Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giảng giải • Tìm hiểu bài thảo luận nhóm đôi hoặc - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn.. - Nhận xét tiết học - Học sinh lần lợt trả lời đọc thầm nêu lý
Trang 1TUần 9 Từ 18/10 đến 22/10/ 2010 Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng STP trong các trờng hợp đơn
giản
2 Kĩ năng: - Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng STP
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)
Giáo viên nhận xét, cho điểm - Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số
đo độ dài dới dạng STP qua tiết
“Luyện tập”
33’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết
số đo độ dài dới dạng số thập phân
- Hoạt động cá nhân
Phơng pháp: Đ.thoại, động não, thực
hành
_GV cho HS nêu lại cách làm và kết
quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài dới dạng số thập phân
35 m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100
Giáo viên nhận xét - Học sinh trình bày bài làm ( có thể
giải thích cách đổi → phân số thập phân→ số thập phân)
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa
Đổi đơn vị
2 m 4 cm = ? m ,
Trang 21’ 5 Tæng kÕt - dÆn dß:
- Lµm bµi nhµ 3 / 45
- ChuÈn bÞ: “ViÕt c¸c sè ®o khèi lîng
díi d¹ng STP”
- NhËn xÐt tiÕt häc
Ruùt kinh nghieäm, boå sung :
Trang 3
TUần 9 Từ 18/10 đến 22/10/ 2010 Tập đọc Cái gì quý nhất
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc lu loát và bớc đầu biết
đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
2 Kĩ năng: - Diễn tả giọng tranh luận sôi nổi của
3 bạn; giọng giảng ôn tồn, rành rẽ, chân tình giàu
sức thuyết phục của thầy giáo
- Phân biệt tranh luận, phân giải
3 Thái độ: - Nắm đợc vấn đề tranh luận (cái gì
quý nhất) và ý đợc khẳng định: ngời lao động là
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Cái gì quý nhất ?”
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải
- Dự kiến: “tr – gi”
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh tìm
hiểu bài
Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giảng giải
• Tìm hiểu bài (thảo luận nhóm đôi hoặc
- Lần lợt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
+ Đoạn 1 : Một hôm sống
đ-ợc không ?+ Đoạn 2 : Quý, Nam phân giải.+ Đoạn 3 : Phần còn lại
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- 1 - 2 học sinh đọc toàn bài
- Phát âm từ khó
Hoạt động nhóm, cả lớp.
- Dự kiến: Hùng quý nhất lúa gạo – Quý quý nhất là vàng – Nam quý nhất thì giờ
Trang 44’
1’
quý nhất trên đời là gì?
(Giáo viên ghi bảng)
Hùng : quý nhất là lúa gạo
Quý : quý nhất là vàng
Nam : quý nhất là thì giờ
+ Câu 2 :Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào
để bảo vệ ý kiến của mình ?
- Giáo viên cho học sinh nêu ý 1 ?
- Cho học sinh đọc đoạn 2 và 3
+ Câu 3 : Vì sao thầy giáo cho rằng
ng-ời lao động mới là quý nhất?
- Giảng từ: tranh luận – phân giải
Tranh luận: bàn cãi để tìm ra lẽ phải
Phân giải: giải thích cho thấy rõ đúng
sai, phải trái, lợi hại
+ Câu 4 : Chọn tên gọi khác cho bài văn
và nêu lí do vì sao em chọn tên đó ?
- Giáo viên nhận xét
- Nêu ý 2 ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý chính?
Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh đọc
diễn cảm
Phơng pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh rèn đọc diễn
cảm
- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo mà
thôi”
Hoạt động 4: Củng cố: hớng dẫn học
sinh đọc phân vai
Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại
- Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lời
dẫn chuyện và lời nhân vật
- Cho học sinh đóng vai để đọc đối thoại
bài văn theo nhóm 4 ngời
• Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Xem lại bài + luyện đọc diễn
cảm
- Chuẩn bị: “ Đất Cà Mau “
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lần lợt trả lời đọc thầm nêu lý lẽ của từng bạn
- Dự kiến: Lúa gạo nuôi sống con ngời – Có vàng có tiền sẽ mua đợc lúa gạo – Thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo, vàng bạc
- Những lý lẽ của các bạn.
- Học sinh đọc đoạn 2 và 3
- Dự kiến: Lúa gạo, vàng, thì giờ
đều rất quý, nhng cha quý –
Ng-ời lao động tạo ra lúa gạo, vàng bạc, nếu không có ngời lao động thì không có lúa gạo, không có vàng bạc và thì giờ chỉ trôi qua một cách vô vị mà thôi, do đó
ng-ời lao động là quý nhất
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác lắng nghe nhận xét
- Ngời lao động là quý nhất.
- Học sinh nêu
- 1, 2 học sinh đọc
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm đoạn trên bảng “Ai làm
ra lúa gạo mà thôi”
- Đại diễn từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lợt học sinh đọc đoạn cần rèn
- Đọc cả bài
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh nêu
- Học sinh phân vai: ngời dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam, thầy giáo
- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất
-Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 5
Từ 18/10 đến 22/10/ 2010 Toán Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết ôn: Bảng đơn vị đo khối lợng - Quan hệ giữa các đơn
vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng - Luyện tập viết số đo khối ợng dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
l-2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm chắc cách đổi đơn vị đo khối lợng dới dạng số thập
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài liền kề? - Học sinh trả lời đổi 345m = ? hm
- Mỗi hàng đơn vị đo độ dài ứng với
mấy chữ số? - Học sinh trả lời đổi3m 8cm = ? m
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Viết các số đo độ dài dới dạng số
- Giáo viên hỏi - học sinh trả lời
Học sinh thực hành điền vào vở nháp
đã ghi sẵn ở nhà - giáo viên ghi bảng
Trang 6- 1hg bằng 1 phần mấy của kg?
1hg = 10
1
kg
- 1hg bằng bao nhiêu dag? 1hg = 10dag
- 1dag bằng bao nhiêu hg?
1dag = 10
1
hg hay = 0,1hg
- Tơng tự các đơn vị còn lại học sinh
hỏi, học sinh trả lời, thầy ghi bảng,
học sinh ghi vào vở nháp
Giáo viên chốt ý
a/ Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp 10 lần
đơn vị đo khối lợng liền sau nó - Học sinh nhắc lại (3 em)
b/ Mỗi đơn vị đo khối lợng bằng
10
1
(hay bằng 0,1) đơn vị liền trớc nó
- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ
giữa 1 số đơn vị đo khối lợng thông
- Giáo viên ghi kết quả đúng
- Giáo viên giới thiệu bài dựa vào kết
10’ * Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo
khối lợng dựa vào bảng đơn vị đo
Sau cùng giáo viên đồng ý với cách
làm đúng và giới thiệu cách đổi nhờ
bảng đơn vị đo
10’ * Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phơng pháp: Thực hành, động não,
quan sát
Trang 7 Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài - Học sinh thi đua hái hoa điểm 10
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài
bằng hình thức bốc thăm trúng thởng - Học sinh sửa bài
- Giáo viên chuẩn bị sẵn thăm ứng với
số hiệu trong lớp - Học sinh nhận xét
- Giáo viên bốc thăm ngẫu nhiên trúng
em nào, em đó lên sửa
- Giáo viên nhận xét cuối cùng
5’ * Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phơng pháp: Động não, thực hành,
đàm thoại
- Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo liền kề 341kg = tấn
8 tấn 4 tạ 7 yến = tạ
- Nêu phơng pháp đổi dùng bảng đơn
vị
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích
dới dạng số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 8
Từ 18/10 đến 22/10/ 2010 chính tả Nghe tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
thơ tự do Luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu l/ n
hoặc âm cuối n/ ng dễ lẫn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cách
viết và trình bày bài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên loại đàn nêu trong bài thơ?
+ Trình bày tên tác giả ra sao?
- Giáo viên lu ý t thế ngồi viết của học
- Học sinh nhớ và viết bài
- 1 học sinh đọc và soát lại bài chính tả
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tập soát lỗi chính tả
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm.
Trang 91’
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
trò chơi “Ai mà nhanh thế?”
- Giáo viên nhận xét
Bài 3a:
- Yêu cầu đọc bài 3a
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìm
nhành các từ láy ghi giấy
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố.
Phơng pháp: Thi đua, trò chơi.
- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh các từ
láy có âm cuối ng
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Lớp đọc thầm
- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu trò chơi
- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2 từ có chứa 1 trong 2 tiếng
- Lớp làm bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữ nhằm phân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm đợc vào giấy khổ to
- Cử đại diện lên dán bảng
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các dãy tìm nhanh từ láy
- Báo cáo
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 10
- Em thử đoán xem sau chuyện xảy
ra, tình bạn giữa hai ngời sẽ nh thế
- Học sinh trả lời
- Buồn, lẻ loi
- Trẻ em đợc quyền tự do kết bạn, điều này đợc qui định trong quyền trẻ em
- Đóng vai theo truyện
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Không tốt, không biết quan tâm, giúp
đỡ bạn lúc bạn gặp khó khăn, hoạn nạn
- Học sinh trả lời
Trang 115’
1’
• Kết luận: Bạn bè cần phải biết
th-ơng yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất
là những lúc khó khăn, hoạn nạn
Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
Phơng pháp: Thực hành, thuyết trình.
- Nêu yêu cầu
-Sau mỗi tình huống, GV yêu cầu HS
tự liên hệ
• Liên hệ: Em đã làm đợc nh vậy đối
với bạn bè trong các tình huống tơng
tự cha? Hãy kể một trờng hợp cụ thể
- Nhận xét và kết luận về cách ứng xử
phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn
bênh vực
d) Khuyên ngăn bạn không sa vào
những việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái,
nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết
điểm
e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc ngời lớn
khuyên ngăn bạn
Hoạt động 4: Củng cố (Bài tập 3)
Phơng pháp: Động não.
- Nêu những biểu hiện của tình bạn
đẹp
→ GV ghi bảng
• Kết luận: Các biểu hiện của tình
bạn đẹp là tôn trọng, chân thành, biết
quan tâm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ,
biết chia sẻ vui buồn cùng nhau
- Đọc ghi nhớ
5 Tổng kết - dặn dò:
- Su tầm những truyện, tấm gơng, ca
dao, tục ngữ, bài hát về chủ đề tình
bạn
- C xử tốt với bạn bè xung quanh
- Chuẩn bị: Tình bạn( tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Học sinh trả lời
- Làm việc cá nhân bài 2
- Trao đổi bài làm với bạn ngồi cạnh
- Trình bày cách ứng xử trong 1 tình huống và giải thích lí do (6 học sinh)
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu những tình bạn đẹp trong trờng, lớp mà em biết
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Từ 18/10 đến 22/10/ 2010
Trang 12Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Thiên nhiên”: biết một số từ ngữ thể
hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời
- Hiểu và đặt câu theo thành ngữ cho trớc nói về thiên nhiên.
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ ngữ gợi tả khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên
3 Thái độ:- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
• Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ giúp các em
hiểu và biết sử dụng một số từ ngữ
thuộc chủ điểm: Thiên nhiên”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống
hóa vốn từ về Chủ điểm: “Thiên
nhiên”, biết sử dụng từ ngữ tả cảnh
thiên nhiên (bầu trời, gió, ma, dòng
Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn
văn nói về thiên nhiên
- 2, 3 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời – Từ nào thể hiện sự so sánh – Từ nào thề hiện sự nhân hóa
- Lần lợt học sinh nêu lên
- Xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao
- Đợc rửa mặt sau cơn ma/ dịu dàng/ buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe để tìm xem…
- Rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc / cao hơn
- 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
Trang 131’
• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào
mẫu chuyện “Bầu trời mùa thu” để
viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê
em hoặc ở nơi em ở ( 5 câu) có sử
dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
• Giáo viên nhận xét
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 3: Củng cố.
Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh
- Học sinh làm bài
- HS đọc đoạn văn
- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Từ 18/10 đến 22/10/ 2010
kể chuyện Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
Trang 14Đề bài : Kể về một lần em đợc đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng em hoặc ở nơi khác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm nội dung cần kể (1 lần đợc đi thăm cảnh đẹp).
2 Kĩ năng: - Biết kể lại một chuyến tham quan cảnh đẹp em đã tận mắt nhìn thấy – cảnh
đẹp ở địa phơng em hoặc ở nơi khác
- Biết kể theo trình tự hợp lý, làm rõ các sự kiện, bộc lộ đợc suy nghĩ, cảm xúc của mình
- Lời kể rành mạch, rõ ý Bớc đầu biết lựa chọn từ ngữ chính xác, có hình ảnh và cảm xúc
để diễn tả nội dung
3 Thái độ:- Yêu quê hơng - đất nớc từ yêu những cảnh đẹp quê hơng
- Kể lại chuyện em đã đợc nghe, đợc
đọc nói về mối quan hệ giữa con ngời
với con ngời
- Giáo viên nhận xét – cho điểm
(giọng kể – thái độ)
3 Giới thiệu bài mới:
- Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham
- Giáo viên hớng dẫn học sinh hiểu
đúng yêu cầu đề bài
Hoạt động 2: Thực hành kể
chuyện
Phơng pháp: Kể chuyện, thảo luận.
- Giáo viên sẽ xếp các em theo nhóm
- Nhóm cảnh biển
- Đồng quê
- Cao nguyên (Đà lạt)
- Giáo viên chốt lại bằng dàn ý sơ lợc
1/ Giới thiệu chuyến đi đến nơi nào? ở
- …một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa
ph-ơng em hoặc ở nơi khác
- Học sinh lần lợt nêu cảnh đẹp đó là gì?
- Cảnh đẹp đó ở địa phơng em hay ở nơi nào?
Thảo luận theo câu hỏi a, câu hỏi b
- Đại diện trình bày (đặc điểm)
- Cả lớp nhận xét (theo nội dung câu a
và b)
- Lần lợt học sinh kể lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng em đã chọn (dựa vào dàn ý đã gợi ý sau khi nêu đặc
Trang 151’
cảnh
+ Kể hành động của những nhân vật
trong chuyến đi chơi (hào hứng, sinh
hoạt)
3/ Kết thúc: Suy nghĩ và cảm xúc của
em
Hoạt động 3: Củng cố.
Phơng pháp: Kể chuyện, thảo luận.
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Nhận xét, tuyuên dơng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh viết vào vở bài kể
chuyện đã nói ở lớp
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
điểm)
- Có thể yêu cầu học sinh kể từng
đoạn
• Chia 2 nhóm
- Nhóm hội ý chọn ra 1 bạn kể chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Từ 18/10 đến 22/10/ 2010 Toán Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
I Mục tiêu:
Trang 161 Kiến thức: - Nắm đợc bảng đo đơn vị diện tích.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau nhanh, chích xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị đo
diện tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống
- Học sinh lần lợt sửa bài 2,3 / Tr 46
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta học toán bài:
“Viết các số đo diện tích dới dạng số
- Học sinh nhận xét:
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn
vị liền sau nó và bằng 0,1 đơn vị liền trớc nó
+Nhng mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn