- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kết quả sưu tầm của các bạn.. - Hiểu được ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.trả l
Trang 1Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
TUẦN 2
Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
Đạo đức
Kính yêu Bác Hồ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc
- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
ngồi bên cạnh
- GV khen những HS đã thực hiện tốt Năm điều
Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng và nhắc nhở cả
lớp học tập các bạn
Hoạt động 2:
- GV khen những HS đã sưu tầm được nhiều tư
liệu tốt và giới thiệu hay
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi
chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ
dạy thiếu niên, nhi đồng
- HS tự liên hệ theo từng cặp
- HS trình bày, giới thiệu những tư liệu
đã sưu tầm được về Bác Hồ
- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kết quả sưu tầm của các bạn
- HS trong lớp lần lượt thay nhau đóng vai phóng viên
- Các câu hỏi:
+ Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn
có những tên gọi nào khác?
+ Thiếu nhi chúng ta cần phải làm gì để
tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?
+ Bạn hãy đọc Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
+ Bạn hãy đọc một câu ca dao nói về Bác Hồ
- Cả lớp cùng đọc đồng thanh câu thơ:
“Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ”
Tập đọc - kể chuyện ( 2 tiết )
AI CÓ LỖI ?
I Mục đích yêu cầu:
A- Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm
từ ; Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu được ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.(trả lời các CH-SGK)
B- Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Các hoạt động dạy học:
Trang 2Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
Tập đọc
I Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đọc Đơnxin vào Đội và
nêu nhận xét về cách trình bày đơn
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài Gợi ý cách đọc: Giọng nhân vật
“tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr 52, 53
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
SGV tr.53
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn
các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải, không
đọc quá to
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
+Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
+Vì saoEn-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét ti?
+Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
+Em đoán Cô-rét ti đã nghĩ gì khi chủ động làm
lành với bạn?
+Bố đã trách mắng En-ri-cô ntn?
+Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu một đoạn
- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi đọc giữa
các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- 2 HS đọc và nhận xét
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 5 đoạn
- HS đọc chú giải SGK tr.13
- Đọc theo cặp
- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh các đoạn 1, 2, 3
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4
En-ri-cô Và Cô-ret-ti
HS phát biểu trả lời
+hs dựa vào SGK trả lời
+HS phát biểu trả lời
- Theo dõi GV đọc
- Phân vai, luyện đọc
- Nhận xét bạn đọc hay nhất, thể hiện được tình cảm của các nhân vật
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Như SGV tr.55
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo
tranh
a Hướng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lượt theo từng tranh (chia nhóm )
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
III Củng cố dặn dò:
- Em học được điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- HS theo dõi
Hs nêu nội dung từng tranh
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- Vài HS
- HS theo dõi
Trang 3Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
TỐN
TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ.
I MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm )
- Vận dụng được vào giải tốn cĩ lời văn ( cĩ một phép trừ ) BT1 (cột 1,2,3), BT2 (cột 1,2,3), BT3
- Áp dụng để giải tốn cĩ lời văn bằng một phép tính trừ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra
2 Bài mới:
a/ Phép trừ: 432 - 215 = ?
- Gọi HS lên bảng đặt tính
- Gọi HS nêu cách tính
- Nhận xét bài bảng Bài tập HS
b/ Phép trừ: 627 - 143 = ?
- Gọi HS nêu cách đặt tính
- Gọi HS nêu cách tính
- Lớp làm vào bảng con
- Nhận xét bài bảng
- Kết luận:
+ Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ cĩ nhớ một
lần ở hàng chục
+ Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ cĩ nhớ một
lần ở hàng trăm
c/ Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS
làm bài
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2: Tương tự như bài 1
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bình cĩ bao nhiêu con tem?
- Bài tốn yêu cầu ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng giải
- Lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
- Chấm bài, cho điểm
3 Củng cố - dặn dị:
- Yêu cầu về luyện tập thêm về phép trừ
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc đề
-Hs nêu cách tính
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp bảng con
- 3 HS nêu cách tính
- 2 HS nêu
- 3 HS nêu
- 5 HS lên bảng làm bài Lớp làm vào vở
- 2 HS đọc
- Tổng số tem của 2 bạn là 335 con tem
- Bình cĩ 128 con tem
- Tìm số tem của Hoa
Bài giải:
Số tem của bạn Hoa là:
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 con tem
-Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Thể dục
ÔN ĐI ĐỀU TRÒ CHƠI : “ KẾT BẠN ”
Trang 4Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
I./ Mục tiêu :
-Ôn tập đi đều theo 1-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng và theo nhịp hô của GV
-Chơi trò chơi “ Kết bạn” Các em đã học ở lớp 2 Yêu cầu học sinh biết cách chơi và cùng tham gia một cách chủ động
II./ Địa điểm phương tiện :
-Địa điểm : Sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
-Phương tiện : Chuẩn bị còi Kẻ sân cho trò chơi “Kết bạn”
III./ Nội dung và phương pháp lên lớp :
1)Phần mở đầu :
-Lớp trưởng tập hợp báo cáo GV nhận lớp phổ biến
nội dung yêu cầu giờ học
Nhắc nhở những quy định khi tập luyện
-Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp Hát
-Chạy quanh sân tập khởi động
-Chơi trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”
2)Phần cơ bản :
-Tập đi đều theo 1-4 hàng dọc : GV cho lớp tập đi
thường theo nhịp, rồi đi đều theo nhịp hô 1-2,1-2…
+Chia tổ tập luyện GV theo dõi sửa động tác sai cho
học sinh
+Cho các tổ trình diễn Lớp nhận xét – GV nhận xét
tuyên dương
-Trò chơi : “Kết bạn” GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi, luật chơi Cho HS chơi thử sau đó cho cả lớp
chơi
3) Phần kết thúc:
-Cho học sinh thả lỏng
-GV hệ thống bài Nhận xét tiết học
-Về nhà :Ôn động tác đi đều.
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x Lớp tập theo sự điều khiển của GV
x x x x x x x x
x x
x x
x x
x x x x x x x x Chia tổ tập luyện
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
TỐN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ hoặc cĩ nhớ một lần) Bài 1, Bài 2 (a), Bài 3(Cột 1,2,3), Bài 4
- Vận dụng được vào giải tốn cĩ lời văn ( cĩ một phép cộng hoặc một phép trừ ):
- Vận dụng vào giải tốn cĩ lời văn về phépcộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy học
II - Dạy bài mới:
Trang 5Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện
- Tự làm bài vào vở
- Chấm chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Bài tốn yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc phần tĩm tắt của bài tốn
- Bài tốn cho ta biết những gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Yêu cầu HS dựa vào tĩm tắt để đọc thành đề bài
hồn chỉnh
- Gọi HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
3 Củng cố dặn dị
- Nhận xét tiết học
- 2 HS nêu
- 4 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- 2 HS nêu
- 2 HS nêu
- 2 HS lên bảng
- Điền số thích hợp vào ơ trống
- 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở BT
- 1 HS đọc: Lớp đọc thầm
- Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo
- Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo
- Thảo luận nhĩm đơi
- HS đọc đề
Bài giải:
- Số kg gạo bán hai ngày:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số: 740 kg gạo
- 3 HS đọc
Tù nhiªn vµ x· héi
VƯ sinh h« hÊp
/I Mục tiêu :
- Kiến thức : giúp HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng.
- Kĩ năng : Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.
- Thái độ : HS có ý thức giữ sạch mũi, họng.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Khởi động : ( 1’)
- Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay chống
hông, chân mở rộng bằng vai Sau đó Giáo viên
hô : “Hít – thở” và yêu cầu học sinh thực hiện
động tác hít sâu – thở ra
- Bài cũ ( 4’ )
2 Các hoạt động :
-Ghi bảng
Hoạt động 1 : thảo luận nhóm ( 12’ )
Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- Hát
- Học sinh trả lời
Trang 6Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 1,
2, 3 trang 8 SGK và hỏi :
+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?
+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
- Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả lời
các câu hỏi :
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ sạch
mũi, họng ?
- Giáo viên chốt ý :
- Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói
quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ vệ
sinh mũi, họng
Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 21’ )
Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các hình
trang 9 SGK
+ Tranh vẽ gì ?
+ Chỉ và nói tên các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp
Bước 2 : Làm việc cả lớp
Gọi một số học sinh lên trình bày.
GV chốt lại:
-Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm :
+ Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra những
việc nên làm và có thể làm được để bảo vệ và
giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà và
xung quanh khu vực nơi các em sống để giữ cho
bầu không khí luôn trong lành
Giáo viên ghi các việc này lên bảng
- Cho cả lớp đọc lại các việc trên
Kết Luận:
3 Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )
-Thực hiện tốt điều vừa học
-GV nhận xét tiết học
-HS quan sát và trả lời -Tranh 1 vẽ hai bạn đang tập thể dục
- Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang dùng khăn lau sạch mũi
- Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang súc miệng bằng nước muối
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
+Buổi sáng sớm không khí thường trong lành, chứa nhiều khí ô-xi, ít khói, bụi, Thở sâu vào sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thu được nhiều khí ô-xi vào máu và thải được nhiều khí các-bô-níc ra ngoài qua phổi
+Cần lau sạch mũi,Súc miệng bằng nước muối loãng hoặc các loại nước sát trùng khác
Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinh lên thi đua sửa bài
học sinh đọc phần yêu cầu của kí hiệu kính lúp
Mỗi học sinh phân tích, trả lời 1 bức tranh
Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
- Lớp nhận xét +HS tự liên hệ + học sinh nối tiếp nhau nêu các việc nên làm và không nên làm
Trang 7Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
Chính tả (nghe-viết)
I Mục đích , yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; viết sai không quá 5 lỗi trong bài
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần: uêch/vần uyu (BT 2)
- Làm đúng BT 3b
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn nghe – viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Giúp HS nhận xét:
Đoạn văn nói điều gì? Tìm tên riêng trong bài
chính tả và nhận xét về cách viết tên riêng đó
- Nói thêm: Đây là tên riêng của người nước ngoài,
có cách viết đặc biệt
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng câu( đọc 2 – 3 lần)
2.3 Chấm, chữa bài: GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Chia bảng thành 4 cột và chia lớp thành 4 nhóm
- Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- Chốt lại lời giải đúng
3.2 Bài tập 3:(BT lựa chọn chỉ làm 3b)
- Mở bảng phụ
- Chốt lại lời giải đúng
C Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập
chính tả chưa tốt về nhà làm lại cho nhớ
- 2HS đọc lại
- HS đọc và viết tiếng khó: Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Chơi trò tiếp sức: HS mỗi nhóm nối tiếp nhau viết bảng các từ chứa tiếng có vần uêch/uỷu 1HS thay mặt nhóm đọc kết quả
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Cả lớp làm vở BT
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi
- Cả lớp làm vở BT
Trang 8
-Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
Thø t ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010
Tập đọc
KHI MẸ VẮNG NHÀ
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy cả bài Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu tình cảm thương yêu mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ: Bạn tự nhận mình chưa
ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị: Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
A - Bài cũ: ( 1 phút )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2 Các hoạt động dạy học: ( 35 phút )
* 1 Luyện đọc: GV đọc
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
( Đọc từng dòng thơ - Đọc từng khổ thơ - Đọc
cả lớp )
* 2 Tìm hiểu bài: ( Đọc thầm từng khổ thơ trả
lời câu hỏi )
- Câu 1: SGK
- Câu 2: SGK
- Câu 3: SGK
- Câu 4: SGK
*3 Học thuộc lòng bài thơ:
- HD HS học thuộc
- Thi đọc thuộc
? Bài thơ nói lên điều gì?
C Củng cố: ( 3 phút ) Hướng dẫn bài tập về nhà
làm bài 3 VBT nâng cao ( GV đọc HS chép )
- 5 HS nối tiếp đọc bài
- Thực hiện theo yêu cầu GV
- Đọc thầm từng đoạn và trả lời:
- Câu 1: Luộc khoa, cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân, quét cổng
- Câu 2: Lúc nào mẹ đi làm về cũng thấy mọi việc xong đâu vào đấy
- Câu 3: Vì bạn nhỏ thấy mình chưa ngoan vì chưa giúp mẹ được nhiều hơn
Câu 4: HS phát biểu và nêu lí do
- HS nhẩm theo hướng dẫn
- Thi đọc ( 3 em )
- HS Nêu: Tình cảm thương yêu mẹ sâu nặng của bạn nhỏ
TOÁN
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU
- Thuộc các bảng nhân 2 ,3,4,5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức Bài 1 , Bài 2 ( a , c ) , Bài 3 , Bài 4
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có một phép tính )
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra
2 Bài mới:
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng nhân
chia : 2, 3, 4, 5
b/ HD Ôn tập:
Bài 1:
- HS đọc đề
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp
- HS nối tiếp nêu kết quả đến hết
Trang 9Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả
- Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm
- GV phân tích cách nhẩm:
200 x 2 = Bằng cách nhẩm
2 x 2 = 4, Vậy 2 trăm x 2 = 4 trăm
Viết là: 200 x 2 = 400
- Gọi HS làm phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2: Tính gá trị biểu thức:
- 4 x 3 + 10 : Yêu cầu cả lớp suy nghĩ tính giá trị
biểu thức này
- Gọi HS giải
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
+ Trong phòng ăn có mấy cái bàn ?
+ Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ?
+ Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần?
+ Tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế nào ?
- Gọi HS làm bài trên bảng
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- 1 HS thực hiện:
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
- 3 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- 3 HS đọc đề
- Có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế
- 4 ghế lấy 8 lần
- Ta thực hiện tính 4 x 8
- 1 HS lên bảng Lớp làm vào vở
Bài giải:
Số ghế có trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 (cái ghế)
Đáp số: 32 cái ghế
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi
Ôn tập câu: Ai là gì ?
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo y/c của BT 1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?, Là gì ? (BT 2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận in đậm (BT 3)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV chia lớp thành 2 nhóm và mời lên bảng thi
tiếp sức
- Lấy bài của nhóm thắng làm chuẩn, viết bổ sung
từ để hoàn chỉnh
b Bài tập 2:
- Hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
c Bài tập 3:
- GV nhắc HS: bài tập này xác định trước bộ phận
trả lời câu hỏi -Ai (cái gì, con gì)? hoặc là gì
- 2 HS làm BT1 và BT2
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở BT
- Các nhóm thi từ tìm trên bảng
- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm được, nhận xét đúng sai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS giải câu a để làm mẫu
- HS làm BT vào vở
- HS cả lớp làm bài
- HS đọc câu hỏi được in đậm trong câu a,
Trang 10Trường tiểu học Mường Típ 2 - Giáo án lớp 3 - Tuần 2 – Năm học: 2010 - 2011
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
b, c
- HS ghi nhớ những từ vừa học
TẬP VIẾT
I - Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng) Â , L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ă quả mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Củng cố cách viết chữ viết hoa Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữu đúng quy định) thông qua BT ứng dụng :
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
a) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ Ă, Â, L
hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào ?
- Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi HS nhắc
lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa viết
vừa nhắc lại quy trình
b) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, sửa chữa
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
a) Giới thiệu từ ứng dụng: Âu Lạc
- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng
b) Quan sát và nhận xét
- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là những chữ
nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao như
thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết từ Ư/D: Âu Lạc
- Nhận xét, sửa chữa
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nêu nội dung câu ứng dụng
b) Quan sát và nhận xét:
- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao như
thế nào?
c) Viết bảng:
- Có các chữ hoa : Ă, Â, L
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- HS theo dõi, lắng nghe
- 1 HS đọc Âu Lạc
Từ gồm 2 chữ Âu, Lạc
- Chữ A, L cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- 3 HS đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 HS lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét, sửa chữa
- HS viết bài theo yêu cầu