1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 2 TUẦN 15

16 576 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt : - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. - Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. - Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nh

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010.

Tập đọc

Hai anh em.

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: sự quan tâm lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau của hai anh em ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình(KTTT nội dung).

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học TIẾT 1

2’

50’

15’

13’

15’

1 Bài cũ Tiếng võng kêu

- Nhận xét cho điểm từng HS

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Luyện đọc.

a) Đọc mẫu toàn bài

b) Luyện phát âm:Y/c đọc các từ khó

- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu

c) Luyện ngắt giọng

- Yêu cầu

- Giải nghĩa các từ mới

d) Đọc cả đoạn bài

- Yêu cầu

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2

- Ngày mùa đến hai anh em chia lúa ntn?

- Họ để lúa ở đâu?

- Người em có suy nghĩ ntn?

- Nghĩ vậy người em đã làm gì?

- Tình cảm của người em đối với anh ntn?

- Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?

TiÕt 2

 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3, 4.

a) Đọc mẫu- GV đọc mẫu đoạn 3, 4

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

- Hỏi HS từ: công bằng, xúc động, kì lạ

- Giảng lại các từ cho HS hiểu

d) Đọc cả đoạn

e) Thi đọc

g) Đọc đồng thanh cả lớp

- HS Đọc khổ thơ em thích và trả lời câu hỏi

- Theo dõi SGK và đọc thầm theo

- Luyện đọcù: Nọ, lúa, nuôi, lấy lúa

- Mỗi HS đọc từng câu cho đến hết bài

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu

Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành 2 đống bằng nhau,/ để cả ở ngoài đồng.// …

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2

- Lần lượt từng HS đọc bài trước nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS đọc

- HS đọc

- Chia lúa thành 2 đống bằng nhau

- Để lúa ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm…

- Rất yêu thương, nhường nhịn anh

- Còn phải nuôi vợ con

- Theo dõi và đọc thầm

- Luyện p/â: Rất đỗi kì lạ, lấy nhau

- Luyện đọc:Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- HS đọc

- 2 đội thi đua đọc

- Em ta sống 1 mình vất vả Nếu…

Trang 2

3’

 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 3, 4.

- Người anh bàn với vợ điều gì?

- Người anh đã làm gì sau đó?

- Điều kì lạ gì đã xảy ra?

- Theo người anh, người em vất vả

- Những TN… anh em rất yêu quý nhau

- T/c của hai anh em đối với nhau ntn?

Kết luận: Anh em cùng 1 nhà nên yêu…

3 Củng cố – Dặn dò

 Nhận xét tiết học

- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào…

- 2 đống lúa ấy vẫn bằng nhau

- Phải sống 1 mình

- Xúc động, ôm chầm lấy nhau

- Hai anh em rất yêu thương nhau./…

- HS đọc

============================

Toán

100 trừ đi một số.

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Áp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn

- Tính đúng nhanh, chính xác Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học.

2’

30’

8’

7’

15’

1 Bài cũ:35 – 8 ;57– 9;63– 5;72– 34

- GV nhận xét

2 Bài mới

 Phép trừ 100 – 36

- Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt 36 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại … que tính ta làm NTN?

- GV y/cầu nêu cách đặt tính, thực hiện pt

 Phép trừ 100 – 5(Tiến hành tương tự)

 Luyện tập – thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu thực hiện: 100 – 4; 100 – 69

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Yêu cầu

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:HSKG

- GV đọc đề bài

- HS thực hành

- Nhận xét

- Nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép trừ 100 – 36

- HS nêu cách thực hiện

- HS tự làm bài

- 2 HSTB làm bài trên bảng lớp

- HS yÕu tự làm bài HS nêu

- HS nêu: Tính theo mẫu

- HS làm bài Nhận xét bài

- Nêu cách nhẩm 10 chục trừ 7 chục bằng

3 chục, vậy 100 trừ 70 bằng 30

- Đọc đề bài

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp

Trang 3

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

Bài giải

Số hộp sữa buổi chiều bán là:

100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp sữa

====================================

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010.

Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

I Yêu cầu cần đạt :

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

*-Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần làm môi trường thêm sạch, đẹp, góp phần BVMT.

II Chuẩn bị :

III Lên lớp :

2’

30’

13’

1 Khởi động:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1:

- Chia lớp thành 4 đội

-Phát cho mỗi đội 1 phiếu ghi tình huống

-Yêu cầu các đội thảo luận để nêu cách xử lí

-Tình huống 1: - Giờ ra chơi Lan, Huệ, Hoa

ra cổng trường mua kem ăn khi ăn xong các

bạn xả giấy đựng và que kem ra sân trường.

- Tình huống 2:Hôm nay là ngày trực nhật

của Mai, bạn đã đến từ lúc sáng sớm để

quét dọn sân trườn , lớp học

- Tình huống 3: Nam là người vẽ rất giỏi đã

đạt giải thưởng của tỉnh trong kì thi vẽ Hôm

nay muốn cho các bạn biết tài của mình cậu

đã vẽ ngay một bức tranh lên tường lớp

học

- Tình huống 4 : Hà và Mai được phân công

chăm sóc vườn hoa trước lớp hai bạn thích

lắm ngày nào cũng dành ít phút để tưới

nước bắt sâu cho hoa

- Kl: Cần phải thực hiện đúng các qui định

- HS hát

- Lớp chia 4 đội

- Các đội cử ra đội trưởng để điều khiển đội mình làm việc

- Các bạn làm như vậy là không đúng nên vứt rác vào nơi qui định

- Mai làm như vậy là rất đúng quét dọn trường lớp sạch sẽ , thoáng mát

để học tập tiếp thu bài tốt hơn

- Nam làm như vậy là sai vì vẽ lên tường sẽ làm cho bẩn trường lớp

- Hai bạn làm như vậy là đúng vì chăm sóc cho hoa sẽ làm đẹp trường đẹp lớp

Trang 4

3’

về vệ sinh trường lớp để giữ gìn trường lớp

sạch đẹp.

b)Hoạt động 2:- Tổ chức để học sinh chơi

trò chơi tiếp sức

- Yêu cầu các đội trong vòng 5 phút viết

càng được nhiều việc làm có ích giữ gìn

trường lớp sạch đẹp càng tốt

- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

mang lại lợi ích như: Làm môi trường cho

trong lành, sạch sẽ Giúp em học tập tốt

Thể hiện lòng yêu trường yêu lớp Giúp các

em có sức khoẻ tốt

3 Củng cố - dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo

bài

- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ

-Lần lượt một số em đại diện cho các đội lên tham gia trò chơi tìm những việc làm có ích giữ gìn trường lớp sạch đẹp với hình thức thi tiếp sức

- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ

-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

Toán

Tìm số trừ

I Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng a – x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

2’

30’

13’

1 Bài cũ 100 trừ đi một số.

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Tìm số trừ

- Nêu: Có 10 ô vuông, bớt 1 số ô vuông thì còn lại 6

ô vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Hỏi: Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Số ô vuông chưa biết ta gọi là X

- Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi X ô vuông, còn lại 6 ô vuông,

hãy đọc phép tính tương ứng

- Viết lên bảng: 10 – X = 6

- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta LTN?

- GV viết lên bảng: X = 10 – 6

X = 4

- Y/c nêu tên các thành phần trong p/t

- Vậy muốn tìm số trừ (X) ta làm thế nào?

- HS 1:100 – 4; 100 – 38

- HS2: 100 – 40; 100 – 5 - 30

- Nghe và phân tích đề toán

- Tất cả có 10 ô vuông

- Còn lại 6 ô vuông

- 10 – x = 6

- Thực hiện phép tính 10 – 6

- 10 là SBTø, x là số trừ, 6 là hiệu

- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Trang 5

3’

- Yêu cầu

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

Bài 1: (HSKG cét 2)

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn tìm số trừ chưa biết ta LTN?

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: (HSKG cét 4,5)

- Yêu cầu

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Kết luận và cho điểm HS

Bài 3:

- Yêu cầu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét, tổng kết tiết học

- Đọc và học thuộc ghi nhí

- Tìm số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- 3 HS TB làm bảng Nhận xét

- Tự làm bài đổi vở kiểm tra

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Muốn tìm SBTta lấy hiệu cộng với

số trừ

- Đọc đề bài

- HS làm bài vào Vở.NX

Bài giải

Số tô tô đã rời bến là:

35- 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

============================

Kể chuyện

Hai anh em.

I Mục tiêu

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1), nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng ( BT2)

- HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT3)

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

2’

30’

13’

17’

1 Bài cũ Câu chuyện bó đũẩ

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới

a) Kể lại từng đoạn truyện

Bước 1: Kể theo nhóm

- Chia nhóm Yêu cầu HS kể trong nhóm

Bước 2: Kể trước lớp

- Khi HS kể lúng túng GV có thể gợi ý:

- Câu chuyện xảy ra ở đâu?

- Người em đã nghĩ gì và làm gì?

- Người anh đã nghĩ gì và làm gì?

- Câu chuyện kết thúc ra sao?

 Hoạt động 2: Kể đoạn cuối.

b) Nói ý nghĩ của hai anh em

- Câu chuyện kết thúc khi hai anh em ôm

nhau trên đồng Mỗi người trong họ có 1 ý

nghĩ Các em hãy đoán xem mỗi người nghĩ

- HS kể Bạn nhận xét

- Đọc gợi ý

- 3 HS trong nhóm kể từng phần của câu chuyện.lắng nghe, sửa cho bạn

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí

- Ở 1 làng nọ

- Thương anh vất vả nên bỏ lúa…

- Thương em sống 1 mình nên bỏ lúa…

- Hai anh em… lúa cả hai rất xúc động

- Đọc đề bài Đọc lại đoạn 4

- HS nói ý nghĩ của hai anh em

* Người anh: Em tốt quá!/ Em đã bỏ lúa

Trang 6

c) Kể lại toàn bộ câu chuyện.(HSKG)

- Y/c1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

Nhận xét cho điểm từng HS

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

cho anh./

* Người em: Anh đã làm việc này./ Anh thật tốt với em./

- 4 HS kể nối tiếp đến hết câu chuyện

- Nhận xét theo yêu cầu

============================

Chính tả(TC)

Hai anh em.

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được bài tập 2, 3 a/b hoặc bài tập do GV soạn

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

2’

30’

13’

17’

3’

1 Bài cũ Tiếng võng kêu.

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

a) Ghi nhớ nội dung

- Đoạn văn kể về ai?

- Người em đã nghĩ gì và làm gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Ýù nghĩ của người em được viết ntn?

- Những chữ nào được viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

d) Chép bài Soát lỗi

E) Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS tìm từ

Bài 3: Thi đua.

- Kết luận về đáp án đúng

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp đọc bài làm của mình

- 2 HS đọc đoạn cần chép

- Người em

- Anh mình còn phải nuôi vợ con.…

- 4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

- Đọc từ dễ lẫn: Nghĩ, nuôi, công bằng

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con

- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần: ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay

- Chai, trái, tai, hái, mái,…

- Chảy, trảy, vay, máy, tay,…

- Các nhóm HS lên bảng làm

- HS làm vào Vở

============================

Trang 7

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010.

Thể dục

Ôn đi đều Trò chơi: vòng tròn - đi đều

I Yêu cầu cần đạt:

1 Kiến thức

- Tiếp tục ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và kết hợp vần điệu, tham gia chơi ở mức độ ban đầu

- Thực hiện động tác tương đối chính xác

3 Thái độ:

- Tích cực tự giác học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn

III Nội dung - phương pháp:

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết

học

6'

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X ∆

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, côt chân… X X X X X ∆

X X X X X

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội hình vòng

tròn

- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần - Cán sự điều khiển

- Trò chơi: Vòng tròn

- Đi đều và hát

============================

Trang 8

Tập đọc

Bé Hoa.

I Mục tiêu

- Biết ngắt, nghỉ ngơi đúng các dấu câu, đọc rõ thư của Bé Hoa trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, Hoa biết chăm sóc em, giúp đỡ bố mẹ( trả lời được câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học.

2’

30’

17’

13’

3’

1 Bài cũ

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Em biết những gì về gia đình Hoa?

- Em Nụ có những nét gì đáng yêu?

- Tìm những TN cho thấy Hoa rất yêu em ?

- Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và ?

- Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào?

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc bài Cả lớp đọc thầm

- HS đọc các tữ: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

- Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru

em ngủ.//

- Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/

- Đọc nối tiếp

- HS đọc bài trong nhóm

- Gia đình Hoa có 4 người Bố Hoa

- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen láy

- Cứ nhìn mãi, yêu em, thích đưa…

- Ru em ngủ và trông em giúp mẹ

- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan,…

- Biết giúp mẹ và rất yêu em bé

============================

Toán

Đường thẳng

I Mục tiêu

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học.

2’ 1 Bài cũ Tìm số trừ

- GV nhận xét

+ HS 1: 32 – x = 14

+ HS2: x – 14 = 18

Trang 9

11’

7’

12’

3’

2 Bài mới

 Hoạt động1: Đoạn thẳng, đường thẳng:

-Y/c đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2

điểm

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được

đường thẳng AB Vẽ lên bảng

- Hỏi làm thế nào để có được đường thẳng AB khi

đã có đoạn thẳng AB?

- Yêu cầu vẽ đường thẳng AB

 Hoạt động 2: GT 3 điểm thẳng hàng.

- GV: 3 điểm A, B, C cùng nằm trên một đường

thẳng, ta gọi là 3 điểm thẳng hàng

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

- Chấm một điểm D ngoài đường thẳng hỏi: 3 điểm

A, B, D có thẳng hàng với nhau không? Tại sao?

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu

Bài 2: (HSKG)

- Yêu cầu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò

- Tổng kết và nhận xét tiết học

- HS lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng AB

- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB

- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB

- Thực hành vẽ

- HS quan sát

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đt

- Ba điểm A, B, D không thẳng hàng với nhau Vì 3 điểm A, B, D không cùng nằm trên một đường

- Tự vẽ, đặt tên HS ngồi cạnh đổi chéo

để kiểm tra bài nhau

- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng

- HS thực hiện trên bảng lớp

============================

Luyện từ và câu

Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?

I Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật ( thực hiện 3 trong 4 số mục của bài tập 1 toàn bộ bài tập 2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? ( thực hiện 3 trong số 4 mục ở bài tập 3)

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học.

2’

30’

13’

1 Bài cũ - Gọi 3 HS lên bảng.

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 H/d làm bài tập.

Bài 1 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo từng bức tranh cho HS quan sát và

suy nghĩ Nhắc với mỗi câu hỏi có nhiều

câu trả lời đúng

- Mỗi HS đọc 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

- Chọn 1 từ trong ngoặc để trả lời câu hỏi

- Con bé rất xinh./ Em bé rất đẹp./ Em bé rất dễ thương./

- Con voi rất khoẻ./ Con voi rất to./ Con voi chăm chỉ làm việc./

- Quyển vở này màu vàng./ Quyển vở kia màu

Trang 10

10’

3’

- Nhận xét từng HS

Bài 2: Thi đua.

- Tuyên dương, bổ sung

* Tính tình: tốt, xấu, ngoan, hư, buồn, dữ,

chăm chỉ, lười nhác,….

* Màu sắc: trắng, xanh, đỏ, tím,, …

*H/dáng của người, vật: cao, thấp, dài,, …

Bài 3 : Phát phiếu cho mỗi HS.

Chỉnh sửa cho HS khi HS không nói

đúng mẫu Ai thế nào?

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

xanh./ Quyển sách này có rất nhiều màu./

- Cây cau rất cao./ Hai cây cau rất thẳng./ Cây cau thật xanh tốt./

- HS đọc bài

- HS hoạt động theo nhóm Sau 5 phút cả 3 nhóm dán giấy của mình lên bảng Nhóm nào viết được nhiều từ và đúng nhất sẽ thắng cuộc

- HS tự làm bài vào phiếu

- Đọc bài làm HS nhận xét

Ai (cái gì, con gì)? thế nào?

- Mái tóc của em

- Mái tóc của ông em

- Mẹ em rất

- Tính tình của bố em

- Dáng đi của em bé

đen nhánh bạc trắng nhân hậu rất vui vẻ lon ton

============================

Tập viết

Chữ hoa N- Nghĩ trước nghĩ sau.

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau ( 3 lần)

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy học

2’

30’

7’

7’

1 Bài cũ

- Yêu cầu viết: M - Miệng nói tay làm

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

 Hướng dẫn viết chữ hoa N

- Chữ N cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ

ngang? Viết bởi mấy nét?

- Gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiên, móc

xuôi phải

- GV viết hướng dẫn cách viết:

- GV nhận xét uốn nắn

 H/d viết: Nghĩ trước nghĩ sau.

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Nghĩ

- HS viết bảng con

- 3 HS viết bảng.Lớp viết bảng con

- HS quan sát

- 5 li 6 đường kẻ ngang 3 nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu

- N: 5 li; g, h : 2,5 li; t: 2 li; s, r: 1,25 li;

i, r, u, c, n, o, a : 1 li

- Dấu ngã (~) trên I; Dấu sắc(/)trên ơ

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con: Nghĩ

Ngày đăng: 03/07/2015, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w