1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 2 - TUẦN 12(CKTKN)

30 156 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số bị

Trang 1

Tuân 12 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 56

Bài: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I Mục tiêu- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )

- Vẽ được đoạn thẳng,xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

II Đồ dùng dạy học :

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 học sinh đồng thời lên bảng

x + 15 = 37 23 + x = 42

- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

14’ HĐ1/ Giới thiệu cách tìm số bị trừ.

- GV gắn 10 ô vuông lên bảng hỏi:

Có mấy ô vuông trên bảng?

GV ghi 10

Lấy đi mấy ô vuông?

Còn mấy ô vuông?

10 – 6 = 4

- GV che số 10 và hỏi

Che đi thành phần nào của phép

tính?

Ta gọi x là số bị trừ, ta có thể viết

x – 6 = 4

- Các thành phần của x trong phép

tính.- Em có thể nhẩm x bằng mấy?

- Em tính bằng cách nào?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- GV ghi bảng*Muốn tìm số bị trừ

ta lấy hiệu cộng với số trừ.

-HS trả lời

- HS trả lời

- HS nhắc lại

17’ HĐ2/ Luyện tập thực hành.

Bài 1: Tìm x

- Em hãy nêu các thành phần của x -

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

T/tự các bài d,e-GVn xét

- GV nhận xét, sửa sai

- HS nêu-HS trả lời

- HS lần lượt làm các phép tính

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô

trống(cột 1,2 )

- HS theo dõi

Trang 2

- Tìm hiệu ta làm thế nào?

- Tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- GV gọi học sinh lên bảng thực

hiện

Bài 3: Số?(cột a,b)

- Gọi 3HS lên bảng làm, cả lớp làm

vào bảng con,

- Thực hiện

Hskhá,gioiûBài 4: Vẽ đoạn thẳng

a Yêu cầu học sinh xẽ đoạn thẳng

AB và đoạn thẳng CD

H

Củng cố

- Em hãy nêu: Muốn tìm số bị trừ em làm gì?

HĐNT;Làm vở BT, - Nhận xét tiết học.

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 3

-Môn: Tập đọc (Tiết 34, 35)

Bài: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Đọc đúng ,rõ ràng rành mạch;biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu

phẩy

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,4)

II Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ Tranh cây vú sữa, quả vú sữa.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi học sinh đọc nối tiếp bài: “Cây xoài của ông em” và trả lời câu hỏi trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

34’ HĐ1/ Luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần1

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc

kết hợp với giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- Chú ý rèn đọc một số từ khó:

đỏ hoe, mỏi mắt chờ mong, la cà,

vùng vằng, dòng sữa trắng, xoè

cành

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV rút ra một số từ khó cần giải

nghĩa

Vùng vằng La cà

Mỏi mắt chờ mong, Trổ ra

- Treo bảng phụ; luyện đọc câu

dài

HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp -HS phát âm một số từ khó

-Hs đọc đoạn -giải thích từ

-Luyện đọc câu

* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV tổ chức cho học sinh thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá

nhân đọc hay nhất

* Cả lớp đọc đồng thanh

hiểu bài.

- Gọi1 học sinh đọc cả bài

Gọi Hs đọc từng đoạn, kết hợp trả

lời câu hỏi1,2,3,4

- Cả lớp đọc thầm theo bạn

Trang 4

- Vì sao cậu bé lại bỏ nhà ra đi?

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đường về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu

bé đã làm gì?

- Thứ quả lại xuất hiện trên cây

như thế nào?

- Thứ quả trên cây có thứ gì lạ?

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ?

Theo em nếu gặp lại mẹ, cậu bé

15’ HĐ3/ Luyện đọc lại.

- GV đọc mẫu lần 2

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- Nhận xét, bổ sung

- Các nhóm cử đại diện cho các nhóm thi đọc

Củng cố - Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?- Làm con thì chúng ta phải như thế nào?

HĐNT:- Về nhà đọc truyện nhiều lần để nắm nội dung chuẩn bị cho tiết kẻ chuyện ngày thứ ba

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 5

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009

Môn:Toán (Tiết 57)

Bài: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5

I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.

- Biết giải bài toán có phép trừ dạng 13 – 5

II Đồ dùng dạy - học:- 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào?

- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

7’ HĐ1/ Hướng dẫn học sinh thực

hiện phép trừ dạng 13 – 5

GV h/dẫn HSt/hiện trên que tính

- Yêu cầu một số học sinh nêu

cách đặt tính và thực hiện phép

13

- 5 8

- Nêu cách đặt tính

6’ HĐ2/ Lập bảng trừ: (13 trừ đi

một số).

- GV ghi bảng yêu cầu học sinh

nhẩm nhanh và nêu kết quả

- GV hướng dẫn Hsđọc-gv xoá dần

- Lần lượt từng học sinh nêu kết quả từng phép tính.Hsđọc nối tiếp

- HS đọc xuôi- ngược bảng trừ

18’ HĐ2/ Luyện tập - thực hành.

Bài 1:(a)

- GV ghi phép tính lên bảng

- Tương tự GV hướng dẫn các phép

Bài 2: tính hiệu theo cột dọc.(cột

1,2,3)

- HS thực hiện

Bài 4: bài toán (bảng phụ)

- GV đọc yêu cầu bài toán

- Hs nêu yêu cầu Giải:

Trang 6

GV tóm tắt.

Có : 13 xe đạp

Bán : 6 xe đạp

Còn : xe đạp?

- Số xe đạp cửa hàng còn lại:

13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp

Củng cố

- Nêu lại cách thực hiện phép trừ 13 – 5?

HĐNT:Đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số- Nhận xét

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 7

-Môn: Kể chuyện (Tiết 12)

Bài: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Biết dựa vào gợi ý để kể lại được từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vú sưã.

-Hs khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng.bt3

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ ghi các ý tóm tắt của BT2 để hướng dẫn HS kể

IIIKiểm tra bài cũ : (4’)

- Gọi 2 hocï sinh nối tiếp kể lại chuyện “Bà cháu”

- Nhận xét, ghi điểm

IVBài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

25’ Hướng dẫn kể chuyện.

HĐ1 Kể lại câu chuyện bằng lời kể

của em.

GVhướng dẫn Hskểtheo cách đặt các

câu hỏi gợi - Gọi 3 học sinh kể lại

đoạn 1

- GV nhận xét hướng dẫn thêm cách

kể

- HS đọc yêu cầu của đề bài

3 học sinh lần lượt kể đoạn1

HSn/xét

HĐ2 Kể phần chính của chuyện

dựa theo ý tóm tắt.

- GV đưa bảng phụ, yêu cầu học sinh

đọc bài tập 2

- Cho học sinh kể chuyện theo nhóm

- Tổ chức cho học sinh thi kể giữa các

HĐ3 Kể lại đoạn kết câu chuyện

theo mong muốn, tưởng tượng (xem

tranh)

- Em mong muốn câu chuyện có kết

thúc như thế nào? Hãy kể lại đoạn

cuối câu chuyện theo ý đó

- Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm

- Mỗi học sinh thi kể trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

Hs nêu ước muốn của mình

- Mỗi học sinh kể một lần

- Các nhóm của đại diện thi kể

- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm hay nhất

Củng cố - Nhận xét tiết học

HĐNT;Dặn hs Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người trong gia đình cùng ng

Trang 8

Môn: Chính tả - Nghe viết (Tiết 23)

Bài: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi Mắc

khôngquá 5 lỗi

- Làm được BT 2, 3

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng quy tắt luật chính tả với ng/ngh (e, ê, i) Bảng phụ viết bài tập 2a, 2b

III Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh …

- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

25’ HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết.

5'

5'

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết

Gvnêu câu hỏi của bài

* Hướng dẫn học sinh nhận xét bài

viết

- Bài chính tả có mấy câu?

- Những câu văn nào có dấu phẩy?

- Em hãy đọc lại những câu văn đó

- Hướng dẫn học sinh viết các tiếng

khó trong bài

- Một học sinh đọc lại

* Chấm, chữa bài

- Chấm bài, nhận xét, tuyên dương

- HS viết

- Soát lỗi chính tả

6’ HĐ2/ HDHS Làm bài tập

Bài tập 2: điền vào chỗ trống ng hay

ngh

- GV kiểm tra n/xét

- Trường hợp nào em viết ngh?

Bài tập 3: Lựa chọn

- 1/2 lớp làm câu a còn lại làm câu b

Củng cố- Nêu lại quy tắt viết ngh/ ng

HĐNT: Dặn HS ve àviết lại các từ đã viết sai trong bài chính tả

Trang 9

Thứ tư ngày 4 tháng11 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 56)

Bài: 33 – 5

I Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng( đưa về phép trừ dạng 33 – 8)

II Đồ dùng dạy - học:- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 học sinh đọc lại bảng trừ

Tìm x: x – 16 = 56 ; x – 25 = 37

Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

10’ HĐ1/ HDthực hiện phép tính 33-5

GV hướng dẫn trên que tính

- Lấy 3 bó 1 chục que tính và 3 que

tính rời, tự tìm ra cách lấy 5 que tính

trong 33 que tính

- Mời một số học sinh trình bày cách

lấy 5 que tính trong 33 que tính

GV nhận xét

Gọi 1 học sinh lên bảng đặt tính và

nêu lại cách tính

- HS thực hiện theo GV

- HS nêu-2 HS nhắc lại

21’ HĐ2 Luyện tập – thực hành.

Bài 1: Tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa

Bài 2: Tính hiệu biết số bị trừ và số

trừ

a 43 và 5

- Thực hiện phép tính trừ Bài;b, c…HSkhá

Bài 3: Tìm x.(câu a,b)

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài

Hs trả lời-HS làm

Củng cố - Nêu lại cách đặt tính 33 – 5

- Nhận xét tiết học

H

ĐNT - Về nhà chuẩn bị bài sau.

* Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Môn: Tự nhiên xã hội (Tiết 12)

I Mục tiêu: - Kể tên một số đồ dùng trong gia đình mình.

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng,ngăn nắp

-HS khá giỏi :biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng bằng gỗ, sắt…

II Đồ dùng dạy - học:- Hình vẽ trong SGK trang 26,27.

Biết một số đồ chơi, bộ ấm chén, nồi, chảo, bàn ghế

III Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Gọi 3 học sinh lần lượt kể những thành viên và việc làm của từng người trong gia đình mình.- GV nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

14’ Hoạt động 1: Kể về dụng cụ trong gia

đình

Mục tiêu :-Kể và nêu công cụ của một

số đồ dùng thông thường trong nhà

- Biết phân loại đồ dùng theo vật liệu

làm ra chúng.

Làm việc với SGK theo cặp

Bước 1: làm việc theo cặp

-Trả lời câu hỏi: Kể tên những đồ dùng

có trong từng hình - Chúng được dùng để

làm gì?

Bước 2: làm việc cả lớp

- Gọi 1 số học sinh trình bày

- GV nhận xét, giải thích công dụng của

một số đồ dùng HS chưa biết

Bước 3: làm việc theo nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 phiếu bài tập:

Hs thảo luận theo cặp

HS trả lời

Hs làm việc theo nhóm

- Những đồ dùng trong gia đình

Bước 4: đại diện các nhóm trình bày trước

lớp về kết quả làm việc của nhóm mình

Kết luận :- Mỗi gia đình đều có những

đồ dùng thiết yếu phục vụ cho nhu câù

cuộc sống.

-Tuỳ vào nhu cầu và điều kiện kinh tế

nên đồ dùng của mỗi gia đình cũng có

sự khác biệt

Mỗi nhóm cử đại diện trình bày

Trang 11

12’ Hoạt động 2: Thảo luận về: bảo quản giữ

gìn một số đồ dùng trong nhà

Mục tiêu:

-Biết sử dụng và bảo quản một số đồ

dùng trong gia đình.

- Có ý thức cẩn thận ,gọn gàng ,ngăn

nắp.

Bước 1: làm việc theo cặp

Bước 2: làm việc cả lớp

- GV kết luận: Muốn đồ dùng bền đẹp ta

phải biết bảo quản và lau chùi thường

xuyên , đặt biệt là khi dùng xongphải xếp

đặt ngăn nắp Đối với đô dùng dễ vỡ khi

sử dụng cần chú ý nhẹ nhàng cẩn thận

- HS làm việc theo cặp

- Đại diện một số nhóm trình bày theo cách hỏi đáp

Củng cố

- GV chốt lại ý chính nội dung của bài học

HĐNT:chuẩn bị cho bài sau- Nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 12

-Môn: Luyện từ và câu (Tiết 12)

Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ:

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM - DẤU PHẨY

I Mục tiêu: - Biết ghép tiếng theo mẫu đẻ tạo các từ chỉ tình cảm gia đình,biết dùng một

số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT 1,2); nói được 2,3 câuvề hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh(BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4)

II Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 3 câu văn ở bài tập 2 Tranh

minh hoạ bài tập 3 SGK

III Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Em hãy chỉ ra một số đồ dùng trong gia đình và nêu tác dụng của mỗi đồ dùng đó

IVBài mới:* Giới thiệu bài: (1’)

31’ HĐ1/ Hướng dẫn học sinh làm bài

tập.

Bài tập 1: (miệng)

- Ghép 2 tiếng thành từ

- Yêu, thương, quý, mến, kính

- HS lên bảng ghép từ

Bài tập 2: (miệng)

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- GV gợi ý: các em có thể chọn các từ

bài tập 1 để điền vào chỗ trống

- Trong câu a chúng ta có thể điền yêu

thương, yêu quý … những không điền

mến yêu vì trường hợp này dành cho

bạn bè, người ngang tuổi anh chị, em

nhỏ …

- HS nêu

- Cả lớp làm bài vào VBT

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Tranh minh hoạ

- GV đọc yêu cầu của bài tập

- Câu hỏi gợi ý:

+ Người mẹ đang làm gì?

+ Em bé đang làm gì?

+ Bạn gái đang làm gì?

+ Thái độ của từng người trong tranh

như thế nào?

+ Vẻ mặt mọi người thế nào?

- Yêu cầu nhiều học sinh nối tiếp nói

theo tranh

- HS theo dõi

- Trả lời

- Lắng nghe

Trang 13

- GV nhận xét những trường hợp học

sinh nói hay

Bài tập 4: Dùng dấu phẩy tách câu

- Gọi HS đọc từng câu liền mạch

không nghỉ hơi giữa các ý trong câu

- Hướng dẫn HS làm

- GV mời 2 HS lên bảng làm các câu

còn lại Cả lớp làm vào vở

- Chữa bài, mời HS đọc lại các câu

văn đã điền đúng dấu phẩy

Làm bài

HS đọc lại các câu văn đã điền đúng dấu phẩy

Củng cố- GV nhắc lại nội dung chính của bài học

HĐNT- Về nhà tìm thêm một số từ ngữ chỉ tình cảm gia đình.

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 14

-Môn: Tập viết (Tiết 12)

Bài: VIẾT CHỮ HOA K

I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng:Kề(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),Kề vai sát cánh (3 lần).

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu chữ hoa K, bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li, vở tập viết

III.Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết chữ I

- 1 học sinh viết chữ Ích nước lợi nhà

- Nhận xét tuyên dương

IVBài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

9' HĐ1/ Hướng dẫn học sinh viết chữ

K hoa.

1 Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét chữ K hoa.

- Giới thiệu chữ mẫu

k

- Kẻ ô và viết chữ mẫu lên bảng

- Chữ K hoa cao mấy ô li?

- Chữ K hoa gồm mấy nét?

Gồm 3 nét

-2nét đầu giống nét 1 và nét 2 của

chữ I

Nét 3 là kết hợp của hai nét cơ bản

xuôi phải và nét móc ngược phải nối

liền nhau thành một vòng xoắn nhỏ

Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

- Gọi 1 học sinh đọc cụm từ ứng

dụng

- Giải thích: Chỉ sự đoàn kết cùng

nhau gánh vác một việc

Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét cụm từ ứng dụng

- HS viết bảng con chữ K hoa 3 lượt

- HS đọc: Kề vai sát cánh

Trang 15

3'

- Nhận xét độ cao, cách đặt dấu

thanh, cách nối nét giữa các chữ

* Hướng dẫn học sinh viết bảng con

HĐ3/ Hướng dẫn viết vào vở tập

viết.

- GV đi từng bàn hướng dẫn những

học sinh viết sai, viết chậm

HĐ4/ Chấm, chữa bài:

- Chấm bài, nhận xét

HSn/xetHstrả lời

- Viết chữ Kề hai lượt.

- HS viết

- HS nộp bài

Củng cố - Viết phần bài tập ở nhà

HĐNT:Chuẩn bị bài sau- Nhận xét, dặn dò

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 16

-Môn: Tập đọc (Tiết 36)

II Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Kiểm tra bài cũ : (4’)- Bài: Sự tích cây vù sữa.

- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)

18’ HĐ1/ Luyện đọc.

- Đọc mẫu lần 1

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp với

giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

GV rút một số từ khócần luyện đọc

nắng oi, tiếng võng, con ve

* Đọc từng đoạn trước lớp

Bài này có thể chia thành 3 đoạn

Cho Hsđọc từng đoạn, kết hợp giải

nghĩa từ- Nắng oi,võng, Giấc tròn

- Hướng dẫn học sinh đọc câu dài

- GV treo bảng phụ

Trong bài có một số câu dài cần

đọc ngắt đúng nhịp

* Đọc từng đoạn trong nhóm -HS nối tiếp đọc

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đọc đồng thanh - Các nhóm tổ chức thi đọc.

Ngày đăng: 04/07/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh gì? - G.A LỚP 2 - TUẦN 12(CKTKN)
nh ảnh gì? (Trang 16)
Bảng con. - G.A LỚP 2 - TUẦN 12(CKTKN)
Bảng con. (Trang 18)
8’ Bài 4: bảng phụ. - G.A LỚP 2 - TUẦN 12(CKTKN)
8 ’ Bài 4: bảng phụ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w