3 nhóm học sinh đọc nối tiếp từng đoạn đến hết bài... Bài mới:* Giới thiệu bài: 1’ TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 31' Hướng dẫn kể chuyện.. - Yêu cầu học sinh kể
Trang 1Tu ần 15
Môn: Tập đọc (Tiết 43, 44)
Bài: HAI ANH EM
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy từng bài, Biết ngắt nghỉ đúng chỗ,biết đọc rõ lời nhân vật trong bài-Hiểu nội dung:Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh.Anh chị em phải đồn kết thương yeu nhau(TLđựoc các câu hỏi1,2,3,5)
-HSkhá, giỏi TLđựoc CH 4)
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh hoạ các bài tập ở SGK
- SGK, bút chì
III Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Gọi 3 học sinh đọc bài Câu chuyện bó đũa, trả lời câu hỏi trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 15’ HĐ1 Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1, giọng đọc
chậm rãi tình cảm, nhấn giọng các
từ ngữ: công bằng, ngạc nhiên, xúc
động, ôm chầm lấy nhau
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp từng câu
Đọcá từ khó đọc: ngoài, nghĩ, ngạc
nhiên
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Em hiểu thế nào là công bằng
- Kì lạ nghĩa là gì?
- Hướng dẫn luyện đọc câu dài
(bảng phụ)
Nghĩ vậy/ người em ra đồng lấy lúa
của mình/ bỏ thêm vào phần của
anh
Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của em
* Hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhóm
Chia đoạn
- Cả lớp theo dõi
- HS nối tiếp từng câu đến hết bài
- Đọcá từ khó đọc
HS đọc đoạn
- HS đọc
15’ * Thi đọc giữa các nhóm
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc
giữa các nhóm
- Các nhóm thi đọc
3 nhóm học sinh đọc nối tiếp từng đoạn đến hết bài
Trang 24’ * Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài.
- Bình bầu nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất
3 đại diện của 3 nhóm đọc cả bài
Tiết 2 20’ HĐ2 Tìm hiểu bài.
Gọi 1 học sinh đọc lại bài
Câu hỏi:
- Lúc đầu hai anh em chia lúa như
thế nào?
- Người em nghĩ và đã làm gì?
- Anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Mỗi người cho như thế nào là công
bằng
- Hãy nói một câu về tình cảm của
hai anh em
- HS đọc
- Hoc sinh trả lời-n/xét
- Tình cảm của hai anh em thật là cảm động và đáng để chúng ta noi gương, học tập
16’ HĐ2Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu lần 2
Nêu cách đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
- HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Là anh , chị, em trong gia đình chúng ta phải làm gì để tạo nên sự đoàn kết với nhau? HĐNT:Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 3-Thứ hai ngày 23 tháng11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 71)
Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ cĩ nhớdạng:100 trừ đi một số cĩ một hoặc hai chữ sốBiết tính nhẩm 100 trừ đi số trịn chục
II Đồ dùng dạy - học:
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 học sinh làm bài tập:x+7=43; x+9=56
- Nhận xét, ghi điểm
IVGiới thiệu bài : (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 12’ HĐ1 GV hướng dẫn HS tự tìm
cách thực hiện phép trừ dạng 100
0 trừ 6 không được Lấy 10 trừ 6 còn 4 viết 4 nhớ 1
3 thêm 1 bằng 4; 10 trừ 4 bằng 6 viết 6 nhớ 1
0 không trừ được 5 lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1 0 không trừ được 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9 nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0 viết 0
19’ HĐ2 Thực hành.
Bài 1: Tính theo cột dọc
- GV ghi đề lên bảng, yêu cầu học
sinh lên bảng giải,- Nhận xét, sửa
sai
HS thực hiện
hs b/conBài 2: Tính nhẩm theo bảng
Trang 4- GV ghi đề, nêu yêu cầu của đề.
- Gợi ý học sinh nêu yêu cầu của đề
- Nêu cách đặt tính và tính 100 - 36
HĐNT:- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những học sinh làm bài nhanh
* Rút kinh nghiệm:
-
-Thứ ba ngày 24 tháng11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 72)
-Nhận biết số trừ , số bị trừ,hiệu
Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, SHD, bảng gài
- SGK, vở
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV ghi phép tính: x – 7 = 13- Gọi HS giải
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 14’ HĐ1 GV hướng dẫn cách tìm số trừ
khi biết số bị trừ và hiệu.
- GV cho học sinh quan sát hình vẽ
trong bài học rồi nêu bài toán
+ Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi một số
- Cả lớp theo dõi
Trang 5ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm
số ô vuông bị lấy đi
- Gọi 2 học sinh lần lượt nêu lại đề
- GV cho học sinh thảo luận cặp và
hỏi: muốn tìm số bị trừ ta phải làm
như thế nào?
- GV chốt lại quy tắc đúng, ghi bảng
- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
(GV treo bảng phụ)
- Đề bài yêu cầu ta làm gì?
- Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
- Tìm số bị trừ?
- Tìm số trừ?
-HS trả lời
HS thực hiện
- HS làm bài vào vở
Bài 3: Giải toán (bảng phụ)
- Gọi 1 học sinh đọc đề toán
- GV nhận xét
- HS đọc
1 HS tóm tắt, 1 học sinh giải
Củng cố - Dặn dò: (3’)- Em hãy nêu quy tắc tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
HĐNT:Làm các Bt còn lại- Nhận xét chung tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 6-Môn: Kể chuyện (Tiết 15)
Bài: HAI ANH EM
I Mục tiêu:- Kể lại từng phần câu chuyện theo gợi ý BT1;nói lại đươc ý nghĩ của hai anh
emkhi gặp nhau trên đồng
-Hs khá, giỏi kể lại toàn bộï câu chuyện
II Đồ dùng dạy học- Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d (diễn biến của câu chuyện).
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 học sinh nối tiếp kể lại 2 đoạn của bài “Câu chuyện bó đũa”
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 31' Hướng dẫn kể chuyện.
* Kể từng phần theo câu chuyện đã
gợi ý.
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu và các
gợi ý a, b, c, d (diễn biến của câu
chuyện)
- Yêu cầu các em đọc lại nội dung ở
bảng phụ viết sẵn các gợi ý
- Nhắc học sinh dựa theo gợi ý ứng
với nội dung một đoạn trong truyện
- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
từng đoạn
- Tổ chức cho các nhóm thi kể
- GV nhận xét, bổ sung
- HS đọc
- HS kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn trước lớp
- Nhận xét, bình chọn
* Nói ý nghĩa của hai anh em gặp
nhau trên cánh đồng
- GV giải thích:Truyện chỉ nói hai anh
em bắt gặp nhau trên cánh đồng, hiểu
ra mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy
nhau, không nói họ nghĩ gì lúc ấy
+ Nhiệm vụ của học sinh: đoán, nói ý
- HS đọc lại đoạn 4 câu chuyện
HS suy nghĩ trả lời
- Cả lớp nhận xét
Củng cố - GV chốt lại nội dung chính của bài học
- Nhận xét tiết học
Trang 7HĐNT:- Về nhà tập kể câu chuyện cho gia đình nghe.
* Rút kinh nghiệm
-
-Môn:Chính tả - Tập chép(Tiết 29)
Trang 8Bài:HAI ANH EM
I Mục tiêu:- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý
nghĩnhân vật trong ngoăc kép
-Làm được BT2,BT3a/b…
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép.
III Kiểm tra bài cũ : (4’)
- GV cho học sinh viết các từ sau: lấp lánh, nặng nề, nóng nảy, tìm tòi…
- Nhận xét, sửa sai
IV Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 25’ HĐ1 Hướng dẫn tập chép.
Chuẩn bị:- GV treo bảng phụ có
viết đoạn chép
- GV đọc- Gọi 2 HS đọc - HS đọc
- Nhận xét
+Tìm những từ nói lên suy nghĩ của
người em?
+ Suy nghĩ của người em được ghi
với những dấu câu nào?
- Hướng dẫn học sinh viết một số từ
- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
viết.Nhắc nhở HS cách viết
- HS chép
Chấm, chữa bài
- Chấm bài và nhận xét - HS chấm chéo bài bằng bút chì
6' HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính
tả.
Bài tập 2:
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề
bài.- GV nhận xét, sửa sai
Bài tập 3: lựa chọn
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- Mỗi dãy làm 1bài
- GV nhận xét, sửa sai
- HS đọc- Hslàm bài
- HS thực hiện
Củng cố- Viết lại những lỗi sai trong bài chính tả
- Nhận xét, tuyên dương
* Rút kinh nghiệm
Thứ tư ngày 25 tháng11 năm 2009Môn:Toán (Tiết 73)
Trang 9Bài: ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm (bằng thước và bút)
Biết ghi tên các đường thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Thước kẻ, một số đồ vật có dạng đoạn thẳng.
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Muốn tìm số trừ ta làm thể nào?
- Gọi 2 học sinh đồng thời lên bảng
52 – x = 18 40 – x = 20
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 15’ HĐ1 GV giới thiệu cho học sinh về
đường thẳng, ba điểm thẳng hàng.
* GV giới thiệu đường thẳng AB
- Chấm hai điểm AB, kéo dài về hai
phía đoạn thẳng AB ta được đường
thẳng AB
A B
A B
- Từ đoạn thẳng AB ta vẽ như thế
nào để được đường thẳng AB
- Yêu cầu một số học sinh nhắc lại
* Giới thiệu ba điểm thẳng hàng
- GV chấm điểm C trên đường
thẳng AB và giới thiệu ba điểm A,
B, C là 3 điểm thẳng hàng
A B C
- 3 điểm này như thế nào?
- Vậy 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm
như thế nào?
- GV chấm điểm D ngoài đường
thẳng AB và hỏi: A, B, D có thẳng
hàng không?
- Gọi 1 số học sinh nhắc lại
* 3 điểm nằm trên một đường thẳng
là 3 điểm thẳng hàng
- HS đọc: Đoạn thẳng AB
- HS đọc: Đường thẳngAB
Bài 1: Vẽ đường thẳng từ 3 đoạn
Trang 10- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
Bài 2: Tìm 3 điểm thẳng hàng
- GV chấm các điểm trên bảng yêu
cầu học sinh dùng thước kẻ để kiểm
tra
- GV nhận xét, bổ sung
- HS dùng thước kẻ kiểm tra Hs khá,giỏi
Củng cố - Nêu 3 điểm thẳng hàng
- Nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà tập vẽ đường thẳng
* Rút kinh nghiệm:
-
-Môn: Tự nhiên xã hội (Tiết 15)
Bài: TRƯỜNG HỌC
I Mục tiêu
Trang 11- Nói được tên, địa chỉvà kể đựoc một sốphòng học, phòng làm việc, sân chơi, vườntrường của trường em.
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình vẽ trong SGK trang 32, 33; vở bài tập; bảng phụ ghi nội dung thảo luận của hoạtđộng 2, hoạt động 3 và bài tập củng cố; phiếu bài tập; hình ảnh về các phòng và các hoạtđộng của trường
III Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà chúng ta phải làm gì?
- Nếu em hoặc người khác bị ngộ độc, em sẽ làm gì?
- Nhận xét, đánh giá
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 12’ Hoạt động 1: Tham quan trường học.
* Để giúp các em mô tả một cách đơn giản
cảnh quan của trường cô sẽ tổ chức cho các
em tham quan nơi mình đang học
Bước 1: GV tổ chức cho học sinh đi tham
quan trường học
- GV phân 3 nhóm, cử nhóm trưởng, mỗi
nhóm có những yêu cầu sau:
- Nhóm 1: quan sát trên tấm biển trường nói
được tên trường, địa chỉ của trường và ý
nghĩa của tên trường
- Nhóm 2: đi một vòng quanh các phòng và
cho biết tên, vị trí từng lớp học, tên và vị trí
của các phòng khác
- Nhóm 3: tập hợp ở sân trường quan sát và
nhận xét sân trường rộng hay hẹp, ở đó
trồng những cây gì
- GV cho HS tiến hành tham quan và trao
đổi với nhau trong vòng 4 phút sau đó HS
vào lớp
HS đi dạo và quan sát thậtkỹ
HS vào lớp
Bước 2: Trong lớp
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp kết
quả tham quan của nhóm mình
- Nhận xét, bổ sung từng nhóm
-Gvhỏi thêm vài câu hỏikhác
- Gọi 1HS mô tả lại cảnh quan của trường
GV kết luận: Trường học thường có sân,
vườn và nhiều phòng như:phòng làm việc
của ban giám hiệu, phòng hội đồng, phòng
truyền thống, thư viện, phòng y tế, và các
Trang 12phòng học.
9’ Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
* Để biết một số hoạt động thường diễn ra ở
lớp học và các phòng khác, các em cùng
quan sát hình 3, 4, 5, 6 trong SGK trang 33
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi gợi ý: Nêu
tên từng phòng học và hoạt động diễn ra ở
các phòng đó? Bạn thích phòng nào nhất?
Vì sao?
- GV gọi 2 cặp HS hỏi đáp trước lớp
- Trong các phòng đó, em thích phòng nào
nhất?
- GV nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Ở trường, học sinh học tập trong
lớp học hay ngoài sân trường, vườn trường
Ngoài ra các em có thể đến thư viện để đọc
và mượn sách, đến phòng y tế để khám
bệnh khi cần thiết,
- Thảo luận cặp
- Mỗi cặp hỏi đáp 2 hình:
Hình 3 và hình 4
6’ Hoạt động 3: Trò chơi “Hướng dẫn viên du
lịch”
* Để giúp các em thư giãn, cô có trò chơi
gọi là hướng dẫn viên du lịch.- Treo tranh
(đây là những hình ảnh chỉ mang tính chất
minh họa)
- GV gọi một số học sinh tự nguyện tham
gia trò chơi
- GV phân vai
- HS đóng vai
- Một số học sinh đóng vai làkhách tham quan nhà trườnghỏi 1 số câu hỏi
- Cho học sinh nhập vai
Củng cố - Dặn dò: (3’)- Trường của em tên gì?
- Trường của em nằm trên con đường nào?
- Giới thiệu 1 số hình ảnh về trường và các hoạt động của trường.
HĐNT- Dặn HS: Thực hiện tốt những điều đã học.
+ Xem trước bài: "Các thành viên trong nhà trường" trang 34-35
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 13-Môn:Tập đọc( Tiết 45)
Bài:BÉ HOA
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
.- Hiểu nội dung bài: Hoa rất thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ.(TLđược các câu hỏi SGK)
II Đồø dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc ở SGK( phóng lớn)
III Kiểm tra bài cũ : (4’) Bài: Bé Hoa
+ HS1:Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
+ HS2:Đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
IV Bài mới: * Giới thiệu bài:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 19’ HĐ1 Luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 1, giọng đọc tình
cảm, nhẹ nhàng, bức thư của Hoa đọc
với giọng trò chuyện, tâm tình (như
Hoa đang chuyện trò với bố)
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng nối tiếp từng câu
- Phát âm từ khó trong bài: tròn, đen
láy, võng, nắn nót, ngoan,
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài này có thể chia ra thành 3 đoạn,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn, lá thư
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp 1lượt
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 14gửi bố là đoạn 3 từ" Bố ạ bố nhé".
- Từ chỉ màu mắt đen và sáng long lanh
gọi là gì?
- Gọi HS đặt một câu với từ " đen láy"
- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi
một số câu:
+ Hoa yêu em / và rất thích đưa võng /
ru em ngủ.//
+ Đêm nay, / Hoa hát hết các bài hát /
mà mẹ vẫn chưa về.//
* Đọc từng đoạn trong nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
HS trả lời
- HS luyện đọc
- Các nhóm luyện đọc
- Các nhóm thi đọc:
- Bình chọn cá nhân, nhóm đọchay nhất
7’ HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
bài:
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1
- Em biết những gì về gia đình Hoa?
Câu hỏi gợi ý: Gia đình Hoa gồm có
mấy người? Đó là những ai?
- Em Nụ có đáng yêu không, đáng yêu
như thế nào?
- Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất
yêu em bé?
Gọi 1HS đọc đoạn 2
- Hoa làm gì để giúp mẹ?
- Hoa thường làm gì để ru em ngủ?
- Khi Hoa ru em ngủ rồi, Hoa làm gì?
Gọi 1HS đọc đoạn 3
- Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì?
- Hoa đã nêu mong muốn gì?
- Qua bài, em có nhận xét gì về bạn
Hoa?
- GV kết luận: Hoa rất thương yêu em,
biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
- GV đọc mẫu lần 2.Nêu cách đọc
- Gọi 3HS đọc, mỗi HS đọc một đoạn
và trả lời câu hỏi gắn với đoạn vừa
đọc
- Nhận xét, ghi điểm HS đọc tốt và trả
lời đúng câu hỏi
- Lắng nghe
-HS Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 15- Gọi 3HS thi đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương và ghi điểm
HS đọc tốt
- HS tham gia thi đọc
Củng cố - Hoa là một cô bé như thế nào?- Em học tập gì ở bạn Hoa?
HĐNT:Dặn HS phải biết nhường nhịn em, biết làm những công việc vừa sức để bố mẹ
đỡ vất vả hơn
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm
-
-Môn: Luyện từ và câu (Tiết 15)
Bài: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
CÂU KIỂU: AI, THẾ NÀO?
II Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1.
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 1 học sinh làm bài tập 1, 1 học sinh làm bài tập 2 của tuần trước
- GV nhận xét, ghi điểm
IVBài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
11’ Bài tập1: (làm miệng)
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập - HS đọc
- GV treo tranh
Trang 16- Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời
câu hỏi, với mỗi câu hỏi có thể có nhiều
câu trả lời
- Gọi 1 học sinh làm mẫu câu a
- Yêu cầu một số học sinh nối tiếp nhau
trả lời câu hỏi b, c, d
- Nhận xét sau mỗi câu trả lời
- 1 HS khá trả lời câu hỏi a
10’ Bài tập 2: (làm miệng)
- Tìm từ chỉ đặc điểm
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung của bài
- Mời dại diện các nhóm lên trình bày ở
bảng
- Cả lớp cùng nhận xét, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
- HS nêu
- Các nhóm làm bài vào tờ giấy khổ to
+ Tính tình của người:tốt, xấu…
+ Màu sắc của một vật: trắng… + Hình dáng của một vật:cao, thấp,…
10’ Bài tập 3: Đặt câu
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS làm nháp
HS nêu lên
Củng cố - Hãy nêu một vài câu theo kiểu câu: Ai, thế nào?
HĐNT : về tập làm thêm một số ví dụ
- Nhận xét chung tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 17-Môn: Tập viết (Tiết 15)
Bài: VIẾT CHỮ HOA N
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ N cỡ vừa và N cỡ nhỏ.
- chữ và câu cụm từ ứng dụng:Nghĩ(1dong cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ) “Nghĩ trước, nghĩ
sau” cỡ nhỏ3 lần-
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ N đặt trong khung chữ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỏ nhỏ kể ô li, Nghĩ
(dòng 1) Nghĩ trước, Nghĩ sau” (dòng 2).
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 học sinh viết mẫu chữ M Miệng (miệng nói tay làm)
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB 10’ HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa.
Quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu mẫu cho học sinh quan
sát
- Chữ N hoa cao mấy li?
- Gồm mấy nét?
- Gv nêu cách viết:
+ Nét 1: đặt bút trên đường kẻ 2 viết nét
móc ngược trái từ dưới lên, lượn sang
phải dừng bút ở đường kẻ 6
+Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1, đổi
chiều bút viết một nét xuôi phải lên
đường kẻ 6 rồi cong xuống dưới đường
kẻ 5
- HS quan sát và nhận xét
HS trả lời
- HS theo dõi
Trang 18- GV vừa viết vừa nêu cách viết
Hướng dẫn học sinh viết bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng.
Quan sát, nhận xét:
- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
- Nghĩ trước, nghĩ sau có nghĩa là suy
nghĩ trước khi làm
- HS viết bảng con con chữ N, 3 lượt
- Đọc :Nghĩ trước, nghĩ sau.
- Những chữ nào cao 2,5 ô li?
- Những chữ nào cao 1, 25 ô li?
- Những chữ nào cao 1,5 ô li?
- Những chữ nào cao 1 ô li?
- Khoảng cách giữa các chữ được viết
như thế nào?
- HD:giữa chữ N và g giữ khoảng cách
vừa phải vì hai chữ này không có nét nối
với nhau
- HS trả lời
Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- GV theo dõi, nhận xét
- HS viết bảng con chữ Nghĩ
12’
3'
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết.
- GV đi từng bàn uốn nắn những học sinh
viết chậm, sai
HĐ4 Chấm , chữa bài:
Nhận xét
-HS viết bài
Củng cố - Nêu lại cách viết con chữ N hoa
- Tuyên dương những em viết đẹp
- Nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà viết 1 trang ở BT nhà
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 19Thứ năm ngày 26 tháng11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 74)
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
Biết tìm số bị trừ, số trừ
II Đồ dùng dạy - học:
III Kiểm tra bài cũ: (4’) - GV chấm 4 điểm lên bảng, gọi 2 học sinh vẽ đường thẳng và
đặt tên cho đường thẳng đó
- Nhận xét, sửa sai
IV Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB Thực hành.
7’ Bài 1: Tính nhẩm
- GV ghi đề lên bảng Gọi HS trả lời
nhanh kết quả của phép tính
- HS làm bài
8’ Bài 2: Trừ theo cột dọc Cột 1,2,5
- Gọi lần lượt học sinh lên bảng - HS thực hiện, dưới lớp làm bài vào
vở bài tập
- Nhận xét, sửa sai
12’ Bài 3: Tìm thành phần chưa biết
trong phép tính
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
HS trả lời
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Dứới lớp các em làm bài vào vở
3’ Bài 4:
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng vào vở
- Nhận xét cách vẽ của học sinh - HS vẽ đường thẳng vào vở.
HSkhá,giỏi
Củng cố - GV chốt lại nội dung chính của bài học
- Nhận xét tiết học
HĐNT;- Về nhà học thuộc bảng trừ, quy tắc tìm số bị trừ, số trừ
* Rút kinh nghiệm: