1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 3 -TUAN 33 (SOAN NGANG-CKT)

27 380 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ * Đọc từng câu - HS đọc từng câu trong bài hai lượt - GV phát hiện lỗi phát âm của HS để sửa cho các em.. - HS chia thành nhóm, phân vai ngư

Trang 1

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ : nổi giận, nhảy xổ, cắn cổ, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng,…

- Biết thay đổi giọng phù hợp với nội dung mỗi đoạn Biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (Cóc, Trời).

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ mới được chú giải cuối bài : thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian,…

- Hiểu nội dung truyện : Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau, đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới.

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nó i : Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được toàn bộ câu

chuyện Cóc kiện Trời bằnglời nhân vật trong truyện.

2 Rèn kĩ năng nghe

II CHUẨN BỊ

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (phóng to)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra :

- 2 HS đọc bài “Cuốn sổ tay” và trả lời câu hỏi 1 và 3 trong bài.

- GV nhận xét – Ghi điểm

- GV ghi đề

Hoạt động 1:Luyện đọc

a.Đọc mẫu

GV treo tranh bài.Hướng dẫn HS quan sát tranh

- GV đọc toàn bài Tóm tắt nội dung

Trang 2

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- HS đọc từng câu trong bài (hai lượt)

- GV phát hiện lỗi phát âm của HS để sửa cho các em

- GV hướng dẫn các em đọc các từ khó

* Đọc từng đoạn

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

- GV treo bảng phụ hướng dẫn đọc câu văn dài

- Đọc từng đoạn trong nhóm bàn

- Từng nhóm thi đọc đoạn

*1 HS đọc toàn bài

Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu nội dung

*1 HS đọc - Cả lớp đọc thầm đoạn 1:

+ Vì sao cóc phải kiện trời ?

vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới hạn lớn, muôn loài đều khổ sở.

*Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh trống ?

… cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật : Cua ở trong chum nước ; ong đậu sau cánh cửa ; cáo gấu và cọp nấp hai bên cửa.

+Kể lại cuộc chiến giữa hai bên.

HS trao đổi nhóm.

.Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh 3 hồi trống Trời tức giận sai Gà ra trị tội

GV tóm ý

*Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Sau cuộc chiến thái độ của trời như thế nào ?

… Trời mời cóc và thương lượng, nói rất dịu dàng, lại còn hẹn với cóc lần sau muốn mưa chỉ nghiến răng báo hiệu.

GV nói thêm: Trời hẹn như vậy vì không muốn cóc kéo quân lên náo động thiên đình.

+ Theo em, Cóc có những điểm gì đáng khen ?

… Cóc có gan lớn dám kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà trời, cứng cỏi khi nói chuyện với trời.

GV tổng kết bài

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- HS chia thành nhóm, phân vai( người dẫn chuyện, Cóc, Trời)

- Vài nhóm thi đọc theo phân vai

- Một HS đọc cả bài

* Kể chuyện

- GV nêu nhiệm vụ :Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ HS kể lại bằng lời được từng đoạn của

một nhân vật trong truyện.

-Hướng dẫn kể chuyện

- Yêu cầu HS quan sát tranh Các em có thể nêu vắn tắt, nhanh nội dung từng tranh

Trang 3

+ Tranh 1 : Cóc rủ bạn đi kiện trời

+ Tranh 2 : Cóc đánh trống kiện trời.

+ Tranh 3 : Trời thua phải thương lượng với Cóc

+ Tranh 4 : Trời làm mưa

- Từng cặp HS tập kể

- Một vài HS thi kể trước lớp

- 2 HS đại diện 2 dãy kể toàn bộ câu chuyện.

- Cả lớp nhận xét, bình chọn người kể hay

- GV nhận xét lời kể của mỗi bạn (về ý, diễn đạt) bình chọn bạn kể chuyện hấp dẫn nhất

4 Củng cố – Dặn dò

- Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta ?

khơng cĩ ý thức BVMT thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đĩ

- Về tập kể lại cho người thân nghe Chuẩn bị bài: “Mặt trời xanh của tôi”

TIẾT 3

Toán KIỂM TRA

I MỤC TIÊU :Giúp HS:

Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối kì 2 của HS, tập trung vào các kiến thức và

kĩ năng.

+ Đọc viết các số có đến năm chữ số :

+ Tìm số liền sau của số năm chữ ; sắp xếp 4 số có năm chữ số thứ tự từ bé đến lớn ; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số, nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp), chia số có năm chữ số cho số có 1 chữ số.

+ Giải bài toán có đến 2 phép tính

II CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

1 Ổn định

2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới:

-Giới thiệu bài “ Kiểm tra “ - Ghi đề

* Hướng dẫn kiểm tra

- GV viết bài kiểm tra lên bảng :

Phần 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng

Bài 1 : Số liền sau của 68457 là :

Trang 4

Bài 3 : Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là :

A 75865 ; B 85865 ; C.76335 ; D 86325

Bài 4: Kết quả của phép trừ 78246- 12539 là:

A 65707 ; B 65717; C 66717 D 66807.

Phần 2: Làm các bài tập sau

Bài 1: Đặt tính và tính

45081 x 2; 36789: 4

Bài 2 :Giải bài toán sau:

Ngày đầu cửa hàng bán được 230m vải Ngày thứ hai bán được 340m vải Ngày thứ ba bán được bằng

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV thu bài kiểm tra

- GV nhận xét

TIẾT 4

Thể dục

ÔN ĐỘNG TÁC TUNG VÀ BẮT BÓNG THEO NHÓM 3 NGƯỜI

TRÒ CHƠI “ CHUYỂN ĐỒ VẬT ”

TRÒ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”

(GV CHUYÊN DẠY)

Toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số trong phạm vi 10 000.

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

Trang 5

1 Ổn định

2 Bài cũ :

- GV nhận xét bài kiểm tra

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học

Hướng dẫn ôn tập

GV hướng dẫn HS thực hiện từng bài tập, ôn lại kiến thức sau mỗi bài.

Bài 1 :

- 2 HS đọc yêu cầu

- 2HS đại diện 2 dãy viết tiếp các số thích hợp vào chỗ trống Lớp cổ vũ cho 2 bạn

Bài 2 :

- HS lần lượt đọc các số : 36 982 ; 54 175 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005.

Bài 3 : (H nhĩm c làm cột a,cột 1 câu b)

- HS đọc yêu cầu.

- HS nhắc lại dạng toán và cách làm bài

- HS tự tóm tắt và giải bài toán vào vở.1 HS làm bài ở bảng.

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

- Cả lớp làm bài cá nhân vào vở Gọi HS đọc bài làm; Lớp nhận xét.

- GV nhận xét – chấm 1 số bài

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét kết quả hoạt động của HS

-Về nhà ôn bài và làm lại bài tập

TIẾT 3

Chính tả Nghe viết:CÓC KIỆN TRỜI

I MỤC TIÊU

Rèn kỹ năng viết chính tả :

Nghe viết chính xác, trình bày bài viết rõ ràng, sạch sẽ một đoạn bài : “Cóc kiện Trời”.

Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á.

Điền đúng vào chỗ trống cácvần dễ lẫn: o/ô

II CHUẨN BỊ :Bảng phụ viết các từ ngữ ở bài tập2 a

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS viết bảng cả lớp làm giấy nháp các từ : vừa vặn, dùi trống, về, dịu giọng,…

- Nhận xét chung

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học- GV ghi đề bài

Trang 6

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết

- Đọc mẫu lần 1 đoạn viết, tóm tắt nội dung.

-2 HS đọc lại

-Hướng dẫn HS nhận xét cách trình bày bài viết

+Bài viết có mấy câu?

+ Những từ nào trong bài chính tả được viết hoa ? Vì sao ?

-Yêu cầu HS tìm từ khó viết theo dãy

+HS viết từ bảng con.

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm chữa bài

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2a :

GV chốt lời giải đúng :

a) Bru-nây, Đông-ti-mo, In –đô-nê-xi-a, Lào, Cam-pu-chia,…

b) chín mọng, - mơ mộng – hoạt động – ứ đọng.

4 Củng cố :

- GV nhận xét – tuyên dương.

- Về nhà xem sửa lại những lỗi chính tả, làm các bài tập luyện tập vào vở

* Nhận xét tiết học

TIẾT 4

MĨ THUẬT (GV CHUYÊN DẠY)

Thứ 4 ngày 5 tháng 5năm 2010

(NGHỈ- LÀM VIỆC TỔ)

ĩĩĩĩĩ & ĩĩĩĩĩ

Thứ 5 ngày 6 tháng 5 năm 2010 TIẾT 1

Toán ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIÊUGiúp HS :

- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm , viết) các số trong phạm vi 100 000.

- Giải bài toán bằng các cách khác nhau.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra

-3 HS lên làm bài tập 3

Trang 7

- GV nhận xét – Ghi điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài :“Ôn tập … phạm vi 10 000 ”

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 : Tính nhẩm :

- 2 HS đọc bài toán

HS lần lượt đứng dậy nêu kết quả bằng miệng các phép tính

Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính, cách thực hiện cộng , trừ, nhân , chia.

- HS làm bảng con – HS lên bảng làm

Hướng dẫn HS phân tích đề.

Tổ chức cho HS giải bằng các cách khác nhau.

- Gv chấm điểm một số bài

- GV nhận xét.

4 Củng cố - Dặn dò :

- Hỏi lại bài

- Về nhà học và chuẩn bị bài sau.

- HS viết đúng tên riêng : Phú Yên

- Viết câu ứng dụng :Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / Kính già, già để tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ.

II CHUẨN BỊ:

- Mẫu các chữ Y

- Tên riêng Phú Yên và câu ca dao trên viết trên dòng kẻ ô li

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Kiểm tra

- HS nộp vở tập viết để kiểm tra bài ở nhà.

- Một HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở bài trước.

Trang 8

- Hai HS viết bảng lớp các tư ø: Đồng Xuân, Tốt , Xâu.

- GV nhận xét.

3 Bài mới :

a Luyện viết chữ hoa Y

- HS tìm các chư õhoa có trong bài

- GV chốt ý : Các chữ hoa trong bài là :P, Y, K

* GV giới thiệu chữ mẫu

- GV viết mẫu hướng dẫn HS quan sát từng nét.

- GV hướng dẫn HS viêt bảng con

b) Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

GV giới thiệu : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền Trung

GV gắn mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ Sau đó hướng dẫn các em viết bảng con (1-2 lần) c) Luyện viết câu ứng dụng

GV giúp các em hiểu nội dung câu tuc ngữ : Câu tục ngữ khuyên người ta yêu trẻ em, kính trọng người già và nói rộng ra là sống tốt với mọi người Yêu trẻ thì được trẻ yêu Sống tốt với mọi người thì sẽ được đền đáp.

Hoạt động 2: Viết vào vở Tập viết

-GV yêu cầu HS viết bài vào vở.

-GV theo dõi HS viết bài

-GV thu vở chấm nhận xét.

4 Củng cố - Dặn dò

-HS đọc lại câu ca dao vừa viết

-Về nhà viết bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

TIẾT 3

CHÍNH TẢ Nghe– viết:QUÀ CỦA ĐỒNG NỘI

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết đúng chính tả một đoạn trong bài Quà của đồng nội

- Làm đúng các bài tập có âm o/ô

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Bảng lớp ghi nội dung bài tập 2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

-3HS viết bảng lớp Cả lớp viết vào bảng con các từ : Bru-nây, Cam-pu-chia,

Đông-Ti-mo,

In-nê-đô-si-a, Lào.

Trang 9

GV nhận xét – sửa sai

3 Dạy bài mới :

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết chính tả

a.Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn viết, tóm tắt nội dung.

- Giúp HS nắm nội dung và cách trình bày.

+Yêu cầu HS tìm những chữ khó khi viết.

b GV đọc để HS viết

c Chấm chữa bài

Chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về các mặt : nội dung bài chép (đúng /sai),chữ viết (đúng/sai, sạch /bẩn, đẹp/ xấu), cách trình bày (đúng/sai, đẹp/ xấu).

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b : HS đọc đề.

- 1HS lên bảng phụ - lớp làm vở nháp

-HS làm đến đâu GV sửa đến đó

- GV chốt lại lời giải đúng

ở trong- rộng mênh mông – cánh đồng.(thung lũng)

4 Củng cố dặn dò

-HS đọc lại bài chính tả.

Nhận xét tiết học, nhắc nhở ghi nhớ chính tả để không viết sai.

* Sau bài học HS có khả năng.

- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất.

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu.

- Chỉ trên địa cầu vị trí các đới khí hậu

II CHUẨN BỊ :

- Các hình trong sách giáo khoa trang 124, 125

- Quả địa cầu.

- Tranh, ảnh về thiên nhiên và con người ở các đới khí hậu khác nhau.

- Một số hình vẽ phóng tương tự như hình 1 SGK trang 124 và 6 dải màu.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định

2 Bài cũ:

-Trái đất quay 1 vòng quanh mặt trời là bao nhiêu ngày?

- 1 năm có mấy tháng, thương có mấy mùa?

- GV nhận xét, đánh giá

Trang 10

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp “Các đới khí hậu”

Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát hình 1 trang 124, SGK và trả lời với bạn theo gợi ý sau :

- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu ?

- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?

-Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực ?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác nhận xét

Kết luận : Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắc cực hay Nam cực có các

đới sau : nhiệt đới, ôn đới và hàn đới

Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm

Bước 1 :GV hướng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu : nhiệt đới, ôn đới và hàn đới trên quả địa cầu

- GV yêu cầu HS tìm đường xích đạo trên quả địa cầu.

- GV xác định trên quả địa cầu có 4 đường ranh giới giữa các đới khí hậu Những đường đó là : chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc, vòng cực Nam Sau đó, GV có thể dùng phấn màu tô đậm 4 đường đó

- GV giới thiệu hoặc khai thác vốn hiểu biết của HS nhằm giúp cho các em biết đặc điểm chính của các đới khí hậu.

Bước 2 : HS thực hành trước lớp

- HS khác nhận xét phần thực hành của bạn.

- Chỉ trên quả địa cầu vị trí của Việt Nam và cho biết nước ta nằm trong đới khí hậu nào

- HS trong nhóm lần lượt chỉ các đới khí hậu trên địa cầu.

Kết luận : Trên Trái Đất, những nơi càng ở gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo

càng lạnh Nhiệt đới : thường nóng quanh năm ; ôn đới : ôn hoà, có đủ bốn mùa ; hàn đới : rất lạnh Ơû hai cực của Trái Đất quanh năm nước đóng băng

Liên hệ: Mỗi loại khí hậu khác nhau thì cĩ sự phân bố các loại sinh vật khác nhau.

Hoạt động 3 : Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí hậu

Bước 1 : Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm vẽ tương tự như hình 1 trong SGK trang 124 và 6 dải màu

Bước 2 :

Khi GV hô “bắt đầu” HS trong nhóm bắt đầu trao đổi với nhau và dán các dải màu vào hình vẽ.

Bước 3 :

GV đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm.

4 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc bài học ở Sgk.

- Dặn dò về nhà ôn bài và chuẩn bị bài để tiết sau.

- GV nhận xét tiết học.

Trang 11

Thứ 6 ngày 7 tháng 5 năm 2010 TIẾT 1

Toán ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIÊU

Giúp HS :

- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết).

- Củng cố tìm số hạng chưa biết và tìm thừa số chưa biết.

- Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra:HS chữa bài tập 3

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học – ghi đề

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Tính nhẩm

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- 6HS lần lượt tính nhẩm và nêu miệng kết quả.

- Lớp nhận xét

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

-HS làm bài vào bảng con.

4083 + 3269 ; 8763 – 2469

3608 x 4 ; 40068 : 7

37246 + 1765 ; 6000 – 879

6047 x 5 ; 6004 : 5

+ Bài 2 giúp rèn luyện gì ?

… củng cố về cách đặt tính rồi tính về các phép công, trừ, nhân chia các số trong phạm vi

100 000.

Bài 3 : Tìm x

HS nhắc lại cách tìm số hạng, thừa số.

2 HS đại diện 2 dãy làm bảng phụ cả lớp làm vào vở

1999 + X = 2005 X x 2 = 3998

X = 2005 – 1999 X = 3998 : 2

X = 6 X = 1999

Bài 4 : - 2 HS đọc bài toán

-Hướng dẫn phân tích đề:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?

Trang 12

HS trao đổi nhóm đôi tìm cách giải.

HS giải vào vở, 1HS lên bảng.

4 Củng cố – Dặn dò

- GV hệ thống lại nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

1 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Đọc bài báo Alô, Đô-rê-mon thần thông đây !, hiểu nội dung, nắm được ý chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon (về sách đỏ ; các loài động , thực vật có nguy cơ tuyệt chủng).

2.Rèn luyện kĩ năng viết :

Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô -rê-mon

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh, ảnh một số loài động vật quý hiếm được nêu trong bài.

- Một cuốn truyện tranh Đô-rê-mon để HS biết nhân vật Đô-rê-mon.

- Vài tờ giấy A 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1 Ổn định

2 Dạy bài mới

Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu tiết học

Hoạt động 1: Đọc bài báo

+ GV giối thiệu một số tranh ảnh về các loại động vật, thực vật quí hiếm được nêu tên trong bài.

- 1 HS đọc cả bài Alô, Đô-rê-mon

- 2HS đọc theo cách phân vai

+Giúp HS nắm nội dung của bài báo.

HS nêu nội dung chính của bài báo

HS liệt kê các loại thực vật, động vật có nguy cơ tuyệt chủng

Hoạt động 2: Ghi vào sổ tay những ý chính có trong bài báo.

-2 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến.GV nhận xét, chốt lại

-Cả lớp viết vào sổ tay

-1 số HS đọc bài viết

- Cả lớp nhận xét (về lời kể, diễn đạt) bình chọn bạn kể hay, hấp dẫn người nghe

-GV kiểm tra chấm điểm một số bài viết, nhận xét về các mặt : nội dung (nêu được ý chính, viết cô đọng ngắn gọn) về hình thức (trình bày sáng tạo, rõ)

4 Củng cố dặn dò :

Trang 13

-Nhận xét tiết học

- Dặn HS viết chưa xong bài về nhà viết hoàn chỉnh vào sổ tay

TIẾT 3

Tự nhiên xã hội BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

I MỤC TIÊU: Sau bài học HS có khả năng :

- Phân biệt được lục địa, đại dương.

- Biết trên bề mặt trái đất có 6 châu

II CHUẨN BỊ

- Các hình trong sách giáo khoa trang 126, 127.

- Tranh ảnh về lục địa và đại dương.

- Một số lược đồ phóng to.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học.- Ghi đề.

Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp

Bước 1 : GV yêu cầu HS chỉ đâu là nước và đâu là đất trong hình 1 SGK trang 126.

Bước 2 :

- GV chỉ cho HS biết phần đất và phần nước trên quả địa cầu (màu xanh lơ hoặc xanh lam thể hiện phần nước).

- GV hỏi : Nước hay đất chiếm phần lớn trên bề mặt trái đất

Bước 3 : GV giải thích một cách đơn giản kết hợp minh hoạ bằng tranh ảnh để các em biết thế nào là lục địa, thế nào là đại dương

+ Lục địa : là những khối đất liền lớn trên bề mặt trái đất.

+ Đại dương : Là những khoảng nước rộng mênh mông bao bọc phần lục địa.

Kết luận : Trên bề mặt trái đất có chỗ là đất, có chỗ là nước Nước chiếm phần lớn hơn trên bề mặt trái đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái Đất gọi là lục địa Phần lục địa được chia thành 6 châu lục Những khoảng nước rộng mênh mông bao bọc lục địa gọi là đại dương Trên bề mặt Trái Đất có 4 đại dương

* LIÊN HỆ: Các loại địa hình trên trái đất bao gồm : sơng, núi, biển là thành phần tạo nên

mơi trường sống của con người và các sinh vật

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

Bước 1 :HS trong nhóm làm việc theo gợi ý

+ Có mấy châu lục ? Chỉ và nói tên các châu lục trên lược đồ hình 3

+ Có mấy đại dương ? Chỉ và nói tên các đại dương trên lược đồ hình 3.

+ Chỉ vị trí nước Việt Nam trên lược đồ Việt Nam ở châu lục nào ?

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trước khi gấp quạt. - GIÁO ÁN 3 -TUAN 33 (SOAN NGANG-CKT)
Hình tr ước khi gấp quạt (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w