1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 4 TUẦN 33

34 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tiến hành : - Giáo viên yêu cầu một số em trình bày kết quả tìm hiểu truyền thống yêu nước chống ngoại xâm ở địa phương Ví dụ: Tìm hiểu về các sự kiện và nhân vật lịch sử ở địa phư

Trang 1

TUẦN 33 Thứ 2 ngày tháng năm 2011 Dành cho địa phương Đạo đức (tiết 33) TÌM HIỂU VỀ LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG

I MỤC TIÊU:- Học sinh biết được về truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của nhân dân ở

Các tranh, ảnh, tài liệu cĩ liên quan đến bài dạy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1’

5’

30’

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: Phòng chống tệ nạn ma túy

- Nguyên nhân gây nghiện ma tuý là gì? Sử dụng

ma túy có hại gì? Hãy nêu cách phòng chống tệ

nạn đó

- Nhận xét bài cũ

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Tìm hiểu về lịch sử địa phương

Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra

Mục tiêu: Học sinh biết về truyền thống yêu nước

chống ngoại xâm ở địa phương (Đồng Tháp).

Phương pháp: quan sát, giảng giải.

Cách tiến hành :

- Giáo viên yêu cầu một số em trình bày kết quả

tìm hiểu truyền thống yêu nước chống ngoại

xâm ở địa phương

Ví dụ: Tìm hiểu về các sự kiện và nhân vật

lịch sử ở địa phương (Nguyễn Sinh Sắc, Đốc

Binh Nguyễn Tấn Kiều, Thiên Hộ Võ Duy

Dương,…)

- Giáo viên nhận xét, bổ sung việc trình bày của

học sinh và khen ngợi học sinh đã quan tâm đến

tình hình đó của địa phương

- Giáo viên nói thêm cho học sinh hiểu thêm

Hoạt động 2: Múa, hát những bài hát truyền

- Hát tập thể

- Học sinh trả lời

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Học sinh trình bày trước lớp

- Cả lớp theo dõi

Trang 2

1’

thống ca ngợi quê hương đất nước

Mục tiêu: Học sinh biết thuộc và hát hoặc kể

những câu những câu chuyện, những bài hát ca

ngợi quê hương đất nước và các vị anh hùng.

Phương pháp : thực hành

Cách tiến hành :

- Tổ chức cho học sinh múa, hát những bài hát

ca ngợi quê hương đất nước và các vị anh hùng

- Giáo viên khen ngợi, tuyên dương những học

sinh đã tham gia

4) Củng cố:

Giáo dục cho học sinh biết ơn các anh hùng liệt

sĩ, những người có công với nhân dân, đất nước

5) Nhận xét, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài: Bảo vệ môi trường

- Học sinh thực hiện theo sự tổ chứccủa giáo viên

- Học sinh theo dõi

- Học sinh bày tỏ tình cảm

- Cả lớp chú ý theo dõi

Tập đọc VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (tiếp theo)

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn các từ, câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

30’

A) Ổn định:

B) Kiểm tra bài cũ: Ngắm trăng Khơng đề

C) Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: Vương quốc vắng nụ cười

(tiếp theo)

Các em sẽ học phần tiếp theo của truyện Vương

quốc vắng nụ cười để biết: Người nắm được bí

mật của tiếng cười là ai? Bằng cách nào, vương

quốc u buồn đã thốt khỏi u cơ tàn lụi ?

2) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Hướng dẫn học sinh chia đoạn:

+ Đoạn 1: bảy dịng đầu

+ Đoạn 2: mười dịng tiếp theo

- Hát tập thể

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp theo dõi

- Học sinh tập chia đoạn

Trang 3

+ Đoạn 3: năm dịng cuối

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc thành tiếng

các đoạn trước lớp

- Cho học sinh đọc các từ ở phần Chú giải

- Yêu cầu học sinh luân phiên nhau đọc từng

đoạn theo nhĩm đơi

- Mời học sinh đọc cả bài

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

 Giáo viên nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện

đọc cho học sinh

3/ Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm trả lời câu hỏi:

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

cười ở đâu?

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

+ Vậy bí mật của tiếng cười là gì?

+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương

quốc u buồn như thế nào ?

- Yêu cầu học sinh nêu nội dung, ý nghĩa

4/ Đọc diễn cảm

- Giáo viên đọc diễn cảm và hướng dẫn học sinh

đọc đoạn Tiếng cười thật …nguy cơ tàn lụi.

Giọng đọc vui, bất ngờ, hào hứng, đọc đúng

ngữ điệu, nhấn giọng, ngắt giọng đúng

- Giáo viên hướng dẫn các em đọc diễn cảm, thể

hiện đúng nội dung

- Học sinh nối tiếp nhau đọc trơn từngđoạn trong bài

- Học sinh đọc phần Chú giải

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- 1 học sinh đọc cả bài

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc thầm và trả lời:

+ Ở nhà vua – quên lau miệng, bênmép vẫn dính một hạt cơm

+ Ở quan coi vườn ngự uyển –trong túi áo căng phồng một quả táođang cắn dở

+ Ở chính mình – bị quan thị vệđuổi , cuống quá nên đứt giải rút + Vì những chuyện ấy ngờ và tráingược với hoàn cảnh xung quanh:trong buổi thiết triều nghiêm trang,nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưngbên mép lại dính một hạt cơm, quancoi vườn ngự uyển đang giấu mộtquả táo đang cắn dở trong túi áo,chính cậu bé thì đứng lom khom vì bịđứt giải rút

+ Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiệnnhững chuyện mâu thuẫn, bất ngơ,trái ngược với cặp mắt vui vẻ

+ Tiếng cười làm mọi gương mặtđều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chimhót, những tia nắng mặt trời nhảymúa, sỏi đá reo vang dưới nhữngbánh xe

- Tiếng cười như một phép mầu làmcho cuộc sống vương quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- Cả lớp theo dõi

Trang 4

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị bài thơ: Con chim chiền chiện

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, góp ý, bình chọn

- Tiếng cười như một phép mầu làmcho cuộc sống vương quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- Cả lớp chú ý theo dõi

Tốn

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

(tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện được nhân, chia phân số

- Tìm được một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Sách giáo khoa Tốn 4, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Ơn tập về các phép tính

với phân số (tiếp theo)

Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

b/

11

62

11

3

1111

611

3:11

11

32

111

62

3

Bài tập 2:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS sử dụng mối quan hệ giữa thành

phần & kết quả phép tính để tìm x

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

a/

21

87

43

42

242

321

83

2:21

3

24

721

87

4:21

8 = × = ;

21

83

27

4× = .

- Học sinh đọc: Tìm x

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

2 x=

Trang 5

x = 14

Bài tập 3: (dành cho HS giỏi)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Mời học sinh đọc đề bài tốn

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề và nêu cách

giải bài tốn

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở với số đo là

phân số

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

3/ Củng cố:

x =

7

2:3

2

x =

3

1:5

2

x = 3

7

x =

5

6

- Học sinh đọc: Tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

c)

11

111323

33121163

91211

96

13

d)

5

15432

43

- Học sinh đọc đề tốn

- Học sinh tìm hiểu đề nêu cách giải

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài giảia) Chu vi hình vuơng là:

5

845

2× = (m ) Diện tích tờ giấy hình vuơng là:

25

45

25

2: = 5(ơ vuơng)

Số ơ vuơng cắt được là:

5 x 5 = 25(ơ vuơng)c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:

5

15

4:25

4

= (m ) Đáp số: a) P =

25

4

;5

8m S = m2

b) 25 ơ vuơng c) m

51

- Học sinh thực hiện

Trang 6

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Ơn tập bốn phép

tính với phân số (tiếp theo)

- Cả lớp chú ý theo dõi

Lịch sử (tiết 33) TỔNG KẾT

I MỤC TIÊU

- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang – Âu Lạc đến thời Nguyễn): Thời Văn lang – Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn

- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương,

An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hồn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trã, Quang Trung

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu học tập của học sinh

- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phĩng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Tổng kết

Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

- Giáo viên đưa ra băng thời gian, giải thích băng

thời gian và yêu cầu học sinh điền nội dung các

thời, triều đại và các ơ trống cho chính xác

- Mời học sinh trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt ý

Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp

- Giáo viên đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử

như : Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà

Trưng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hồn, Lý

Thái Tổ, Lý Thường Kiệt …

- Yêu cầu sinh ghi tĩm tắt về cơng lao của các

- Học sinh theo dõi

- Học sinh ghi tóm tắt về công laocủa các nhân vật lịch sử

- Học sinh trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt ý

Trang 7

1’

- Nhận xét, bổ sung, chốt ý

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Giáo viên đưa ra một số địa danh, di tích lịch

sử, văn hố như: Lăng vua Hùng, thành Cổ

Loa, Sơng Bạch Đằng, Thành Hoa Lư, Thành

Thăng Long , Tượng Phật A-di-đà …

- Yêu cầu học sinh điền thêm thời gian hoặc dự

kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch

- Tìm đọc: Các vua đời nhà Nguyễn

- Chuẩn bị bài: Ơn tập, kiểm tra định kì cuối học

kì II

- Cả lớp quan sát

- Học sinh điền thêm thời gian hoặcdự kiện lịch sử gắn liền với các địadanh, di tích lịch sử, văn hoá đó

- Học sinh trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt ý

- Học sinh thhực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

====================================================================

Thứ 3 ngày tháng năm 2011

THỂ DỤC

TUẦN 33 - TIẾT 65 MƠN TỰ CHỌN – NHẢY DÂY

II.ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

1.Địa điểm:Trên sân trường

2.Phương tiện:1cịi,1 quả cầu/hs, 1 dây nhảy/1hs

-Gv phổ biến

-Gv cho cs hơ nhịp,tập mẫu cho cả lớp tập.Gv quan sát sửa sai

Trang 8

2 x 8 nhịp

B.PHẦN CƠ BẢN

1.Môn tự chọn:

-Ôn tâng cầu bằng đùi

-Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 - 3

-Gv nêu tên kĩ thuật động tác sau đó hướng dẫn hs tập luyện theo đội hình hàng ngang đứng đối diện nhau cách

5 – 6 m Gv quan sát, sửa sai

-Gv nêu tên nội dung sau đó hướng dẫn

hs tập luyện theo đội hình 2 hàng ngang (mỗi hs cách nhau 2 m).Gv quan sát, sửasai

-Gv cho các tổ thi đua.Gv quan sát, phânđịnh thắng thua

-Gv cùng hs nhận xét,đánh giá kết quả giờ học.Gv giao bài tập về nhà

-Gv hô “giải tán”,lớp hô “khoẻ”

Toán

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

(tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Tính giá trị của biểu thức với phân số

- Giải được bài toán có lời văn với các phân số

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1’

4’

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: Ôn tập về các phép

tính với phân số (tiếp theo)

- Sửa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét chung

- Hát tập thể

- Học sinh thực hiện1c/

7

87

2

2

77

87

2:7

8

=

×

Trang 9

30’ 3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Ôn tập về các phép tính

với phân số (tiếp theo)

Hướng dẫn thực hành làm bài tập:

Bài tập 1: (câu a, c – chỉ yêu cầu tính)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 2: (câu b)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

1

55

25

1:5

44

44

33

- Mời học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề và nêu

cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

7

24

17

84:7

8 = × = ;

7

847

2× =

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Học sinh đọc: Tính bằng hai cách

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

a/

7

37

311

117

3)11

511

33 77

15 77 18

7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 ) 11

5 11

6 (

=

= +

=

× +

×

=

× +

b/

3

115

59

55

3)9

29

7(5

39

25

39

75

c/

7

52

57

25

2:)7

47

2:15

1511

2:)15

715

8(11

2:15

711

2:15

8

×

=

=+

=+

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàia/

5

2543

43

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài giải

Đã may hết số vải là :

Trang 10

1’

Bài tập 4: (dành cho HS giỏi)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh nêu kết quả bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

3/ Củng cố:

Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung vừa thực

hành ơn tập

4/ Nhận xét, dặn dị:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Ơn tập bốn

phép tính với phân số (tiếp theo)

- Học sinh đọc: Khoanh vào chư đặt trước câu trả lời đúng

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh nêu kết quả bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàiVD:Viết lần lượt 1; 4; 5; 20 vào ô trống,vàthấy chỉ 20 là đúng :205 54 205 51

5

Vậy khoanh vào D

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

Chính tả (nhớ – viết) NGẮM TRĂNG KHƠNG ĐỀ

Tập chính tả, sách giáo khoa, ba bốn tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng ghi BT2 a/2b, BT3a/3b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại vào bảng

con những từ đã viết sai tiết trước

- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

C) Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: Ngắm trăng Khơng đề

2/ Hướng dẫn học sinh nghe viết.

- Giáo viên đọc bài viết chính tả Ngắm trăng

và Khơng đề

- Học sinh đọc thầm bài chính tả

- Hát tập thể

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Cả lớp lắng nghe

Trang 11

1’

- Hướng dẫn học sinh nhận xét các hiện tượng

chính tả

- Cho học sinh luyện viết từ khĩ vào bảng

con: hững hờ, tung bay, xách bương

- Nhắc cách trình bày bài bài thơ thất ngơn và

thơ lục bát

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và viết vào

vở chính tả

- GV đọc lại một lần cho học sinh sốt lỗi

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài, nhận xét chung

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Bài 2: (lựa chọn)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

Bài 3: (lựa chọn)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Chuẩn bị nghe, viết: Nĩi ngược

- 2 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm

- Học sinh thực hiện

- Học sinh luyện viết từ khó

- Học sinh nhắc lại cách trình bày

- Học sinh nhớ, viết vào vở

- Cả lớp soát lỗi

- Học sinh đọc: Tìm những tiếng có nghĩa ứng với các ô trống dưới đây:

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

3b: liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu

thiếu … hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu…

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

Khoa học QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU:

Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

KNS:

-Kĩ năng khái quát, tổng hợp thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.

- Kĩ năng phân tích so sánh, phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên

- Kĩ năng giáo tiếp hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Hình 130,131 SGK

- Giấy A 0,bút vẽ cho nhĩm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Trang 12

5’

30’

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:Trao đổi chất ở động vật?

- Thế nào là quá trình Trao đổi chất ở động vật?

- Nhận xét tuyên dương

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Quan hệ thức ăn trong tự

nhiên

Hoạt động 1: -Kĩ năng khái quát, tổng hợp

thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.

Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với

các yếu tố vô sinh trong tự nhiên

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1 trang 130 sách

giáo khoa thảo luận theo nhóm đôi các câu hỏi

sau:

+ Kể tên những gì được vẽ trong hình

+ Ý nghĩa của chiều mũi tên trong sơ đồ

+ Thức ăn của cây ngô là gì? Từ đó cây ngô tao

ra những chất gì nuôi cây?

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ

ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô sinh như

nước, khí các-bô-níc để tạo thành chất dinh

dưỡng nuôi chính thực vật và sinh vật khác

Hoạt động 2: - Kĩ năng phân tích so sánh,

phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự

nhiên

Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa

các sinh vật

- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận các

câu hỏi sau:

+ Thức ăn của châu chấu là gì?

+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?

+ Thức ăn của ếch là gì?

+ Giữa ếch và châu chấu có quan hệ gì ?

+ Chia nhóm, phát giấy bút vẽ cho các nhóm

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

+ Mũi tên xuất phát từ nứơc, cácchất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngôcho biết các chất khoáng được câyngô hấp thụ qua rễ

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Học sinh trả lời

Trang 13

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Chuỗi thức ăn

trong tự nhiên.

- Cả lớp chú ý theo dõi

Kĩ thuật LẮP GHÉP MƠ HÌNH TỰ CHỌN

(tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn

- Lắp ghép được một mơ hình tự chọn Mơ hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Mẫu ơ tơ tải đã lắp sẵn; Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

30’

A) Ổn định:

B) Kiểm tra bài cũ: Lắp ơ tơ tải (tiết 2)

C) Dạy bài mới:

1) Giới thiệu bài: Lắp ghép mơ hình tự chọn

(tiết 1)

2) Phát triển:

Hoạt đơng 1:HS chọn mơ hình lắp ghép

Giáo viên yêu cầu học sinh tự chọn một mơ

hình lắp ghép

Hoạt động 2: Chọn và kiểm tra các chi tiết

- Giáo viên kiểm tra các chi tiết chọn đúng và

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập

- Giáo viên tổ chức học sinh trưng bày sản phẩm

- Học sinh chọn các chi tiết

- Học sinh lắp ráp mơ hình

- Học sinh trưng bày sản phẩm

- Học sinh dựa vào tiêu chuẩn trên đểđánh giá sản phẩm

Trang 14

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Lắp ghép mơ hình

tự chọn (tiết 2)

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nêu trước lớp

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Sách giáo khoa Tốn 4, bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

30’

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: Ơn tập về các phép tính

với phân số (tiếp theo)

- Sửa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét chung

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Ơn tập về các phép tính với

phân số (tiếp theo)

Hướng dẫn thực hành làm bài tập:

Bài tập 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Hát tập thể

- Học sinh thực hiện 2c/

70

18765

432

d/

3

13

44

14

3:4

14

3:6

54

35

(rút gọn

4

16

54

35

2× × = )

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Trang 15

1’

5

1410

287

Bài tập 2: (dành cho HS giỏi)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 3: (câu a)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 4: (câu a)

- Mới học sinh đọc đề bài tốn

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề và nêu cách

giải bài tốn

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

+ Tính số phần bể nước sau 2 giờ vịi nước đĩ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Ơn tập về đại

lượng

35

1835

1035

287

254

35

3835

1035

287

254

=+

- Học sinh đọc: Số ?

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc: Tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàia/

12

912

3012

84

32

53

2

−+

38

− =1229

5

310

6310

23

1:2

15

2

12

112

12

99

22

19

2:9

- Học sinh đọc đề toán

- Học sinh tìm hiểu đề nêu cách giải

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

25

2+ = (bể )

Đáp số :54 be

- Học sinh thực hiện

Địa lí) KHAI THÁC KHỐNG SẢN VÀ HẢI SẢN

Trang 16

Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM

+ Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản

+ Nêu được một số nguyên nhân dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản của nước ta

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Bản đồ tự nhiên Việt Nam

Bản đồ công nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

Tranh ảnh về khai thác dầu khí, khai thác & nuôi hải sản, ô nhiễm môi trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

30’

1) Ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: Biển, đảo và quần đảo

3) Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Khai thác khoáng sản và hải

sản ở vùng biển Việt Nam

Hoạt động 1: Hoạt động theo từng cặp

- Yêu cầu học sinh dựa vào SGK, tranh ảnh, vốn

hiểu biết của mình để trả lời câu hỏi:

+ Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của

vùng biển nước ta là gì?

+ Nước ta đang khai thác những khoáng sản nào

ở vùng biển Việt Nam? Ở đâu? Dùng làm gì?

+ Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang khai

thác các khoáng sản đó

- Yêu cầu các cặp trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- GV: Hiện nay dầu khí của nước ta khai thác

được chủ yếu dùng cho xuất khẩu , nước ta đang

xây dựng các nhà máy lọc và chế biến dầu

+ Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn

ra như thế nào? Những nơi nào khai thác nhiều

hải sản? Hãy tìm những nơi đó trên bản đồ?

- Học sinh trình bày trước

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Cả lớp theo dõi

- Học sinh các nhóm dựa vào tranhảnh, bản đồ, SGK, vốn hiểu biết đểthảo luận theo gợi ý

Trang 17

1’

+ Trả lời những câu hỏi của mục 2 trong SGK

+ Ngoài việc đánh bắt hải sản, nhân dân còn làm

gì để có thêm nhiều hải sản?

- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo

luận trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Giáo viên mô tả thêm về việc đánh bắt, tiêu thụ

hải sản của nước ta

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể về các loại hải

sản (tôm, cua, cá…) mà các em đã trông thấy

hoặc đã được ăn

3) Củng cố:

- Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta có

rất nhiều hải sản?

- Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn ra

như thế nào? Những nơi nào khai thác nhiều hải

sản? Hãy tìm những nơi đó trên bản đồ?

4) Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận trước lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

30’

A) Ổn định:

B) Kiểm tra bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ thời

gian cho câu

- Yêu cầu học sinh đặt vài câu có dùng trạng

ngữ chỉ thời gian

- Nhận xét tuyên dương

C) Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: Mở rộng vốn từ: Lạc

Quan – Yêu đời.

- HS đọc: Trong mỗi câu dưới đây, từ lạc

quan được dùng với nghĩa nào?

Ngày đăng: 01/07/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ - GIÁO ÁN 4 TUẦN 33
ch giáo khoa Toán 4, bảng phụ (Trang 4)
Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ - GIÁO ÁN 4 TUẦN 33
ch giáo khoa Toán 4, bảng phụ (Trang 8)
Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ, - GIÁO ÁN 4 TUẦN 33
ch giáo khoa Toán 4, bảng phụ, (Trang 14)
Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ - GIÁO ÁN 4 TUẦN 33
ch giáo khoa Toán 4, bảng phụ (Trang 20)
Hình thành khái niệm chuỗi thức ăn - GIÁO ÁN 4 TUẦN 33
Hình th ành khái niệm chuỗi thức ăn (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w