Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc.. 3.Hướng dẫn học sinh tập chép: Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép giáo
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Chào cờ
Mĩ thuật (Đ/c: Kiên soạn dạy)
Tập đọc Hoa ngọc lan I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đợc các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vờn Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá, giỏi trả lời đợc tên các loài hoa trong ảnh (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
* Gọi HS đọc bài Vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán đợc
bé vẽ con gì?
- Gọi 1HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức
tranh, trông nom, trông thấy
- GV nhận xét cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi đầu bài
- Chỉ vào đầu từng câu
* Luyện đọc đoạn , bài
* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?
- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần
- HS dới lớp viết bảng con
- 4em đọc ,đọc đồng thanh
* Lắng nghe nhận biết cách đọc
* 3 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh-Mỗi một câu 2 HS đọcMỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp-3 HS
-3 HS đọc nối tiếp
-2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồngthanh
* HS thi đọc đoạn, bài nối tiếp mỗi HS một câu
Trang 2- Nhận xét tiết học
_
Tập đọc Hoa ngọc lan I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đợc các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vờn Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá, giỏi trả lời đợc tên các loài hoa trong ảnh (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi 1HS lên bảng viết các từ: vì sao,
bức tranh, trông nom, trông thấy
- GV nhận xét cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
HĐ1:Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
a Tìm hiểu bài.
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu
hỏi:
- Hoa lan có màu gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu
*Kể tên các loài hoa mà em biết
- GV cho HS quan sát tranh , hoa thật
rồi yêu cầu các em gọi tên các loài hoa
đó
- HS nói thêm những điều mình biết về
loài hoa mà mình kể VD: hoa có màu
gì? Cánh to hay nhỏ? Lá nó nh thế nào?
Hoa đó nở vào mùa nào?
- Cho HS luyện nói
- Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa
- HS dới lớp viết bảng con
- 1HS đọc đoạn 1 - HS trả lời câu hỏi(CN)
- Hoa lan có màu trắng ngần
- Hơng hoa lan thơm ngan ngát
* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc
* HS thực hành hỏi đáp theo mẫu:
- Luyện nói theo nhóm 4 những hiểu biết
về loài hoa:VD hoa có màu đỏ;hồng; vàng ;tím.Cánh hoa to,nhỏ.Lá màu xanh,vàng tím ,nở mùa thu ,xuân
- Các thành viên trong nhóm lần lợt nói trớc lớp
* Hoa ngọc lan
- 1 HS đọc lại toàn bài
_
Thủ cụngTiết 27: CẮT DÁN HèNH VUễNG
I mục tiêu :
* Giúp HS :
Trang 3- Kẻ, cắt, dán đợc hình vuông.
- Cắt, dán đợc hình vuông theo 2 cách
II đồ dùng dạy học :
- Hình vuông bằng giấy màu dán trên tờ giấy trắng kẻ ô
- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV cài quy trình vào bảng lớp
- GV hớng dẫn từng thao tác dựa vào hình
- Nêu yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Thể dục (Đ/c: Cụng soạn giảng)
Tập viết TOÂ CHệế HOA E - EÂ I.MUẽC TIEÂU:
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứnhoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moóitửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừquy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng phuù vieỏt saỹn maóu chửừ trong noọi dung luyeọn vieỏt cuỷa tieỏt hoùc
-Chửừ hoa: E, EÂ ủaởt trong khung chửừ (theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt)
Trang 4-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài viết ở
nhà của học sinh, chấm điểm 2 bàn học
sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội
dung bài viết tiết trước
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc
bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
* Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và
Ê, có gì giống và khác nhau
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
4.Củng cố - Dặn dò:
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ E, Ê
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
Học sinh mang vở tập viết đểtrên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ:gánh đỡ, sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ củatiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Êtrên bảng phụ và trong vở tậpviết
Học sinh quan sát giáo viên tôtrên khung chữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêmnét mũ
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tậpviết
Viết bảng conThực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương cácbạn viết tốt
Trang 5II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
và 3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi mơc bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ.Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai
Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướngdẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau
Trang 6+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rútkinh nghiệm bài viết lần sau
_
Tốn
Tiết 105: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;
biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và
4
Lớp làm bảng con: So sánh : 87 và 78
55 và 55
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trênbảng
Trang 7Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau
của một số (trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập
đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở
nhà
3.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Học sinh đọc mẫu
Tìm số liền sau của một số ta thêm
1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cảlớp nhận xét
Làm VBT và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bài trên bảng
Nhiều học sinh đếm:
1, 2, 3, 4 , ……… 99
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 99
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
AI DẬY SỚM I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lờiđược câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả Học sinh nêu tên bài trước.2 học sinh đọc bài và trả lời câu
Trang 8lời câu hỏi 1 và 2 trong bài.
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,
ngan ngát
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút mơc bài ghi bảng
Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai
dậy sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết
người nào dậy sớm sẽ được hưởng những
niềm hạnh phúc như thế nào.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ
nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đông?
Đất trời?
*Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
* Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Vườn, hương
Đọc câu mẫu trong bài (Cánhdiều bay lượn Vườn hoa ngáthương thơm)
Trang 9Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
- Củng cố tiết 1:
Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
Ở ngoài vườn?
Trên cánh đồng?
Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh
đọc lại
*Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh
nêu các việc làm buổi sáng Yêu cầu học
sinh kể các việc làm khác trong tranh minh
hoạ
4 Củng cố - Nhận xét dặn dò:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và
chuẩn bị bài đi học đúng giờ …
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu cótiếng mang vần ươn, ương
2 em
Ai dậy sớm
Hoa ngát hương chờ đón em
Vừng đông đang chờ đón em.Cả đất trời đang chờ đón em.Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ýcủa giáo viên:
Buổi sáng bạn thường dậy lúcmấy giờ?
Dậy lúc 5 giờ
Bạn có hay tập thể dục buổisáng hay không? Có
Bạn thường ăn sáng những móngì? Bún bò …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành
Tốn Tiết 106: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
Trang 10- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến
99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học
sinh viết số, giáo viên viết số gọi học
sinh đọc không theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bµi
* Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100
Giới thiệu số 100 không phải là số có 2
chữ số mà là số có 3 chữ số
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
*Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập số 2 để học sinh có khái quát các số
đến 100
Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong
phạm vi 100
Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước của
một số bằng cách bớt 1 ở số đó để được
số liền trước số đó
*Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng
các số đến 100
Cho học sinh làm bài tập số 3 vào VBT
và gọi chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi
thêm để khắc sâu cho học sinh về đặc
điểm các số đến 100 Gọi đọc các số
trong bảng theo cột để học sinh nhớ đặc
điểm
3.Củng cố - Dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh viết vào bảng con theoyêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viênviết trên bảng lớp (các số từ 1 đến99)
Học sinh nhắc đầu bµi
Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99Số liền sau của 99 là 100
Đọc: 100 đọc là một trăm
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành:
Các số có 1 chữ số là: 1, 2,
……….9Các số tròn chục là: 10, 20, 30,…
… 90Số bé nhất có hai chữ số là: 10Số lớn nhất có hai chữ số là: 99Các số có hai chữ số giống nhaulà:11, 22, 33, ……….99
Học sinh đọc lại bảng các số bàitập 2 và ghi nhớ đặc điểm các sốđến 100
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Trang 11Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng.
Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ
tieỏt sau
Soỏ lieàn sau 99 laứ… (100)
_
Đạo đức Tiết 27: CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI I.MUẽC TIEÂU:
- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II.CHUAÅN Bề: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.
-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang khi chụi saộm vai
-Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “gheựp hoa”
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.Kiểm tra bài cũ:
Hoùc sinh neõu ủi boọ nhử theỏ naứo laứ ủuựng
quy ủũnh
Goùi 3 hoùc sinh neõu
GV nhaọn xeựt KTBC
2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi
* Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh baứi taọp
1:Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cho hoùc sinh
quan saựt tranh baứi taọp 1 vaứ cho bieỏt:
+ Caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?
+ Vỡ sao caực baùn laùi laứm nhử vaọy?
Goùi hoùc sinh neõu caực yự treõn
Giaựo vieõn toồng keỏt:
Tranh 1: Caỷm ụn khi ủửụùc baùn taởng quaứ
Tranh 2: Xin loói coõ giaựo khi ủeỏn lụựp muoọn
* Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm baứi taọp 2:
Noọi dung thaỷo luaọn:
Giaựo vieõn chia nhoựm vaứ giao cho moói
nhoựm thaỷo luaọn 1 tranh
Tranh 1: Caàn noựi lụứi caỷm ụn
Tranh 2: Caàn noựi lụứi xin loói
3 HS neõu teõn baứi hoùc vaứ neõucaựch ủi boọ tửứ nhaứ ủeỏn trửụứngủuựng quy ủũnh baỷo ủaỷm ATGT.Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồsung
Vaứi HS nhaộc laùi
Hoùc sinh hoaùt ủoọng caự nhaõn quansaựt tranh vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷitreõn
Trỡnh baứy trửụực lụựp yự kieỏn cuỷamỡnh
Hoùc sinh laộng nghe vaứ nhaộc laùi
Tửứng nhoựm hoùc sinh quan saựt vaứthaỷo luaọn Theo tửứng tranh hoùcsinh trỡnh baứy keỏt quaỷ, boồ sung yựkieỏn, tranh luaọn vụựi nhau
Hoùc sinh nhaộc laùi
Trang 12Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
3: HD HS Đóng vai: (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai
đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố - Dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng
lúc
Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trìnhbày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổsung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tậpnói lời cảm ơn, lời xin lỗi
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tập đọc MƯU CHÚ SẺ I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép.
bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK
* -Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định.
-Ra quyết định, giải quyết vấn đề.
-Phản hồi, lắng nghe tích cực.
-Động não
-Trải nghiệm, thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ai dậy sớm” và
trả lời các ý của câu hỏi SGK
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: