Hoạt động 1: Luyện đọc * Mục tiêu: Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng những từ phiên âm tiếng nước ngồi: A- ri- ơn; Xi- xin.. Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. * Mục tiê
Trang 1TUẦN 7 Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2010
ANH VĂN : Giáo viên chuyên soạn dạy
………
TẬP ĐỌC : NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT
I MỤC TIÊU :
- Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thơng minh, tình cảm gắn bĩ của cá
heo với con người (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
II CHUẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm truyện, tranh, ảnh về cá
heo
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định
2- Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lần lượt đọc bài Tác phẩm của
Si- le và tên phát xít và trả lời câu hỏi tìm hiểu
3-Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:
Sử dụng tranh và thơng tin khác
b Hoạt động 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng
những từ phiên âm tiếng nước ngồi: A- ri- ơn;
Xi- xin Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể
sơi nổi, hồi hộp
* Tiến hành:
- Gọi 1 HS khá đọc tồn bài - 1 HS khá đọc tồn bài
- GV chia bài thành bốn đoạn
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn - HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ - HS luyện đọc từ khĩ, kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc cả bài - 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm tồn bài - HS theo dõi SGK
Trang 2c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen
ngợi sự thơng minh, tình cảm gắn bĩ của cá heo
với con người (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
* Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu
hỏi theo đoạn trong SGK/65
- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi theo đoạn
trong SGK/65
- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa câu chuyện. - HS ghi ý chính của bài vào vở
d Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
* Mục tiêu: Bước đầu đọc diễn cảm được bài
văn
* Tiến hành:
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
- Cho cả lớp đọc diễn cảm. - Từng tốp 4 HS luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm đơi - HS luyện đọc theo nhĩm đơi
- Tổ chức cho HS thi đọc. - HS thi đọc diễn cảm
- GV và HS nhận xét.
4 Củng cố, dặn dị:
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những HS hoạt động tốt
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
- ChuẨn bỊ trưỚc tiẾt hỌc sau
………
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG (trang 32)
I MỤC TIÊU :Biết :
- Mối quan hệ giữa : 1 và 101 ; 101 và 1001 ; 1001 và 10001
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
- Giải bài tốn liên quan đến số trung bình cộng
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, SGK, vở bài làm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2HS
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS khác nhận xét
B Daỵ – Học bài mới :
1 Giới thiệu bài:
Trang 3GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
Trang 4c Củng cố, dặn dị:
Lưu ý HS những kiến thức quan trọng qua bài
luyện tập
GV tổng kết tiết học Về nhà luyện tập thêm
Chuẩn bị trước bài sau
………
KHOA HỌC : (dạy chiều) PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT
I MỤC TIÊU :
- Biết được nguyên nhân và cách phịng tránh bệnh sốt xuất huyết
II CHUẨN BỊ : Thông tin và hình trang 28, 29 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 – Ổn định :
2 – Kiểm tra bài cũ :
- Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì? Bệnh sốt
rét nguy hiểm như thế nào?
- 1 HS trả lời câu hỏi
- Chúng ta nên làm gì để phòng chống bệnh
sốt rét?
- 1 HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
3 – Dạy học bài mới :
a Giới thiệu bài :
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập trong
SGK
* Mục tiêu: Nêu tác nhân, đường lây truyền
bệnh sốt xuất huyết Nhận ra sự nguy hiểm
của bệnh sốt xuất huyết
* Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc kỹ các thông tin, sau đó
làm các bài tập tranh 28 SGK - HS làm việc cá nhân.
- Gọi HS nêu kết quả làm việc - HS phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét, chốt lại kết luận đúng
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi: Theo
bạn, bệnh sốt xuất huyết có nguy hiểm
Trang 5KL: GV nhận xét, rút ra kết luận 1 SGK/29.
- Gọi HS nhắc lại kết luận - 1 HS nhắc lại kết luận.
c Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Biết cách diệt muỗi và tránh
không để muỗi đốt người
* Tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3, 4 /29
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4 và trả lời
các câu hỏi SGK/29
- HS làm việc theo nhóm 4.
- Gọi đại diện nhóm ghi kết quả thảo luận - Đại diện nhóm ghi kết quả thảo luận KL: GV và HS nhận xét, rút ra kết luận /29.
- Gọi HS nhắc lại phần bạn cần biết trang 29 - 2 HS đọc lại phần bạn cần biết.
4 Củng cố, dặn dò:
- Bệnh sốt xuất huyết gây nguy hiểm như thế
nào?
- Chúng ta cần phải làm gì để phòng tránh
bệnh sốt xuất huyết?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
………
ĐẠO ĐỨC : (dạy chiều) NHỚ ƠN TỔ TIÊN (tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Biết được : Con người ai cũng cĩ tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiên
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lịng biết ơn
tổ tiên
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lịng biết ơn tổ tiên
II CHUẨN BỊ :
- Các tranh, ảnh, bài báo nói về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương
- Các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện, nói về lòng biết ơn tổ tiên
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 – Ổn định :
2 – Kiểm tra bài cũ :
- HS làm lại bài tập 1 - 1 HS làm
- Nêu ghi nhớ bài “Có chí thì nên” - 1 HS trình bày
Trang 6- GV kiểm tra bảng Kế hoạch vượt qua những
khó khăn của HS
- GV nhận xét
- 3 HS trình bày
3 – Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện
Thăm mộ
* Mục tiêu: Giúp HS biết được một biểu hiện
của lòng biết ơn tổ tiên
* Cách tiến hành:
- GV mời HS đọc truyện Thăm mộ - 2 HS đọc
-Thảo luận cả lớp theo 3 câu hỏi 1,2,3
SGK/14.
- HS trả lời
KL: GV kết luận.
c Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK
* Mục tiêu: Giúp HS biết được những việc
cần làm để tỏ lòng biết ơn tổ tiên
* Cách tiến hành:
- HS làm bài tập cá nhân rồi trao đổi bài làm
với bạn bên cạnh - HS làm vào nháp
- GV mời HS trình bày ý kiến về từng việc
làm và giải thích lí do
- Cả lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung
KL: GV rút ra kết luận.
d Hoạt động 3: Tự liên hệ
* Mục tiêu: HS biết tự đánh giá bản thân qua
đối chiếu với những việc cần làm để tỏ lòng
biết ơn tổ tiên
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS kể những việc đã làm được
để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và những việc
chưa làm được
- HS làm việc cá nhân
- GV mời một số HS trình bày trước lớp. - HS trình bày những việc đã làm được để thể
hiện lòng biết ơn tổ tiên và những việc chưalàm được
- GV nhận xét, khen những HS đã biết thể
hiện lòng biết ơn tổ tiên bằng các việc làm cụ
thể, thiết thực và nhắc nhở các HS khác học
Trang 7tập theo bạn
4 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài học sau
………
Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 2010
CHÍNH TẢ : DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG (nghe – viết)
I MỤC TIÊU :
- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2) ;
thực hiện được 2 trong 3 ý (a, b, c) của BT3
II CHUẨN BỊ :Bảng phụ hoặc 2- 3 tờ phiếu phơ tơ nội dung bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định
2- Kiểm tra bài cũ
- Mời 1 HS viết những từ chứa các nguyên âm
đơi ưa, ươ trong hai khổ thơ của Huy Cận. - 1 HS viết những từ chứa các nguyên âm đơiưa, ươ trong hai khổ thơ của Huy Cận.
- Mời 1 HS giải thích quy tắc đánh dấu thanh
trên các tiếng chứa nguyên âm đơi ưa,ươ - 1 HS giải thích quy tắc đánh dấu thanh trên cáctiếng chứa nguyên âm đơi ưa,ươ.
-GV nhận xét, đánh giá
3-Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Hoạt động 1: HS viết chính tả
* Mục tiêu: - Viết đúng bài chính tả ; trình bày
đúng hình thức bài văn xuơi
* Tiến hành:
- GV đọc bài chính tả trong SGK - HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc thầm lai bài chính tả, chú ý
những từ ngữ dễ viết sai: mái xuồng, giã bàng,
ngưng lại, lảnh lĩt,
- HS đọc thầm lai bài chính tả, luyện viết từ ngữ
dễ viết sai: mái xuồng, giã bàng, ngưng lại, lảnh
lĩt,
- GV đọc cho HS viết - HS viết chính tả vào vở
- Đọc cho HS sốt lỗi - HS sốt lỗi
- Chấm 5- 7 quyển, nhận xét
Trang 8c Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục tiêu: Tìm được vần thích hợp để điền vào
cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2) ; thực hiện
được 2 trong 3 ý (a, b, c) của BT3
* Tiến hành:
Bài2/ Trang 66
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV cho HS làm bài vào vở bài tập - HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc lại khổ thơ đã hồn
chỉnh - 3 HS đọc nối tiếp (mỗi em 1 câu).
- Cả lớp sửa sai theo lời giải đúng
Bài 3/ Trang 66
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập - HS làm vào VBT (Chú ý : thực hiện được 2
trong 3 ý a, b, c của BT3) HS khá, giỏi làm tất
cả BT3
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, yêu cầu H S làm
bài
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cho HS sửa bài theo lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dị:
- Gọi 1 HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh ở
các tiếng chứa nguyên âm đơi ia, iê
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dị viết mỗi lỗi sai viết lại nhiều lần
………
TOÁN : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN ( trang 33)
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2HS
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS khác nhận xét
Trang 9B Dạy – Học bài mới :
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- HS thực hiện tương tự như 0,1m
- HS thực hiện tương tự với 0,01 = 1
100 ;0,001 = 1
1000
- Lần lượt HS viết và đọc theo yêu cầu của GV
- HS tập đọc từng số 0,1 ; 0,01 ; 0,001
- HS nhận ra được: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 là những sốthập phân
- Đọc các phân số thập phân và số thập phântrên tia số
- Từng HS đọc các số trên tia số
a) b) Thực hiện tương tự như câu a
Trang 10- GV treo bảng phụ kẻ sẵn sau đĩ yêu cầu HS
lần lượt điền vào
0 1 2 m m
0 0 9 m m
0 7 m m
- HS đọc, HS khác nhận xét
c Củng cố, dặn dị:
Cho HS nêu cách đọc, viết số thập phân
GV tổng kết tiết học Về nhà luyện tập thêm
Chuẩn bị trước bài sau
………
LỊCH SỬ : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI
- Hình trong SGK phóng to (nếu có)
- Tư liệu lịch sử viết về bối cảnh ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam, vai
trò của Nguyễn Aùi Quốc trong việc trụ trì Hội nghị thành lập Đảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 – Ổn định :
2 – Kiểm tra bài cũ :
Trang 11- Trình bày hiểu biết của em về Bác Hồ ? - 1 HS trả lời câu hỏi.
- Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước
vào thời gian nào ? Tại đâu ?
- 1 HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét và cho điểm
3 – Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Hoạt động 1: Hoàn cảnh đất nước 1929 và
yêu cầu thành lập Đảng cộng sản
* Mục tiêu: HS biết: Lãnh tụ Nguyễn Aùi
Quốc là người chủ trì hội nghị thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam
* Tiến hành:
- GV tổ chức cho HS tìm hiểu về việc thành
lập Đảng: Từ những năm 1926 – 1927 trở đi,
phong trào cách mạng nước ta phát triển
mạnh mẽ Từ tháng 6 đến tháng 9 – 1929, ở
Việt Nam lần lượt ra đời ba tổ chức cộng sản.
Tình hình thiếu thống nhất trong lãnh đạo
không thể kéo dài
- HS làm việc theo yêu cầu của GV
+ Theo em tình hình nói trên đã đặt ra yêu
cầu gì?
+ Ai là người làm được điều đó?
+ Vì sao chỉ có lãnh tụ Nguyễn Aùi Quốc mới
có thể thống nhất các tổ chức cộng sản ở Việt
Nam?
- GV và HS nhận xét
KL: GV chốt lại các ý đúng
c Hoạt động 2: Hội nghị thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam
* Mục tiêu: Đảng ra đời là một sự kiện lịch sử
trọng đại, đánh dấu thời kỳ cách mạng nước
ta có sự lãnh đạo đúng đắn, giành nhiều
thắng lợi to lớn
* Tiến hành:
- GV tổ chức cho HS tìm hiểu về Hội nghị
thành lập Đảng - HS làm việc theo hướng dẫn của GV
- GV yêu cầu HS đọc và trình bày lại theo ý - HS đọc SGK Trình bày cho các bạn nghe
Trang 12mình
KL: GV nhận xét, rút ra ghi nhớ SGK/17 - Gọi 2 HS nhắc lại phần ghi nhớ
d Hoạt động 3: Ý nghĩa của việc thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam
* Mục tiêu: HS hiểu tầm quan trọng của việc
thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
* Tiến hành:
- GV nêu một số câu hỏi để HS thảo luận,
phát biểu ý kiến về ý nghĩa của việc thành
lập Đảng
- HS làm việc cả lớp
+ Sự thống nhất của các tổ chức cộng sản đã
mang lại ích lời gì cho CM nước ta?
- Gọi HS phát biểu ý kiến - HS phát biểu ý kiến
- GV và cả lớp nhận xét, bổ sung
KL: GV kết luận, nhấn mạnh ý nghĩa của
việc thành lập Đảng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị tiết sau
………
THỂ DỤC : Giáo viên chuyên soạn dạy
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (nội dung Ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn
cĩ dùng từ nhiều nghĩa (BT1, mục III) ; tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2)
II CHUẨN BỊ : Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động, cĩ thể minh
hoạ cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa Ví dụ: tranh vẽ HS rảo bước đến trường, bộ
bàn ghế, núi, cảnh bầu trời tiếp giáp với mặt đất, để giảng nghĩa các từ chân (chân
người, chân bàn, chân núi, chân trời, ) dùng cho BT1, BT2 (mục III)
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một
cặp từ đồng âm - 2 HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từđồng âm.-GV nhận xét, đánh giá
3-Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Hoạt động 1: Nhận xét
* Mục tiêu: Nắm được kiến thức sơ giản về từ
nhiều nghĩa (nội dung Ghi nhớ).
* Tiến hành:
Bài tập 1/ Trang 66
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV phát phiếu cho 2 HS, yêu cầu 2 HS làm
trên phiếu, cả lớp dùng bút chì làm nháp - HS làm bài cá nhân.
- Mời HS trình bày - HS đọc kết quả
- GV và HS nhận xét 2 phiếu trên bảng - 2 HS làm việc ở bảng phụ trình bày
Bài tập 2/ Trang 67
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu
- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc theo nhĩm
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
* Mục tiêu: Nhận biết được từ mang nghĩa gốc,
từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn cĩ
dùng từ nhiều nghĩa (BT1, mục III) ; tìm được
ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ
bộ phận cơ thể người và động vật (BT2)
* Tiến hành:
Bài 1/67
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV giao việc, yêu cầu HS làm việc các nhân, 2 - HS làm bài cá nhân vào VBT
Trang 14HS làm bài trên bảng.
- GV và HS sửa bài GV rút ra kết quả đúng - Cả lớp chữa bài
Bài 2/ Trang 67
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân (Chú ý : tìm
được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5
- Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm bài tập
………
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
ĐỊA LÍ : ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Xác định và mô tả được vị trí nước ta trên bản đồ
- Biết hệ thống hoá kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ
đơn giản : đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông
ngòi, đất, rừng
- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo,
quần đảo của nước ta trên bản đồ
II CHUẨN BỊ :
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam
- Phiếu học tập có vẽ lược đồ trống Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 – Ổn định :
2 – Kiểm tra bài cũ :
- Nêu một số đặc điểm của rừng rậm nhiệt
đới và rừng ngập mặn
- 1 HS trả lời câu hỏi
- Nêu một số tác dụng của rừng đối với đời
sống của nhân dân ta
- 1 HS trình bày
- GV nhận xét, cho điểm
3 – Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài:
Trang 15Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
* Mục tiêu: HS biết: Xác định và mô tả đươc
vị trí địa lí của nước ta trên bản đồ
* Tiến hành:
- GV treo bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam,
GV gọi HS mô tả vị trí, giới hạn của nước ta
trên bản đồ
- HS làm việc trên bản đồ
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện phần
trình bày
KL: GV chốt lại
c Hoạt động 2: GV tổ chức trò chơi “Đôí
đáp nhanh”
* Mục tiêu: Nêu tên và chỉ được vị trí một
số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo,
quần đảo của nước ta trên bản đồ
* Tiến hành:
- GV hướng dẫn cách chơi : - Lớp chia làm 2 đội chơi trò chơi theo hướng
dẫn của giáo viên
+ HS1 của đội A nói tên dãy núi, một con
sông, một đồng bằng, đã học
+ HS 2 của đội B chỉ trên bản đồ đúng với đối
tượng địa lí đó
+ Hai đội thay phiên nhau mỗi lần đúng được
2 điểm
- GV tổng kết, khen ngợi, động viên
d Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Biết hệ thống hoá kiến thức đã
học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn
giản : đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên
như địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng
* Cách tiến hành :
- Chia nhóm thảo luận hoàn thành bảng sau : - HS làm việc theo nhóm hoàn thành bảng
sau :
Các yếu tố Đặc điểm chính
Địa hình