1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN

389 2,1K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 389
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chốt ý .*Nếu nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho .Gọi vài HS nhắc lại *Hoạt động 2 : Ứng dụng

Trang 1

Toán ( Tiết 1) ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU :

- Biết đọc viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình ở SGK

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Bài mới :

Ôn tập : Khái niệm về phân số

*Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm ban

đầu về phân số

*Mục tiêu : Củng cố khái niệm ban

đầu về phân số ; đọc; viết số thập

phân

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Làm việc với bìa cắt và vẽ ,

với phiếu bài tập

+Bước 2 : Hướng dẫn HS quan sát từng

tấm bìa rồi nêu tên gọi phân số , HS tự

viết phân số đó vào phiếu bài tập và

đọc phân số

*Hoạt động 2 : Ôn tập cách viết

thương hai số tự nhiên , cách viết mỗi

số tự nhiên dưới dạng phân số

*Mục tiêu : Ôn tập cách viết

thương, viết số tự nhiên dưới dạng

phân số

*Cách tiến hành :

Hát -Nhắc lại tựa bài

-Cả lớp -Lấy bìa vẽ và cắt -Quan sát

-Trình bày  nhận xét -Nhắc lại

- Trình bày theo từng hình và đọc phân số

 nhận xét  chốt ý  gọi vài HS nhắc lại

*Ví dụ : 2/3 đọc là “ hai phần ba ” , thực hiện tương tự với các phân số 5/10 ; 3/4 ; 40/100

Trang 2

+Bước 1 : Hướng dẫn HS lần lượt viết 1

: 3 ; 4: 4 ; 9 : 2 …dưới dạng phân số

+Bước 2 :HS tự viết 1 : 3 = 1/3 và tự

nêu “1 chia cho 3 có thương là 1 phần 3

(Tương tự với các phép chia còn lại ,

GV giúp HS nêu như chú ý phần 1 SGK

)

 Tương tự như trên đối với các chú ý

2; 3; 4 như ở SGK  nhận xét

*Hoạt động 3 : Thực hành ( trang 3 )

+Bài 1 : a/ Gọi HS nối tiếp đọc

 nhận xét  chốt ý

b/ Như phần a

+Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 

làm việc với bảng con Ba HS lên bảng

làm  nhận xét  chốt ý

Tử số gọi là gì ở phép chia ? Mẫu số

gọi là gì ở phép chia ?  Trả lời 

nhận xét

+Bài 3 : HS đọc yêu cầu bài tập và

thực hiện Ba HS lên bảng làm bài còn

lại làm vào bảng con  nhận xét 

chốt ý

+Bước 4 : HS chỉ cần trả lời kết quả 

nhận xét  chốt ý

4.Củng cố-dặn dò :

-Gọi vài HS lên bảng viết phân số và

đọc phân số

-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 2

-Nhóm đôi 1:3 = 31 4:4= 44 =1 -Hs viết và đọc  nhận xét -Cả lớp

-Đọc nối tiếp -Bảng con

Bài 2:

-Bảng con -Trả lời Vd: 3:5= 53

Bài 3;

-Viết và đọc phân số Vd: 32 = 321

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

Trang 3

Toán ( Tiết 2 ) ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU :

-Biết tính chất cơ bản của phân số, để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số cácphân số ( trường hợp đơn giản )

-Bài tập cần làm : Bài 1,2

II ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vẽ như các hình ở SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

Khái niệm về phân số

-Gọi HS lên bảng viết và đọc phân

số Gọi HS nêu tử số và mẫu số

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Ôn tập : Tính chất cơ bản của

phân số

*Hoạt động 1 : Ôn tập : Tính

chất cơ bản của phân số

*Mục tiêu : Nhớ lại tính chất cơ

bản của phân số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn HS thực hiện

theo ví dụ 1 HS viết vào bảng con

+Bước 2 : HS chọn số thích hợp để

điền vào ô trống , tự tính kết quả

rồi viết vào chỗ chấm thích hợp

+Bước 3 : Trình bày  nhận xét

 chốt ý 

-Tương tự với ví dụ 2

Ở cả hai ví dụ làm sao ta có phân

số mới ?  trả lời  nhận xét 

Hát

-Làm bài

-Nhắc lại tựa bài

-Cả lớp -Bảng con

-Trình bày  nhận xét

-Nhắc lại

-Nhóm đôi

Trang 4

chốt ý

*Nếu nhân ( hoặc chia ) cả tử số

và mẫu số của một phân số cho

cùng một số tự nhiên khác 0 thì

được một phân số bằng phân số đã

cho Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Ứng dụng tính

chất cơ bản của phân số

*Mục tiêu : Biết vận dụng tính chất

cơ bản của phân số để rút gọn

phân số , quy đồng mẫu số các

phân số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn HS lần lượt

thực hiện “ Rút gọn phân số ” và “

quy đồng mẫu số ” như SGK

trang 5

+Bước 2 : HS thực hiện và nhận

xét  chốt ý

Khi nào ta cần rút gọn phân số ?

Khi nào ta có phân số tối giản ?

Nêu cách rút gọn nhanh một phân

số ?

+Bước 3 : Cho HS làm bài tập 1

( trang 6 ) Rút gọn phân số Ba HS

lên bảng làm cả lớp làm vào tập

 nhận xét

Khi chữa bài cho HS trao đổi ý

kiến để nhận ra : Có nhiều cách

rút gọn phân số , cách nhanh nhất

là chọn được số lớn nhất mà tử số

và mẫu số của phân số đã cho đều

chí hết cho số đó

-Làm bài  nhận xét -Trả lời  nhận xét

-Cả lớp -Trả lời

-Thực hiện nhóm đôi -Nêu kết quả  nhận xét

-Trả lời : *Rút gọn phân số để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho

*Phải rút gọn phân số cho đến khi không thể rút gọn được nữa ( tức là nhận được

phân số tối giản )

*Chọn được số lớn nhất mà tử số và mẫu số của phân số đã cho đều chí hết cho số đó

Trang 5

*Hoạt động 3 : Thực hành

( Trang 6 )

+Bài 2 :

+Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

tập  làm việc với bảng con HS

nêu kết quả  nhận xét  chốt ý

mà tử số và mẫu số của phân số

đã cho đều chí hết cho số đó

Ví dụ : 2/5 bằng 12/30 vì nhân cả

tử và mẫu số của 2/5 với 6 ta được

12/30

4.Củng cố-dặn dò :

-Gọi vài HS nhắc lại tính chất cơ

bản của phân số và ứng dụng các

Trang 6

Toán ( Tiết 3 ) ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU :

-Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự

-Bài tập cần làm : Bài 1,2

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số

-Gọi HS lên bảng rút gọn và quy đồng

mẫu số Sau đó cho HS nêu tính chất

cơ bản của phân số

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Ôn tập : So sánh hai phân số

*Hoạt động 1 : Ôn tập cách so sánh

hai phân số

*Mục tiêu : Nhớ lại cách so sánh hai

phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn HS thực hiện

SGK

+Bước 2 : HS nêu cách so sánh hai

phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số

Nêu cách so sánh hai phân số ?

-Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Thực hành ( Trang 7 )

*Mục tiêu : Biết vận dụng cách so sánh

để sắp xếp các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn

Hát

-Làm bài

-Nhắc lại tựa bài

-Nhóm đôi -Bảng con

-Trình bày  nhận xét -Nhắc lại

*Để so sánh hai phân số bao giờ cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu số rồi so sánh các tử số

- Hs nhắc lại

-Cả lớp

Trang 7

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS đọc yêu cầu bài tập

+Bước 2 : HS lên bảng làm , cả lớp làm

vào vở nhận xét  chốt ý

Bài 1 : HS làm bài xong Khi chữa bài

yêu cầu HS trình bày bằng lời kết quả

so sánh

Bài 2 : HS làm bài xong Khi chữa bài

yêu cầu HS trình bày bằng lời cách viết

bài 2a và 2b

4.Củng cố-dặn dò :

-Gọi vài HS nhắc lại cách so sánh hai

phân số

-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 4

Bài 1:

11

4 <116 76 = 1412 17

15 > 1710 32 < 43

Bài 2:

-Làm bài  nhận xét -Trả lời  nhận xét -Trả lời

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Toán ( Tiết 4 ) ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( tt)

I.MỤC TIÊU :

- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

- Bài tập cần làm : Bài 1,2, 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập : So sánh hai phân số

-Gọi HS lên bảng So sánh hai phân số Sau

đó cho HS nêu cách so sánh hai phân số

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiếp theo )

*Hoạt động : Thực hành ( Trang 7 )

*Mục tiêu : So sánh phân số với đơn vị So

sánh hai phân số có cùng tử số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS đọc yêu cầu bài tập , hướng

dẫn HS làm lần lượt từng bài tập rồi chữa

bài

+Bước 2 : HS lên bảng làm , cả lớp làm vào

vở nhận xét  chốt ý Khi chữa bài sẽ kết

hợp ôn tập và củng cố kiến thức đã học

Bài 1 : HS làm bài xong Khi chữa bài yêu

cầu HS nêu nhận xét để nhớ lại đặc điểm

của phân số bé hơn 1, bằng 1

Bài 2 : Như bài 1 Giúp HS nhớ được “

Trong hai phân số có tử số bằng nhau , phân

số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn

Bài 2;

2/5 > 2/7 5/9 < 5/611/2 > 11/3

Trang 9

Bài 3 : Ba HS lên bảng làm bài cả lớp làm

vào vở

Bài 4 : Cho HS nêu bài toán rồi giải bài

toán ( Nêu cách quy đồng mẫu số )

4.Củng cố-dặn dò :

-Gọi vài HS nhắc lại cách so sánh hai phân

số

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 5

Bài 3:

3/4 >2/7 ; 2/7 < 4/9 ; 5/8 < 8/5 Bài 4;

Vì 1/3 < 2/5 nên mẹ cho chị ít hơn

-Làm vào vở

 nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Toán ( Tiết 5 ) PHÂN SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIÊU :

-Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết

thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

-Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4 ( a,c )

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiếp theo )

-Gọi HS nêu cách so sánh hai phân số

-Nhận xét và cho điểm

3 Bài mới :

Phân số thập phân

*Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập

phân

*Mục tiêu : Nhận biết các phân số thập

phân

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn HS thực hiện SGK

+Bước 2 : GV nêu và viết trên bảng các

phân số 3/10 ; 5/100 ; 17/1000…

+Bước 3 : HS trình bày  nhận xét 

chốt ý

-Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Viết phân số thành phân

số thập phân

*Mục tiêu : Nhận ra được có một số phân

số có thể viết thành phân số thập

phân Biết cách chuyển các phân số đó

-Trình bày  nhận xét

*Các phân số có mẫu số là : 10 ; 100 ;

1000 …gọi là các phân số thập phân

-Nhắc lại

-Cả lớp

Trang 11

thành phân số thập phân

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV nêu và viết trên bảng phân

số 3/5 , rồi yêu cầu HS tìm phân số thập

+Bước 2 : HS lên bảng làm , cả lớp làm

vào nháp Thực hiện tương tự với các

phân số còn lại nhận xét  chốt ý

*Có một số phân số có thể viết thành

phân số thập phân Gọi vài HS nhắc lại.

-Muốn chuyển một phân số thành phân số

thập phân ta làm như thế nào?

*Hoạt động 3 : Thực hành ( Trang 8 )

Bài 1 : HS tự viết hoặc nêu cách đọc từng

phân số thập phân

Bài 2 : HS tự viết các phân số thập phân

Bài 3 : HS nêu từng phân số thập phân

trong các phân số đã cho

Bài 4 : Bốn HS lên bảng làm bài , cả lớp

làm vào vở  nhận xét từng bài ( HS

nêu cách tìm )  chốt ý

4.Củng cố-dặn dò :

? Cách nhận biết phân số thập phân ?

-Làm bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét Nhắc lại -Trả lời

-Cả lớp

-*Tìm một số nhân với mẫu số để có 10 hoặc 100 ; 1000 ; ….rồi nhân cả tử và mẫu số với số đó để được phân số thập phân

Bài 2:

7/10 ; 20/100 ; 475/1000 ; 1/1000 000 Bài 3:

Đó là các phân số : 4/10 ; 17/1000

-Trả lời  nhận xét

Trang 12

? Muốn chuyển một phân số thành phân

số thập phân ta làm như thế nào ?

-Gọi vài HS nhắc lại

-Nhận xét tiết học

Bài tập cần làm : Bài 1,2,3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Phân số thập phân

-Gọi HS lên bảng chuyển các phân

số thành phân số thập phân

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Luyện tập

*Hoạt động : Thực hành ( Trang

9 )

*Mục tiêu : Viết các phân số thập

phân trên một đoạn của tia

số Chuyển một số phân số thành

phân số thập phân Giải bài toán về

tìm giá trị một phân số của số cho

 nhận xét

Trang 13

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS làm bài ở SGK

+Bước 2 : HS trình bày  nhận xét

 chốt ý

Bài 1 : HS lên bảng viết 3/10 ;

4/10 ;…; 9/10 vào các vạch tương

ứng trên tia số  cả lớp làm vào

vở nhận xét  chốt ý Khi chữa bài

HS sẽ lần lượt đọc các phân số đã

viết và nhận ra phân số thập phân

Bài 2 : Khi chữa bài HS cần nêu

cách chuyển từng phân số thành

=

15 x 25

Bài 3 : Thực hiện tương tự bài 2 Ba

HS lên bảng làm bài cả lớp làm vào

Bài 4 : Cho HS tự làm bài rồi chữa

bài ,nêu cách so sánh hai phân số

Bài 5 : HS nêu tóm tắt bài toán rồi

giải bài toán

Số HS giỏi Toán của lớp đó là : 30

x 3 : 10 = 9 ( học sinh )

Số HS giỏi Tiếng Việt của lớp đó là

: 30 x 2 : 10 = 6 ( học sinh )

Đáp số : 9 học sinh giỏi Toán

6 học sinh giỏi Tiếng

Việt

-Nhắc lại

Trang 14

4.Củng cố-dặn dò :

-Gọi vài HS nhắc lại cách nhận biết

phân số thập phân , cách chuyển

một phân số thành phân số thập

phân

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 7

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 15

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Luyện tập

-Gọi HS lên bảng chuyển các phân số

thành phân số thập phân

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân

số

*Hoạt động 1 : Ôn tập phép cộng và

phép trừ hai phân số

*Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kỹ

năng thực hiện phép cộng và phép trừ

hai phân số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn học sinh nhớ lại

để nêu được cách thực hiện phép cộng

( trừ ) hai phân số có cùng ( khác ) mẫu

số như SGK

+Bước 2 : HS trình bày  nhận xét 

chốt ý

Cộng, trừ hai phân số

Có cùng mẫu số : Có mẫu số khác nhau :

Hát

-Làm bài

-Nhắc lại tựa bài

-Cả lớp -Làm vào nháp

 nhận xét

-Nhắc lại -Cả lớp -Chữa bài  nhận xét

Trang 16

-Cộng hoặc trừ hai tử

số

-Giữ nguyên mẫu số

-Quy đồng mẫu số -Cộng hoặc trừ hai tử số -Giữ nguyên mẫu số chung -Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 10 )

Bài 1 : HS lên bảng làm bài và chữa

bài

Bài 2 : Như bài tập 1 ( HS có thể viết

gọn hoặc viết đầy đủ )

Bài 3 : HS đọc đề bài Tóm tắt và tự

giải

Phân số chỉ số bóng màu đỏ

và số bóng màu xanh là :

½ + 1/3 = 5/6 (

số bóng trong hộp )

Phân số chỉ số bóng màu vàng

là :

6/6 – 5/6 = 1/6

( số bóng trong hộp )

Đáp số : 1/6 ( số bóng trong hộp ) -HS có thể giải bằng cáh khác mà đúng thì vẫn chấp nhận và khuyến khích Giải thích phân số 6/6 : đó là phân số chỉ số bóng của cả hộp 4.Củng cố-dặn dò : ? Hãy nêu cách thực hiện phép cộng ( trừ ) hai phân số cùng ( khác ) mẫu số ? -Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 8 -Trả lời  nhận xét RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

………

Trang 17

Toán ( Tiết 8 )

ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU :

-Biết thực hiện phép nhân , phép chia hai phân số

Bài tập cần làm : Bài 1 ( cột 1,2 ) ,2 ( a, b, c), 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

Luyện tập

-Gọi HS lên bảng thực hiện phép cộng

( trừ ) hai phân số cùng ( khác ) MS ?

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân

số

*Hoạt động 1 : Ôn tập phép nhân và

phép chia hai phân số

Hát

-Làm bài

-Nhắc lại tựa bài

-Cả lớp

Trang 18

*Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kỹ năng

thực hiện phép nhân và phép chia hai

phân số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn học sinh nhớ lại để

nêu được cách thực hiện phép nhân ( chia

) hai phân số như SGK

+Bước 2 : HS trình bày  nhận xét 

chốt ý

Nhân, chia hai phân số

-Lấy tử số nhân với tử

-Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 11 )

Bài 1 : HS lên bảng làm bài và chữa bài

Chú ý HS bài 1b ( mẫu số là 1 nên không

cần viết mẫu số )

Bài 2 : Làm bài tập theo mẫu ( HS nêu

cách thực hiện )

Ví dụ : Phép chia chuyển thành phép nhân

rồi mới thực hiện theo mẫu

Bài 3 : HS đọc đề bài Tóm tắt và tự giải

Diện tích tấm bìa là : ½ x

4.Củng cố-dặn dò :

Hãy nêu cách thực hiện phép nhân ( chia )

hai phân số ?

-Làm vào nháp

 nhận xét

-Nhắc lại -Cả lớp -Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

Trang 19

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị các tấm bìa để thực hành ở bài 9

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Toán ( Tiết 9 )

HỖN SỐ

I.MỤC TIÊU :

-Biết đọc, viết hỗn số ; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số

Bài tập cần làm : Bài 1,2a

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ ở SGK ( ĐDDH Toán 5 )

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

Trang 20

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai

phân số

-Gọi HS lên bảng thực hiện phép nhân

(chia ) hai phân số

-Nhận xét và cho điểm

2.Bài mới :

Hỗn số

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bước đầu về

hỗn số

*Mục tiêu : Giúp HS nhận biết về hỗn

số Biết đọc, viết hỗn số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn học sinh cách thực

hiện theo hình vẽ như SGK , GV gắn các

hình tròn lên bảng viết phân số như SGK

và gọi HS trả lời câu hỏi

? Có bao nhiêu hình tròn ? ( 2 hình tròn

và ¾ hình tròn )

+Bước 2 : HS trình bày  nhận xét

hướng dẫn HS viết và đọc các hỗn số

như SGK  chốt ý

*Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng

bé hơn đơn vị

-Khi đọc hỗn số ta đọc phần nguyên kèm

theo “ và ” rồi đọc phần phân số

-Khi viết hỗn số ta viết phần nguyên rồi

viết phần phân số

-Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 12 )

Bài 1 : HS nhìn hình vẽ ở SGK , tự nêu

các hỗn số và đọc theo mẫu HS nối tiếp

nhau đọc vài lần

Bài 2 : GV vẽ tia số lên bảng HS lên viết

theo yêu cầu bài tập

-Trả lời  nhận xét

Trang 21

4.Củng cố-dặn dò :

?Hãy nêu cách đọc và viết hỗn số ?

-GV xóa bảng xen kẻ các phân số và hỗn

số và yêu cầu HS viết lại  đọc lại

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị các tấm bìa để thực hành ở bài

10

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Trang 22

Bài tập cần làm : Bài 1 ( 3 hỗn số đầu) ,2( a,c ) ,3(a,c)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ ở SGK ( ĐDDH Toán 5 )

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

Hướng dẫn cách chuyển một hỗn số

thành phân số

*Mục tiêu : Giúp HS biết cách chuyển

một hỗn số thành phân số

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Hướng dẫn học sinh tự phát

hiện vấn đề bằng cách thực hiện theo

hình vẽ như SGK , GV gắn các hình tròn

lên bảng viết phân số như SGK và gọi HS

trả lời câu hỏi

? Có bao nhiêu hình vuông ? ( 2 hình

vuông và 5/8 hình tròn )

+Bước 2 : HS trình bày  nhận xét

hướng dẫn HS giải quyết vấn đề như

-Chữa bài  nhận xét

Trang 23

số ?

*Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu

số rồi cộng với tử số ở phần phân số

*Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số

-Gọi vài HS nhắc lại

*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 13

-14 )

Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài gọi

nêu lại chuyển một hỗn số thành phân

số

Bài 2 : HS tự làm bài theo mẫu và chữa

bài

Bài 3 : Thực hiện như bài tập 2

4.Củng cố-dặn dò :

? Hãy nêu cách đọc và viết hỗn số ?

-Nhận xét tiết học

Trang 24

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Hỗn số (tiếp theo )

-Gọi HS lên bảng thực hiện viết và đọc

Trang 25

Luyện tập

*Hoạt động : Thực hành ( trang 14 )

*Mục tiêu : Củng cố cách chuyển hỗn số

thành phân số Củng cố kỹ năng thực

hiện các phép tính với các hỗn số , so

sánh các hỗn số ( bằng cách chuyển về

thực hiện các phép tính với các phân số ,

so sánh các phân số )

+Bước 1 : HS đọc yêu cầu bài tập rồi

thực hiện từng bài

+Bước 2 : HS chữa từng bài  nhận xét

 chốt ý

Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài Gọi

HS nêu cách chuyển một hỗn số thành

phân số

Bài 2 : HS tự làm bài và chữa bài

Nếu HS làm cách khác mà đúng cũng

chấp nhận , nếu không cũng không yêu

cầu HS làm cách khác

Bài 3 : Thực hiện như bài tập 2

4.Củng cố-dặn dò :

Hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành

phân số ?

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 12

-Cả lớp

-Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 26

Toán ( Tiết 12 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

Biết chuyển :

Phân số thành số thập phân

Hỗn số thành phân số

Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn , số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo )

Bài tập cần làm : Bài 1,2( 2 hỗn số đầu ), 3 ,4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

Luyện tập chung

*Hoạt động : Thực hành ( trang 15 )

*Mục tiêu : Chuyển phân số thành số

thập phân Chuyển hỗn số thành phân

số Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị

lớn , số đo có hai tên đơn vị đo thành số

đo có một tên đơn vị đo ( tức là số đo viết

dưới dạng hỗn số kèm theo một tên đơn

vị đo )

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS đọc yêu cầu bài tập rồi

thực hiện từng bài

+Bước 2 : HS chữa từng bài  nhận xét

 chốt ý

Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài

Khi chữa bài cho HS trao đổi để chọn

Hát

-Làm bài

-Nhắc lại tựa bài

-Cả lớp

-Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

Trang 27

cách làm hợp lý nhất

Gọi HS nêu cách chuyển một phân số

thành phân số thập phân

Bài 2 : HS tự làm bài và chữa bài Khi

chữa bài gọi HS nêu cách chuyển hỗn số

thành phân số

Bài 3 : Thực hiện theo yêu cầu bài tập

Nếu HS không làm được GV hướng dẫn

như mẫu nhưng yêu cầu HS viết gọn ( 1

dm = 1/10 m )

Bài tập 4 : HS thực hiện theo mẫu ở

SGK Khi chữa bài cho HS nhận xét để

nhận ra rằng , có thể viết số đo độ dài có

hai tên đơn vị đo dưới dạng hỗn số với tên

một số đo

Bài 5 : HS đọc yêu cầu bài tập tự làm bài

và chữa bài

4 Củng cố-dặn dò :

? Hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành

phân số ? Cách chuyển một phân số

thành phân số thập phân ?

-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 13

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 28

Toán ( Tiết 13 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

Biết :

-Cộng, trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn

vị đo

-Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

Bài tập cần làm : Bài 1 (a, b),2 ( a, b ) ,4 ( 3 số đo : 1,3,4) ,5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Bài cũ: Không có

3 Bài mới :

Luyện tập chung

*Hoạt động : Thực hành ( trang 15 -

Trang 29

trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức

với phân số Chuyển các số đo có hai tên

đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một

tên đơn vị đo Giải bài toán tìm một số

biết giá trị một phân số của số đó

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS đọc yêu cầu bài tập rồi

thực hiện từng bài

+Bước 2 : HS chữa từng bài  nhận xét

 chốt ý

Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài Khi

chữa bài gọi HS nêu cộng hai phân số

khác mẫu số Viết cách gọn nhất

Bài 2 : HS tự làm như bài tập 1

Bài 3 : Thực hiện theo yêu cầu bài tập

Tính nhẩm rồi trả lời (khoanh vào C )

Bài tập 4 : HS thực hiện theo mẫu ở

SGK

Bài 5 : HS đọc yêu cầu bài tập tự làm bài

và chữa bài

1/10 quãng đường AB dài là :

4.Củng cố-dặn dò :

Hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành

-Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 31

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU :

Biết :

-Nhân , chia hai phân số

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị

đo

Bài tập cần làm : Bài 1,2 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

*Mục tiêu : Giúp HS củng cố về : Nhân ,

chia hai phân số Tìm thành phần chưa

biết của phép tính với phân số Chuyển

các số đo có hai tên đơn vị đo thành số

đo dạng hỗn số với một tên đơn vị

đo Tính diện tích của mảnh đất *Cách

Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài Khi

làm bài chú ý HS bài 1b và 1c chuyển

hỗn số thành phân số rồi mới thực hiện

phép tính

Bài 2 : HS tự làm theo yêu cầu bài tập

Khi chữa bài gọi HS nhắc lại cách tìm

-Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

Trang 32

Bài tập 4 : HS tính nhẩm rồi trả lời

(khoanh vào B )

4 Củng cố-dặn dò :

Hãy nêu cách tìm thành phần chưa biết

của phép tính với phân số ?

-Nhận xét tiết học

Trang 33

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Bài cũ: Không có

3 Bài mới :

Luyện tập chung

*Hoạt động : Ôn tập về giải toán

*Mục tiêu : Giúp HS ôn tập củng cố cách

giải bài toán liên quan đến tỷ số ở lớp 4

( bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng

( hiệu ) và tỉ số của hai số đó”

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : GV viết bài toán ( ví dụ 1 ) lên

bảng HS đọc yêu cầu bài tập rồi nhận

dạng bài tập ( Tìm hai số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó )

+Bước 2 : Nêu cách giải HS chữa từng

bài  nhận xét  chốt ý

-Gọi vài HS nhắc lại cách thực hiện

+Ví dụ 2 thực hiện tương tự như ví dụ 1

*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 17

-18 )

Bài 1 : HS tự nêu yêu cầu của bài toán

theo gợi ý của GV

Tỉ số của hai số là số nào ?

Tổng của hai số là số nào ? Hiệu của hai

số là số nào ?

-2 HS lên bảng làm bài còn lại làm vở

tập nháp  nhận xét

Trang 34

Bài 2 : HS đọc đề bài , 1 em vẽ sơ đồ , 1

em giải cả lớp làm vào vở  nhận xét

( có thể gọi HS nêu cách giải )

Bài 3 : HS đọc đề bài và nhận dạng bài

toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó ”

Tỉ số của hai số là số nào ?

Tổng của hai số là số nào ? ( nửa chu vi

là 120 : 2 = 60 )

-HS thực hiện tìm chiều dài , chiều rộng ,

diện tích vườn hoa và diện tích lối đi

 1 HS tóm tắt bài toán , 1 HS giải cả

lớp làm vào vở  nhận xét

4 Củng cố-dặn dò :

-Nhận xét tiết học

Trang 35

Toán ( Tiết 16 )

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN

I.MỤC TIÊU :

-Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại

lượng tương ứng gấp lên bấy nhiêu lần )

-Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số “

-Bài tập cần làm : Bài 1

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập về giải toán

-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện bài

toán “ Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu

) và tỉ số của hai số đó ”  nhận

xét

3.Bài mới :

Ôn tập và bổ sung về giải toán

*Hoạt động : Giới thiệu ví dụ dẫn

đến quan hệ tỉ lệ

*Mục tiêu : Giúp HS qua ví dụ cụ thể

, làm quen với một dạng quan hệ tỉ

-Nhắc lại tựa bài -Nhóm đôi

-đại diện nhóm trình bày

Trang 36

+Bước 1 : Gắn bảng phụ có viết nội

dung bài toán ( ví dụ a ) lên bảng

+Bước 2 : HS đọc yêu cầu bài tập rồi

nhận xét  Nhận xét  chốt ý

*Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần

thì quãng đường đi được cũng gấp

lên bấy nhiêu lần Gọi vài HS nhắc

lại

*Hoạt động 2 : Giới thiệu bài toán

và cách giải

*Mục tiêu : Giúp HS qua ví dụ cụ thể

, làm quen với một dạng quan hệ tỉ

lệ và biết cách giải bài toán liên

quan đến quan hệ tỉ lệ đó

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : Gắn bảng phụ có viết nội

dung bài toán ( ví dụ b ) lên bảng

+Bước 2 :

*Hoạt động 3 : Thực hành

Bài 1 : Gợi ý để HS giải bằng cách

rút về đơn vị (BT cần làm)

-

Bài 2 : Gợi ý để HS có thể giải bằng

hai cách (Mở rộng)

- HS đọc yêu cầu bài tập rồi nhận xét  Nhận xét  chốt ý

-Chữa bài  nhận xét

-Trả lời  nhận xét

-HS đọc yêu cầu bài tập rồi tóm tắt và giảibài toán theo hai cách nhận xét  Nhận xét  chốt ý Khi giải bài toán các em có thể chỉ giải 1 trong 2 cách không cần giải cả hai cách

HS giải trình bày kết quả

1 HS lên bảng làm bài còn lại làm vở tập nháp  nhận xét

-Tìm số tiền mua 1 m vải (80 000 : 5 = 16

000 đồng ) -Tìm số tiền mua 7 m vải loại đó ( 16 000

x 7 = 112 000 đồng )Bài 2:

a/.Giải bằng cách “ tìm tỉ số ” -12 ngày so với 3 ngày thì gấp lên mấy lần

? ( 12 : 3 = 4 lần ) Như vậy số cây trồng được gấp lên mấy lần? ( 4 lần ) Vậy số cây đội trồng rừng trồng được trong 12 ngày là bao nhiêu ? ( 12 x 4 = 4800 cây )b/ Giải bằng cách “ rút về đơn vị ” -Tìm số cây trồng trong 1 ngày ( 1200 : 3

= 400 cây )

Trang 37

Bài 3 : GV hướng dẫn để HS tóm tắt

bài toán (Mở rộng)

4.Củng cố-dặn dò :

-Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 17

-Tìm số cây trồng trong 12 ngày ( 400 x

12 = 4800 cây ) -2 HS tóm tắt bài toán , HS giải cả lớp làm vào vở ( chỉ cần làm 1 trong 2 cách nhận xét

21 x 4 = 84 ( người )

b/.4000 người gấp 1 000 người só lần là : 4

000 : 1 000 = 4 ( lần Sau 1 năm số dân xã đó tăng thêm là :

15 x 4 = 60 ( người ) -2 HS tóm tắt bài toán , 2 HS giải cả lớp làm vào vở  nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Trang 38

Bài tập cần làm : Bài 1, 2

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-SGK, vở bài tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Ôn tập và bổ sung về giải toán

-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện các bước

về giải toán

-Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới :

Luyện tập

*Hoạt động : Thực hành ( trang 19 -

20 )

*Mục tiêu : Giúp HS củng cố , rèn kỹ

năng giải bài toán liên quan đến quan hệ

tỉ lệ

*Cách tiến hành :

+Bước 1 : HS đọc đề bài

+Bước 2 : HS giải toán  chữa bài 

Trang 39

Bài (BT cần làm)1 : 1 HS tóm tắt bài

toán , 1 HS giải bằng cách rút về đơn vị

-1 HS lên bảng làm bài còn lại làm vở

tập nháp  nhận xét

Bài 2.(BT cần làm) : Gợi ý để HS

biết 1 tá là 12 ( 2 tá bút chì là 24 cây bút

chì

Bài 3 : GV hướng dẫn để HS tóm tắt bài

toán Từ đó HS tìm ra cách giải theo

phương pháp “ rút về đơn vị ” -1 HS tóm

tắt bài toán , 1HS giải cả lớp làm vào vở

 nhận xét

Bài 4 : HS tóm tắt bài toán Từ đó HS

tìm ra cách giải theo phương pháp “ rút

về đơn vị ”

12 quyển : 24 000 đồng

30 quyển :……….đồng Giá tiền 1 quyển vở là :

24000 : 12 = 2000 ( đồng ) Số tiền mua 30 quyển vở là :

2000 x 30 = 60000(đồng) Đáp số : 60 000 đồng

Bải2:

-1 HS tóm tắt bài toán , -1 HS lên bảng làm bài còn lại làm vở  nhận xét

-HS có thể giải 1 trong hai cách ( rút về đơn vị hoặc tìn tỉ số ) Ở bài này có thể giải bằng cách ( tìm

tỉ số ) 24 bút chì : 30 000 đồng ; 8 bút chì :……….đồng

24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là :

24 : 8 = 3 ( lần )Số tiền mua 8 bút chì là :

30 000 : 3 = 10 000 ( đồng )Bài 3:

Một ô tô chở được số học sinh là :

120 : 3 = 40 ( học sinh )Để chở 160 học sinh cần dùng số ô tô là : 160 : 40 = 4 ( ô tô ) Đáp số : 4 ô tô

Bài4:

-1 HS tóm tắt bài toán , 1HS giải cả lớp làm vào vở  nhận xét Số tiền trả cho 1 ngày công là :

72000 : 2 = 36000 ( đồng )Số tiền trả cho 5 ngày công là :

36000 x 5 = 180000 ( đồng ) Đáp số : 180000 đồng

Trang 40

4.Củng cố-dặn dò :

-Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 28/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ kẻ bảng đơn vị đo khối lượng , để trống một số ô . - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Bảng ph ụ kẻ bảng đơn vị đo khối lượng , để trống một số ô (Trang 95)
HÌNH THANG - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
HÌNH THANG (Trang 203)
Hình thang vuoâng : - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình thang vuoâng : (Trang 207)
Hình thang - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình thang (Trang 209)
Hình tam giác , hình thang , tỉ số % - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình tam giác , hình thang , tỉ số % (Trang 211)
Hình vuoâng - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình vuo âng (Trang 225)
Hình quạt. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình qu ạt (Trang 226)
Hình tam giác, hình thang. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình tam giác, hình thang (Trang 232)
Hình thành biểu tượng xentimet khối – - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình th ành biểu tượng xentimet khối – (Trang 249)
Hình lập phương. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình l ập phương (Trang 260)
Hình cầu  : quả bóng chuyền , quả bóng - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình c ầu : quả bóng chuyền , quả bóng (Trang 265)
Hình  thang - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
nh thang (Trang 267)
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình h ộp chữ nhật, hình lập phương (Trang 268)
Hình chữ nhật. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình ch ữ nhật (Trang 361)
Hình tròn nên khoanh C là hợp lí. - Giáo án lớp 5 cả năm môn Toán CKTKN
Hình tr òn nên khoanh C là hợp lí (Trang 373)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w