- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải - Hiểu ND: Sự quan tõm, lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau của hai anh emtrả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài đọc tr
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tập đọc : HAI ANH EM (2 tiết)
I.MỤC TIấU:
1 Kĩ năng tập đọc thành tiếng
-Đọc trôi chảy toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng chỗ; bước đầu, biết đọc rừ lời diễn tả, ý nghĩ của nhõn vậttrong bài
-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (ngời anh và ngời em)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải
- Hiểu ND: Sự quan tõm, lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau của hai anh em(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 học sinh đọc bài "Nhắn tin"
- Gọi học sinh trả lời các câu hỏi bài tập đọc giỳp em hiểu gỡ về cỏch nhắn tin
- GV nhận xột ghi điểm
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài.
2)Luyện đọc:
1 GV đọc mẫu toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn mạnh các từ ngữ công
bằng, ngạc nhiên, xúc dộng ôm chầm lấy nhau
2 GV hớng dẫn HS đọc, kết hợp với giải nghĩa từ.
a) Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn
- GV hớng dẫn HS đọc từ ngữ, lấy lúa, rất đỗi, kì lạ, ngạc nhiên
b) Đọc từng đoạn nối tiếp
- Bài này chia làm 4 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng:
- Nghĩ vậy/ngời anh em ra đồng lấy lúa của mình/bỏ thêm vào phần của anh.//
- Thế rồi/anh ta ra đồng lấy lúa của mình/bỏ thêm vào phần của em.//
- 1HS đọc chú giải
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
3.Hớng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi: 1, Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế nào?( Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, ở ngoài đồng.)
- Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ?(Ngời em nghĩ : “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng” Nghĩ vậy ngời em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh)
- Gọi 3 HS đoc lại đoạn 1
Trang 2Câu hỏi 2: Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ?(Ngời anh nghĩ “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng của chú ấy thì thật không công bằng” Nghĩ vậy, anh ra
đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em.)
Câu hỏi 3 :Mỗi ngời cho thế nào cho công bằng ?( Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn và em sống một mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
GV:Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích
sự công bằng chia phần nhiều hơn cho ngời khác
Câu hỏi 4: Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em ?(Hai anh em rất thơng yêu nhau họ sống vì nhau.)
4 Luyện đọc lai:
- GV đọc mẫu 2 lần hớng dẫn HS thi đọc lại truyện
- Gọi 3 HS thi đọc lại truyện
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Cõu chuyện khuyờn cỏc em đều gỡ?
- Nhắc nhở HS biết thơng yêu nhau và nhờng nhịn anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh phúc
- GV nhận xét tiết học
- Dặn:Về nhà đọc lại bài nhiều lần
T
oỏn: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIấU:
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ cú nhớ dạng; 100 trừ đi một số cú một hoặc hai chữ số
- Biết tớnh nhẩm 100 trừ đi số trũn chục
- GD học sinh tự giỏc trong học tập.Yờu thớch mụn toỏn
- Làm BT; bài1, bài 2
II.CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC
A KIấ̉M TRA
- 2 HS lờn baỷng tỡm x:
x + 35 = 70 ; x - 37 = 32
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm
B BÀI MỚI
1 Giới thiờ ̣u bài
2 GV hướng dẫn HS tự tỡm cỏch thực hiện phộp trừ dạng 100 - 36 và
100 - 5
GV viết: 100 - 36 = ? Số bị trừ cú mấy chữ số? Số trừ cú mấy chữ số?
- Khi đặt tớnh ta chỳ ý điều gỡ?
- 1 HS lờn bảng, Cả lớp làm bảng con
- Đặt tớnh: 100 0 Khụng trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1
36 3 thờm 1 bằng 4, 0 khụng trừ được 4, lấy 10 trừ 4, bằng 6,viết6
64 nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0, viết 0 (Gọi HS nhắc lại )
- Vậy: 100 - 36 = 64
- GV viết:100 - 5 =? Số bị trừ cú mấy chữ số? Số trừ cú mấy chữ số?
- Khi đặt tớnh ta chỳ ý điều gỡ?
- 1 HS lờn bảng, Cả lớp làm bảng con
- Đặt tớnh: 100 0 Khụng trừ được 5 lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết 5, nhớ 1
Trang 35 0 khụng trừ được 1, lấy 10 trừ 1, bằng 9,viết9
95 nhớ 1
1 trừ 1 bằng 0, viết 0 (Gọi HS nhắc lại )
- Vậy 100 - 5 = 95
3 Luyện tõp:
Baứi 1 :Yờu cõ̀u gì? Tính
- HS tửù làm vở Gọi HS lờn bảng
- Nhaọn xeựt chữa bài Gọi HS nhỏc lại cỏch tớnh
Bài 2: Yờu cầu gỡ? Tớnh nhẩm.(Theo mẫu)
- Mẫu: 100 - 20 =
- Nhẩm:10 chục - 2 chục = 8 chục
- Vậy : 100 - 20 = 80
- HS làm bài Gọi HS nờu Nhận xột
C CỦNG Cễ́ DẶN DÒ
- Nhõ ̣n xét tiờ́t ho ̣c
- Dă ̣n: vờ̀ nhà làm bài tõ ̣p 3
Chớnh tả:(TC) HAI ANH EM
I MỤC TIấU:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn cú lời diển tả ý nghĩa nhõn vật trong ngoặc kộp
- Làm được BT 2: BT3(a)
- GD học sinh cú ý thức rốn chữa viết Ngồi viết đỳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- GV đọc 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con các từ: ụng bà nội, lạnh giỏ, hiền từ,
cụ tiờn, chớn chắn, cắt lỳa
- GV nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI :
1) Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay chúng ta cùng nhìn bảng chép đoạn 2 của bài tập đọc “Hai anh em” -Sau đó sẽ làm bài tập chính tả ai/ay, s/x, ất/ấc
2)Hớng dẫn tập chép
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép; 1,2 HS nhìn bảng đọc lại
- Hớng dẫn HS nhận xét
- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của ngời em?( “Anh mình ”Anh mình còn phải nuôi vợ con….công bằng)
- Suy nghĩ của ngời anh đợc ghi với những câu nào?(Suy nghĩ của ngời em đợc đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm)
- GV đọc HS viết những chữ dễ sai : nuôi, phần, đồng, lúa nghĩ
- GV nhận xét
b HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm chữa bài:
Trang 4d Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- Cả lớp làm bài tập vào vở BT
- GV nhận xét
- Từ có tiếng chứa vần ai, chai, dẻo dai, đất đai, mái…
- Từ có tiếng chứa vần ay: máy bay, dạy hay, ngay…
Bài tập 3(a)
- 1HS đọc đề
- GV chọn cho HS làm BT 3a HS làm bài 1 HS lờn bảng
- Bác sĩ, sáo, sẽ, sáo sậu, sơn ca, sếu-xấu
- GV nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- GV nhận xột tiết học
- Dặn: Về nhà đọc lại bài chữa những lỗi sai
Thứ ba
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toỏn: TèM SỐ TRỪ
I MỤC TIấU:
- Biết tỡm x trong cỏc Bt dạng; a -x = b(với a,b là cỏc số khụng quỏ 2 chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phộp tớnh (Biết cỏch tỡm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu )
- Nhận biết số trừ, số trừ, hiệu
- Biết giải bài toỏn dạng tỡm số trừ chưa biết
- Làm bài 1(cột 1,2); bài 2(cột 1,2,3);Bài 3
- GD học sinh tự giỏc trong học tập Yờu thớch mụn toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẻ 10 ụ vuụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lờn bảng:Tớnh
100 - 8 = ; 100 - 32 =
- Nhận xột ghi điểm
- Gọi tờn thành phần và kết quả của cỏc phộp trừ trờn
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS cỏch tỡm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.
- HS quan sỏt hỡnh vẽ SGK; Nờu bài toỏn Cú 10 ụ vuụng Sau khi lấy một số ụ vuụng thỡ cũn lại 6 ụ vuụng Hóy tỡm số ụ vuụng lấy đi.(Gọi vài HS nờu lại bài toỏn)
- GV nờu số ụ vuụng lấy đi chưa biết, ta gọi là x Cú 10 ụ vuụng lấy đi một số ụ vuụng chưa biết, cũn lại 6 ụ vuụng :10 - x = 6(Gọi HS đọc lại )
- Nờu thành phần và kết quả của phộp trừ; (10 gọi là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hệu ) Muốn tỡm số trừ ta làm thế nào?(HS trao đổi nhúm) HS phỏt biểu
(Muốn tỡm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu) Gọi HS nhắc lại
- GV viết: 10 - x = 6
x = 10 - 6
x = 4
3 Luyện tập:
Trang 5Bài1: Yờu cầu gỡ? Tỡm x
a) 15 - x = 10; Gọi tờn thành phần và kết quả của phộp trừ?
Muốn tỡm số trừ ta làm thế nào?
- HS làm bảng con Nhận xột chữa bài
- HS làm vở nhỏp cỏc phần cũn lại Gọi HS lờn bảng Nhận xột chữa bài
Bài2: Yờu cầu gỡ? Viờt số thớch hợp vào ụ trống
-GV hướng dẫn HS: (HS làm phiếu BT)
- Gọi HS nờu miệng Nhận xột chữa bài
Bài3: 1 HS đọc bài toỏn Cả lớp đọc thầm
- Bài toỏn cho ta biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ?
- 1 HS lờn bảng Cả lớp làm vở
- Túm tắt: Cú: 35 ụ tụ Bài giải:
Cũn lại: 10 ụ tụ Số ụ tụ rời bến là:
Rời bến: .ụ tụ? 35 - 10 = 25 (ụ tụ)
Đỏp số:25 ụ tụ
- Nhận xột chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Thi tỡm nhanh x và đỳng:
75 - x = 65 ; 80 - x = 17
Dặn: Về nhà làm cỏc BT1, bài2(72)
Kể chuyện: HAI ANH EM
I.MỤC TIấU:
1.Rèn kĩ năng nói :
- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý(BT1); núi lại được ý nghĩ của hai anh emkhi gặp nhau trờn cỏnh đồng (Bt2)
- HS khỏ giỏi biết kể lại toàn bộ cau chuyện
- Biết tởng tợng những chi tiết không có trong truyện
2 Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d diễn biến câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- 2HS nối tiếp nhau kể lại“Câu chuyện bó đũa” và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện
- GV nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài:
- Trong giờ kể chuyện tuần này chúng ta cùng nhau kể lại câu chuyện “Hai anh em”
2)Hớng dẫn kể chuyện
a Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý: 1HS đọc yêu cầu và gợi ý a,b,c,d (diễn biến câu chuyện)
- GV mở bảng phụ nhắc HS : mỗi gợi ý ứng với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trớc lớp
- GV nhận xét
Trang 6b Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp nhau trên đồng
- 1 HS đọc yêu cầu 2
- 1HS đọc lại đoạn 4 của câu chuyện
- GV giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện xúc
động, ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ của các em đoán nói ý nghĩ của hai anh em khi đó
- Vớ dụ : í nghĩa của ngời anh Em mình tốt quá/.Hoá ra em làm chuyện này í nghĩa của em Hoá ra là anh làm chuyện này
- GV nhận xét
3 Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét tuyên dơng những HS kể hay đỳng cõu chuyện
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà kể lại cõu chuyện này cho người thõn nghe
Tập đọc: Bẫ HOA
I MỤC TIấU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghĩ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rừ thư của bộ Hoa trong bài
- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài : Bộ Hoa yêu thơng em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- 2HS tiếp tiếp nối nhau đọc truyện "Hai anh em" Hóy núi một cõu về tỡnh cảm anh em?
- Nhận xột ghi điểm
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài
Trong tiết tập đọc cuối tuần trớc, các em đã học các bài thơ “Tiếng võng kêu” của Trần
Đăng Khoa Bài thơ thể hiện tình cảm anh em rất thắm thiết Bài học hôm nay lại kể choa các em về tình cảm và sự chăm sóc của một ngời chị với em bé của mình
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hớng dẫn HS tập đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- HS đọc từng câu
- GV hớng dẫn HS đọc các từ khó : Nụ, đen lấy, nắn nót, đỏ hồng, đa võng
b) Đọc từng đoạn
- HS đọc từng đoạn trong bài
- GV hớng dẫn đọc : mỗi lần lên xuống dòng là 1 đoạn, lá th gửi bố là đoạn 3
- GV hớng dẫn đọc câu dài
- Đêm nay/Hoa hát hết các bài hát/mà mẹ vẫn ch a về
Trang 7- 1HS đọc chú giải
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: Em biết những gì về gia đình Hoa?(Gia đình Hoa có 4 ngời: bố, mẹ, Hoa và em Nụ)
Câu hỏi 2: Em Nụ đáng yêu nh thế nào?(Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen lấy.) Câu hỏi 3: Hoa đã làm gì giúp bố mẹ?( Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ)
Câu hỏi 4: Trong thơ gởi bố, Hoa kể chuyện gì, nêu mong muốn gì?( Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa hết bài hát ru em Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa)
4 Luyện đọc bài
- Yêu cầu HS thi đọc lại bài
- GV nhận xét- tuyên dơng những em đọc hay
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- HS nêu nội dung bài Hoa rất thơng em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
- GV nhận xét tiết học
Dặn:Về nhà đọc lại bài
Tập viết: CHỮ HOA N
I.MỤC TIấU:
Rèn luyện kĩ năng viết chữ
- Viết đỳng chữ hoa N (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cở nhỏ); chữ và cõu ứng dụng:
N ghĩ (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ) N ghĩ trước nghĩ sau (3 lần)
- Chữ viết đúng mẫu, viết đều nét và chữ đúng qui định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ N đặt trong khung chữ (SGK)
- Bảng phụ viết sẵn cở nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- GV kiểm tra vở HS viết ở nhà
- HS cả lớp viết bảng con chữ M
- 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm.
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài: Trong tập viết này các em sẽ học cách viết chữ N hoa và cụm
từ ứng dụng:Nghĩ trớc nghĩ sau
2) Hớng dẫn bài :
- HS quan sát và nhận xét chữ N viết hoa
- Chữ N cao mấy ly?
-GV: Chữ N gồm 3 nét, móc ngợc trái, thẳng xiên, móc xuôi phải
-GV hớng dẫn viết:
Nét 1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc ngợc trái từ dới lên,lợn sang phải, DB ở ĐK6
Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống ĐK1
Trang 8Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết một nét móc phải lên ĐK6, rồi uốn cong xuốn ĐK5
- Hớng dẫn HS viết trên bảng con Chữ N , N ghĩ (3 lần)
3)Hớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ ứng dụng: Nghĩ trớc nghĩ sau
- GV giúp HS hiểu cụm từ ứng dụng
- Nghĩ trớc nghĩ sau : Suy nghĩ chín chắn trớc khi làm
b Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Những chữ cái nào đợc viết cao 2,5 li? ( N,g,h)
- Những chữ cái nào đợc viết cao1,5 li?
- Những chữ nào đợc viết cao 1,25 li?
- Những chữ nào đợc viết cao 1 li?
- GV khoảng cách giữa các chữ cách nhau 1 con chữ O
- Giữa chữ N và chữ g một khoảng cách vừa phải vì 2 chữ cái này không nối nét với nhau
c.Hớng dẫn HS viết chữ vào bảng con(3 lần) N , Nghĩ
- GV nhận xét
d Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết;
- GV quan sát uốn nắn
- Chấm 7 để nhận xét, từng bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
-GV nhận xét tiết học
- Dặn:HS vè nhà hoàn thành tiếp bài tập viết ở nhà
Thứ tư
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện từ và cõu: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I.MỤC TIấU:
- Nờu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất của người, sự vật (thực hiện 3 trong 4
mụ của Bt1, toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thớch hợp để đặt thành cõu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (Thực hiện 3 trong
số 4 mục ở BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
- Bút dạ và 5 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
- 3 tờ giấy khổ to kẻ bảng ở bài tập 3 Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- 2HS làm bài tập 1, 2 tiết luyện từ và cõu tuần 14
Nhận xột
B BÀI MỚI:
Trang 91 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:(Miệng )
- HS nêu yêu cầu.(Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.)
- GVgắn tranh phóng to lên bảng HS quan sát tranh, chọn từ để trả lời câu hỏi
a Em bé rất xinh / Em bé rất đẹp /
b Con voi rất khoẻ / Con voi thật to/
c Những quyển vở này rất đẹp/ Những quyển vở này rất nhiều màu/
d Những cây cau này rất cao/
- HS làm bài vào vở
- 4 em lên bảng chữa bài
Bài tập 2:( Miệng )
- HS nêu yêu cầu HS thảo luận nhóm-Làm vào phiếu bài tập
Tính tình của một
ngời
Tốt, xấu, ngoan, h, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, lời biếng, khiêm tốn, dịu dàng, cau có
Màu sắc của một
vật
Trắng, trắng muốt, xanh, xanh lè, xanh xẩm, đỏ, đỏ tơi,
đỏ chói, vàng, vàng tơi, vàng ối, đen, đen sì, đen xạm, xám,tím, tím than
Hình dáng của
ng-ời, vật
Cao, dong dỏng, ngắn, dài thấp, to, bé, béo( mập), béo múp, gầy, ốm, gầy nhom, vuông, tròn, méo
- Đại diện các nhóm trình bày- HS và GV nhận xét
Bài tập 3:( Viết) HS nêu yêu cầu- 1HS đọc câu mẫu
- GV hớng dẫn HS làm vào vở bài tập- Gọi nhiều em đọc bài làm- GV nhận xét
Lu ý : Đặt câu theo mẫu Ai( cái gì, con gì) thế nào?
- Ví dụ : Mái tóc bà em đen nhánh
- Khắc sâu cho HS biết phân biệt giữa câu theo mẫu Ai thế nào? Khác với câu theo mẫu
Ai là gì?
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- HS nhắc lại những điều vừa học.
- Nhận xét giờ học
Dặn: Về nhà hoàn chỉnh phần bài tập
Toỏn: ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIấU:
- Nhận dạng được và gọi đỳng tờn đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng,đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bỳt
- Biết ghi tờn đường thẳng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lờn bảng Tỡm x: x -16 = 30; 26 - x = 10
- Nhận xột ghi điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 GV giới thiệu cho HS về đường thẳng; 3 điểm thẳng hàng.
a) Giới thiệu đường thẳng AB
- GV hướng dẫn HS: Chấm 2 điểm
Trang 10A B
- Dựng thước và bỳt nồi 2 điểm A đến điểm B ta gọi đoạn thẳng đú là đoạn thẳng AB
- GV ghi bảng đoạn thẳng AB.(Người ta ý hiệu bằng chữ cỏi in hoa để viết tờn đoạn thẳng) HS nhắc lại:Cú 2 điểm A và B, dựng thước thẳng nối điểm A với điểm B ta được đoạn thẳng AB
- Ta dựng bỳt và thước kộo dài đoạn thẳng AB về 2 phớa , ta được đường thẳng AB
-
- Gọi HS nhắc lại
b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng:
- GV chấm 3 điểm A, B, C cựng nằm trờn trờn đường thẳng
GV nờu 3 điểm A, B, Ccựng nằm trờn trờn đường thẳng, ta núi A, B, C là 3 điểm thẳng hàng
- GV chấm điểm D ở ngoài đường thẳng vừa vẽ
- Nhận xột: 3 điểm cú nằm trờn một đường thẳng khụng?
- 3 điểm A,B,D khụng nằm trờn một đường thẳng , nờn 3 điểm A,B,D khụng thẳng hàng
3 Luyện tập:
Bài 1: 1 HS đọc yờu cầu:
- GV hướng dẫn a) Vẽ đoạn thẳng vào vở
- Chấm 2 điểm
- Đặt thước sao cho mộp (cạnh)của thước trựng với M và N dựng tay trỏi giữ thước tay phải cầm bỳt vạch một vạch là phần kộo dài của đoạn thẳng MN(theo hướng từ M đến N
và vạch một vạch là phần kộo dài của đoạn thẳng MN (theo hướng từ N đến M)
- Nhấc thước ra ta cú đường thẳng MN Ghi tờn đường thẳng MN
- GV: Lẽ ra ta kộo dài mải về 2 phỏi của đoạn thẳng MN nhưng trờn tờ giấy chỉ cú thể vẽ như vậy
- Tương tự cõu b, c HS làm vào vở
- Gọi HS lờn bảng vẽ Nhận xột chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Qua 2 điểm cho trước ta vẽ được mấy đoạn thẳng?(Chỉ vẽ được 1 đoạn thẳng )
- GV nhận xột tiết học
Dặn: Về nhà làm BT 2 Vở BT
Chớnh tả:(NV) Bẫ HOA
I MỤC TIấU:
- Nghe-Viết chính xác bài chớnh tả, trình bày đúng đoạn văn xuụi Trong bài : Bé Hoa
- Làm được BT(3)a có âm đầu và vần dễ lẫn ai/ay; s/x(ât/âc)
- GD học sinh cú ý thức rốn chữ viết, ngồi viết đỳng tư thế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết nội dung BT 3a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- GV đọc cho 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con một số tiếng chứa vần ai/ay: mỏy bay, cày ruộng, bài tập, gặp hỏi
* GV nhận xét-ghi điểm
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu : Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ nghe và viết đoạn đầu bài Bé
Hoa và làm một số bài tập chính tả