồng hồ có kim quay được
III Bài cũ : (4’) GV hỏi: - Một ngày có bao nhiêu giờ? Hãy kể tên các giờ của buổi sáng?
- Hãy quay kim đồng hồ chỉ lần lượt các giờ đó và gọi tên giờ đó ?
IV Bài mới : * Giới thiệu bài :(1')
Trang 710'
.Thực hành:
*Bài 1:
-Hãy đọc yêu cầu của bài
-Treo tranh 1 và hỏi:Bạn An đi học
lúc mấy giờ?
-Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng?
-Đưa mô hình đồng hồ và yêu cầu
HS quay kim đến 7 giờ
-Gọi HS khác nhận xét
-Tiến hành tương tự với các bức
tranh còn lại
-20 giờ còn gọi là mấy giờ tối?
-17 giờ còn gọi là mấy giờ chiều?
-Hãy dùng cách nói khác để nói về
giờ khi bạn An xem phim, đá bóng
*Bài 2:
-Yêu cầu HS đọc các câu ghi dưới
bức tranh 1
-Muốn biết câu nào đúng, câu nào
sai chúng ta phải làm gì?
-Giờ vào học là mấy giờ?
-Bạn HS đi học lúc mấy giờ?
-Bạn đi học sớm hay muộn?
-Vậy câu nào đúng câu nào sai?
-Hỏi thêm:Để đi học đúng giờ bạn
HS phải đi học lúc mấy giờ?
-Tiến hành tương tự với các bức
tranh còn lại
-Lưu ý: Bức tranh 4 vẽ bóng điện
và mặt trăng nên câu a là c
đúng(bạn Lan tập đàn lúc 20 giờ
HS đọc-HS trả lời-
HS Thực hành quay kim đồng hồđúng/ sai
-HS thực hành chơi trò chơi
Củng cố :20 giờ là mấy giờ?
HĐNT:- Về nhà tập xem đồng hồ.
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 8-Môn : Kể chuyện (Tiết 16)
Bài : CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I.Mục tiêu: Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho câu chuyện
II Kiểm tra b ài cũ : (4’)
- GV gọi 4HS lên bảng kể nối tiếp nhau câu chuyện Hai anh em
- GV nhận xét và cho điểm HS
IV Bài mới:* Giới thiệu bài : ( 1'
10’ HĐ1:HD kể từng đoanï câu chuyện
Gv chia nhóm :gv dặt các câu hỏi gợi ý
để hs dựa theo và trả lời
Gv theo dõi từng nhóm Hstập kể trong
nhóm
- -GD nhận xét tuyên dương bổ sung thêm
-Khuyến khích cho HS kể theo ý của mình
HS chia nhóm kểCác HS trong nhóm nghe bạnkể và bổ sung cho bạn
15’ HĐ2:HD kể trước lớp
Gvgọi hs kể
Mời một số hs lên kể toàn bộ câu chuyện
HS các nhóm đại diện lên kểCác ù nhóm nhận xét
HS bình chọnCả lớp quan sát bạn kể
Trang 9Củng cố- GV tổng kết chung về tiết kể chuyện.
HĐNT;- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
* Rút kinh nghiệm:
-
-Môn : Chính tả - Tập chép (Tiết 31)
Bài: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓMI.Mục tiêu:- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
-Làm được các BT:BT2,BT3a/b hoăc Bt do Gvsoạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép
III Bài cũ: (’)- GV gọi 2 HS viết các từ :chim bay, nước chảy, sai trái, sắp xếp, xếp hàng,
giấc ngủ, thật thà,… - Nhận xét bài của HS và ghi điểm.
IV Bài mới: * Giới thiệu bài :(1’)
25’ HĐ1.Hướng dẫn tập chép:
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
đoạn cần chép
- Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?
- Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm và viết các từ khó
lên bảng Theo dõi và chỉnh sửa lỗi
cho HS
Chép bài.
Soát lỗi.
Chấm , chữa bài.
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm
HS trả lời
HS nhận xét HS bảng con viết các từ ngữ:
nuôi, quấn quýt, bị thương, giường, giúp bé mau lành,….
HS chép bài
HS bắt lỗi
HS nộp bài6’ HĐ2.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*Trò chơi: Thi tìm từ theo yêu cầu
-Chia lớp thành 4 đội Yêu cầu các đội
thi 3 vòng
- Sau 3 vòng đội nào nhiều điểm hơn
là đội đó thắng cuộc
-HS phân theo 4 đội (4 tổ)
HS làm bài
Trang 10Củng cố - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em viết bài đẹp và làm đúng bài tập chính tả.
HĐNT;- Về nhà xem lại bài, và viết lại các từ còn viết sai.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
* Rút kinh nghiệm :
-
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2010
Môn : Toán (Tiết 78)
Bài: NGÀY, THÁNGI.Mục tiêu: - Biết đọc tên các ngày trong tháng
-Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứmấy trong tuần lễ
-Nhận biết đơn vị đo thời gian:ngày, tháng(biết tháng 11có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày);ngày, tuầnlễ.,
II Đồ dùng dạy - học:- Một quyển lịch tháng hoặc tờ lịch tháng 11, 12
III Bài cũ: (4’) GV gọi 2 HS kiểm tra lại cách xem giờ đúng trên đồng hồ.
IVBài mới: * Giới thiệu bài
Tg
10’
Hoạt động của GV
HĐ1.Giới thiệu các ngày trong tháng:
-Treo tờ lịch tháng 11 như phần bài học
- Hỏi HS xem có biết đó là gì không?
- Lịch tháng nào ? Vì sao em biết?
- Lich tháng cho ta biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc tên các cột
- Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào?
- Ngày 1 tháng 11 là thứ mấy?
- Yêu cầu HS lên chỉ vào ô ngày 1/ 11?
- Yêu cầu HS lần lượt tìm các ngày
khác
- Yêu cầu nói rõ thứ của các ngày vừa
tìm?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
- GV kết luận về những thông tin được
ghi trên lịch tháng, cách xem lịch tháng
HĐ2.Luyện tập – thực hành:
*Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc và viết
các ngày trong tháng
Hoạt động của HS
HS quan sát và trả lời-hs nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ
Hs trả lời
HTĐB
Trang 11- Gọi 1 HS đọc mẫu.
- Yêu cầu HS nêu cách viết của ngày 7
tháng 11
- Khi viết một ngày nào đó trong tháng
ta viết ngày trước hay viết tháng trước?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
21’ *Bài 2:- Treo tờ lịch tháng 12 như trong bài
học
- Đặt các câu hỏi gợi ý
+ Kết luận: Các tháng trong năm có số
ngày không đều nhau Có tháng có 30
ngày, có tháng có 31 ngày, riêng tháng 2
có 28 ngày hoặc 29 ngày
Hs trả lời
HS trả lời
Củng cố - Trò chơi: Tô møu theo chỉ định: Cho HS tô màu vào ngay tờ lịch tháng 12
+ Ngày thứ tư đầu tiên trong tháng
+ Ngày cuối cùng của tháng
+ Ngày 9 tháng 12
+ Ngày thứ ba và ngày thứ năm của tuần thứ tư trong tháng
- GV nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà tập xem ngày, tháng trên tờ lịch.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 12Môn : Tập đọc (Tiết 48)
Bài: THỜI GIANI.Mục tiêu: -Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ;ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa cột
dòng
-Hiểu được tác dụng của thời gian biểu.(Tl được các câu hỏi1,2) HS khá giỏi TL đượ câu hỏi 3
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn các câu văn cần hướng dẫn đọc.
III Bài cũ: (3’) - GV gọi 3 HS bài Con chó nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới: * Giới thiệu bài : (1’)
15’ HĐ1.Luyện đọc:
a1)Đọc mẫu :
- GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc
chậm, rõ ràng
a2)Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Luyện đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm các từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu đọc theo đoạn
-Yêu cầu HS xem chú giải và giải
nghĩa từ: thời gian biểu, vệ sinh cá
nhân.
- Hướng dẫn ngắt giọng và yêu cầu
đọc từng dòng
* Đọc trong nhóm
* Các nhóm thi đọc
* Đọc đồng thanh cả lớp
- 1 HS đọc mẫu lần 2 Cả lớp theodõi bài trong SGK
-Nối tiếp nhau đọc từng dòngtrong bài, đọc từ kho
-Đọc nối tiếp nhau Mỗi HS đọc 1đoạn
HS giải nghĩa từ
HS đọc nhómCác nhóm thi đọc
9’
7’
HĐ2.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc bài, hỏi:
-Đây là lịch làm việc của ai?
Hãy kể các việc Phương Thảo làm
hằng ngày (
-Phương Thảo ghi các việc cần làm
vào thời gian biểu để làm gì?
-Thời gian biểu ngày nghỉ của
Phương Thảo có gì khác so với ngày
thường?
HĐ3 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2
- Tổ chức HS thi đọc
-HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét
HS luyện đọc lại
HSkhá
Trang 13- Nhận xét, ghi điểm.
Củng cố - Hỏi: Theo em, thời gian biểu có cần thiết không? Vì sao?
- GV nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà viết thời gian biểu hằng ngày của em
-
-Môn: Luyện từ và câu (Tiết 16)
Bài TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI: CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I.Mục tiêu:Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước(BT1);biết đặt câu với mỗi từ
trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?(BT2)
-Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh(BT3)
II.Đồ dùng dạy học: - Nội dung bài tập 1,2 viết sẵn trên bảng phụ Tranh minh hoạ bài tập 3 III Kiểm tra b ài cũ : (4’)- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2,3 tiết luyện từ và câu tuần 15.
Trang 14- GV nhận xét và cho điểm.
IV Bài mới : * Giới thiệu bài : (1’)
31’ HĐ1:Tìm từ trái nghĩa
*Bài 1: -Gọi HS đọc đề bài, đọc cả
mẫu
- Cho HS ngồi cạnh nhau thảo luận và
làm bài theo cặp Gọi 2 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài bạn trên
bảng.-GV Kết luận
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm theo
-HS nêu
- HS Nhận xét
HĐ2:Đặt câu
*Bài 2:- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu và
làm bài mẫu
- Trái nghĩa với ngoan là gì? đặt câu
với từ hư?
- Yêu cầu đọc cả 2 câu có tốt – xấu
Nhận xét và cho điểm HS
*Bài 3:- Treo tranh minh hoạ và hỏi:
- Những con vật này được nuôi ở đâu?
+ Bài tập này kiểm tra hiểu biết của
các em về vật nuôi trong nhà Hãy chú
ý để đánh dấu cho đúng
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét
HS Đọc bài
-HS trả lời-HS đặt câu
- Làm bài vào vở, sau đó đọcbàitrước lớp
HS trả lời
- Làm bài cá nhân
- Nêu tên con vật Củng cố - GV nhận xét tiết học.(Tuyên dương những HS làm việc tốt, phê bình những HS ítchú ý, nói chuyện riêng trong giờ học để tiết sau rút kinh nghiệm)
HĐNT- Về nhà hoàn thành bài tập đầy đủ.
- HS về nhà luyện tập đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) thế nào?
* Rút kinh nghiệm: Môn: Tự nhiên và xã hội (Tiết 16)
-Bài: CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG I.Mục tiêu: Nêu được một số công việc của một số thành viên trong nhà trường
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK tr.34,35 Một số bộ bìa, mỗi tấm ghi tên một thành viên trong nhàtrường(hiệu trưởng,….)
III.Kiểm tra b ài cũ : (3’) Trường em học là trường gì? Nằm ở đường nào? Thuộc phường nào?
Em hãy tả lại quang cảnh của trường em đang học?
IVB ài mới : * Giới thiệu bài :
10’ *Hoạt động 1:Làm việc SGK.
Trang 158’
Bước 1:Làm việc theo nhóm.
- Phát cho mỗi nhóm một bộ bìa
- Cho HS quan sát các hình tr.34,35
Gắn tấm bìa vào từng hình cho phù
hợp.+ Nói về công việc của từng thành
viên và vai trò của họ
Bước 2:Làm việc với cả lớp.
- Bức tranh thứ nhất vẽ ai? Người đó
có vai trò gì?
- Bức tranh thứ 2 vẽ ai? Nêu vai trò,
công việc của người đó?
- Tranh thứ 3 vẽ ai? Công việc, vai trò?
- Tranh thứ 4 vẽ ai? Công việc, vai trò?
- Tranh thứ 5 vẽ ai? Công việc, vai trò?
- Kết luận: Trong trường Tiểu học gồm
có các thành viên: Hiệu trưởng, hiệu
phó, các thầy cô giáo, bác bảo vệ,…
*Hoạt động 2:Nói về thành viên và
công việc của họ trong trường mình.
Bước 1: Thảo luận nhóm.
- Đưa ra câu hỏi cho HS thảo luận:
+ Trong trường mình có những thành
viên nào?
+ Tình cảm và thái độ của em dành
cho các thành viên đó?
+ Để thể hiện lòng yêu quý và kính
trọng các thành viên trong nhà trường,
chúng ta nên làm gì?
Bước 2: Gọi HS lên trình bày, cả lớp
bổ sung
- Kết luận: HS phải biết kính trọng và
biết ơn tất cả các thành viên trong nhà
trường, yêu quý và đoàn kết với các
bạn trong trường
*Hoạt động 3:Trò chơi đó là ai.
- Cách chơi: Gọi 1 HS A lên bảng đứng
quay lưng về phía lớp, dán tấm bìa lên
lưng® các HS nói thông tin ®HS A trả
lời
- Ví dụ:Tấm bìa viết “Bác lao công”
- HS dưới lớp nói: Đó là người làm
cho trường lớp luôn sạch sẽ, cây cối
- Các nhóm quan sát các hìnhtr34,35
- Đại diện một số nhóm lên trìnhbày
Hs quan sát kỹ trả lời
- HS theo dõi, tìm hiểu cách chơi
- HS thực hành chơi trò chơi