- GV nêu nội dung yêu cầu của - GV yêu cầu HS làm bài và nêu kết quả Gv chữa bài và nhận xét... - GV nêu nội dung yêu cầu bài - GV yêu cầu HS nêu lại cách tính sốởtung bình cộng rồi làm
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 20 Toán
Tiết 171 :Luyện tập chung.
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:
+ Kĩ năng thực hành tính , giải bài toán có lời văn.
+ Làm các bài tập 1(a,b,c), 2(a), 3
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS lên bảng làm bt 2 tiết 170
- GV nx cho điểm
2: Dạy học bài mới –
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu của
- GV yêu cầu HS làm bài và nêu
kết quả Gv chữa bài và nhận xét
+ Đb cho biết gì, đb hỏi gì ?
+ Muốn tính chiều cao của bể phải
68
= =
63 17 11
68 22 21
x x
x
3 3 7 17 11
4 17 2 11 3 7
x x x x
x x x x x
3 8
26 7 5
x x
x x
=
5 5 13 2 7
2 13 7 5
x x x x
x x x
5 1
- HS theo dõi và chữa bài trên bảng
Trang 2+ Tỉ số chiều cao của mực nớc
trong bể và chiều cao của bể là
5
4
thì
tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều
cao của mực nớc trong bể là bao
nhiêu ?
- GV yêu cầu HS trự làm bài
- GV chữa bài
Bài 4.(Nếu có thời gian, cho hs làm)
- Y/c học sinh đọc đb và nêu y/c
của bài tập
- HD hs phân tích đb :
+ Đb cho biết gì, đb hỏi gì ?
+ Muốn tính quãng đờng thuyền đi
- Y/c h/s làm bài và GV chữa bài
Bài 5 : ( Nếu còn thời gian, cho hs
Chiều cao của bể bơi là
8,8 ì 3,5 = 30,8.(km)
Vận tốc của thuyền khi ngợc dòng là
7,2 – 1,6 = 5,6(km/giờ)Thời gian thuyền đi ngợc dòng để đi hết quãng đờng 30,8 km là
Trang 3Tập đọc Tiết 69 : Ôn tập ( Tiết 1 )
I Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 120 tiếng/phút;
đọc diễn cảm đợc đoạn thơ, đoạn văn đã học; thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn
dễ nhớ; hiểu nd, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo y/c của bài tập 2.
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nd văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu yêu cầu bài
học ,ghi đb lên bảng
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm
đợc và trả lời 1-2 câu hỏi về nội
những kiểu câu nào ?
- Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào
trả lời cho câu hỏi nào ? Nó có cấu
Trang 4th-từ tạo thành.
+ Vị ngữ trong câu kể Ai là gì trả lời cho câu hỏi là gì , vị ngữ thờng do danh từ , hoặc cụm danh từ tạo thành + 2 HS làm ra giấy khổ to , cảt lớp làm vào vở
+ 2 HS Làm bài ra giấy báo cáo kết quả HS nhận xét bài làm của bạn
Kiểu câu Ai thế nào.
Thànhphầncâu
Câu hỏi Ai ( cái gì ,con gì ) Thế nào
Cấu tạo Danh từ , cụm danh từ
Câu hỏi Ai ( cái gì , con gì) Là gì ( là ai , là congì)
Cấu tạo Danh từ ( cụm danh từ) Là + Danh từ (cụm danh từ)
+ GV cho HS đặt câu theo mẫu Ai
5 HS đọc câu mình đặt
+ Cá Heo là con vật rất thông minh + Mẹ là ngời em yêu quý nhất +Huyền là ngời bạn tốt nhất của em
Trang 5Đạo đức Tiết 35: Thực hành cuối kì II và cuối năm
Trang 6Thứ ba ngày tháng năm Toán
Tiết 172 :Luyện tập chung.
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
-Y/c HS lên bảng làm bt 2 tiết 171
- GV nx cho điểm
2 Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính
sốởtung bình cộng rồi làm bài
+ Muốn biết lớp học đó có bao
nhiêu % hs trai, bao nhiêu % hs gái
Trang 7Bài 4.( nếu có thời gian, cho hs
làm )
- Y/c hs đọc đb và nêu y/c của bài
tập
- HD hs phân tích đề :
+ Đb cho biết gì, đb hỏi gì ?
+ Muốn biết sau 2 năm th viện đó
có tất cả bao nhiêu quyển sách phải
tính gì ?
+ Muốn tính sau 1 năm th viện đó
tăng thêm bao nhiêu quyển sách dựa
Trang 82 Kiểm tra bài cũ.
3: Dạy học baì mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài
học,ghi đb lên bảng
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm
đợc và trả lời 1-2 câu hỏi về nội
- HS nhận xét
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
HS trả lời :+ Trạng ngữ là thành phần phụ của câu , xác định thời gian nơi chốn , nguyên nhân , mục đích của sự việc nêu trong câu trạng ngữ có thể
đứng đầu câu cuối câu hoặc chen giữa chủ ngữ và vị ngữ
+ Trạng ngữ chỉ nơi chốn , chỉ thời gian nguyên nhân mục đích,phơng
Trang 9- Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho
những câu hỏi nào?
- GV nhận xét kết luận
tiện + Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho những câu hỏi ở đâu?
+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi bao giờ , khi nào , mấy giờ.+ Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời các câu hỏi vì sao ,nhờ đâu , tại
đâu ?+ Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi : Để làm gì , nhằm mục đích gì , vì cài gì
+ Trạng ngữ chỉ phơng tiện trả lời câu hỏi bằng cái gì , với cái gì
- 1 HS làm bảng phụ cả lớp làm vào vở
Các loại trạng ngữ Câu hỏi Ví dụ
đâu, tại đâu ?
+Vì lời học Hoa bị cô giáo chê.+Nhờ cần cù, Mai đã theo kịp các bảntong lớp
+ Tại trời ma to , mà đờng bị sạt nở
Trạng ngữ chỉ mục
đích Để làm gì vì cái gì ?
Để có sức khoẻ tốt , em phải tập thể dục hàng ngày
+ Vì danh dự của tổ, các thành viên phải học thật giỏi
Trạng ngữ chỉ phơng
tiện
Bằng cái gì , với cài gì
Bằng giọng hát truyền cảm cô đã lôi cuốn đợc mọi ngời
Với ánh mắt thân thiện , cô đã
thuyết phục đợc Nga
- Gọi HS dới lớp đọc câu mình đặt
Trang 10Luyện từ và câu Tiết 69 : ôn tập ( Tiết3 )
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2: Dạy học baì mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài
học,ghi đb lên bảng
b Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm
đợc và trả lời 1-2 câu hỏi về nội
- HS nhận xét
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
HS trả lời :+ Số trờng + Số HS + Số GV
+ Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số + Bảng thống kê có 5 cột nội dung mỗi cột là
1 Năm học
2 Số trờng
3 Số HS
Trang 11- Nhận xét bài làm của bạn đúng sai cùng sửa.
1.Năm học 2.Số trờng 3 số HS 4Số GV Tỉ lệ HS dân
tộc thiểu số2000-2001 13859 9741100 355900 15.2%2001-2002 13903 9315300 359900 15.8%2002-2003 14163 8815700 363200 16.7%2003-2004 14346 8346000 366200 17.7%2004- 2005 14518 7744800 362400 12.1%
- GV hỏi:
+ Bảng thống kê có tác dụng gì?
* Bài 3.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- HS nối tiếp nhau phát biểu
Trang 12Khoa học Tiết 69 : ôn tập : môi trờng
và tài nguyên thiên nhiên
I.Mục tiêu :
Sau bài học HS đợc củng cố khắc sâu hiểu biết về :
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi tr ờng
- Bổ sung BVMT
II Hoạt động dạy học :
*Trò chơi ‘’Ai nhanh , ai đúng “
-GV chia lớp thành 3 đội Mỗi đội cử 3 bạn tham gia chơi Những ng ời còn lại cổ động cho đội của mình
- GV đọc từng câu trong trò chơi ‘’ Đoán chữ” và câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
(không cần theo thứ tự ) Nhóm nào lắc chuông trớc thì đợc trả lời
- Cuối cuộc chơi , nhóm nào trả lời đợc nhiều và đúng là thắng cuộc *Chọn câu trả lời đúng :
Câu 1 : b) Không khí bị ô nhiễm
Câu 2 : c) Chất thải
Câu 3 : d) Tăng cờng dùng phân hoá học và thuốc trừ sâu
Câu 4 : c) Giúp phòng tránh đợc các bệnh về đờng tiêu hoá , bệnh
ngoài da đau mắt
III) Củng cố dặn dò:
Nhận xét chung tiết học
Chuẩn bị ôn tập để KT
Trang 13Thứ t ngày tháng năm Toán
Tiết 173 : Luyện tập chung.
1 Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu nội dung của tiết
- GV yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài và
nêu kết quả , nhận xét chữa bài
Bài 1 Khoanh vào C
Bài 2 Khoanh vào C
Bài 3 Khoanh vào D.
Trang 14+ Bài 2 : (nếu có thời gian, cho hs
làm )
- Y/c hs đọc đb và nêu y/c của bài
tập
- HD hs phân tích đề :
+ Đb cho biết gì, đb hỏi gì ?
+ Y/c hs viết tỉ số120% dới dạng
p/s rồi rút gọn
+ Vậy tỉ số của tiền mua cá và
mua gà là bao nhiêu ?
+ bài toán đa về dạng nào ?
3 Củng cố.
- GV nhận xét giờ học
4.Dặn dò:
- Dặn h/s về nhà học bài và chuẩn
bị cho bài kiểm tra học kì 2
- HS chữa bài và ghi vào vở
- Tỷ số tiền mua cá và mua gà là : 120%=
Trang 15
Kể chuyện Tiết 35 :ôn tập( Tiết 4)
I Mục tiêu.
- Thực hành kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài cuộc họp của chữ viết.
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu biên bản cuộc họp viết sẵn vào bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Ôn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
III Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và nêu nội dung
bài học,ghi đb lên bảng
2.Thực hành lập biên bản
- Yêu cầu HS đọc đề bài và câu
chuyện Cuộc họp của chữ viết
+ Nội dung của biên bản là gì?
- GV yêu cầu HS làm bài và trình
+ Giao cho Anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ Viết biên bản cuộc họp của chữ viết
+ Biên bản là văn bản ghi lại các nội dung một cuộc họp hoặc một sự việc
đã diễn ra để làm bằng chứng + Nội dung biên bản gồm Phần mở đầu
Phần chính Phần kết thúc
- 3 HS đọc biên bản mình làm
Trang 16bị bài sau
Tập đọc Tiết 35: ôn tập (Tiết5)
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2: Dạy học baì mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học,
ghi đb lên bảng
b Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài đọc của bạn và
câu trả lời
- GV cho điểm trực tiếp HS
c Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài trên phiếu
-GV gọi Hs đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét kết luận lời giải đúng
- HS nhận xét
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- HS đọc hình ảnh mà mình miêu tả
Trang 17LÞch sö TiÕt
35 : KiÓm tra
Trang 18Thứ năm ngày tháng năm Toán
Tiết 174: Luyện tập chung.
I Mục tiêu.
-biết giải bài toán về chuyển động cùng chiều tỉ số %, thể tích hình hộp chữ nhật.
- làm các bài tập : Phần 1
II Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c HS làm bt 1 phần 2 tiết 173
- GV nx cho điểm
2 Dạy học bài mới.
a Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu của bài
Bài 1 Khoanh tròn vào C.
Bài 2 Khoanh tròn vào A.
Bài 3 Khoanh tròn vào B.
Bài 1
Trang 19+ §b cho biÕt g×, ®b hái g× ?
+ Muèn tÝnh tuæi cña mÑ ph¶i tÝnh
g× ?
+ Muèn tÝnh tæng sè tuæi cña con
tra vµ tuæi cña con g¸i = bao nhiªu
phÇn tuæi cña mÑ ta lµm thÕ nµo ?
GV gäi h/s nªu kÕt qu¶ vµ nhËn xÐt
9 5
1 4
1 + = tuæi cña mÑ)Coi tæng sè tuæi cña hai con lµ chÝn phÇn b»ng nhau th× tuæi mÑ lµ 20 phÇn nh thÕ VËy tuæi cña mÑ lµ
( 40 9
39 × 14210 = 554190 (ngêi)
§¸p sè :a.35,82%
b.554190 ngêi
TËp lµm v¨n TiÕt 69: «n tËp (TiÕt 6)
Trang 20- HS nghe viết đúng 11 dòng thơ của bài thơ Trẻ con ở sơn mỹ.
-Thực hành viết đoạn văn tả ngời theo đề bài cho sẵn.
II Đồ dùng dạy học.
Bảng lớp viết sãn 2 đề bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Dạy học bài mới.
a.Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học,
- HD h/s viết từ khó , dễ lẫn khi viết
- Yêu cầu HS luyện đọc và viết các
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV theo dõi và giúp đỡ HS khi
làm bài
- Gọi HS đọc đoạn văn của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS viết
đùa bên bãi biển
Trang 21TiÕt 70: ¤n tËp (TiÕt 7)
Khoa häc TiÕt 70 : kiÓm tra
Trang 22
Sau bài học HS có khả năng :
- Củng cố kiến thức đã học về sự sinh sản của động vật
- Củng cố một số kiến thức về bảo vệ môi trờng đát ,môi trờng rừng
- Nhận biết các nguồn năng lợng sạch
- Có ý thức sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên
II) Đề KT :
1) Chọn câu trả lời đúng
Loài vật nào dới đây đẻ nhiều con nhất trong một lứa ?
a ) Mèo b ) Voi c ) Ngựa
d ) Trâu e ) Chó g ) Lợn
2 ) Bạn đồng ý với ý kiến nào dới đây ?
a ) Tài nguyên trên Trái Đất là vô tận , con ngời cứ việc sử dụng thoải mái
b ) Tài nguyên trên Trái Đất là có hạn nên phải sử dụng có kế hoạch và tiết kiệm
Bạn hãy đa ra ví dụ để bảo vệ ý kiến của mình
3 ) Tại sao lũ lụt hay xảy ra khi rừng đầu nguồn bị phá huỷ ?
4) Kể tên các nguồn năng lợng sạch hiện đang đợc sử dụng ở nớc
Tiết 175: Kiểm tra
Trang 23TËp lµm v¨n
Trang 24TiÕt 70: «n tËp ( TiÕt 8)
§Þa lÝ TiÕt 35: kiÓm tra