1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 2 tuần 24(BL)

16 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cả lớp và GV nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay.. HS làm bài vào VBT- Nhận xét và chữa bài... Củng cố, dặn dò : - GV nhận xét tiết học.Dặn HS hoàn thiện vở tập viết.. Rèn kỹ năn

Trang 1

Tuần 24

Thứ hai ngày 28 tháng 03năm 2011

Tập đọc

Quả tim khỉ

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng chỗ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật (Khỉ, Cá Sấu)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ : trấn tĩnh, bội bạc, tẽn tò,

- Hiểu nội dung truyện : Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhng đã khôn khéo nghĩ ra mẹo thoát nạn những kẻ bội bạc, giả dối nh Cá Sấu không bao giờ có bạn

 Rèn kĩ năng sống:

- Ra quyết định

- ứng phó với căng thẳng

- T duy sáng tạo

II Hoạt động dạy và học

Tiết 1

A Bài cũ :

- 2 HS đọc bài : Nội quy Đảo Khỉ

- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều ? Em hiểu điều 1 nói gì ?

- Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cời khoái chí ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài :

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1

 HS tìm từ khó và luyện phát âm từ khó : leo trèo, lủi mất, quẫy mạnh,

 HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 2 – Nhận xét và sửa sai cho HS

 Đọc từng đoạn trớc lớp :

- Bài tập đọc có mấy đoạn ? (4 đoạn)

- HS luyện đọc từng đoạn

 HS tìm câu văn dài

 GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi 1 số câu

Một con vật da sần sùi,/ dài thợt,/ nhe hàm răng nhọn hoắt nh một lỡi ca sắc,/ trờn lên bãi cát.// Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí/ với hai hàng nớc mắt chảy

dài.//

 HS giải nghĩa các từ chú giải SGK

 GV giúp HS hiểu thêm : Trấn tĩnh : Khi gặp việc làm mình lo lắng, sợ hãi không bình tĩnh đợc ;

Tìm từ cùng nghĩa với bội bạc : phản bội, phản trắc, vô ơn, bạc nghĩa,

 4 HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn – Nhận xét

 Đọc từng đoạn trong nhóm : đọc theo nhóm 4

 Thi đọc giữa các nhóm : (ĐT, CN)

Tiết 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :

+ HS đoc câu hỏi 1, 1 HS đọc to Đ1 để trả lời câu hỏi :

Câu 1 : Khỉ đối xử với Cá Sấu nh thế nào ?(Thấy Cá sấu khóc vì khônmg có bạn, Khỉ mời Cá Sấu kết bạn.Từ đó, ngày nào Khỉ cũng hái quả cho CáSấu ăn.)

Trang 2

+ Cả lớp đọc thầm Đ2 để trả lời câu 2, 3

Câu 2 : Cá Sấu định lừa Khỉ nh thế nào ? (Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến chơi nhà mình Khỉ nhận lời ngồi lên lng nó.Đi đã xa bờ, Cá Sấu mới bả nó cần quả tim của Khỉ để dang lên vua Cá Sấu ăn.)

Câu 3 : Khỉ nghĩ ra mẹo gì để cả hai cùng thoát nạn ? (Khỉ giả vờ mời sẵn sàng giúp Cá Sấu, bảo Cá Sấu đa trở lại bờ, lấy quả tim để ở nhà.)

+ HS đọc đoạn 4 để trả lời :

Câu 4 : Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất ? (Vì bị lộ bộ mặt bội bạc giả dối.) Câu 5 : Hãy tìm những từ nói lên tính nết của 2 con vật :

- HS tìm và nêu GV nhận xét và chốt lại :

- Khỉ : tốt bụng, thông minh, thật thà

- Cá Sấu : giả dối, bội bạc, độc ác

4 Luyện đọc lại

- 2 , 3 nhóm HS thi đọc truyện theo các vai : ngời dẫn chuyện, Khỉ, Cá Sấu

- Cả lớp và GV nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

4 Củng cố dặn dò.

Câu chuyện nói với em điều gì ? Khuyến khích HS về tập kể cho ngời thân nghe.Chuẩn bị bài sau

Toán

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu

Giúp HS :

- Rèn kỹ năng giải bài tập : “Tìm một thừa số cha biết”

- Rèn kỹ năng giải bài toán có phép chia

II Các hoạt động dạy - học

A Bài cũ : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào ?

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu và ghi bảng :

2 Luyện tập :

 Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu : (Tìm X)

- HS vận dụng cách tìm thừa số cha biết để làm bài

- 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài Lu ý cách trình bày

- GV củng cố : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào ?

 Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tìm Y

- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào ? Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào ?

 Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống :

- HS đọc và nêu yêu cầu

+ Cột 1 tìm gì ? (Tìm tích)

+ Cột 2 tìm gì ? (Tìm thừa số)

- HS vận dụng cách tìm tích và tìm thừa số để làm bài

Trang 3

- GV cho HS lần lợt lên bảng làm từng cột Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Muốn tìm tích ta làm thế nào ? Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào ?

 Bài 4 : 2 HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- 1HS lên bảng tóm tắt 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét và chữa bài

Bài giải

Số kg mỗi túi có là :

12 : 3 = 4 (kg)

Đáp số : 4 kg gạo

 Bài 5 : HS đọc bài toán

- HV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét và chữa bài

Bài giải

Số lọ hoa cắm đợc là

15 : 3 = 5 (lọ hoa)

Đáp số : 5 lọ hoa

3 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học.Dặn HS chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (tiết 2)

I Mục đích yêu cầu

- HS hiểu lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng ngời khác

và chính bản thân

- HS có kỹ năng nhận và gọi điện thoại trong các tình huống

- Biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp với một số tình huống

 Rèn kĩ năng sống:

- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

II.Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ :

C Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động

a Hoạt động 1 : Đóng vai :

- HS thảo luận và đóng vai theo cặp :

+Tình huống 1 : Bạn Nam gọi điện thoại cho bà ngoại để hỏi thăm sức khoẻ

+ Tình huống 2 : Một ngời gọi nhầm số máy nhà Nam

+ Tình huống 3 : Bạn Tâm định gọi điện thoại cho bạn nhng bấm nhầm số máy của ngời khác

- Một số cặp HS lên đóng vai

- GV tổ chức cho HS thảo luận về cách ứng xử :

+ Cách trò chuyện qua điện thoại nh vậy đã lịch sự cha ? Vì sao ?

- GV kết luận : Dù ở tình huống nào em cũng cần phải c xử lịch sự

b Hoạt động 2 Xử lý tình huống :

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống : Em sẽ làm gì trong các tình huống sau ? Vì sao ?

Trang 4

a Có điện thoại gọi cho mẹ khi mẹ vắng nhà.

b Có điện thoại gọi cho bố nhng bố đang bận

c Em đang ở nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài thì chuông điện thoại reo

- HS thảo luận và đóng vai theo từng cặp

- Đai diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- GV liên hệ :

+ Lớp ta ai đã gặp tình huống tơng tự ?

+ Em sẽ làm gì trong các tình huống đó ?

- GV KL chung : Cần phải lịch sự khi nhận và gọi điện thoại Điều đó thể hiện lòn tự trọng và tôn trọng ngời khác

3 Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại phần ghi nhớ.GV nhận xét giờ học

- Dặn HS thực hành nói lời yêu cầu văn minh, lịch sự

Thứ ba ngày 1 tháng 03 năm 2011

Toán

Bảng chia 4

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Lập bảng chia 4

- Thực hành chia 4

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ : 1 HS đọc thuộc bảng chia 3 2 HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con : X  3 = 18 ; 2  X = 14 GV nhận xét và cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu phép chia 4 :

a.Ôn tập phép nhân 4 :

- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn nh SGK

- Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

- Muốn biết 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn ta làm thế nào ?

- HS trả lời - GV viết phép nhân : 4  3 = 12 (Có 12 chấm tròn)

b Giới thiệu phép chia 4 :

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

- Muốn biết có mấy tấm bìa ta làm phép tính gì ?

- HS trả lời, GV viết : 12 : 4 =3 (Có 3 tấm bìa)

c.Từ một phép nhân 4 là : 4  3 = 12, ta có phép chia 4 là : 12 : 4 =3

2 Lập bảng chia 4 :

- GV cho HS lập bảng chia 4 trên các tấm bìa có 4 chấm tròn

- Từ kết quả của phép nhân 4 ta tìm đợc phép chia tơng ứng

VD : Từ 4  1 = 4 có 4 : 4 = 1

4  2 = 8 có 8 : 4 = 2

4  10 = 40 có 40 : 4 = 10

- Dựa vào đâu ta lập đợc bảng chia 4 ? (Dựa vào bảng nhân 4)

- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng chia 4 : GV xoá dần kết quả cho HS

đọc thuộc lòng

- HS đọc thuộc bảng chia 4 (cá nhân, ĐT.)

- GVnhận xét và tuyên dơng

Trang 5

3 Thực hành :

 Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm

- HS tiếp nối nhau nhẩm và nêu kết quả

- HS làm bài vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố cách nhẩm bảng chia 4

 Bài 2 : HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- 1 HS lên bảng tóm tắt - 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét và chữa bài

Bài giải

Số học sinh trong mỗi nhóm có là :

32 : 4 = 8 (học sinh)

Đáp số : 8 học sinh

- Muốn biết mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ta làm thế nào ?

 Bài 2 : 2 HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt

Mỗi hàng có : 4 học sinh

Có 32 học sinh : hàng ?

- 1 HS lên bảng giải - Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- Muốn biết có 32 học sinh xếp đợc mấy hàng ta làm thế nào ?

6 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học Dặn HS hoàn thành bài tập và chuẩn bị bài sau

Mỹ thuật Giáo viên bộ môn dạy Chính tả (nghe viết)

Quả tim khỉ

I Mục đích, yêu cầu :

- HS viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài : Quả tim khỉ

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn : s/x ; ut/uc

II Hoạt động dạy học :

A Bài cũ :2 HS lên bảng, dới lớp viết bảng con : Ê - đê, Mơ - nông

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 Hớng dẫn viết chính tả :

a) Hớng dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc bài chính tả 1 lần ; 2 , 3 HS đọc lại

? Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ? Vì sao ? (Cá Sấu, Khỉ viết hoa vì đó là tên riêng của nhân vật)

- Tìm lời của Khỉ và Cá sấu ? Lời nói ấy đợc đặt sau dấu câu gì ?

- HS viết bảng con : Cá Sấu, Khỉ,

b.GV đọc cho HS viết vào vở

Hết bài, GV đọc cho HS soát bài và sửa lỗi

c.Chấm và chữa bài : GV thu một số bài chấm và sửa lỗi cho HS

3 Hớng dẫn làm BT chính tả

Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu HS làm bài vào VBT- Nhận xét và chữa bài

Trang 6

- Say sa, xay lúa ; xông lên, dòng sông

- Chúc mừng, chăm chút ; lụt lội, lục lọi

Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu

- HS làm bài vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- Tìm tên những con vật thờng bắt đầu bằng s : sói, sẻ, sứa, sóc, s tử, sao biển, sên, sơn ca, sáo, sếu, sam,

- Tìm tiếng có vần uc/ ut có nghĩa nh sau :

+ Co lại : rút

+ Dùng xẻng lấy đất, đá, cát : xúc

+ Chọi bằng sừng hoặc bằng đầu : húc

6 Củng cố dặn dò :

GV nhận xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp

Yêu cầu HS viết cha đạt về viết lại

Tập viết

Chữ hoa U,

I. Mục tiêu

- Biết viết chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ

Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II. Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô ly ? (Gồm 2 nét : nét móc 2 đầu (trái, phải)

và nét móc ngợc phải Cao 5 li.)

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết

- Chữ hoa giống và khác nhau ở điểm nào ? (Viết giống chữ hoa U, thêm dấu móc

- HS viết bảng con chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ

- Nhận xét và sửa

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- GV giảng nghĩa của cụm từ : Những việc cần làm thờng ngày để phát triển rừng, chống lũ lụt, hạn hán, bảo vệ cảnh quan môi trờng

b Quan sát và nhận xét

-Độ cao của các chữ cái

-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

-Nối chữ : Cuối nét 2 của chữ Ư chạm vào nét cong của chữ ơ

-Vị trí đặt dấu thanh

b HS viết bảng con chữ Ươm - Nhận xét và sửa cho HS

4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết

- GV cho HS viết từng dòng

Trang 7

- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch.

- GV theo dõi và uốn nắn HS kịp thời

- HS viết xong - GV thu 1 số bài chấm

5 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học.Dặn HS hoàn thiện vở tập viết

Kể chuyện

Quả tim khỉ

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Biết phân vai dựng lại câu chuyện, bớc đầu biết thể hiện giọng ngời kể chuyện, giọng Khỉ, Cá Sấu

2 Rèn kỹ năng nghe : Tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đợc ý kiến của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 Hớng dẫn kể chuyện

a Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS quan sát kĩ từng tranh

- 1- 2 HS nói vắn tắt từng tranh GV ghi bảng

 Tranh 1 : Khỉ kết bạn với Cá Sấu

+ Tranh 2 : Cá Sấu vờ mời Khỉ về nhà chơi

+ Tranh 3 : Khỉ thoát nạn

 Tranh 4 : Bị Khỉ mắng, Cá Sấu tẽn tò lủi mất

HS tiếp nối nhau kể trong nhóm từng đoạn của câu chuyện (nhóm 4) theo tranh

- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

b Phân vai dựng lại câu chuyện

- Mỗi nhóm 3 HS phân vai kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS dựng lại câu chuyện theo nhóm

- 2, 3 nhóm, mỗi nhóm 3 HS thi kể theo vai

- Cả lớp và GV nhận xét và bình chọn nhóm kể hay

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân nghe

Thứ t ngày 2 tháng 03 năm 2011

Toán

Một phần t

I Mục tiêu

Giúp HS hiểu đợc : Một phần t, nhận biết, viết và đọc một phần t (

4

1

)

- Thực hành một số bài tập về

4 1

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS đọc bảng chia 4 1 HS lên bảng chữa bài VBT

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu : Một phần t (

4

1

)

- GV gắn thẻ hình vuông lên bảng

Nguyễn Thị Kim Dung Lớp 2A57

4 1

4 1

1

Trang 8

- HS quan sát hình vuông và cho biết :

Hình vuông này đợc chia thành mấy phần bằng

nhau ? (4 phần bằng nhau)

GV : Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau, trong đó có một phần đ ợc tô màu

Nh thế đã tô màu một phần bốn (một phần bốn còn gọi là một phần t)

- Gv hớng dẫn cách viết và đọc một phần t (

4

1

)

- HS đọc, viết bảng con

4 1

- GV kết luận : Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau Lấy một phần đợc

4

1

hình vuông

2 Thực hành

 Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu : Đã tô màu

4

1

hình nào ?

- HS quan sát các hình vẽ rồi trả lời

- Nhận xét và chữa bài : Đã tô màu

4

1

hình A, hình B, hình C

- GV : Còn có cách trả lời nào khác ?

- GV củng cố : Vì sao em biết đã tô màu

4

1

hình A, hình B, hình C ? Vì sao hình D không phải là đã tô màu

4

1

? (Vì hình D đợc chia thành 3 phần bằng nhau, tô màu một phần gọi là

3

1

)

 Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS tơng tự nh bài 1

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét và chữa bài

- Hình có

4

1

số ô vuông đợc tô màu là hình A, hình B, hình D

- ở hình C có một phần mấy số ô vuông đợc tô màu ?

- GV củng cố:Muốn biết hình nào đã tô màu

4

1

số ô vuông ta làm thế nào ?

- HS làm tơng tự bài 2 Nhận xét và chữa bài

- Hình a có 41 số con thỏ đợc khoanh vào ?

- Vì sao em biết hình a đã khoanh vào 41 số con thỏ ?

- Vì sao em biết hình b cha khoanh vào 14 số con thỏ ?

- GV củng cố : Muốn biết hình nào đã khoanh vào

4

1

số ô vuông ta làm thế nào ?

3 Củng cố dặn dò :

- GV củng cố về

4

1

.GV nhận xét tiết học - Dặn HS hoàn thành bài

Thể dục

Trang 9

Giáo viên bộ môn dạy Luyện từ và câu

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu

- Mở rộng vốn từ về loài thú

- Luyện tập về sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

HS 1 : nói thú dữ nguy hiểm, HS 2 nói tên các con thú

HS 2 : nói thú không nguy hiểm, HS 1 nói tên các con thú

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập :

 Bài tập 1 (M)

- HS đọc và nêu yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi : chia 6 nhóm, mỗi nhóm mang tên một con vật GV gọi tên con vật nào thì nhóm đó đứng lên đồng thanh nói từ chỉ đúng đặc điểm của con vật đó

- Từng nhóm thực hành chơi

- VD : GV nói : Nai - HS nhóm đó nói : hiền lành và ngợc lại : GV nói : hiền

lành - HS nhóm đó nói : Nai.

- Nhiều nhóm HS phát biểu, nhận xét, bổ sung GV kết luận và chữa bài :

 Bài tập 2 :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- GV chia lớp thành 4 nhóm và tổ chức trò chơi nh bài 1

- HS thực hành chơi

- HS và GV nhận xét và chữa bài

- GV nói : Có thể tìm thêm cụm từ so sánh khác HS tìm và nêu

- VD : Nhát nh cáy ; Dốt nh bò

- GV củng cố : Thành ngữ trên dùng để nói về ngời : chê ngời dữ tợn, chê

ng-ời nhút nhát, khen ngng-ời làm việc khoẻ, tả động tác nhanh

 Bài 3 : Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét và chữa bài

- Cho HS đọc lại toàn bộ đoạn văn

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học.Dặn HS học thuộc các thành ngữ

Tự nhiên vã Xã hôi

Cây sống ở Đâu ?

I Mục tiêu

Sau bài học, HS biết :

- Cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc và cây có rễ hút đợc chất bổ dỡng trong không khí

- HS thích su tầm và bảo vệ cây cối

Trang 10

II Hoạt động dạy học :

A Bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu và ghi bảng :

2 Hoạt động :

 Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ :

HS quan sát các hình trong SGK và nói về nơi sống của cây cối trong từng hình

+ Hình 1 : Cây sống ở trên đồi núi

+ Hình 2 : Cây sống ở dới nớc

+ Hình 3 : Cây sống ở trên rừng

+ Hình 4 : Cây sống ở quanh nhà ở

Bớc 2 : Làm việc cả lớp :

- Đại diện các nhóm lên trình bày Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Cây có thể sống ở đâu ?

- GV kết luận : Cây có thể sống ở khắp nơi, trên cạn, dới nớc

 Hoạt động 2 : Triển lãm :

Bớc 1 : Hoạt động theo nhóm nhỏ :

- Nhóm trởng yêu cầu các thành viên trong nhóm đa những cành, lá cây đã

s-u tầm đợc cho cả nhóm xem

- HS cùng nhau nói tên các cây, đặc điểm, nơi sống của cây đó Sau đó phân chúng thành 3 nhóm dán vào giấy khổ to : Nhóm cây sống dới nớc, nhóm cây sống trên cạn

Bớc 2 : Hoạt dộng cả lớp :

- Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm mình Sau đó xem sản phẩm của nhóm khác và đánh giá sản phẩm lẫn nhau

- GV kết luận : Cây có thể sống đợc ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc

 Củng cố dặn dò :

- Cây cối có thể sống ở đâu ?

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS su tầm để kể những cây sống trên cạn,dới nớc để chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 4 tháng 03 năm 2010

Tập đọc

Voi nhà

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết chuyển giọng phù hợp với nội dung từng đoạn, đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật (Tứ, Cần)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : khựng lại, rú ga, thu lu,

- Hiểu nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp con ngời

 Rèn kĩ năng sống:

- Ra quyết định

- ứng phó với căng thẳng

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

2 HS đọc bài : Quả tim khỉ và trả lời câu hỏi về nội dung

B Dạy bài mới

Ngày đăng: 04/07/2015, 04:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w