- Lớp trưởng tỗ chức cho các bạn trình bày sau đó mời GV chốt - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn và rút ra ý nghĩa của bài, sau đó trình bày, giáo viên bổ sung chốt: - 1 em đọc, lớp đọ
Trang 1TUẦN 34 Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2011
ANH VĂN : Giáo viên chuyên soạn dạy
………
TẬP ĐỌC : LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG
I MỤC TIÊU :
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nước ngoài
- Hiểu nợi dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi- ta- li và sự hiếu học của
Rê-mi (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3) HSKG: câu hỏi 4.
II CHUẨN BỊ :
- GV:SGK, phiếu học tập,tranh vẽ
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Bài cũ (3’)
2 Bài mới :(34’)
- Giới thiệu bài - ghi đề
*Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc khá đọc toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc phần chú giải ở SGK
- GV chia bài thành 3 đoạn :
Đoạn 1: Từ đầu … mà đọc được
Đoạn 2: Tiếp theo … vẫy cái đuôi
Đoạn 3: Còn lại.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
-GV đọc mẫu toàn bài
*Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đơi đọc thầm câu
chuyện và trả lời câu hỏi SGK
- Lớp trưởng tỗ chức cho các bạn trình bày sau
đó mời GV chốt
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm bàn và rút ra
ý nghĩa của bài, sau đó trình bày, giáo viên bổ
sung chốt:
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- 1HS đọc chú giải
- Theo dõi làm dấu vào SGK
- HS nối tiếp đọc trước lớp.(2 lần)
- Kết hợp phát âm lại từ đọc sai và cách ngắt nghỉ
- Lắng nghe
- HS bắt cặp đọc thầm câu chuyện và trao đổi các câu hỏi SGK
- Từng cặp trình bày, HS khác bổ sung
- Theo dõi phần chốt của GV ở từng câu hỏi
- HS thảo luận theo nhóm 2 em nêu ý nghĩa
Trang 2*Luyện đọc diễn cảm :
-Yêu cầu học sinh nêu cách đọc, thể hiện cách
đọc từng đoạn
- Giáo viên theo dõi, chốt, hướng dẫn cách đọc
diễn cảm đoạn cuối ( Như SGV)
- GV đọc mẫu đoạn cuối
- Tổ chức HS đọc diễn cảm theo từng tốp 2 em
theo vai
-Tổ chức cho HS nhận xét, bình chọn bạn đọc
tốt nhất
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Dặn HS về nhà luyện đọc thêm, chuẩn bị bài
- Theo dõi thực hiện
- 2 HS một lượt thi đọc diễn cảm trước lớp
- Lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc tốt nhất
………
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Ôn tập củng cố kiến thức và kĩ năng về giải toán chuyển động đều
- Rèn kĩ năng giải các bài toán chuyển động đều
II CHUẨN BỊ :
- GV: Vở bài tập, SGK, bảng nhóm
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Bài cũ : “Luyện tập ” (3’)
2 Bài mới :(34’)
Bài 1: Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào nháp, 3HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét, sửa bài
- Đáp số: 48 km/giờ; 7,5km; 1giờ 12 phút
Bài 2: Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét, sửa bài
- Đáp số: 1 giờ 30 phút
(Khuyến khích HS khá, giỏi giải theo cách khác)
Bài 3 : Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
- 1HS đọc, lớp theo dõi
Nhóm 2 em thảo luận tìm cách giải ; 3HS trình bày, nhận xét, bổ sung
- Thực hiện theo yêu cầu
- Làm vở, sửa bài
Trang 3- Đáp số: ô tô đi từ A : 36 km/h
ô tô đi từ B : 54 km/h
3 Củng cố - dặn dò : ( 3’)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính vận tốc ; quãng
đường thời gian
- Nhận xét tiết học
- 1HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Làm vở, sửa bài
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 138, 139
- HSø: Tranh ảnh về môi trường nước và không khí
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Bài cũ : (3’)
“Tác động của con người đến môi trường đất
trồng
2 Bài mới (30’)
- Giới thiệu bài - ghi đề
*HĐ1 : Tìm hiểu về :Nguyên nhân dẫn đến ô
nhiễm môi trường không khí và nước ( 12-15
phút)
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm bàn, nội dung:
a.Quan sát hình 1 và 2/138 Nêu nguyên nhân
dẫn đến việc ô nhiễm không khí và nước ?
b Quan sát hình 3; 4 ; 5 / 139 sgk và tìm hiểu:
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc
những đường ống dẫn dầu đi qua đại dương bị rò
rỉ?
+ Tại sao một số cây ở hình 5 bị trụi lá? Nêu mối
- Nhóm trưởng điều khiển quan các hình trang
138 / SGK và thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm
Trang 4liên quan giữa sự ô nhiễm môi trường không khí
vối sự ô nhiễm môi trường đất và nước
- Tổ chức cho đại diện các nhóm trả lời, HS nhận
xét, bổ sung; GV giúp HS hoàn thiện nội dung
trả lời
Giáo viên kết luận: Nguyên nhân dẫn đến ô
nhiễm môi trường không khí và nước, phải kể đến
sự phát triển của các ngành công nghiệp và sự
lạm dụng công nghệ, máy móc trong khai thác tài
nguyên và sản xuất ra của cải vật chất.
*HĐ2: Liên hệ thực tế ở đại phương
- - Giáo viên nêu câu hỏi thảo luận
a Liên hệ những việc làm của người dân dẫn
đến việc gây ra ô nhiễm môi trường không khí
và nước
b Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và
nước
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
- Tổ chức cho HS trình bày ý kiến; HS khác nhận
xét
- Giáo viên kết luận về tác hại của những việc
làm trên và
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Gọi 1 em đọc toàn bộ nộïi dung bạn cần biết
- Dặn học bài và chuẩn bị: “Một số ….môi
trường”.
khác nhận xét, bổ sung
- Tiếp thu phần chốt củaGV
- Theo dõi GV nêu nội dung thảo luận
- Bắt cặp trao đổi 2 nội dung và sau đó trình bày; lớp nhận xét và bổ sung
- 1 em nhắc lại, lớp nhẩm theo
………
ĐẠO ĐỨC : (dạy chiều) DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU : Học sinh hiểu
- Hệ thống lại các cơ quan hành chính của huyện và một số phong tục, tập quán của địa phương nơi mình đang học tập và sinh sống
- Biết được địa điểm, công việc của những người làm ở cơ quan hành chính của xã, huyện
- HS có ý thức và tinh thần tự giác góp sức nhỏ bé của mình vào việc xây dựng và bảo vệ quê hương giàu đẹp
II CHUẨN BỊ :
Trang 5- GV: Tranh ảnh về UBND của chính UBND nơi trường học đóng tại địa
phương và tư liệu về phong tục tập quán của người dân trong xã, huyện
- HS: SGK,
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Bài cũ : (2’)
2.Bài mới : (30’)
Giới thiệu bài - ghi đề.
*HĐ1: Giới thiệu về UBND trong huyện
- GV lần lượt cho h quan sát một số hình UBND
các xã
- Yêu cầu HS quan sát trên màn hình phát hiện
và nêu đúng tên UBND của từng xã
- GV giơi thiệu thêm về : Năm xây dựng, chủ
tịch, công việc của UBND,…
*HĐ2: Giới thiệu phong tục tập quán, lễ hội ở
địa phương
- Yêu cầu HS giới thiệu một số phong tục tập
quán của người dân trong xã ,huyện mà em biết
- GV lần lượt chiếu trên màn hình những phong
tục tập quán, lễ hội ở địa phương
- Yêu cầu HS quan sát trên màn hình phát hiện
và nói tên lễ hội hay phong tục tập quán đó
- GV cung cấp thêm những thông tin về phong
tục tập quán, lễ hội ( phong tục , lễ hội đó diễn
ra trong thời gian nào ? Dân tộc nào? …)
*HĐ3: Trò chơi “Chọn số” ( 8-10 phút)
- GV giới thiệu cách chơi: trên bảng có 3 ô đánh
số theo thứ tự : 1;2;3 Mỗi số tương ứng một nội
dung: Thơ ; tục ngữ và ca dao ; bài hát Chọn ô
số, thực hiện theo nội dung yêu cầu
- Cho chuẩn bị trong thời gian 1 phút, sau đó thể
hiện Nếu không thực hiện được coi như thua
Người nào thực hiện tốt yêu cầu theo ô số sẽ
chiến thắng
- Yêu cầu 3 tổ chọn ra 3 bạn lên tham gia chơi;
lớp trưởng đọc nội dung tương ứng ô số
- HS quan sát và liên hệ thực tế nêu tên UBND xã ; HS khác bổ sung
- Tiếp thu , ghi nhớ
- HS lần lượt trình bày; HS khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát trên màn hình và liên hệ thực tế nêu phong tục tập quán, lễ hội ở địa phương
- Quan sát, lắng nghe và ghi nhớ
- Lắng nghe GV phổ biến cách chơi
- Mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi HS còn lại cổ vũ
- Theo dõi , lắng nghe
Trang 6- Tuyên dương đội chiến thắng
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Tổng kết bài học Nhận xét tiết
………
Thứ ba, ngày 26 tháng 4 năm 2011
CHÍNH TẢ :SANG NĂM CON LÊN BẢY
I MỤC TIÊU :
- kiến thức: Nhớ viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 tiếng
- Kĩ năng: Tìm đúng tên các cơ quan, tở chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng ddos (BT2); Viết được mợt tên cơ quan, xí nghiệp, cơng ty ở địa phương (BT3)
II CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
- HS :SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
* Hướng dẫn nghe - viết chính tả:
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc thuộc khổ thơ 2,3
H Những câu thơ nào cho thất tuổi thơ rất vui và
đẹp?
( Giờ con đang lon ton… ngày xưa )
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu 1 HS lên bảng viết các từ khó, lớp viết
vào giấy nháp các từ : đại bàng, ấu thơ, khó
khăn, giành lấy.
- GV nhận xét HS viết từ khó
- Yêu cầu viết lại ( nếu sai)
c) Viết chính tả – chấm bài
- Kiểm tra HS đọc thuộc bài ( 4-5 em)
- 1 HS đọc bài , lớp đọc thầm
- HS trả lời, HS khác bổ sung
- 1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp
- Nhận xét bài viết trên bảng
- Thực hiện viết lại chữ viết sai
- Tiếp thu và HS tự viết bài vào vở
- Sửa bài theo GV
Trang 7-GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài
-HS nhớ viết bài vào vở
-Yêu cầu HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai
bằng bút chì
- GV chấm bài của tổ 1-2, nhận xét cách trình
bày và sửa sai
* Luyện tập
Bài 2: -Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2, gạch
dưới tên các cơ quan; tổ chức có trong đoạn
văn.Yêu cầu HS đọc các tên đó
- Yêu cầu HS lần lượt viết tên ấy cho đúng;
=> GV chốt:
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc bài tập 3 GV phân tích
chữ viết mẫu trong sách giáo khoa
- Yêu cầu HS viết tên cơ quan , xí nghiệp có ở Di
Linh
- Nhận xét bài HS làm và chốt lại cách viết hoa
3 Củng cố - dặn do ø : (2’)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên cơ
quan, tổ chức
- HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì
-Tổ 1 và 2 nộp bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cá nhân thực hiện theo các yêu cầu của GV
- Lớp nhận xét và sửa bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Theo dõi GV phân tích
-Cá nhân thực hiện theo các yêu cầu của GV; sửa bài
………
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Ôn tập củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán có nội dung hình học
- Rèn kĩ năng áp dụng công thức đã học vào giải toán hình học
II CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ, SGK, SGV
- HS : SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Bài cũ : (2’)
2 Bài mới : (35’)
Bài 1: Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Cho HS nhắc lại cách tính diện tích hình vuông
- Yêu cầu HS làm vở, 1HS lên bảng thực hiện
- Mỗi bài 1 em đọc, 2 em thể hiện tìm hiểu đề trước lớp
Nhóm 2 em thảo luận tìm cách giải; Trình
Trang 8- Yêu cầu HS sửa bài
Đáp số: 6 000 000 đồng
Bài 2: GV hướng dẫn HS cách tính chiều cao
hình thang thông qua diện tích và tổng hai đáy
hình thang
S = (a + b) × h : 2 h = S × 2 : (a + b)
Tính độ dài mỗi đáy bằng cách tìm tổng độ dài 2
đáy
a + b = S × 2 : h Để đưa về dạng toán tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu của hai số đó
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Cho HS nhắc lại kiến thức ôn tập Nhận xét
tiết học
- Về nhà làm bài ở vở BT toán , chuẩn bị bài tiếp
theo
bày, nhận xét, bổ sung
- Cá nhân làm bài vào vở , 3 em lần lượt làm trên bảng
- 1 em lên giải bảng lớn
- Vài em nêu cách tính chiều cao hình thang
- Làm vở, nhận xét, sửa bài
………
LỊCH SỬ : ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU :Nắm được mợt sớ sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay:
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta , nhân dân ta đã đúng lên chớng Pháp
- Đảng cợng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng tám thành cơng; ngày 2-9-1945 Bác Hờ đọc tuyên ngơn Đợc lập khai sinh nước Việt Nam Dân Chủ Cợng Hoà
- Cuới năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm luóc nước ta, nhân dân ta tiến hành cuợc kháng chiến giữ nước Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuợc kháng chiến
- Giai đoạn 1945 - 1975: nhân dân mièn Nam đúng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dụng chủ nghĩa xã hợi, vừa chớng trả cuợc chiến tranh phá hoại của đế quớc Mĩ, đờng thời chi viện cho miền Nm Chiến dịch Hờ Chí Minh toàn thắng, đất nước được thớng nhất
II CHUẨN BỊ :
Trang 9- GV: Tư liệu
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Bài cũ : (2’)
2.Bài mới : (30’)
- Giới thiệu bài ghi đề
* HĐ1 : Tìm hiểu về các sự kiện lịch sử của đất
nước từ 1858 →1954 ( 12-15 phút)
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn, nội dung :
Nêu các sự kiện lịch sử qua từng thời kì sau :
1858 → 1930 ; 1930 → 1945 ; 1945 → 1954
- Đại diện nhóm rút thăm ; trình bày, GV tổng
kết chốt :
Thời kỳ 1858 → 1930 :
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta
- Nhân dân ta sống dưới ách nô lệ
- Các cuộc khởi nghĩa mang tính tự phát
Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời: 3 – 2 – 1930
Thời kỳ 1930 → 1945 :
- Cách Mạng tháng Tám thành công : 19-8-1945
- Nước Việt Nam từ một nước thuộc địa trở thành
1 nước hoàn toàn độc lập.
Thời kỳ 1945 → 1954 :
- Chiến dịch Thu Đông 1947 – 1950
- Chiến dịch Đông Xuân 1951 – 1953
- Chiến thắng Điện Biên Phủ : 1954
*HĐ2 : Tìm hiểu các sự kiện lịch sử của đất nước
1954 → 1975 ( 10-12 phút)
- Phát phiếu bài tập cho HS, cá nhân hoàn thành
phiếu, 1 em làm bảng phụ
- Sửa bài ;
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Vài HS đọc nội dung ôn ghi trên bảng
- Dặn HS về “Ôn tập thi HK II”.
- Mỗi nhóm 4 em thảo luận, cử thư kí ghi kết quả thảo luận của nhóm mình
-Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
1 – 2 em nhắc lại
1 – 2 em nhắc lại
1 – 2 em nhắc lại
- HS nhận phiếu và làm bài
- Đổi phiếu và sửa bài
- 1 – 2 em đọc lại
………
THỂ DỤC :
Trang 10Giáo viên chuyên soạn dạy
- Kiến thức: Hiểu nghĩa của tiếng quyền để thực hiện đúng BT1; tìm được
những từ ngữ chỉ bởn phậntrong BT2; hiểu nợi dung Năm điều Bác Hờ dạy thiếu
nhi Việt Nam và làm đúng BT3.
- Kĩ năng: Viết được mợt đoạn văn khoanggr 5 câu thêo yêu cầu của bài 4
- Thái đợ: Giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông
II CHUẨN BỊ :
- GV : SGK, SGV
- HS : SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Bài cũ : (3’)
- Ôn tập dấu ngoặc kép
H: Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép? Cho ví dụ
2 Bài mới : (34’)
* Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 1
- GV lần lượt ghi phần a và phần b lên bảng.Yêu
cầu HS tra từ điển, trao đổi với nhau tìm nhóm từ
hợp nghĩa
- Yêu cầu mỗi dãy cử 4 bạn lên chọn bảng từ
gắn thích hợp Nhóm nào gắn xong trước, đúng
thì nhóm đó chiến thắng
- GV và cả lớp sửa bài, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
- Gọi HS đọc lại toàn bài 1
* Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 2
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở.Gọi 1 em
lên bảng chọn bảng từ gắn
- 1-2 em đọc và nêu yêu cầu
- Bắt cặp, trao đổi bài
- Mỗi dãy cử 4 bạn lên tham gia chơi , HS còn lại theo dõi cổ vũ và nhận xét
- 1-2 em đọc lại
-1-2 em đọc và nêu yêu cầu
- Cá nhân làm bài, 1 em làm trên bảng
- Nhận xét và sửa bài
Trang 11- GV và cả lớp sửa bài:
Những từ đồng nghĩa với bổn phận: nghĩa vụ,
nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự.
* Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 3
- Gọi HS đọc thuộc 5 điều Bác Hồ dạy và trả lời
phần a và b trong SGK; GV chốt
* Bài tập 4:
-Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 4 và hỏi :
H: Truyện Uùt Vịnh nói lên điều gì ?
- Yêu cầu HS viết đoạn văn.Gọi 2 em viết trên
bảng
- Yêu cầu HS đọc và nhận xét bài trên bảng
- GV và lớp nhận xét
3 Củng cố - dặn dò : (3’)
- Tổng kết bài
- Nhận xét tiết học
-1-2 em đọc và nêu yêu cầu
- 3-4 em đọc 5 điều Bác Hồ dạy
- Phát biểu ý kiến, lớp bổ sung Nhắc lại phần
Gv chốt
-1 em đọc và nêu yêu cầu
- 1-2 em trả lời, lớp bổ sung
- Cá nhân thực hiện viết đoạn văn vào vở , trên bảng
- Nhận xét và sửa bài
………
Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2011
ĐỊA LÍ : ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU :
- Nắm một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên, dân cư và kinh tế của châu
Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương
- Nhớ được tên một số quốc gia (đã được học trong chương trình) của 5
châu lục kể trên Chỉ được trên bản đồ thế giới các châu lục, các đại dương và
nước Việt Nam
- Yêu thích học tập bộ môn.
II CHUẨN BỊ :
- GV : Bản đồ thế giới; Quả địa cầu Lược đồ các châu
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Trang 121.Bài cũ :(2’)
2.Bài mới : (30’)
- Giới thiệu bài - Ghi đề
*HĐ1: Nắm lại vị trí các châu lục trên lược đồ
- Làm việc với lược đồ :
+ Phát phiết cho HS có nội dung như sau: Dựa
vào hình 1 SGK/102 cho biết tên các châu lục và
đại dương mà châu Á tiếp giáp?
+ Treo lược đồ phóng to lên bảng , gọi 1 em vừa
nêu vừa chỉ
+ Yêu cầu các nhân đổi phiếu theo dõi GV sửa
bài trên bảng
*HĐ2 : Giúp HS nắm lại các nước theo châu và
đặc điểm tự nhiên, dân cư kinh tế của các châu
này
+ Làm việc nhóm 2 em , nội dung :
a.Các nườc An;Ấn độ; Đức; Hoa Kỳ ; Nga;
Nhật; Austraylia;Pháp thuộc châu nào?
b Nêu vị trí , địa hình , khí hậu , sông lớn của
các châu lục Châu Phi; Châu Mĩ; Châu Đại
Dương
+ Tổ chức trình bày , bổ sung GV tổng kết :
- Nhận phiếu và hoàn tất yêu cầu trong phiếu
- 1 em lên nêu và chỉ
- Đổi phiếu , theo dõi sửa bài
- Thảo luận nhóm 2 em hoàn thành 2 nội dung
- Lần lượt trình bày , bổ sung
- 1-2 em trả lời,lớp nhận xét và bổ sung
- Lắng nghe , ghi nhớ
- 1-2 em đọc lại ; lớp lắng nghe
Trang 133.Củng cố - dặn dò : (3’)
- Giáo viên nhận xét tiết học
………
TOÁN : ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
núi lớn , ở giữa là Đbằn
g Nhiều đới
k cao lắm
AmazônMixixipi
Ở bán cầu Nam, Bắc
Hoang mạc và xa van
Khô nóngThấp nhất
TG K.có ngườiSidney
Trang 14I MỤC TIÊU :
- kiến thức:Ôn tập củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ ; bổ sung tư
liệu trong một bảng thống kê
- Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng quan sát biểu đồ và đọc được số liệu theo
yêu cầu của bài tập
- Thái đợ: HS chăm chỉ làm bài tập
II CHUẨN BỊ :
- GV: Biểu đồ,SGK,VBT
- HS : SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ và trả lời miệng
- GV nhận xét và chốt lại
a) Có 5 học sinh trồng cây: Lan trồng 3 cây; Hoà
trồng 2 cây; Liên trồng 5 cây; Mai trồng 8 cây;
Dũng trồng 4 cây
b)Hoà trồng ít cây nhất
c)Mai trồng được nhiều cây nhất
d)Liên và Mai trồng được nhiều cây hơn Dũng
e)Dũng, Lan, Hoà trồng ít cây hơn Liên
- Yêu cầu HS lên chỉ và đọc trên biểu đồ
* Bài tập 2 và3:
Bài 2: Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm vào phiếu
bài tập
Bài 3: Yêu cầu HS quan sát biểu đồ hình quạt và
khoanh ý đúng
- GV phát phiếu và yêu cầu HS làm bài,2 em
làm trên bảng theo hướng dẫn của GV
- GV viên lần lượt treo từng biểu đồ lên
bảng.Yêu cầu HS đổi phiếu và theo dõi GV rồi
- Quan sát và lắng nghe
- Quan sát và trả lời miệng; lớp nhận xét, bổ sung
-1 em chỉ và đọc; lớp theo dõi
- 2 em lần lượt đọc và nêu yêu cầu bài 2 và 3
- Nhận phiếu và hoàn thành 2 bài tập