1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 3 tuần 19

20 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có bốn chữ số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.. _ Yêu cầu 2 HS khi đọc lại đoạn văn: nhắc HS đọc thong thả, nhấn giọng c

Trang 1

THƯ

Ù

1 2 3 4 5

C.C T TD TĐ KC

Các số có 4 chữ số Trò chơi: Thỏ nhảy Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng

1 2 3 4 5

T TC MT CT TNXH

Luyện tập Oân tập: Cắùt, dán chữ đơn giản Vẽ trang trí: Trang trí hình vuông

Hai Bà Trưng Vệ sinh môi trường (tt)

GVC

1 2 3 4 5

T HN TĐ LTVC

Các số có 4 chữ số (tt)

Em yêu trường em Báo cáo kết quả tháng thi đua…

Nhân hóa – Oân cách đặt câu hỏi “ Khi nào?”

GVC

1 2 3 4 5

T TD TV TNXH

Các số có 4 chữ số (tt) Oân ĐHĐN- Trò chơi: Thỏ nhảy

Oân chữ hoa N (tt) Vệ sinh môi trường (tt)

GVC

1 2 3 4 5

ĐĐ T CT TLV SHTT

Đoàn kết với Thiều nhi Quốc tế Số 10 000 – Luyện tập Trần Bình Trọng Chàng trai làng Phù Đổng

Trang 2

Thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2009

Toán

I/- MỤC TIÊU :

 Nhận biết các số có bốn chữ số ( đều khác không).

 Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.

 Nhận ra thứ tự của các số trong nhóm số có 4 chữ số.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 Mỗi HS 1 tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1 ô vuông (theo hình vẽ SGK)

III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI

GV nhận xét bài làm kiểm tra của HS

2 GIỚI THIỆU BÀI

- Nêu tên bài

3 GIỚI THIỆU CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ

- GV dựa vào phần bài học SGK và câu hỏi

gợi ý cho HS để giới thiệu về số có 4chữ số :

- Có bao nhiêu tấm bìa 100 ô vuông?

-10 tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?

- Còn lại có bao nhiêu tấm bìa 100 ô vuông?

10 ô vuông ? 1 ô vuông ?

-Như thế có tất cả bao nhiêu ô vuông?

-GV phân tích số theo hàng ghi trên bảng

-GV ghi số : 1423 và nêu cách đọc.

4 LUYỆN TẬP

Bài 1a :

-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu.

-Cho HS làm bài.

Bài 1b :

-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu.

-Cho HS làm bài.

Bài 2 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

Bài 3 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

4/- CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- GV cho HS đọc nhiều lần các số trong dãy số

của bài 3

5/ DẶN DÒ

- Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn

bị: Luyện tập

- Lắng nghe

- Lắng nghe

HS cầm bìa và tính theo hdẫn của GV.

- HS trả lời theo câu hỏi.

+ 10 tấm bìa.

+ 1000 ô vuông.

+ 4 bìa 100 ô vuông có 400 ô vuông – 2 bìa có 20 ô vuông …

+ Có 1423 ô vuông -Hs quan sát cách ghi số.

-Hs đọc

Hs đọc đề.

-Hs làm bài.

-Hs đọc đề.

-Hs làm bài.

+ Ghi số 3442 – Đọc : Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.

- Viết số và ghi cách đọc.

- Hs làm bài ghi số và cách đọc của :

5947 – 9174 – 2835.

- Điền số :

- HS điền số vào ô trong dãy số còn lại.

- Ghi bài

Trang 3

- Nhận xét

Thể dục Bài 37 TRÒ CHƠI “ THỎ NHẢY”

I – MỤC TIÊU

- Oân các bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối chính xác

- Học trò chơ “ Thỏ nhảy” Ỵêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi được ở mức ban đầu.

II – MỤC TIÊU, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.

- Phương tiện : Chuẩn bị còi, dụng cụ, kẽ sẵn các vạch, dụng cụ cho luyện tập bài tập RLTTCB và trò

chơi

II – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học :

- Đứng vỗ tay và hát :

- Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” :

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp :

2 Phần cơ bản

- Oân các bài tập RLTTCB :

+ GV cho HS ôn lại các động đi theo vạch kẻ thẳng, đi hai

tay chống hông, đi kiễng gót, đi vuợt chướng ngại vật, đi

chuyển hướng phải, trái Mỗi động tác thực hiện ( 2 – 3 lần)

x (10 – 15m) Lớp tập theo đội hình

2 -3 hang dọc, theo dòng nước chảy, em nọ cách em kia 2m

+ GV có thể cho HS ôn tập theo từng tổ ở khu vực đã quy

định GV chú ý bao quát lớp trong khi tập

- Làm quen với trò chơi “ Thỏ nhảy” :

+ GV nêu tên trò chơi, có thể hỏi HS về con thỏ và cách

nhảy của thỏ, sau đó giải thích và hướng dẫn cách chơi

+ GV làm mẫu, rồi cho các em bật nhảy thử bằng hai chân

bắt chước cách nhảy của con thỏ Có thể cho từng hàng chơi

thử 1 – 2 lần, sau đó GV nhận xét và có những chỉ dẫn kịp

thời để HS nắm chắc được cách chơi, sau đó cho tập theo đơn

vị có thi đua với nhau

+ GV chú ý nhắc các em khi nhảy phải nhảy thẳng hướng,

động tác phải nhanh, mạnh khéo léo Chân khi chạm đết

phải nhẹ nhàng, hơi chùng gối ( hõan xung) để tránh chấn

thương

+ Trước khi tập GV cần chú ý cho HS khởi động kĩ khớp cổ

chân, đầu gối và hướng dẫn cách bật nhảy

Cách chơi : Khi có lệnh của GV, các em ở hàng thứ nhất

chụm hai chân bật nhảy về phía trước ( chân tiếp xúc đất

bằng nửa bàn chân trước và hơi khụyu gối) Bật nhảy 1 – 3

lần liên tục, ai bật xa nhất người đó thắng Hàng thứ nhất

thực hiện xong về đứng ở cuối hàng, hàng thứ hai tiếp tục, cứ

như vậy cho đến hết

3 Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát :

- Đi thành vòng tròn xung quanh sân tập hít thở sâu :

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét:

- GV nhận xét, giao bài tập về nhà :

1 – 2ph 1ph 2ph 1ph

12 – 14ph

10 – 12ph

1ph 1ph

1 – 2ph 1ph

x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

Trang 4

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN Tiết 55 + 56: HAI BÀ TRƯNG

I) Mục đích yêu cầu:

TẬP ĐỌC

* Rèn đọc trơi chảy tồn bài:

_ Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai: thuở xưa, thẳng tay, ngút trời, võ nghệ

_ Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện

* Rèn kĩ năng đọc hiểu:

_ Đọc thầm với tốc độ nhanh hơn HKI

_ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài: giặc ngoại xâm, đơ hộ, luy lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích

_ Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và của nhân dân ta

KỂ CHUYỆN

* Rèn kĩ năng nĩi:

_ Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh họa để kể từng đoạn câu chuyện

_ Kể tự nhiên, cĩ điệu bộ, động tác, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện

* Rèn kĩ năng nghe: _ Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

_ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa SGK(phĩng to)._ Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc III) Các hoạt động dạy - học:

1’

2’

1’

26’

A- Ổn định tổ chức:

B- Mở đầu:

_ Yêu cầu HS mở SGK tìm hiểu 7 chủ điểm của sách

TV3 tập 2

_ GV giới thiệu ở điểm đầu tiên “bảo vệ tổ quốc”

_ Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

C- Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm tồn bài:

_ Đọc to, rõ, nhấn giọng các từ gợi tả tội ác của giặc,

tả chí khí oai hùng của nghĩa quân 2 bà Trưng

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1:

* HS đọc nối tiếp 4 câu (2 lượt)

_ GV theo dõi, sửa phát âm

* Yêu cầu 3 HS đọc cả đoạn trước lớp

_ HD HS tìm hiểu nghĩa từ ngữ

GV giải nghĩa thêm: Ngọc Trai; Thuồng luồng:

* Yêu cầu HS đọc nhĩm đơi đoạn 1

_ Yêu cầu cả lớp đồng thanh đoạn 1

_ Yêu cầu HS đọc thầm Hỏi:

+ Nêu những tội ác của giặc đối với nhân dân ta?

_ Yêu cầu HS đọc thể hiện giọng căm hờn

_ Mời 1 HS đọc lại đoạn văn

c Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:

* Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 câu đoạn 2 (2 lượt, mỗi

lượt 4 em)

_ GV phát hiện sửa phát âm

_ Gọi 2 HS đọc cả đoạn trước lớp

_ Hỏi HS giải thích địa danh: Mê Linh

* Yêu cầu HS đọc nhĩm đơi đoạn 2

_ Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

GV hỏi:

- Hát _ HS nêu 7 chủ điểm trong SGK

_ HS quan sát tranh

_ HS nghe giới thiệu

_ HS mở SGK đọc thầm theo thầy

_ 4 HS đọc nối tiếp đoạn 1

_ 3 HS đọc cả đoạn

_ HS đọc giải nghĩa từ trong SGK

_ HS lắng nghe

_ Từng cặp HS đọc đoạn 1

_ HS đồng thanh đoạn 1

+ Chúng thẳng tay chém giết …… thiệt mạng _ 1 HS đọc lại đoạn 1

_ 8 HS đọc nối tiếp câu đoạn 2

_ 2 HS đọc đoạn 2

_ HS đọc giải nghĩa trong SGK _ Từng cặp HS đọc đoạn 2

_ HS đọc đồng thanh

Trang 5

20’

2’

+ 2 bà Trưng có tài và có chí lớn như thế nào?

_ Mời 2 HS thi đọc đoạn 2 Gọi HS nhận xét cách

đọc, nghỉ hơi, nhấn giọng

_ Tuyên dương HS

d Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3:

* Gọi HS đọc nối tiếp câu đoạn 3

_ Yêu cầu HS tìm hiểu từ ngữ: luy lâu, trẩy quân,

giáp phục, phấn khích

* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 3 GV hỏi:

+ Vì sao 2 bà Trưng khởi nghĩa?

+ Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của đoàn quân khởi nghĩa?

_ Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn, nhận xét, tuyên dương

cách đọc, nhấn giọng

e Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4:

* Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn 4

_ GV phát hiện sửa phát âm

_ Mời 2 HS đọc cả đoạn 4 trước lớp

* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 4

_ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4 GV hỏi:

+ Kết quả cuộc khởi nghĩa như thế nào?

+ Vì sao đến nay nhân dân ta vẫn tôn kính 2 bà

Trưng?

_ Yêu cầu 2 HS khi đọc lại đoạn văn: nhắc HS đọc

thong thả, nhấn giọng các từ ngữ ca ngợi thắng lợi

của cuộc khởi nghĩa 2 bà Trưng

Tiết 2

3 Hướng dẫn HS luyện đọc lại:

_ GV chọn đọc diễn cảm đoạn 3

_ Mời 2 HS thi đọc lại đoạn 3

_ Mời 1 HS đọc toàn bài

KỂ CHUYỆN

1 GV nêu nhiệm vụ:

_ Các em hãy quan sát 4 tranh minh họa và tập kể

từng đoạn của câu chuyện

2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo

tranh:

_ Nhắc HS: quan sát tranh kết hợp nhớ nội dung câu

chuyện qua từng đoạn, qua từng tranh để kể

_ Không cần kể y hệt như SGK mà kể bằng lới của

mình, kết hợp với điệu bộ cử chỉ một cách sáng tạo

_ Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn của câu

chuyện theo tranh

_ Mời HS khác nhận xét, bổ xung, bình chọn, tuyên

dương, cho điểm HS

IV Củng cố - dặn dò:

_ Câu chuyện này giúp các em hiểu được điều gì?

_ Về tập kể lại câu chuyện cho ông bà cha mẹ nghe

_ Chuẩn bị bài tập đọc tiết sau: “Bộ đội về làng”.

_ Nhận xét tiết học

+ …… giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông

_ 2 HS đọc đoạn 2 HS nhận xét

_ 8 HS đọc nối tiếp câu đoạn 3 _ HS đọc giải nghĩa SGK

_ Từng cặp HS đọc đoạn 3

+ …… bà yêu nước, thương dân, căm thù giặc……

+ 2 bà mặc áo giáp…… rùng rùng lền đường, giáo lao cung nỏ…… cuộn cuộn…… trống đồng dội lên

_ 2 HS đọc đoạn 3

_ 4 HS đọc nối tiếp đoạn 4

_ 2 HS đọc cả đoạn 4

_ Từng cặp HS đọc đoạn 4

_ HS đọc đồng thanh

+ Thành trì của giặc…… sụp đổ Tô Định trốn

về nước……

+ 2 bà Trưng đã lãnh đạo nhân dân ta giải phóng đất nước

_ 2 HS thi đọc đoạn văn

_ HS theo dõi

_ 2 HS thi đọc đoạn 3

_ 1 HS đọc toàn bài

_ HS nhận xét, bình chọn

_ HS lắng nghe nhiệm vụ kể chuyện

_ HS quan sát tranh để kể chuyện

_ HS lắng nghe

_ 4 HS vừa chỉ tranh vừa kể 4 đoạn của câu chuyện

_ HS nhận xét, bình chọn

- Dân tộc Việt Nam ta có truyền thống đấu tranh……, phụ nữ Việt Nam rất anh hùng……

Ruùt kinh nghieäm:

Trang 6

Thứ ba ngày 13 tháng 01 năm 2009

Toán

I/- MỤC TIÊU :

 Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số ( các chữ số khác 0)

 Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số.

 Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000).

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :bảng phu ghi nội dung bài tập 1; 2 SGK trang 94ï.

III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :

T

G

4’

29’

2’

1.KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV gọi HS lên bảng thực hiện :

- Viết số và đọc số : 3542 ;1987 ; 6573 ; 3839.

2 GIỚI THIỆU BÀI

-Từ bài cũ-> bài mới

3.LUYỆN TẬP

Bài 1 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

Bài 2 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

Bài 3 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

Kết quả là :

a)- 8650 ; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656.

b)- 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126.

c)- 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

Bài 4 :

- ChoHS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài.

- GV cho HS chỉ vào từng vạch và đọc :

0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000

IV.CỦNG CỐ- DẶN DÒ

- GV gọi HS đọc các số trên tia số từ 1000 đến

9000.

-Cbị : Các số có bốn chữ số (tt)

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lần lượt lên bảng thực hiện

- Lắng nghe

- Viết theo mẫu ( Viết số )

-Hs làm bài.

- Viết theo mẫu ( Ghi cách đọc số)

- Hs làm bài.

- Điền số vào chỗ chấm

- Hs làm bài

- Hs đọc đề.

- Hs làm bài.

9000

- Ghi bài

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Thủ công KIỂM TRA CHƯƠNG II

CẮT DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN

I- Mục tiêu:

- Đánh giá kiến thức kỹ năng kẻ, cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của học sinh.

II- Chuẩn bị:

Giáo viên: Mẫu của các chữ cái 5 bài học trong chương II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện các thao tác kỹ thuật

Học sinh: giấy màu thủ công, bút chì, thước, kéo, hồ dán.

III- Nội dung kiểm tra:

1- Giáo viên nêu đề bài: Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chương II Hoặc đề do ban chuyên môn đề ra

2- Giáo viên giải thích yêu cầu của đề bài về kiến thức, kỹ năng, sản phẩm.

3- Học sinh thực hành làm bài kiểm tra

- Giáo viên quan sát theo dõi, nhắc nhở các em trật tự, nghiêm túc làm bài Giáo viên có thể gợi ý cho những học sinh kém hoặc còn lúng túng để các em hoàn thành bài kiểm tra.

IV- Đánh giá sản phẩm:

- Giáo viên đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo hai mức độ

+ Hoàn thành (A)

- Thực hiện đúng qui trình kỹ thuật, chữ cắt thẳng, cân đối, đúng kích thước.

- Dán chữ phẳng, đẹp Những sản phẩm đẹp trình bày có trang trí và sáng tạo thì giáo viên đánh giá là hoàn thành tốt (A+)

+ Chưa hoàn thành: (B)

Kẻ và cắt dán chưa xong 2 mẫu đã học

V- Nhận xét, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét việc chuẩn bị đầy đủ dụng cụ môn học, thái độ làm bài kiểm tra nghiêm túc, nhiệt tình, thực hành kẻ, cắt, dán chữ đúng qui trình kỹ thuật.

- Dặn dò học sinh tiết sau mang giấy màu thủ công hoặc bìa màu, thước, chì, kéo, hồ dán để học bài: “Đan nong mốt”

Trang 8

Chính tả (Nghe – viết)

Tiết 37: HAI BÀ TRƯNG

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : - Nghe và viết chính xác , trình bày đoạn 4 của bài “ Hai Bà Trưng ”

- Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu

b) Kỹ năng : Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có âm l/n hoặc iêt/iêc

c) Thái độ : Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết BT2.

II/ Các hoạt động:

1’

4’

1’

28’

1’

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Kiểm tra cuối học kì 1

- Gv nhận xét bài thi của Hs

3.Giới thiệu và nêu vấn đề.1’

Giới thiệu bài + ghi tựa

4.Phát triển các hoạt động:

a) Hướng dẫn Hs nghe - viết

• Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc toàn bài viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết

+ Các chữ Hai Bà Trưng trong bài được viết như thế nào ?

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? Các tên riêng đó viết

như thế nào?

- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: lần

lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử.

- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

• Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

b) Hướng dẫn Hs làm bài tập.

+ Bài tập 2b:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- Gv chia lớp thành 3 nhóm thi làm bài tiếp sức

-Các nhóm lên bảng làm

b) đi biền biệt thấy tiêng tiếc xanh biêng biếc.

+ Bài tập 3b:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- Gv chi lớp thành 3 nhóm.thi làm bài tiếp sức

+ viết , mải miết, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt

sức

+ việc, xanh biếc, con diệc, rạp xiếc

5.Tổng kết – dặn dò

Về xem và tập viết lại từ khó

- Chuẩn bị bài: Trần Bình Trọng

- Nhận xét tiết học

- Hát.

- Lắng nghe

Hs lắng nghe

1 – 2 Hs đọc lại bài viết

+Viết hoa Viết như thế để tôn kính, lâu dần Hai Bà Trưng được dùng như tên riêng

+Bài chính tả tách thành 2 đoạn Tô Định, Hai Bà TRưng – là các tên chỉ người Viết hoa tất cả các chữ cái đầu mỗi tiếng.

Hs viết ra nháp

Học sinh nêu tư thế ngồi

Học sinh viết vào vở

Học sinh soát lại bài

Hs tự chữ lỗi

Một Hs đọc yêu cầu của đề bài

Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức

Hs nhận xét

Một Hs đọc yêu cầu của đề bài

Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức

Hs nhận xét

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tự nhiên xã hội Tiết 38 VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ( tt )

A MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết :

- Nêu được vai trò của nước sạch đối với sức khỏe

- Cần có ý thức và hành vi đúng, phòng tránh ô nhiễm nguồn nước để nâng cao sức khỏe cho bản thân và cộng đồng - Giải thích được tại sao cần phải xử lí nước thải

B ĐDDH : Các hình / 72, 73 sgk.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1’

3’

25’

1’

I ỔN ĐỊNH

II KTBC : - Vệ sinh môi trường

III BÀI MỚI:

a) Giới thiệu: Nêu tên bài học

b) HD tìm hiểu bài:

1 Hoạt động 1 : Quan sát tranh.

* Bước 1 : GV y/c các nhóm 4 cùng quan sát và tìm

hiểu các hình 1, 2/ 72/ sgk theo gợi ý sau :

+ Hãy mô tả những gì bạn thấy trong hình ?

+ Theo bạn, hành vi nào đúng, hành vi nào sai ?

+ Hiện tượng trên có xảy ra ở nơi bạn sống không ?

* Bước 2 : GV gọi 1 số nhóm lên trình bày trước lớp

* Bước 3 : Y/c HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi trong

SGK/ 72 :

+ Hãy nêu những tác hại của nước thải đối với sinh vật

và sức khoẻ con người?

+ Theo bạn các loại nước thải của gia đình, bệnh viện,

nhà máy, … cần cho chảy ra đâu ?

* Bước 4 : GV mời 1 số nhóm lên trình bày, các nhóm

khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- GV phân tích cho HS hiểu tác hại của nước thải

* GV KL : Trong nước thải có chứa nhiều chất bẩn,

độc hại, các vi khuẩn gây bệnh Nếu để nước thải chưa

xử lí thường xuyên chảy vào ao, hồ, …

2 Hoạt động 2 : Thảo luận về cách xử lí nước thải hợp

vệ sinh

* Bước 1 :

- Y/c từng cá nhân cho biết ở gia đình hoặc ở địa

phương em thì nước thải được chảy vào đâu ?

-Theo em, cách xử lí như vậy hợp lí chưa ?

- Nên xử lí như thế nào thì hợp vệ sinh, không ảnh

hưởng đến môi trường xung quanh ?

* Bước 2 : - GV y/c các nhóm cùng quan sát các hình /

73 / SGK theo các câu hỏi sau :

+ Theo bạn hệ thống cống nào hợp vệ sinh ? Tại sao ?

+ Theo bạn, nước thải có cần được xử lí không ?

* Bước 3 : Trình bày phần thảo luận trước lớp

- Y/c các nhóm lên trình bày nhận định của nhóm mình

* GV KL : Việc xử lí các loại nước thải, nhất là nước

thải công nghiệp trước khi đổ vào hệ thống thoát nước

chung là cần thiết

3 Củng cố – dặn dò :

- Vài HS nhắc lại tên bài, đọc lại kết luận / 73/ SGK

-CB bài sau : Ôn tập : Xã hội HS sưu tầm tranh

ảnh,truyện,chuẩn bị nội dung bài học ở chương Xã hội

-Nhận xét tiết học

- Hát -Vài HS trả lời

- Lắng nghe

- Các nhóm 4 quan sát, thaỏ luận theo gợi ý

- Các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

Các nhóm thảo luận

( ô nhiễm đất ,nước,truyền bệnh cho sinh vật và con người….)

- Các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại

- Từng cá nhân cho biết

- Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Các nhóm quan sát và thảo luận

- Các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- HS theo dõi và nhắc lại -Vài HS đọc lại mục”Bạn cần biết”

- Lắng nghe

- Ghi bài

Trang 10

Thứ tư ngày 14 tháng 01 năm 2009

Toán

Tiết: 93 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo )

I/- MỤC TIÊU :

- Nhận biết được các số có bốn chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị, chục trăm là 0 ).

- Đọc viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số.

- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : bảng phụ kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số 1.

III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :

4’

1’

10’

17’

2’

1.KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Kiểm tra việc đọc , viết số có 4 chữ số

2 GIỚI THIỆU BÀI

- Từ bài cũ-> bài mới

3.HD TÌM HIỂU BÀI

Giới thiệu số có bốn chữ số, các trường hợp có

chữ số 0:

- GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng

trong phần bài học SGK trang 95 và trả lời câu

hỏi gợi ý :

- Ở dòng đầu mỗi hàng gồm những chữ số

nào? Ta viết số và đọc số thế nào ?

- Cho HS viết số và đọc số tương tự với các

dòng còn lại.

4.LUYỆN TẬP

Bài 1 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- GV gọi 5 em nêu miệng cách đọc số.

- Cho HS làm bài và sửa bài.

Bài 2 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài và sửa bài.

Bài 3 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm bài và sửa bài.

- Kết quả là :……

5 CỦNG CỐ- DẶN DÒ :

Chơi trò chơi hái hoa :

- GV viết sẵn các bài tập cho HS lên bóc

thăm trả lời theo yêu cầu của bông hoa(bên

trong có nội dung về đọc, viết số)

- Xem lại bài và chuẩn bị : Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

-HS nghe

- HS quan sát bảng và nêu cách viết số, đọc số theo gợi ý của GV:

- Đọc các số : 7800; 3690; 6504; 4081;

5005

- Hs làm bài.

- Viết số liền sau vào ô trống tiếp liền

số đã cho

- Hs làm bài.

- Viết số thích hợp vào ô trống

-Hs làm bài.

- HS tham gia trò chơi

- Ghi bài

Ngày đăng: 11/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Mỗi HS 1 tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1ô vuông (theo hình vẽ SGK) - giáo án 3 tuần 19
i HS 1 tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1ô vuông (theo hình vẽ SGK) (Trang 2)
Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện - giáo án 3 tuần 19
i dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện (Trang 3)
II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa SGK(phĩng to)._ Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc. - giáo án 3 tuần 19
hu ẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa SGK(phĩng to)._ Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc (Trang 4)
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :bảng phu ghi nội dung bài tập 1; 2 SGK trang 94ï. - giáo án 3 tuần 19
bảng phu ghi nội dung bài tập 1; 2 SGK trang 94ï (Trang 6)
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số 1. - giáo án 3 tuần 19
b ảng phụ kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số 1 (Trang 10)
_ Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc. - giáo án 3 tuần 19
Bảng ph ụ chép sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc (Trang 11)
II/ Chuẩn bị: Bảng lớp viết BT1. Bảng phụ viết BT2. Ba băng giấy viế t1 câu trong BT3. - giáo án 3 tuần 19
hu ẩn bị: Bảng lớp viết BT1. Bảng phụ viết BT2. Ba băng giấy viế t1 câu trong BT3 (Trang 12)
-GV cho HS quan sát bảng theo SGK và trả lời các câu hỏi gợi ý sau : - giáo án 3 tuần 19
cho HS quan sát bảng theo SGK và trả lời các câu hỏi gợi ý sau : (Trang 14)
Viết bảng con: Chữ Nh,R, L2 lần * Nhận xét khoảng cách giữa chữ N và chữ h b.Luyện viết từ ứng dụng: - giáo án 3 tuần 19
i ết bảng con: Chữ Nh,R, L2 lần * Nhận xét khoảng cách giữa chữ N và chữ h b.Luyện viết từ ứng dụng: (Trang 15)
-GV dùng bảng cài và các thẻ 1000 để cho các em đếm tổng và giới thiệu đến 10 000. - GV ghi bảng 10 000, giới thiệu cách đọc :  - giáo án 3 tuần 19
d ùng bảng cài và các thẻ 1000 để cho các em đếm tổng và giới thiệu đến 10 000. - GV ghi bảng 10 000, giới thiệu cách đọc : (Trang 18)
- Gv mời 3Hs lên bảng viết các từ bắt đầu bằng chữ n/l. 3) Giới thiệu và nêu vấn đề. - giáo án 3 tuần 19
v mời 3Hs lên bảng viết các từ bắt đầu bằng chữ n/l. 3) Giới thiệu và nêu vấn đề (Trang 19)
- Ghi bài tập 1 lên bảng. - Giới thiệu về Phạm Ngũ Lão - GV kể chuyện lần 1 - giáo án 3 tuần 19
hi bài tập 1 lên bảng. - Giới thiệu về Phạm Ngũ Lão - GV kể chuyện lần 1 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w