1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lơp 1 tuân 27 (cả ngày . cktkn)

33 491 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lớp 1 Từan 27 (Cả Ngày . CKTKN)
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giao án dạy học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ Học sinh nêu tên bài trước.. Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận x

Trang 1

-HS khá gọi tên được các loài hoa trong ảnh sgk.

*MTR : hskkvh đọc được bài tập đọc

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:

Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưathấy con ngựa bao giờ nên khôngnhận ra con ngựa bé vẽ trongtranh Nào ngờ bé vẽ không rahình con ngựa

Học sinh khác nhận xét bạn đọcbài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầmtrên bảng

Trang 2

ngữ các nhóm đã nêu.

Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày: (lá: l ≠ n), lấp

Ngan ngát: (ngát: at ≠ ac), khắp: (ăp ≠ âp)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan

ngát.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần ăm, ăp

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

Bài tập 2:

Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khóđọc, đại diện nhóm nêu, các nhómkhác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩnkhi hiện

Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu,loan tỏa ra xa

Các em chơi trò chơi thi nói câuchứa tiếng tiếp sức:

Ăm: Bé chăm học Em đến thămông bà Mẹ băm thịt …

Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Côgiáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực

2 em

Trang 3

3.Cuỷng coỏ tieỏt 1:

Tieỏt 2

4.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ

traỷ lụứi caực caõu hoỷi:

1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự ủuựng)

2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi vaờn

Luyeọn noựi:

Goùi teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi

nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi hoa

5.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung

baứi ủaừ hoùc

6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em yeõu

quyự caực loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi hoa,

giaóm ủaùp leõn hoa …

Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi mụựi

Hoa ngoùc lan

2 em

Choùn yự a: traộng ngaàn

Hửụng lan ngan ngaựt toaỷ khaộpnhaứ, khaộp vửụứn

Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm

Laộng nghe

Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caựcloaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoaủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo,hoa sen)

Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng, troànghoa, baỷo veọ, chaờm soực hoa

(Giáo viên bộ môn thực hiện) - Chieàu thửự hai

Tiết 1: Thực hành tiếng việt

LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

I/Mục tiêu:

-Học sinh nắm chắc các kiến thức vừa học

-Rèn kỹ năng nghe đọc nói viết

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I/ Kiểm tra bài củ

-Gọi học sinh lên bảng đọc bài:

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

II/Dạy học bài mới :

1/ Giới thiệu bài :

-Học sinh đọc bài

Trang 4

-Rèn cho những em còn yếu

-Rèn cho học sinh viết bảng con

(Đọc cho học sinh viết )

3/Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà học bài

-Viết bảng :đầu hè ,ngọc lan ,bạc trắng

Tiết 2: Thực hành tiếng việt

LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

I/Mục tiêu:

-hs nghe vieỏt ủửụùc moọt ủoaùn trong baứi Hoa ngoùc lan do GV ủoùc

- Reứn kú naờng vieỏt cho HS

II

/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

II Cỏc hoạt động dạy học

1 Khởi động ; GV bắt cho hs hỏt bài Lớp chỳng mỡnh

2 Bài mới :

Goùi hs ủoùc baứi Hoa ngoùc lan

? Trong baứi em thớch ủoaùn naứo ?

Goùi hs ủoaùn thớch ,

GV ủoùc cho hs nghe moọt soỏ tửứ vieỏt deó sai , hs vieỏt vaứo

baỷng con

GV nhaọn xeựt vieỏt leõn baỷng lụựp , cho hs ủoùc caực tửứ ủoự

GV ủoùc chaọm cho HS vieỏt 2 caõu trong baứi Hoa

HS vieỏt vaứo baỷng con , ủoùc tửứ mỡnh vửứa vieỏt

-Quyự troùng nhửừng ngửụứi bieỏt noựi lụứi caỷm ụn, xin loói

II.Chuaồn bũ: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.

-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang khi chụi saộm vai

-Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “gheựp hoa”

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC:

Hoùc sinh neõu ủi boọ nhử theỏ naứo laứ ủuựng quy

ủũnh 3 HS neõu teõn baứi hoùc vaứ neõu caựchủi boọ tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng ủuựng quy

Trang 5

Gọi 3 học sinh nêu.

GV nhận xét KTBC.

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 2 : Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng.

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát vàthảo luận Theo từng tranh học sinhtrình bày kết quả, bổ sung ý kiến,tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại.

Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nóilời cảm ơn, lời xin lỗi

Ngµy so¹n :20/3/2009Ngµy d¹y :thø 3 ngày 17/3/2009TiÕt 1: Thđ c«ng

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 2)I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách.Có thể kẻ, cắt , dán được hình vuông có kích thước khác nhau

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 6

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

để học sinh nhớ lại khi thực hiện

Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình

vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh

yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm

ngay tại lớp

4.Củng cố:

Thu bài chấm 1 số em

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ

Trang 7

I.Mục tiêu:-Giúp HS biết tô chữ hoa E, Ê, G

-Viết đúng các vần ăm, ăp,ươn , ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn –chữ thường, ngát hương cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quytrình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tậpviết

*MTR; hskkvh tô được các chữ hoa E, Ê, G

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê,

có gì giống và khác nhau

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tập viết.Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

Trang 8

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

-HS nhìn sách hoặc bảng chép lại bài : Nhà bà ngoại ;27 chữ/ 15phút

-Điền đúng các vần ăm,

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗtrống

*MTR: hskkvh nhìn chép được bài Nhà bà ngoại ; 27 chữ / 20-25 phút

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng rai,

loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ.Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai: tuỳ theohọc sinh nêu nhưng giáo viên cầnchốt những từ học sinh sai phổbiến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng

Trang 9

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh

Giải

Năm nay, Thắm đã là học sinh lớpMột Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Hát đồng ca

Chơi kéo co

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rútkinh nghiệm bài viết lần sau

TiÕt 4: To¸n

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của sốcó hai chữ số

-Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơnvị

-HS làm được các bài tập theo yêu cầu

Trang 10

*MTR: hs so sánh được các số có 2 chữ số

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp làm bảng con: So sánh : 87 và 78

55 và 552.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau

của một số (trong phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập

đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở

nhà

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

Học sinh viết số:

Ba mươi (30); mười ba (13); mườihai (12); hai mươi (20); bảy mươibảy (77); …

Học sinh đọc mẫu

Tìm số liền sau của một số ta thêm

1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cảlớp nhận xét

Làm VBT và nêu kết quả

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bài trên bảng

Nhiều học sinh đếm:

……… 99.Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

Trang 11

Ngµy so¹n: 22/ 3/ 2010 Ngµy d¹y; Thø t ngµy 14/ 3/ 2010

-Làm quen với trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ

cơ bản đúng

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi họcsinh mỗi quả

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các

ngón tay của hai bàn tay lạivới nhau rồi

xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cảng tay và cổ tay (co hai tay

cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng

thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai

và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu

gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi

chiều

Giậm chân tại chỗ và đếm theo nhịp 1 – 2,

1 – 2 khoảng 1 phút

Trò chơi: Do giáo viên chọn 1 phút

2.Phần cơ bản:

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X

8 nhịp

+ Lần 1: Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô

nhịp, lần 2 giáo viên chỉ hô nhịp Xen kẻ

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng

Học sinh lắng nghe nắmYC nộidung bài học

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV

Học sinh ôn các động tác của bàithể dục theo hướng dẫn của giáo

Trang 12

nhận xét uốn nắn các em tập cho đều và

đúng các động tác Lần 3 tổ chức cho các

em trình diễn theo tổ dưới sự điều khiển

của giáo viên

+ Ôn tập hợp hàng dọc giống hàng điểm

số

theo từng tổ Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay

phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng (2 -> 3

phút)

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Giáo viên giới thiệu quả cầu Sau đó làm

mẫu và giải thích cách chơi Tiếp theo cho

học sinh dãn cách cự ly 1 -> 2 mét để học

sinh tập luyện Có thể cho học sinh tập theo

đội hình vòng tròn hoặc chữ U

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai

tâng được nhiều nhất

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 30 đến 40 mét

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1

phút

Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài

thể dục, mỗi động tác 1X 8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh lắng nghe và thực hiệntheo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh xung phong thi tâng cầu,tuỳ theo số lượng học sinh xungphong để bố trí cách thi cho hợp lý

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập cácđộng tác đã học

-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

2 Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

-Trả lời câu hoit tìm hiểu bài ở sgk

-HTL 1 khổ thơ

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 13

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,

ngan ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy

sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người

nào dậy sớm sẽ được hưởng những niềm hạnh

phúc như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng

vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Dậy sớm: (d ≠ gi), ra vườn: (ươn ≠ ương)

Ngát hương: (at ≠ ac), lên đồi: (l ≠ n)

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em

sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ.

Thi đọc cả bài thơ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:

Học sinh viết bảng con và bảnglớp

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời.Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên

Trang 14

Đọc đồng thanh cả bài.

Luyện tập:

Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn, ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?

a Ở ngoài vườn?

b Trên cánh đồng?

c Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh

đọc lại

+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu

và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh

nêu các việc làm buổi sáng Yêu cầu học

sinh kể các việc làm khác trong tranh minh

hoạ

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánhdiều bay lượn Vườn hoa ngáthương thơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương.

2 em

Ai dậy sớm

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em.Cả đất trời đang chờ đón em

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúcmấy giờ?

Dậy lúc 5 giờ

Trang 15

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn

bị bài đi học đúng giờ …

Bạn có hay tập thể dục buổi sánghay không? Có

Bạn thường ăn sáng những móngì? Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết 100 là số liền sau của 99

-Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100

-Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

*MTR: hskkvh biết được các số từ 1 đến 100

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến

99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học

sinh viết số, giáo viên viết số gọi học

sinh đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu bước đầu về số 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là 100

Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100

Giới thiệu số 100 không phải là số có 2

chữ số mà là số có 3 chữ số

Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

Học sinh viết vào bảng con theo yêucầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viếttrên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)

Học sinh nhắc tựa

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99Số liền sau của 99 là 100

Đọc: 100 đọc là một trăm

Học sinh nhắc lại

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 16

Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi

taọp soỏ 2 ủeồ hoùc sinh coự khaựi quaựt caực soỏ

ủeỏn 100

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baỷng caực soỏ trong

phaùm vi 100

Hửụựng daón hoùc sinh tỡm soỏ lieàn trửụực cuỷa

moọt soỏ baống caựch bụựt 1 ụỷ soỏ ủoự ủeồ ủửụùc

soỏ lieàn trửụực soỏ ủoự

Giụựi thieọu moọt vaứi ủaởc ủieồm cuỷa baỷng

caực soỏ ủeỏn 100

Cho hoùc sinh laứm baứi taọp soỏ 3 vaứo VBT

vaứ goùi chửừa baứi treõn baỷng Giaựo vieõn hoỷi

theõm ủeồ khaộc saõu cho hoùc sinh veà ủaởc

ủieồm caực soỏ ủeỏn 100 Goùi ủoùc caực soỏ

trong baỷng theo coọt ủeồ hoùc sinh nhụự ủaởc

ủieồm

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Hoỷi teõn baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ

Hoùc sinh thửùc haứnh:

Caực soỏ coự 1 chửừ soỏ laứ: 1, 2,

……….9Caực soỏ troứn chuùc laứ: 10, 20, 30,…

… 90Soỏ beự nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ: 10Soỏ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ: 99Caực soỏ coự hai chửừ soỏ gioỏng nhau laứ:11,

22, 33, ……….99Hoùc sinh ủoùc laùi baỷng caực soỏ baứi taọp 2vaứ ghi nhụự ủaởc ủieồm caực soỏ ủeỏn 100

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100

Soỏ lieàn sau 99 laứ… (100)

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài củ:

Gọi học sinh lên bảng

Giáo viên nhận xét ghi điểm

2/ Dạy học bài mới

a/ Giới thiệu bài

b/ Luyện tập:

Hớng dẫn học sinh làm các bài tập

trong vở bài tập

2 em thực hiện 90-70= 80-60=

50-30= 70-20=

Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu bài

Tự làm bài – chữa bài Bài 2: Cho học sinh làm bài ở bảng con

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - giao an lơp 1   tuân 27 (cả ngày . cktkn)
1 ĐẾN 100 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w