1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1 Tuan 27-29

64 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 776 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡnh cảm yờu mến cõy ngọc lan của em bộ - GV nhận xột tiết học, tuyờn dương; yờu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.. HS làm BTMột số HS đọc các từ đã chọn, cả lớp đọc đồng thanh 2 câ

Trang 1

- Ơn các vần: ăm, ăp

- Hiểu các TN trong bài: lấp lĩ, ngan ngát

- Nhắc lại đựơc các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các lồi hoa trong ảnh (theo yêu cầu luyện nĩi)

2/ KN: - HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng cĩ phụ âm đầu: v (vỏ), d (dãy),

l (lan, lá, lấp lĩ), n (nụ); cĩ phụ âm cuối: t (ngát); các TN: Hoa ngọc lan, dày, lấp lĩ, nganngát, khắp; biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

- Tìm được các tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ăm, ăp

- Hiểu các TN trong bài: lấp lĩ, ngan ngát

Hiểu được tình cảm yêu mến cây ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các lồi hoa trong ảnh (theo yêu cầu luyện nĩi)

3/ TĐ: Yêu quý cây cối

- 2 HS đọc bài: Vẽ Ngựa; sau đĩ 1 em trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK

- Em thứ hai trả lời câu hỏi: “Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?”

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV treo tranh H’: Bức tranh vẽ cảnh gì?

* Những bông hoa lan rất đẹp và

thơm đó lấy được từ đâu, Tình cảm

của em bé đối với cây hoa lan Để

biết được điều đó chúng ta cùng học

bài hôm nay Hoa nhọc lan

2 Hd HS Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm bài văn: giọng tả

chậm rãi, nhẹ nhàng

b HS Luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, TN: Hoa ngọc

lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp,

sáng sáng, xoè ra

Trang 2

+ Lấp ló:

+ Ngan ngát: có mùi thơm ngát lan

toả rộng, gợi cảm giác thanh khiết,

dễ chịu

- Luyện đọc câu

Cho HS tìm số câu trong bài cho hs

đọc nối tiếp từng câu

- Luyện đọc đoạn, bài: GV chia bài

văn thành 3 đoạn

+ Đ 1: Ở ngay đầu hè… xanh thẫm

+ Đ 2: hoa lấp ló ……khắp nhà

+ Đ 3: Conø lại

- Luyện đọc cả bài: gọi hs thi đọc cá

nhân

c Ơn các vần: ăm, ăp

GV nêu yêu cầu 1 trong SGK (tìm

tiếng trong bài cĩ vần ăp) Vần cần ơn là

vần ăm, vần ăp

GV nêu yêu cầu 2 trong SGK; nhắc

HS nĩi thành câu trọn nghĩa

- Ta vừa học được bài TĐ gì?

Oân những vần nào?

10’

2’

-HS đọc tiếp nối từng câu

- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc theo đoạn

- Thi đọc cả bài giữa các CN

HS đọc đt cả bài 1 lần

HS tìm nhanh: khắp

1 HS nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK

HS thi nĩi câu cĩ tiếng chứavần ăm, ăp

- Bài hoa ngọc lan

- Ơn vần ăm, ăp

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nĩi:

a Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc diễn cảm bài văn

- Gọi hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Nụ hoa lan màu gì?

- Gọi hs đọc đoạn 2 v à 3 r ồi trả lời câu

HS đọc đoạn 1 + Nụ hoa lan màu trắng ngần

HS đọc đoạn 2,3 + Hương hoa lan thơm nganngát , toả khắp vườn, khắpnhà

1 HS đọc yêu cầu bài

Từng bàn trao đổi nhanh về tên các lồi hoa trong ảnh - Thi

Trang 3

kể đỳng cỏc loài hoa - Cả lớp nhận xột.

D CỦNG CỐ - DẶN Dề: 5’

1 HS ủoùc toaứn vaứ cho bieỏt ủieàu gỡ cuỷa em beự ủoỏi vụựi caõy hoa ngoùc lan? ( Tỡnh cảm yờu mến cõy ngọc lan của em bộ)

- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương; yờu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Ai dậy sớm

Rút k/n:

……… ………

Thủ công

cắt, dán hình vuông( t2) - Tiết 27

I Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm đợc cách kẻ, cắt và dán hình vuông

2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo hai cách

3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

Trang 4

+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm

A tại góc tờ giấy, từ điểm A xuống và

sang bên phải 7 ô để xác định điểm D, B

(H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô,

gặp nhau ở hai đờng thẳng là điểm C

Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta

Trang 5

cảm ơn, xin lỗi.

2/ KN: - Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

HS có thái độ:

3/ TĐ: - Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu BT3

3 Hoạt động 2: Chơi Ghép hoa

Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 2 nhị

hoa ghi từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi” yêu cầu HS

ghép hoa

GV nhận xét và chốt lại các tình huống

cần nói cảm ơn, xin lỗi

4 Hoạt động 3: GV giải thích yêu cầu

BT6

KL chung: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời

khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ Cần

nói xin lỗi khi làm phiền ngời khác

để làm thành “bông hoa cảm

ơn” Các nhóm trình bày sản phẩm, cả lớp nhận xét

HS làm BTMột số HS đọc các từ đã chọn, cả lớp đọc đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở BT

1/ KT: - HS chộp lại chớnh xỏc bài Nhà bà ngoại

2/ KN: - Trỡnh bày đỳng đoạn văn Nhà bà ngoại Đếm đỳng số dấu chấm trong bài chớnh tả Hiểu: dấu chấm dựng để kết thỳc cõu

- Điền đỳng vần: ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

3/ TĐ: Viết nắn nút, trỡnh bày bài sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 6

- Bảng phụ viết sẵn Đoạn văn cần chép; nội dung BT 2,3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

GV đọc lại để HS soát bài

GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

GV hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía trên

bài viết

- GV thu vở chấm

2 Hd làm bài tập

a Điền vần ăm hoặc ăp

GV sửa phát âm cho HS

2-3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn

+ Rộng rãi, thoáng mát có giàn hoa giấyphủ đầy hiên

Cả lớp đọc thầm lại, tự tìm những tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn

HS vừa nhẩm vừa đánh vần viếtbảng con

HS viết đoạn văn vào vở

HS viết xong cầm bút chì chữa bài

HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bàitrong vở BTTV HS lên bảng thilàm nhanh - cả lớp làm bằng bútchì vào vở

Từng HS đọc lại đọan văn

Cả lớp nhận xét, chữa bài vào

Trang 7

b Điền chữ c hoặc k

vở BTTV

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

HS lên bảng thi làm nhanh.Từng HS đọc lại bài tập đã hoàn chỉnh

Lớp nhận xét - cả lớp làm vào vở

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp

- Yêu cầu HS về nhà chép lại sạch, đẹp (nếu chưa chép đạt yêu cầu)

Rót k/n:

KỂ CHUYỆN TRÍ KHÔN - TIẾT 3

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1/ KT: - HS nghe GV kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh họa

- Thấy sự ngốc nghếch khờ khạo của Hổ Hiểu trí khôn, sự thông minh của con người khiến con người làm chủ được muôn loài

2/ KN: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và kể lại được toàn

bộ câu chuyện Tập cách đổi giọng để phân biệt lời của Hổ, Trâu, người và lời người dẫn chuyện

3/ TĐ: Qua câu chuyện hs có ý thức học tốt để tạo cho mình có trí khôn

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa truyện kể trong SGK

- Mặt nạ Trâu, Hổ, một chiếc khăn để HS quấn kiểu mỏ rìu khi đóng vai bác nông dân

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 GV Kể chuyện:

GV kể chuyện với giọng diễn cảm

Trang 8

Kể lần 1 để HS biết câu chuyện.

Kể lần 2, 3 kết hợp với tranh minh

họa - giúp HS nhớ câu chuyện

3 Hd HS kể từng đọan câu chuyện

theo tranh

Tranh 1: GV yêu cầu HS xem tranh1

trong SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, trả lời

câu hỏi: Tranh 1 vẽ gì?

Câu hỏi dưới tranh là gì?

4 Hd HS kể tồn bộ câu chuyện

5 Giúp cho HS hiểu ý nghĩa chuyện

GV hỏi cả lớp: Câu chuyện này cho

em biết điều gì?

Bác nơng dân đang cày Con trâu rạp mình kéo cày Hổ nhìn cảnh ấy vẻ mặt ngạc nhiên

Con người thơng minh, tài trí nên tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác như Trâu phải vang lời,

Hổ phải sợ hãi …

D CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Cả lớp bình chọn HS hiểu chuyện nhất, kể chuyện hay nhất trong tiết học

- GV hỏi cả lớp: em thích nhân vật nào trong truyện? vì sao?

- Yêu cầu HS về kể lại câu chuyện cho người thân nghe; chuẩn bị bài mới: Sư tử

và chuột Nhắt: xem trước tranh minh họa, phỏng đốn diễn biến của câu chuyện

Rĩt k/n: ……… -

TỐN - KIỂM TRA GK- II ( kiểm tra ngày 7/ 3/ 2011)

-Tù nhiªn – x héi· héi BÀI 27: CON MÈO - TIẾT 27

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết: Các em quan sát, nói được các bộ phận chính của Mèo.

2 Kỹ năng:Nói về đặc điểm của con Mèo và ích lợi việc nuôi Mèo.

3 Thái độ: Có ý thức chăm sóc Mèo.

Trang 9

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV:tranh con mèo

- HS: tranh - VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Oån định tổ chức:1’

B Kiểm tra bài cũ: 5’

Hôm trước các con học bài gì? (Con Gà)

- Gà có những bộ phận chính nào? (Đầu, mình, 2 chân, 2 cánh) Gà đi bằng gì?

- Nhận xét tiết học bài cũ

C Bài mới:

Giới thiệu bài mới: Con Mèo

HĐ1: Quan sát con mèo

Mục tiêu : HS biết được các bộ phận bên

ngoài của con mèo

Cách tiến hành

GV hỏi:

- Nhà bạn nào nuôi Mèo?

- Nói với cả lớp nghe về con Mèo của nhà

em

- Cho HS quan sát con Mèo trong tranh vẽ

- Mô tả lông, chỉ, nói rõ các bộ phận bên

ngoài của con Mèo, lông màu?

- Con Mèo di chuyển như thế nào?

- GV theo dõi sửa sai cho những bạn chưa

biết

- GV cho 1 số em lên 1 em hỏi, 1 em trả lời

với nội dung như đã yêu cầu?

- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương

Kết luận: Toàn thân Mèo được bao phủ 1

lớp lông mềm

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắt

Mèo to, tròn và sáng, trong bóng tối con

ngươi dãn ra Mèo có mũi và tai rất thính

- Răng Mèo sắc để xẻ thức ăn Mèo đi bằng

4 chân, bước đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi

HĐ2: Thảo luận chung

Mục tiêu: HS biết ích lợi của việc nuôi Mèo.

Cách tiến hành :

GV nêu câu hỏi

- HS theo dõi

- Thảo luận chung

Trang 10

- Người ta nuôi Mèo để làm gì?

- Mèo dùng gì để săn mồi?

- GV cho HS quan sát 1 số tranh và chỉ ra

đâu là tranh con Mèo đang săn mồi?

- Em cho Mèo ăn bằng gì? Chăm sóc nó như

thế nào?

Kết luận: Nuôi Mèo để bắt chuột, làm cảnh.

- Móng chân Mèo có vuốt sắc, bình thường

nó thu móng lại, khi vồ mồi nó mới giương

ra

- Em không nên trêu chọc Mèo làm cho

Mèo tức giận, nếu bị Mèo cắn phải đi chích

ngừa ngay

- Bắt chuột

- Móng vuốt chân, răng

- Mèo ăn cơm, rau, cá

- HS trả lời

D/ Củng cố: 3’

Vừa rồi các em học bài gì?

- Mèo có những bộ phận chính nào?

- Lông Mèo như thế nào?

- Về nhà xem lại nội dung bài vừa học

- Nhận xét tiết học

1/ KT: - Phát âm đúng các TN: Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đĩn

- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ: 25 -30 tiếng/phút

Ơn các vần ươn, ương Cụ thể:

- Phát âm đúng những tiếng cĩ các vần: ươn, ương

- Tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ các vần trên

- Hiểu các TN trong bài thơ: vừng đơng, đất trời

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi đáp TN, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

2/ KN: - HS đọc trơn tồn bài thơ:

- Học thuộc lịng bài thơ

3/ TĐ: Yêu thích mơn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp: 1’

Trang 11

B Bài cũ: 5’

- 2 HS đọc bài: Hoa ngọc lan, trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con - GV nhận xét

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giảng nghĩa từ : vừng đông (lúc

mặt trời mới mọc); đất trời (mặt đất và bầu

trời)

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn, bài

3 Ôn các vần: ươn, ương

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

1’

20’

10’

HS luyện đọc: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lên đồi, đất trời, chờ đón

Tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ, sau đó thi đọc cả bài - lớp nhậnxét

b Học thuộc lòng bài thơ tại lớp

c Luyện nói: (hỏi nhau về những việc

HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ

HS quan sát tranh minh họa nhỏ trong SGK

2 HS hỏi và trả lời theo mẫu Nhiều cặp HS lần lượt hỏi đáp về những việc làm buổi sáng của mình

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ:5’

Trang 12

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS học tốt; yêu cầu về nhà tiếp tục họcthuộc bài thơ.

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Mưu chú sẻ

Rĩt k/n: …………

………

- To¸n

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1  100 - TiÕt 106

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh:

1/ KT: -Tìm số liền trước, liền sau của một số

- Nhận biết 100 là số liền sau 99

- Đọc ,viết các số từ 1 100

2/ KN: - Tự lập được bảng các số từ 1  100

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

3/ TĐ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng số từ 1  100(như SGK) Bảng phụ ghi bài tập 1, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A.Ổn Định :1’

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

B.Kiểm tra bài cũ : 5’

+ Gọi học sinh đếm các số

- Từ 10  30 , từ 30  50 , từ 50  75 , từ 75  90 , từ 9  99

-87 gồm mấy chục mấy đơn vị ? 99 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- Liền sau 55 là ? Liền sau 89 là ? Liền sau 95 là ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

C Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN TG HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng số từ

1100

Mt: Nhận biết 100 là số liền sau số 99

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

-Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Giáo viên hỏi : Số liền sau số 97 là ?

Số liền sau 98 là ?

Số liền sau 99 là ?

-Giới thiệu số 100 đọc, viết bằng 3 chữ

số, chữ số 1 và 2 chữ số 0

-Cho học sinh tập đọc và viết số 100

1’

8’

-Học sinh mở SGK-Tìm các số liền sau của 97, 98, 99.-98

-99-100-Học sinh tập viết số 100 vào bảng con -Đọc số : một trăm

Trang 13

-100 là số đứng liền sau 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

Hoạt động 2 : Lập bảng số từ 1100

Mt : Tự lập được bảng các số từ 1  100

-Giáo viên treo bảng các số từ 1  100

-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài

tập

-Gọi học sinh đọc lại bảng số

-Dựa vào bảng số, giáo viên hỏi 1 vài số

đứng liền trước hoặc liền sau

-Ví dụ : -Liền sau của 75 là ?

-Liền sau của 89 là ?

-Liền trước của 89 là ?

-Liền trước của 100 là ?

Hoạt động 3 :

Mt : Nhận biết 1 số đặc điểm của các số

trong bảng các số đến 100

-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa

bài

-Giáo viên hỏi học sinh :

 Số bé nhất có 1 chữ số là

 Số lớn nhất có 1 chữ số là

 Số bé nhất có 2 chữ số là ?

 Số lớn nhất có 2 chữ số là ?

-Cho học sinh đọc lại bảng số từ 1  100

10’

10’

-Học sinh viết các số còn thiếu vào các

ô trong bảng số -5 em đọc nối tiếp nhau -Học sinh trả lời các câu hỏi

-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài

- 5 em đọc lại đt

D.Củng cố dặn dò : 5’

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Dặn học sinh về nhà tập đọc số, viết số Học thuộc bảng số từ 1  100

- Làm bài tập trong vở Bài tập

- Chuẩn bị xem trước bài : Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

_Ngµy so¹n:12/3/2011 CH NH TÍNH T

Gi¶ng: 15/ 3 / 2011 C U ÂU ĐỐ - TIẾT 6

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Trang 14

1/KT: HS chép lại bài câu đố về con ong Điền từ: tr, ch hoặc v, d, gi

2/ KN: - HS chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong Làm đúng các bài tập chính tả Điền từ: tr, ch hoặc v, d, gi

3/ T Đ: HS có ý thức viết nắn nót, trình bày bài sạch sẽ, khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn

- Nội dung câu đố Nội dung bài tập 2a hoặc 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 5’

- GV chấm vở một số HS về nhà chép lại bài: nhà bà ngoại

- 1 HS đọc cho 2 bạn làm lại trên bảng lớp, cả lớp làm lại trên bảng con bài tập 2

C Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hd HS tập chép:

GV treo bảng phụ đã viết nội dung

câu đố

- Cho HS viết những chữ dễ viết sai vào

bảng con Nhận xét chữa bài cho hs

- Cho hs chép bài vào vở

- Gv đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để HS soát lại

GV hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía

trên bài viết

HS vừa nhẩm đánh vần vừa viết bảng con

HS chép câu đố vào vở

HS cầm bút chì chữa bài

HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

HS lên bảng thi làm nhanh bài tập

- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp

- Yêu cầu HS chép bài chưa đạt yêu cầu về nhà chép lại sạch, đẹp câu đố trong SGKIV/ Rót k/n:

Trang 15

2/ KN: - HS viết đúng các vần: ươn, ương; các TN: vườn hoa, ngát hương - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2.

3/ TĐ: HS có ý thức viết năn nót, trình bày sạch sẽ ,khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 5’

- GV chấm điểm 3-4 HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2

- Mời 3-4 HS lên bảng viết TN : chăm học, khắp vườn

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tô chữ hoa E, Ê,

G , vần ăm, ăp, ươn, ương, từ chăm học,

khắp vườn, vườn hoa, ngát hương

2 Hd tô chữ cái hoa:

GV nhận xét về số lượng nét và kiểu

nét, sau đó nêu quy trình viết

- H’ : Chữ E hoa cao mấy dòng li? Rộng

mấy ô? Gồm mấy nét?

ViÕt mÉu và nêu quy trình viết

- Đưa mẫu chữ Ê yêu cầu hs quan sát và so

sánh với chữ E ?

- ViÕt mÉu và nêu quy trình viết

Đ ưa mẫu chữ G

- H’ : Chữ G hoa cao mấy dòng li? Rộng

mấy ô? Gồm mấy nét? Là những nét nào?

- ViÕt mÉu và nêu quy trình viết

3 Hd viết vần, TN ứng dụng:

ViÕt mÉu

4 Hd viết vào vở:

GV quan sát, hd cho từng em cách

cầm bút cho đúng, tư thế ngồi đúng, hd các

sửa lỗi trong bài viết

GV chấm - chữa bài cho HS

2’

10’

5’

15’

- HS nhắc lại đầu bài

HS quan sát chữ E hoa trên bảng phụ và trong vở TV1/2

- Chữ E cao 5 dòng li, rộng hơn 3

ô, viết 1 nét liền mạch

HS viết bảng con

HS đọc các vần và TN ứng dụng: ăm, ăp, ch ăm h ọc, khắp vườn, ươn, ương, vườn hoa, ngát hương

HS quan sát các vần và TN ứngdụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2

HS viết trên bảng con

HS tập tô chữ hoa G; tập viết các vần: ươn, ương; các TN: vườn hoa, ngát hương theo mẫu chữ trong vở TV1/2

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ: 2’

Trang 16

- Nhĩm trọng tài quan sát nhanh bài viết của các bạn, bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học.

- HS tiếp tục luyện viết trong vở TV1/2 - phần B

- GV nhận xét tiết học

IV Rĩt k/n:

………

ThĨ dơcBài

27: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI ( tiết 27)

I MỤC TIÊU:

1/ KT: _ Tiếp tục ôn bài thể dục

_ Ôn “ Tâng cầu”

2/ KN: Yêu cầu hoàn thiện bài

Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động

3/ TĐ: HS có ý thức tự giác trong giờ học

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

_ Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập

_ GV chuẩn bị 1 còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi HS một quả

III NỘI DUNG:

Hoạt động của GV T.g Hoạt động của HS

1/ Phần mở đầu:

-GV nhận lớp

-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

-Khởi động:

+ Chạy nhẹ nhàng thành một hàng

dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường

+ Đi thường theo vòng tròn (ngược

chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu

+ Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh

tay, đầu gối, hông

2/ Phần cơ bản:

a) Ôn bài thể dục:

_ Lần 1-2: Cho HS ôn tập bình thường

- Tập hợp hàng dọc

- Từ 1 hàng dọc thành hình vòng tròn.+ Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối, hông

- Thực hiện 2 x 8 nhịp mỗi động tác, 3-4 lần

Trang 17

_ Lần 3-4: GV cho từng tổ lên kiểm

tra thử GV đánh giá, góp ý, động viên

HS tự ôn tập ở nhà để chuẩn bị kiểm

tra

b) Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc,

dóng hàng, điểm số; đứng nghiêm,

đứng nghỉ, quay phải, quay trái

c) Trò chơi: “Tâng cầu”

_ Dành 4-5 phút tập cá nhân (theo

tổ)

_ Cho từng em thi xem ai là người có

số lần tâng cầu cao nhất

GV hô: “ Chuẩn bị … bắt đầu!”

HS bắt đầu tâng cầu Ai để rơi cầu

thì đứng lại, ai tâng cầu đến cuối cùng

là nhất

_ Sau khi tổ chức cho các tổ thi xong,

GV cho những HS nhất, nhì, ba lên

cùng thi một đợt xem ai là vô địch

3/ Phần kết thúc:

_ Thả lỏng

+ Đi thường theo nhịp và hát

_ Củng cố

_ Nhận xét giờ học

_ Giao việc về nhà

5’

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái 1-2 lần

- Mỗi em 1 quả cầu

- Tập hợp thành hàng ngang, em nọcách em kia1-2m

- Đội hình hàng dọc

- GV cùng HS hệ thống bài và chuẩn

bị cho kiểm tra bài thể dục ở giờ họctiếp theo

- Khen những tổ, cá nhân học ngoan,tập tốt

- Tập lại bài thể dục

IV/ RKN: ………

………

To¸n LUYỆN TẬP - TiÕt 107

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh củng cố về :

1/ KT: củng cố về các số có hai chữ số

2/ KN: - Viết số có 2 chữ số; Tìm số liền trước, số liền sau của 1 số ; so sánh các số

; thứ tự của các số

- Giải toán có lời văn

3/ TĐ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bảng phụ ghi các bài tập

Trang 18

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A.Ổn Định :1’

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

C.Kiểm tra bài cũ : 5’

+ Gọi 3 học sinh lên bảng

- Học sinh 1 : Viết các số từ 85  100 ?

- Học sinh 2 : Viết các số có 2 chữ số giống nhau

- Học sinh 3 : Viết các số tròn chục ?

- Học sinh 4 : Viết các số có 1 chữ số

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

-Gọi 1 em lên bảng viết số 33

-Học sinh viết vào bảng con

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

 Bài 2 :

-Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền trước

1 số em phải làm như thế nào ?

-Cho học sinh làm bài tập

phần 2b) : Giáo viên hỏi : Muốn tìm số

liền sau ta phải làm như thế nào ?

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

Phần c) : Cho học sinh tham gia chơi

điền số liền trước liền sau vào bảng số

cho trước Đội nào làm nhanh, đúng là

đội đó thắng

-Giáo viên tuyên dương học sinh làm

-Học sinh nhận xét, sửa sai

- học sinh đọc Đt 1 lần -Học sinh nêu yêu cầu bài 2 : viết số -Tìm số liền trước 1 số em lấy số đãbiết trừ đi 1 đơn vị

-Học sinh tự làm bài -2 học sinh lên bảng chữa bài -Thêm 1 đơn vị vào 1 số ta được sốđứng liền sau số đó

-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập -2 em lên bảng chữa bài

-2 đại diện 2 nhóm lên bảng thi đualàm bài

-Học sinh nhận xét chữa bài

-Học sinh làm bài -2 học sinh đọc lại các từ 50  60

Trang 19

-Neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-Cho hoùc sinh laứm baứi baứi taọp

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung

-Cho hoùc sinh ủeỏm laùi caực soỏ hoùc sinh

vửứa vieỏt

 Baứi 4 : Veừ hỡnh

-Giaựo vieõn cho hoùc sinh veừ vaứo baứi taọp

-Hửụựng daón hoùc sinh duứng thửụực vaứ buựt

noỏi caực ủieồm ủeồ ủửụùc 2 hỡnh vuoõng

( hỡnh vuoõng nhoỷ coự 2 caùnh naốm treõn 2

caùnh cuỷa hỡnh vuoõng lụựn )

-Tửứ 85  100 -Hoùc sinh nhaọn xeựt, sửỷa baứi

-Hoùc sinh neõu laùi yeõu caàu baứi : duứngthửụực vaứ buựt noỏi caực ủieồm ủeồ coự 2 hỡnhvuoõng

-Hoùc sinh laứm baứi baứi taọp -2 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi

D/ Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc

- Daởn hoùc sinh oõn laùi baứi Laứm baứi taọp trong vụỷ Baứi taọp

- Chuaồn bũ xem trửụực baứi : Luyeọn taọp chung

IV Ruựt kinh nghieọm :

Ngày soạn: 13/ 3/ 2011 TẬP ĐỌC

Ngày giảng: 16/ 3/ 2011 BÀI: MƯU CHÚ SẺ - Tiết 17-18

- ễn cỏc vần uụn, uụng; tỡm được tiếng, núi được cõu chứa tiếng cú vần uụn, uụng

- Hiểu cỏc TN trong bài: chộp, lễ phộp

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ

- Biết nhấn giọng ở các từ “chộp , tức giận”

Trang 20

- Toàn bài đọc với giọng chậm rãi.

1 Giới thiệu bài:

- Luyện đọc đoạn, bài

GV chia tạm bài làm 3 đọan để hd HS

luyện đọc

ẹ1: 2 caõu ủaàu

ẹ2 : Caõu noựi cuỷa seỷ

ẹ3: Coứn laùi

3 ễn cỏc vần: uụn, uụng

- GV nờu yờu cầu 1 trong SGK

- GV nờu yờu cầu 2 trong SGK

- GV nờu yờu cầu 3 trong SGK

2’

20’

10’

HS luyện đọc tiếng, từ: hoảng lắm, nộn sợ, lễ phộp, sạchsẽ

Tiếp nối nhau đọc từng cõu văn

Từng nhúm 3 HS - mỗi em

1 đoạn tiếp nối nhau thi đọc

Thi đọc cả bài giữa cỏc CN hoặc đọc đt theo đơn vị bàn hay nhúm

HS tỡm nhanh (muộn)

1 HS nhỡn tranh đọc mẫu cõu trong SGK

HS thi tiếp sức Mỗi CN tự đặt cõu, sau đú lần lượt tiếp nối nhau núi nhanh những tiếng cỏc

em tỡm được Cả lớp nhận xột

1 HS nhỡn tranh đọc mẫu trong SGK Từng HS đặt cõu Sau đú, lần lượt núi nhanh cõu của mỡnh Cả lớp nhận xột

* Cuỷng coỏ: 2’

Cho lụựp ủoùc ủoàng thanh toaứn baứi

Tiết 2

4 Tỡm hiểu bài đọc và luyện núi:

a HS đọc đoạn 1 và 2 của bài văn, trả

lời cõu hỏi

35’

Trang 21

+ Buoồi sụựm ủieàu gỡ ủaừ xaỷy ra ?

b HS đọc đoạn 2 của bài văn, trả lời

cõu hỏi

+ Khi Seỷ bũ Meứo choọp ủửụùc Seỷ ủaừ noựi gỡ

vụựi Meứo?

c HS đọc đoạn cuối, trả lời cõu hỏi

+ Seỷ laứm gỡ khi meứo ủaởt noự xuoỏng ủaỏt?

d Goùi HS ủoùc caõu hoỷi 3: Xeỏp caực oõ

chửừ thaứnh caõu noựi ủuựng veà chuự seỷ trong baứi

-GV đọc diễn cảm lại bài văn - Hd HS đọc

+ Moọt con meứo choọp ủửụùc moọt chuự seỷ

+ Thửa anh! Moọt ngửụứi saùchseừ nhử anh trửụực khi aờn saựnglaùi khoõng rửỷa maởt?

+ Seỷ vuùt bay ủi

1 HS đọc cỏc thẻ từ - đọc cả mẫu

2-3 HS lờn bảng thi xếp đỳng, nhanh cỏc thẻ từ

Cả lớp làm bài tập

Từng HS làm bài trờn bảng, đọc kết quả bài làm

Cả lớp nhận xột

D/ CỦNG CỐ - DẶN Dề: 5’

- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương những HS học tốt; yờu cầu về nhà đọc lại bài văn

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Mẹ và cụ

IV/ Rút k/n:

………

_

Toán

Luyện tập chung - Tiết 108:

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

1/ KT: - HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn2/ KN: Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

Khi chữa bài có thể tập cho HS nêu cách

nhận biết trong 2 số đã cho số nào lớn hơn

HS tự làm bài rồi chữa bài

HS tự làm bài rồi chữa bài

HS tự làm bài rồi chữa bài45<47 vì 2 số này đều có 4 chục,

mà 5<7 nên 45<47

Tóm tắt: có 10 cây cam

8 cây chanhTất cả có cây ?Bài giải: Số cây có tất cả là:

Trang 22

đ Bài 5: GV hỏi, HS trả lời

- Phát âm đúng các tiếng có vần iêu, yêu

- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iêu, yêu

- Hiểu đợc các TN trong bài thơ

- Hiểu đợc nội dung bài thơ Tình cảm yêu thơng gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà củamình

2/ KN: Đọc: - HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài Ngôi nhà

- Đạt tốc độ từ 25 đến 30 tiếng/1phút

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Phát âm đúng các tiếng có vần iêu, yêu

- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iêu, yêu

HS hiểu:

- Hiểu đợc các TN trong bài thơ

- Hiểu đợc nội dung bài thơ Tình cảm yêu thơng gắn bó của bạn nhỏ đối với ngôi nhà củamình

- Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích nhất

- HS chủ động nói theo chủ đề tài: Nói về ngôi nhà em mơ ớc.

3/ TĐ: Yêu thích Ngôi nhà của mình

B Kiểm tra bài cũ : 5

- Cho HS đọc bài "Con quạ thông minh

H: Vì sao Quạ không thể uống nớc trong lọ đợc "- Vì lọ ít nớc, cổ lọ lại cao

Trang 23

H: Để uống đợc nớc quạ đã làm gì ? - Nó lấy mỏ cặp từng viên sỏi bỏ vào trong lọ

- GV nhận xét, cho điểm

C/ Bài mới :

1- Giới thiệu bài ( bằng tranh)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc:

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1:

- Giọng chậm rãi, tha thiết, tình cảm

b- Luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng từ ngữ

- Yêu cầu HS tìm và luyện đọc

H: Những từ nào trong bài em cha hiểu ?

Thơm phức: Chỉ mùi thơm rất mạnh và hấp

dẫn

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Gọi 1 vài, HS đọc yêu cầu 2 trong SGK

H: Tìm tiếng ngoài bài có vân iêu ?

- Cho HS thời gian 1 phút, mỗi em tự nghĩ

ra 1 tiếng và gài vào bảng gài khi cô yêu

cầu dãy nào thì cả dãy giơ lên và đọc nối

tiếp, dãy nào tìm đợc nhiều và đúng là

thắng

- Gọi HS đọc yêu cầu 3 trong SGK

- Cho HS chơi thi cá nhân với nhau

- HS tìm và đọc

- 1 HS đọc

- HS thi tìm đúng, nhanh những từ bên ngoài có vần iêu

- Hãy nói câu có tiếng chứa vần yêu

- HS suy nghĩ và lần lợt nói ra câu của mình

- Em rất yêu mến bạn bè

- Hạt tiêu rất cay

HS đọc đồng thanh cả bài

Trang 24

H: Hãy tìm và đọc những câu thơ nói về

tình yêu ngôi nhà của em bé gắn với tình

yêu đất nớc

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm lại bài thơ

b- Học thuộc lòng bài thơ:

- Yêu cầu HS đọc nhẩm lại khổ thơ mà em

yêu thích nhất và học thuộc lòng khổ thơ

- Cho HS đọc yêu cầu của bài luyện nói

- GV cho HS xem tranh 1 số ngôi nhà để

các em tham khảo

- Yêu cầu HS nghe, nhận xét và bình

chọn ngời nói về ngôi nhà mơ ớc hay

- Em yêu ngôi nhà

Gỗ tre mộc mạc

Nh yêu đất nớc Bốn mùa chim ca

- 2, 3 HS đọc

- HS tự học thuộc lòng khổ thơ mà mình thích

- HS thi đọc CN, nhóm

- Lớp trởng điều khiển

- 1 HS đọc: Nói về "Ngôi nhà em mơ ớc"

- HS suy nghĩ và nói về ngôi nhà mình mơ ớc

-Cắt dán hình tam giá (tiết1) - Tiết28 I/ Mục tiêu:

Trang 25

1/ KT : HS biết cách kẻ, cắt và dán hình tam giác

2/ KN : HS cắt, dán đợc hình tam giác theo 2 cách

3/ TĐ : HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

GV : Mẫu hình tam giác

HS : Giấy màu có kẻ ô, bút chì, thớc, kéo, hồ, vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 4’

Nhắc lại cách kẻ, cắt hình tam giác theo 2 cách Nhận xét bài cũ

C Bài mới:

1 GV giới thiệu bài, ghi đề:

GV gợi ý để HS hiểu hình tam giác có

3 cạnh, trong đó có 1 cạnh của hình tam

HS kẻ hình tam giác vào tờ giấy HS, cắt rời hình tam giác và dán sản phẩm

D Củng cố – dặn dò: 4’

- GV nhận xét về tinh thần học tập, sự chuẩn bị và kĩ năng kẻ, cắt, dán của HS

- GV dặn HS chuẩn bị giấy màu, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán để học bài “Cắt, dán hàng rào đơn giản”

1 Kiến thức : HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt hay khi chia tay Cách chào

hỏi và ý nghĩa của lời chào hỏi

2 Kỹ năng : HS biết phân biệt hành vi chào hỏi đúng và hành vi chào hỏi cha đúng Biết

chào hỏi trong những tình huống giao tiếp hàng ngày

Trang 26

3 Thái độ : HS có thái độ tôn trọng, lễ độ với mọi ngời Quý trọng những bạn biết chào

hỏi tạm biệt đúng

II Đồ dùng :

- Học sinh : Vở bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

A ổn định lớp: 1’

B Kiểm tra bài cũ (4')

- Khi nào thì nói cảm ơn, xin lỗi ?

- Nói cảm ơn, xin lỗi thể hiện điều gì ?

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài

3 Hoạt động 3 : Chơi "Vòng tròn chào

hỏi" (15')

- Ngời ở giữa điều khiển đa ra các tình

huống để HS chào hỏi: Hai bạn gặp nhau,

gặp cô giáo, gặp bố mẹ bạn

Chốt : Có nhiều cách chào hỏi theo các

tình huống khác nhau, biết chào hỏi là

- HS đứng quay mặt vào nhau

- HS quay mặt vào nhau chào theotình huống đa ra, sau đó lại đổi cặp

đôi mới

- Theo dõi

4 Hoạt động 4 : Thảo luận

- Yêu cầu HS thảo luận theo những câu hỏi

sau : Cần chào hỏi trong những tình huống

nào ? Em cảm thấy thế nào khi đợc ngời

khác chào, khi em chào và đợc họ đáp lại,

khi không đợc họ đáp lại ? …

Chốt : Cần chào khi gặp ngời quen, khi gặp

gỡ, khi tạm biệt… Chào hỏi, tạm biệt thể

hiện sự tôn trọng lẫn nhau

10’ - Hoạt động nhóm

- Thảo luận và báo cáo kết quả: cầnchào khi gặp ngời quen, tạm biệt…nếu đợc chào rất vui…

Trang 27

Giảng : ……… Bài : Ngôi nhà - tiết 7

I- Mục tiêu:

1/ KT: chép khổ thơ 3 của bài ngôi nhà Nhớ quy tắc chính tả: k + i, e, ê

2/ KN: - HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài ngôi nhà

- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần iêu hay yêu; điền c hay k

3/TĐ : HS có ý thức viết nắn nót

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 3 (bài ngôi nhà) và ND các BT 2,3

III- Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV T.g Hoạt động của hs

1/ Giới thiệu bài:

- GV theo dõi HS viết, HD thêm HS yếu

- Khi HS viết xong GV đọc thong thả lại

bài viết cho HS soát lỗi

- GV chấm bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả

1’

25’

6’

- Nhắc lại đầu bài

- 2 HS đọc nội dung bài viết

- HS tìm những chữ hay viết sai và phân tích

HS nhẩm và viết vào bảng con

- Những HS viết sai tự nhẩm và viết lại

- HS nhìn bảng và chép bài theo HD của GV

- HS dùng bút chì soát lỗi trong vở, gạch chân chữ viết sai và kẻ bên lề

- Dới lớp đổi vở KT chéo

- Chữa lỗi trong bài và ghi số lỗi bên phía trên bài viết

Trang 28

a- Điền iêu hay yêu:

- Gọi HS đọc Y/c của bài

- GV treo BT lên bảng, HD và giao việc

2/KN: - Biết cách đổi giọng để phân biệt lời của ngời mẹ, ngời con của cụ già và lời ngờidẫn chuyện

3/ TĐ: Bồi dỡng cho hs lòng hiếu thảo với cha mẹ, ông bà

II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ truyện phóng to

- Một bông cúc trắng, khăn, gậy để đóng vai

- Bảng phụ gợi ý 4 đoạn của câu chuyện.

III- Các hoạt động dạy - học:

A ổn định lớp : 1’

B Kiểm tra bài cũ:5’

Trang 29

- Gọi HS kể lại 4 đoạn câu chuyện

1 Ngày xa, có hai mẹ con cô bé

sống trong một túp lều Họ phảI làm

lụng vất vả lắm mới đủ ăn.

Một hôm, ngời mẹ ốm nặng Không

có tiền, cô bé chỉ biết tận tuỵ, ngày đêm

chăm sóc mẹ

Một lần, mẹ chợt tỉnh, nói với con:

- Mẹ thấy trong ngời mệt lắm Con mới

thầy thuốc về đây cho mẹ.

2 Cô bé vộiu vã ra đi Trên đờng cô

bé gặp một cụ già râu tóc bạc phơ.Cụ

hỏi:

- Cháu đI đâu mà vội vã thế?

- Tha cụ , cháu đI tìm thầy thuốc Mẹ

cháu ốm đã lâu, bệnh mỗi ngày một

nặng.

Cụ già nhận là thầy thuốc Cô bé dẫn

cụ về xem bệnh cho mẹ, xem xong, cụ

bảo:

- Bệnh mẹ cháu nặng lắm Cháu hãy đI

đến gốc đa đầu rừng, háI cho ta một

bông hoa trắng thật đẹp vềg đây để ta

làm thuốc.

3 Bên ngoài trời rất lạnh, cô bé chỉ

phong phanh một manh áo mỏng Cô

chạy thật nhanh trong gió rét Đến góc

đa đầu rừng, quả có một bông hoa trắng

rất đẹp Cô bé háI hoa> Bỗng cô nghe

văng vẳng bên tai tiếng cụ già:

1’

10’

- 4 HS kể.

- HS nghe GV kể để nhớ câu chuyện.

- Ngời mẹ ốm nói gì với con ?

- Con mời thầy thuốc về đây cho mẹ.

- HS dới lớp theo dõi và NX.

- HS kể CN

- HS kể phân vai

Trang 30

- Mỗi cánh của bông hoa sẽ là một

ngày mẹ cháu đợc sống thêm.

Cô bé cúi xuống đếm những cánh hoa

và kêu lên: Trời ơI, mẹ chỉ còn sống đ

-ợc 20 ngày nữa thôI !”

Nghĩ một lát, cô chạy ra sau gốc đa,

Cô bé sung sớng nâng trên tay bông hoa

quý, chạy nh bay về nhà.

Cụ già tóc bạc đã đợi ở cửa Cụ nói:

- Mẹ cháu đã khỏi bệnh Phần thởng

cho tấm lòng hiểu thảo của cháu đấy.

Từ đó, hằng năm, vào mùa thu, thờng

Chú ý: Giọng kể với giọng linh hoạt từ

lời ngời kể sang lời ngời mẹ, lời cụ già,

lời cô bé.

+ Lời ngời dẫn chuyện: Cảm động và

chậm dãi.

+ Lời ngời mẹ: Mệt mỏi và yếu ớt

+ Lời cô bé: Ngoan ngoãn, lễ phép khi

trả lời cụ già: lo lắng hốt hoảng khi đếm

- Hãy đọc câu hỏi dới tranh

- Em có thể nói câu của ngời mẹ đợc

không?

15’

- Mỗi cánh hoa sẽ là một ngày

mẹ em đợc sống Em xé bông hoa ra làm nhiều cánh vì muốn

mẹ sống lâu hơn Nếu không xé thì mẹ em chỉ sống đợc 20 ngày nữa.

- Là con phải yêu thơng bố mẹ phải hết lòng chăm sóc bố mẹ khi ốm đau Tấm lòng hiếu thảo của cô bé đã cứu đợc mẹ

- HS nghe và ghi nhớ.

Trang 31

- Y/c HS kể lại nội dung bức tranh 1.

+ Với bức tranh 2, 3, 4 GV làm tơng tự

nh bức tranh 1.

- Cho HS kể lại toàn chuyện.

4- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện;

Toán

Giải toán có lời văn - Tiết 109 (T148).

I Mục tiêu:

1/ KT: - Biết cách giải toán có văn sử dụng phép tính trừ

2/ KN: - Củng cố kĩ năng giải toán có văn, kĩ năng trình bày bài giải

3/ TĐ: - Say mê giải toán

II Đồ dùng:

Tranh vẽ minh hoạ bài toán và các bài tập 1;2;3 SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.OÅn ẹũnh :1’

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

B.Kieồm tra baứi cuừ : 5’

+ Goùi hoùc sinh ủeỏm caực soỏ tửứ 60  80 Tửứ 80 100

- Hoỷi caực soỏ lieàn trửụực , lieàn sau cuỷa : 53, 69 , 81, 99

- Xeỏp caực soỏ : 32 , 45 , 29 , 70 , 82 , taờng daàn , giaỷm daàn

- 3 hoùc sinh leõn baỷng Caỷ lụựp laứm vaứo baỷng con

- Tính: 9-5 = 8-3 = 16-4=

C Baứi mụựi :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH1/ Giụựi thieọu baứi

-Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủaàu baứi

2/ Hửụựng daón hoùc sinh tỡm hieồu baứi

toaựn :

-Giaựo vieõn hoỷi :

-baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?

-Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

1’

10’

-3 em ủoùc laùi ủaàu baứi -1 em ủoùc ủeà : Nhaứ An coự 9 congaứ, Meù ủem baựn 3 con gaứ Hoỷinhaứ An coứn laùi maỏy con gaứ ?

Trang 32

-Cho học sinh tự nêu bài giải

- Nếu học sinh không giải được thì giáo

viên gợi ý

-Muốn biết nhà An còn mấy con gà thì

em làm thế nào ? Đặt phép tính gì ? Đặt

lời giải ra sao ?

-1 em học sinh giỏi lên bảng giải

-Giáo viên hỏi : Bài toán thường có mấy

phần?

-Bài giải gồm có mấy phần ?

-Giáo viên cho học sinh nhận xét trên

bảng bài toán và bài giải để khẳng định

lại

3/ Thực hành

- Cho học sinh mở SGK

 Bài 1 : Tóm tắt

-Có : 8 con chim

-Bay đi : 2 con chim

-Còn : … con chim ?

 Bài 2 : Tóm tắt

-Có : 8 quả bóng

-bay đi : 3 quả bóng

-còn : … quả bóng ?

 Bài 3 : Cho học sinh lên bảng giải

-2 em đọc lại đề qua tóm tắt

-Học sinh giải : Số con gà nhà

An còn là :

9 - 3 = 6 ( con ) Đáp số : 6 con

-2 phần Phần cho biết và phầnphải đi tìm

-3 phần : lời giải, phép tính, đápsố

-Học sinh tự đọc bài toán và tựgiải

-Bài giải :

Số con chim còn lại là :

8 - 2 = 6 ( con ) Đáp số : 6 con

-Học sinh tự đọc bài toán ghitóm tắt và tự giải

Bài giải : Số quả bóng còn lại là :

8 – 3 = 5 ( quả bóng ) Đáp số 5 quả bóng

-3 học sinh lên bảng -Cả lớp nhận xét, sửa sai

-3 học sinh lên bảng -cả lớp nhận xét, sửa sai

Ngày đăng: 23/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. Nhận xét chữa bài cho hs - Giao an 1 Tuan 27-29
Bảng con. Nhận xét chữa bài cho hs (Trang 14)
Bảng bài toán và bài giải để khẳng định - Giao an 1 Tuan 27-29
Bảng b ài toán và bài giải để khẳng định (Trang 32)
Bảng phụ - Giao an 1 Tuan 27-29
Bảng ph ụ (Trang 39)
Hình vẽ một cây rau hoặc một con vật nào - Giao an 1 Tuan 27-29
Hình v ẽ một cây rau hoặc một con vật nào (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w