II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: 2.. .Bài 2: GV định hướng chung cho HS cách học so sánh, cộng trừ, nhân, chia hỗn số tức là chuyển hỗn số
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai, ngày 30 tháng 08 năm 2010
Tập đọc
Lịng dân ( phần 1 )
I MỤC TIÊU: - Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giong đoc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nợi dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cưu cán bộ cách mạng (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
- HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật
- GDHS tính mạnh dạn, lịng yêu nước
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
2 Bài mới:
Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm trích đoạn kịch (Phân biệt
tên nhân vật với lời nĩi của nhân vật lời chú
thích về thái độ, hành động của nhân vật Thể
hiện đúng tình cảm, thái độ, tình huống)
Cho HS luyện đọc-GV sửa lỗi, kết hợp giảng
từ: ( SGK) Tức thời: Vừa xong
b Tìm hiểu bài: ( trao đổi - thảo luận ).
CH1 : Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
CH2 : Dì năm đã nghĩ ra cách gì để cứu bác cán
bộ?
CH3 : Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích
thú nhất ? Vì sao?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
- Hướng dẫn HS đọc phân vai
- Rút ND
3 Củng cố - dặn dị: - Liên hệ giáo dục lịng
yêu nước
- Nhận xét tiết học
2em đọc thuộc lịng bài: Sắc màu em yêu
-Một em đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật cảnh trí, thời gian, tình huống
Quan sát tranh minh họa
3, 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến là con Đoạn 2: tao bắn
Đoạn 3: cịn lại
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc lại đoạn trích
+ Chú bị bọn giặc rượt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Dì vội đưa cho chú một chiếc áo khác để thay, cho bọn giặc khơng nhận ra
+ Dì năm bình tĩnh nhận chú cán bộ là chồng,
- 5 HS đọc 5 vai , 1 em đọc phần mở đầu
- Thi đọc hay
+ Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cưu cán bộ cách mạng.
TỐN
Luyện tập
I/ MỤC TIÊU: - Biết cộng, trừ, nhân,chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- Làm được các BT : B1 (2 ý đầu) ; B2 (a,d) ; B3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt độn g của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ;
2 Bài luyện tập
- GV cho HS đọc yêu cầu mỗi khi làm bài
tập, sau đó GV hướng dẫn nếu thấy cần thiết
HS tự làm bài rồi chữa bài
.Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài GV cho HS
nêu cách đổi hỗn số thành phân số HS tự giải
bài, sau đó nêu kết quả phép tính vừa thực
hiện lên bảng
.Bài 2: GV định hướng chung cho HS cách
học so sánh, cộng trừ, nhân, chia hỗn số tức là
chuyển hỗn số thành phân số rồi so sánh hoặc
làm tính với các phân số
- Hoặc vì phần phân số bằng nhau nên chỉ
cần so sánh phần nguyên
- HS tự làm bài GV cho nêu bài làm và nêu
được cách giải
.Bài 3: HS tự giải rồi chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
- HS làm chưa xong về hoàn chỉnh bài làm
- Nhận xét tiết học
- HS lên bảng làm 2
5
13 5
3 = 5
9
49 9
4
= a) So sánh
10
9
3 và
10
9
2 nên chữa bài như sau
10
9
3 =
10
39
; 10
9
2 =
10
29 mà
10
39 > 10
29 nên
10
9
3 >
10
9 2 d) Tương tự
a 1
6
17 6
8 9 3
4 2
3 3
1 1 2
1+ = + = + =
b 2
21
23 21
33 56 7
11 3
8 7
4 1 3
12
168 4
21 3
8 4
1 5 3
d Tương tự
Lịch sử Cuộc phản công ở kinh thành Huế
I.MỤC TIÊU: - Tường thuật được sơ lược cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất
Thuyết và một số quan lại yêu nước tổ chức
- Biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khới nghĩa của phong trào Cần Vương : Phạm Bành, Đinh Công Tráng (khởi nghĩa Ba Đình); Nguyễn Thiện Thuật (Bãi Sậy) ; Phan Đình Phùng (Hương Khê)
- HS KG : Phân biệt điểm khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ hoà : phái chủ hoà chủ trương thương thuyết với Pháp ; phái chủ chiến chủ trương cùng nhân dân tiếp tục đánh Pháp
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài Trình bày một số nét chính
về tình hình ( phần chữ nhỏ trong SGK )
Trang 3b Khai thác nội dung.
* HĐ1 : Hỏi đáp
- Phân biệt điểm khác nhau về chủ trương của
phái chủ chiến và phái chủ hòa? (HS KG)
- Tôn Thất Thuyết làm gì để chuẩn bị chống
Pháp ?
* HĐ2 : Tường thuật cuộc phản công ở kinh
thành Huế ?
- Giới thiệu một số cuộc khởi nghĩa-kết hợp
bản đồ
* HĐ3 :
- Nêu ý nghĩa cuộc phản công kinh thành Huế
?
- Chiếu Cần Vương có tác dụng gì ?
3 Củng cố - dặn dò
- Em biết gì thêm về phong trào Cần Vương ?
- Phái chủ hòa : chủ trương hòa với Pháp
- Phái chủ chiến : chủ trương chống Pháp
+ Lập căn cứ
+ Lập các đội nghĩa binh
- HS đọc: Trước sự uy hiếp kháng chiến + Đêm mồng 4 Hoạt động của Pháp Tinh thần quyết tâm
- HS nêu tên 1 số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa …
Phong trào chống Pháp mạnh mẽ
- Kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên cứu vua giúp nước
- Đọc phần nội dung tóm tắt trong SGK
-Thứ ba, ngày 31 tháng 08 năm 2010
Đạo đức
Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU: - Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Không tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Tìm hiểu bài:
*HĐ1:Cho HS đọc truyện “Chuyện của bạn
Đức”
H:Đức đã gây ra chuyện gì?
H:Sau khi gây chuyện, Đức cảm thấy như thế
nào?
H:Theo em, Đức nên giải quyết việc này như
thế nào cho tốt? Vì sao?
- Một HS đọc to-lớp đọc thầm theo
- Lớp đọc thầm, tìm hiểu và trả lờicác câu hỏi trong SGK :
+ TL:Đức sút bóng trúng bà Doan đang gánh hàng làm bà ngã, đổ hàng…
+ TL:Đức cảm thấy cần phải chịu trách nhiệm việc mình đã làm…
+ TL:Đến gặp bà Doan, xin lỗi…
+ TL:Có trách nhiệm về việc mình đã làm…
Trang 4H:Mỗi người phải có suy nghĩ và hành động
như thế nào về việc mình đã làm?
*HĐ2:Làm bài tập 1
*HĐ3:Làm bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài Nêu từng ý
- Hỏi HS vì sao tán thành? Vì sao không tán
thành?
3.Củng cố-Dặn dò
- Xem trước bài tập 3
- Nhận xét tiết học
- Đọc mục “Ghi nhớ” trong SGK
- Đọc yêu cầu bài.Thảo luận nhóm đôi, trả lời: ý a, b, d, g là những biểu hiện của người sống có trách nhiệm…
- Ý nào HS tán thành thì giơ tay.(tán thành ý
a, đ)
- Vài HS trả lời
THỂ DỤC
Đội hình đội ngũ – Trò chơi: "Bỏ khăn”
I.Mục tiêu:- Củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Cách chào báo cáo khi bắt đầu và kết thúc bài học, cách xin phép ra, vào lớp, tập hợp hàng dọc, hàng ngang, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau,
-Trò chơi: "Bỏ khăn” Yêu cầu HS chơi đúng luật, tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Địa điểm và phương tiện.- Vệ sinh an toàn sân trường
- Còi và kẻ sân chơi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Trò chơi: Diệt các con vật có hại
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
B.Phần cơ bản
1)Đội hình đội ngũ
-Quay phải quay trái, đi đều………: Điều khiển cả lớp
tập 1-2 lần
-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa chữa sai sót của các
tổ và cá nhân
2)Trò chơi vận động:
Trò chơi: Bỏ khăn
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi
-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó cho từng tổ chơi
thử
Cả lớp thi đua chơi
-Nhận xét – đánh giá biểu dương những đội thắng cuộc
C.Phần kết thúc
Hát và vỗ tay theo nhịp
-Cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bài tập về nhà
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
× ×××××××
×
×
×
× ×××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
×××××××××
Trang 5TỐN
Luyện tập chung
I/ MỤC TIÊU
Biết chuyển:
-Phân số thành số thập phân
-Hỗn số thành phân số
-Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo cĩ hai tên đơn vị đo thành số đo cĩ một tên đơn vị đo -Làm được các BT : B1 ; B2 (2 hỗn số đầu) ; B3 ; B4
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài luyện tập
Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài Yêu cầu
HS nêu cách làm hợp lí nhất để đỡ tốn thời
gian làm bài
Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách chuyển hỗn số
thành phân số Sau đĩ HS tự giải rồi chữa
bài
Bài 3:GV hướng dẫn HS giải bài tập như
trong SGK Chẳng hạn:
Bài 4.GV hướng dẫn học sinh tự làm rồi giải
theo mẫu Khi HS chữa bài GV cho HS nhận
xét để nhận ra rằng, cĩ thể viết số đo độ dài
cĩ hai tên đơn vị đo dưới dạng hỗn số với
một tên đơn vị đo Chẳng hạn:
Bài 5: Hướng dẫn để HS về nhà làm
3.Củng cố - Dặn dị
- HS làm chưa xong về hồn chỉnh bài làm
- Nhận xét tiết dạy
-HS tự làm : Chẳng hạn:
70
14 = 10
2 ; 500
23 = 1000
46
;
- HS làm bài vào vở ( Hai hỗn số đầu) 8
5
42 5
2
= ;
4
23 4
3
5 = 3.a.1 dm =
10
1
m ; 3 dm =
10
3 m; 9 dm =
10
9 m b.1g =
1000
1
kg ; 8g =
1000
8
kg ;
25 g =
1000
25
kg c.1phút=
60
1 giờ; 6 phút =
60
6 giờ =
10
1 giờ
12 phút =
60
12 giờ =
5
1 giờ 4.a 2m 3dm = 2m +
10
3
m = 2 10
3
b 4m 37cm = 4m +
100
37
m = 4 100
37 m
- HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
Chính ta
(nhớ- viết)
Thư gửi các học sinh
I.MỤC TIÊU:
-Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
Trang 6- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2); biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính
- HS KG nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
- GD HS tính cẩn thận
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn HS nhớ viết :
- GV đọc cho HS soát bài
- GV chấm 8 bài
- Gv nhận xét bài chấm
c Hưỡng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2: ( thảo luận - điền bảng ).
- 1 HS đọc yêu cầu - lớp theo dõi
-Nhậnxét
Bài 3:
- GV giúp HS nắm được yêu cầu
KL : Dấu thanh đặt ở âm chính ( dấu nặng
đặt bên dưới, các dấu khác đặt trên)
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS thuộc ghi nhớ quy tắc dấu thanh
- 2 em đọc thuộc lòng - lớp theo dõi
Đoạn : từ “Sau 80 năm giới nô lệ học tập của các em.”
- HS viết lại bài theo trí nhớ
+ HS tiếp nối điền vần và đấu thanh
- HS phát biểu ý kiến
- HS nhắc lại quy tắc dấu thanh
-Thứ tư, ngày 1 tháng 09 năm 2010
Toán
Luyện tập chung
I/ MỤC TIÊU: Biết:
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết gía trị một phân số của số đó
- Làm được các BT : B1 (a,b) ; B2 (a,b) ; B4 (3 số đo 1,3,4) ; B5
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài luyện tập
Bài1: GV cho HS đọc yêu cầu mỗi khi làm
bài tập, sau đó GV hướng dẫn nếu thấy cần
thiết HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Bài 2: HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
1 a
9
7 + 10
9 = 90
81
70+
= 90
151
…
b Tương tự 2.a Học sinh tự làm
Trang 7Bài 4: Cho HS làm bài rồi chữa bài theo
mẫu:
Bài 5 Cho HS nêu bài tốn rồi tự giải và
chữa bài
Chấm 1 số bài
3 Củng cố - Dặn dị:
- HS làm chưa xong về hồn chỉnh bài
làm
- Hướng dẫn HS làm thêm bài 3
b 1
20
7 20
15 22 4
3 10
11 4
3 10
4 7m 3dm = 7m +
10
3
m = 7 10
3
m 8dm 9cm = 8dm +
10
9
dm = 8
10
9 dm 12cm5mm = 12cm +
10
5
cm = 12
10
5 cm Bài giải:
Một phần mười quãng đường AB dài là:
12 : 3 = 4 (km) Quảng đường AB dài là:
4 x 10 = 40 (km) Đáp số: 40km
Địa lí
Khí hậu.
1.Mục tiêu: - Nêu được một số đặc điểm chính của khí hậu Việt Nam -
Nhận biết ảnh hưởng của khí hậutới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hưởng tích cực: cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nơng nghiệp đa dạng ; ảnh hưởng tiêu cực : thiên tai, lũ lụt, hạn hán, …
- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc – Nam (dãy Bạch Mã) trên bản đồ (lược đồ)
- Nhận xét được bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản
* HS KG: + Giải thích được vì sao VN cĩ khí hậu nhiệt đới giĩ mùa
+Biết chỉ các hướng giĩ : đơng bắc, tây bắc , đơng nam
2.Các hoạt động dạy học.
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
HĐ1:Nước ta cĩ khí hậu nhiệt đới giĩ mùa.
+Hoạt động nhĩm
-Yêu cầu đọc mục 1 và quan sát hình 1 sgk
-Yêu cầu trả lời câu hỏi sgk
-Nhận xét
-YChs lên chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên VN
-Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới giĩ mùa của
nước ta?
-Lưu ý:T1: đại diện cho mùa giĩ đơng bắc
T7: đại diện cho mùa giĩ Tây nam hoặc đ nam.
-YC hs lên chỉ hướng gio ùtháng 1 và hướng giĩ
tháng 7 trên bản đồ khí hậu VN, hoặc trên h 1
- KL: Nước ta cĩ khí hậu nhiệt đới giĩ mùa: nhiệt
độ cao và giĩ và mưa thay đổi theo mùa
- Quan sát hình 1 sgk
-Trả lời câu hỏi
-Nhận xét bổ sung
-Chỉ quả địa cầu.Bản đồ
-Nhiệt độ cao,giĩ và mưa thay đổi theo mùa
Trang 8HĐ2: Khí hậu giữa các miền cĩ sự khác nhau.
+Làm việctheo cặp đơi
-Yêu cầu hs lên bảng chỉ dãy núi Bạch Mã trên
bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
-Giới thiệu: Dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí hậu
giữa miền bắc và miền nam
-Nêu câu hỏi sgk?
-Nhận xét bổ sung
+Kết luận:Nước ta cĩ khí hậu khác nhau giữa
miền bắc và miền nam.Miền nam nĩng quanh
năm với mùa mưa và mùa khơ rõ rệt
HĐ 3:Aûnh hưởng của khí hậu.
+Hoạt động cả lớp
-Yêu cầu hs qs tranh hình1 ,hình 3 sgk, đọc sgk
-Nêu những ảnh hưởng của khí hậu đối với sản
xuất của nhân dân ta?
-Cho hs liên hệ với địa phương
+Kết luận:Khí hậu cĩ ảnh hưởng rất lớn tới đời
sống và sản xuất của nhân dân ta
4.Củng cố
-HS chỉ bản đồ
-Thảo luận theo cặp đơi trả lời c.hỏi sgk -Trình bày trước lớp
-Hs khác nhận xét bổ sung
-Qs tranh, đọc sgk
-Nêu thuận lợi và khĩ khăn
-Liên hệ với địa phương em
-Đọc bài học sgk
-Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nhân dân
I.MỤC TIÊU: - Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhĩm thích hợp (BT1); nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nĩi về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam (BT2); hiểu
nghĩa từ “đồng bào”, tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt được câu với một từ cĩ tiếng đồng vừa tìm được (BT3).
- HS KG thuộc được thành ngữ, tục ngữ ở BT2 ; đặt câu với các từ tìm được (BT3c)
- Bồi dưỡng tinh thần dân tộc cho HS
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KT bài cũ:
2 Hưỡng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
Giải nghĩa từ: Tiểu thương (buơn bán nhỏ)
Bài 2: Cho thảo luận nhĩm
- GV nhận xét - KL :
HS nêu khái niệm từ đồng nghĩa,
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhĩm Trình bày:
+ Cơng nhân : thợ điện, thợ cơ khí
+ Nơng dân : thợ cấy, thợ cày
+ Doanh nhân : tiểu thương, chủ tiệm
- Tổ 1: câu a, b ; Tổ 2 : c, d ; Tổ 3:d, e + Chịu thương chịu khĩ : cần cù chăm chỉ, khơng ngại khĩ, ngại khổ
+ Dám nghĩ dám làm : mạnh dạn táo bạo, cĩ nhiều s.kiến và dám t.hiện sáng kiến
+ Muơn người như một : đồn kết, thống nhất ý chí và hành động
+ Trọng nghĩa khinh tài : coi trọng đạo lí và
Trang 9Bài 3:
-Vì sao người VN gọi nhau là đồng bào?
- Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng
- Đặt câu với một trong những từ vừa tìm
được (HS KG làm như đã nêu ở MT)
3 Củng cố - dặn dò:
tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
+ Uống nước nhớ nguồn : Biết ơn người đã đem lại những điều tốt đẹp
HS đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ
- 1 em đọc nội dung bài - Lớp đọc thầm + Người VN gọi nhau là đ.bào vì đều sinh
ra từ một bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ + Thi tìm theo tổ, tổ nào tìm được nhiều,
đúng tổ đó thắng: Đồng hương, đồng môn,
đồng chí, đồng ca, đồng cảm, đồng hao, đồng khởi, đồng phục, đồng thanh, đồng tâm, đồng tính, đồng ý,
Làm vào vở và chữa bài
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
Kể được một câu chuyện(đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình phim ảnh hay đã nghe đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất
-Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU
A-Kiểm tra bài cũ
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài :
2-Hướng dẫn Hs kể chuyện
Gạch dưới những từ quan trọng trong đề bài :
Kể lại một việc làm tốt góp phần xây dựng quê
hương , đất nước
Nhắc Hs : Câu chuyện em kể không phải là
câu chuyện em đã đọc trên sách báo ; mà phải
là chuyện em đã tận mắt chứng kiến hoặc thấy
trên ti vi , phim ảnh ; đó cũng có thể là câu
chuyện của chính em
3-Gợi ý kể chuyện
-Nhắc Hs Hs lưu ý về 2 cách kể chuyện trong
gợi ý 3 :
+Kể câu chuyện có mở đầu , diễn biến , kết
thúc
+Giới thiệu người có việc làm tốt : Người ấy là
ai ? Người ấy có lời nói , hành động gì đẹp ?
Em nghĩ gì về lời nói và hành động của người
ấy ?
-Hs giới thiệu đề tài câu chuyện : VD : +Tôi muốn kể câu chuyện về ông tôi Ông tôi là một tổ trưởng dân phố rất tích cực Ông đã vận động mọi người góp công , góp của sửa đường cống thoát nước của khu phố +Tôi muốn kể câu chuyện về các bạn thiếu nhi xóm tôi vừa qua đã tham gia giữ vệ sinh , trồng cây làm sạch đẹp xóm làng
-Viết ra nháp dàn ý câu chuyện
Trang 104-Hs thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
-Gv đến từng nhĩm nghe Hs kể chuyện
b) Thi kể chuyện trước lớp
-Từng cặp Hs nhìn dàn ý đã lập , kể cho nhau nghe câu chuyện của mình , nĩi suy nghĩ của mình về nhân vật trong câu chuyện
-Vài Hs nối tiếp nhau thi kể chuyện -Nĩi những suy nghĩ của mình về nhân vật trong câu chuyện
-Cả lớp bình chọn bạn cĩ câu chuyện hay nhất
5-Củng cố , dặn dị
-Nhận xét tiết học
KHOA HỌC
Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khỏe ?
I.MỤC TIÊU: - Biết được những việc nên làm hoặc khơng nên làm để chăm sĩc phụ nữ mang thai
- Cĩ ý thức giúp đỡ phụ nữ cĩ thai
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Giới hiệu bài học
* Khai thác nội dung.
* HĐ 1 : Thảo luận nhĩm 2
H: Nội dung các hình 1,2,3,4?
H : Phụ nữ cĩ thai nên và khơng nên làm gì ?
Tại sao ?
* HĐ 2 : Cả lớp
Yêu cầu HS quan sát hình SGK nêu nội dung
của hình 5.6.7 sau đĩ trả lời câu hỏi:
H: Nội dung của từng hình?
H : Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể
hiện sự quan tâm, chăm sĩc phụ nữ cĩ thai ?
GV rút ra kết luận
HĐ3 : Đĩng vai
H : Khi gặp phụ nữ cĩ thai xách nặng hoặc đi
trên cùng chuyến ơtơ mà khơng cịn chỗ, bạn
cĩ thể làm gì để giúp đỡ ? Yêu cầu HS làm
việc N4, GV đi hướng dẫn đĩng vai theo chủ
HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 SGK thảo luận để trả lời (mỗi HS nĩi về 1 hình):
H1 : Các nhĩm thức ăn cĩ lợi
H2 : Một số thứ khơng tốt
H3: Phụ nữ cĩ thai đang khám thai định kì
H4:Người phụ nữ cĩ thai mang vác nặng + Người cĩ thai ăn uống đủ chất, đủ lượng ,khơng dùng các chất kích thích theo hướng dẫn của thầy thuốc Phụ nữ cĩ thai khơng nên làm: Lao động nặng, tiếp xúc với các chất đợc hĩa học…
H5: Người chồng đang gắp thức ăn cho vợ
H6 : Người cĩ thai làm việc nhẹ
H7 : Người chồng đang quạt cho vợ
Quan tâm, chăm sĩc, chỉ để phụ nữ mang thai làm việc nhẹ…
HS nhắc lại câu hỏi trả lời
+ Em sẽ xách giúp
+ Nhường chỗ ngồi cho phụ nữ cĩ thai
- HS lên trình diễn trước lợi, các nhĩm theo dõi, bình luận va ørút ra bài học về cách ứng