1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ham so sieu hay

23 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 622 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chúng cắt nhau tại k điểm nếu phơng trình hoành độ giao điểm: fx=gx.. bCắt 0x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dơng.. bTại điểm có hoành độ x=2 cTại điểm uốn, tại giao điểm với trục tun

Trang 1

1 ;

B

B B

→∞ − + = ⇒ tiÖm cËn xiªn : y=ax+b

- TÝnh låi lâm ; ®iÓm uèn

-Giao ®iÓm víi trôc tung x=0; y=

-Giao ®iÓm víi trôc hoµnh y=0 ; x=

-§å thÞ qua Ẳ) ; B(?)

-VÏ ®å thÞ :

_NhËn xÐt t©m ; trôc ®èi xøng

2 BiÕn ®æi ®å thÞ: Cho ( C ) : y = f(x) ; suy ra ®å thÞ c¸c hµm sè:

ạ (C1): y = - f(x); (C1) ®èi xøng víi (C) qua Ox

b ( C2): y = f( -x); ( C2) ®èi xøng víi (C) qua Oy

c (C3): y = f(x) +a ; ( C3 ) tÞnh tiÕn (C) theo trôc Oy ®Õn ®¬n vÞ chiÒu ©m

d ( C4): y =f( x+a); (C4) tÞnh tiÕn (C) theo trôc Ox ®Õn ®¬n vÞ chiÒu ©m

Trang 2

e (C5): y = f(x) giữ nguyên phần của (C) với x≥0 và phần đối xứng với phần này qua Oy

g (C6) : y = | f(x) | giữ nguyên phần f(x) ≥ 0 của (C) và lấy đối xứng phần f(x) < 0 của (C) qua Ox

h (C7): Đối xứng với (C) qua x =a; (C7) có pt: y = - f(x) +2a

i (C8): Đối xứng với (C) qua y = b; (C8) có pt: y = f(2b-x)

k (C9) có pt: | y| = f(x) :bỏ phần đồ thị phía dới 0x, giữ nguyên phần f(x) > 0 của ( C) và phần lấy

đối xứng phần trên qua Ox

2 Ví dụ:

2.1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số :

2

5 3 2

y’ - 0 + 0 - 0 +Hàm số đồng biến trong (− 3;0)∪( 3;+∞)

Nghịch biến trong (−∞;− 3)∪(0; 3)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=± 3 và yct = y(± 3)=−2

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và ycđ = y(0) = 5/2

+ y’’ = 6x2 – 6

y’’ = 0 ↔x= ± 1

Trang 3

; ) 1 (

2 1

Dấu của y’

x − ∞ -1- 2 -1 -1+ 2 +∞

y + 0 - - 0 +

Hàm số đồng biến (− ∞,-1- 2) và ( -1+ 2, +∞)

Hàm số nghịch biến trong(-1- 2, -1) và (-1 , -1+ 2)

Trang 4

Hàm số đạt cực đại tại x = -1- 2 ; ycđ = y(-1- 2) = 1-2 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1+ 2 ; yct = y( -1+ 2 ) = 1+2 2

2 (

+

= +

các bài toán liên quan đến đồ thị

1 Sự tơng giao của 2 đồ thị:y=f(x) và y=g(x).

*Chúng cắt nhau tại k điểm nếu phơng trình hoành độ giao điểm: f(x)=g(x) có k nghiệm phân biệt

*Tiếp xúc nhau nếu hệ : ( ) ( )

Trang 5

a)CMR đồ thị luôn cắt y=x3+2x2+7 tại 2 điểm phân biệt với mọi m.

b)Tìm m để đồ thị cắt y=1 tại 3 điểm C(0;1) và D ,E mà tiếp tuyến tại D, E vuông góc

Ví dụ3 : Tìm m để ĐT : y =x4 – 2(m+1)x2 + 2m+1 (1) cắt Ox tại 4 điểm cách đều nhau ( Hoành

độ là cấp số cộng )

Giải: t = x2 →t ≥ 0

(1) trở thành: y = t2 – 2( m+1) t + 2m+1 (2)

Nhận xét : Với 1 giá trị của t: t > 0 cho ta 2 giá trị x = ± t

Với t = 0 cho ta giá trị x = 0

Vậy ycbt →(2) có 2 nghiệm phân biệt dơng

2

2 1

2

1

; ,

t

t t

t

t

là cấp số cộngvì t2 − t1 = t1 − ( − t1) = − t1 − ( − t2) ↔ t2 = 3 t1 ↔t2 = 9t1

9

4

; 1

; 9 1

4

; 9

; 1

0 1 2 9

0 ) 1 2 ( 10 9

9

0 1 2

.

0 ) 1 ( 2

2 1

2 1

2 1 1

1 2

t t

m t

t

m t

m t

t t

3

3

0 3 )(

(

3 3

9 ) (

3 9

) (

3

9 ) (

3 )

(

9 ) (

3 )

(

3 2

2 3 1 3

1

3 3 2

2 3 1 2

1

2

1

3 2 3 2

2 3

2 2 2

1 2 1

2 3

2 2

3

2

2 1 2 1

2 2

2 1 2

− +

=

− +

− +

− + +

=

− +

− +

+

− +

− + +

=

− +

− + +

x x

x x x

x

x

x x x x x x

x

x

x x x x x x x

x x x x

x

x x x x x x

x

x

x x x x x x

x

x

x3 = 1 suy ra điểm uốn thuộc Ox→ 0 = 1 − 3 − 9 +mm= 11

+ ĐK đủ : m = 11→ y=x3 − 3x2 − 9x+ 11

Trang 6

) / ( 12 1

Kết luận : m =11

* Bài tập:

1) Tìm m để đt : y = x4 + 2x2 + m cắt Ox theo 4 điểm cách đều nhau

2) Tìm a,b để đt : y = x3 – 3x2 - 9x + 1 cắt đt : y = ax + b tại 3 điểm cách đều nhau

( HD: Đa về đt: y = x3 – 3x2 – (9+a) x – b +1 cắt Ox tại 3 điểm cách đều nhau

a)Tìm m để y=-x+m cắt đồ thị tai 2 điểm A , B với A , B đối xứng qua y=x+3

b) Tìm m để y=-x+m cắt đồ thị tai 2 điểm A , B với A , B thuộc 2 nhánh

a) Cắt 0x tại 3 điểm phân biệt

b)Cắt 0x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dơng

c)Tiếp xúc Ox

Vd7) Tìm m để y=2x3-3(m+3)x2+18mx-8

a)Tiếp xúc Ox

b)Trên đồ thị có cặp điểm đối xứng qua O

c) Cmr trên đồ thị có 2 điểm mà y=x2 không thể đi qua mọi m

vd8) y=x3-(m-1)x2-(2m2-3m+2)x+2m(2m-1) tiếp xúc y=-49x+98

vd9)Tìm m để y=1 tiếp xúc với : (m 1) (x2 2x) m 4

Vd11) Tìm m để y= x2 x m

x m

− + + + cắt y=x-1 tại 2 điểm phân biệt A; B Tìm hệ thức liên hệ của : yA

− Tìm trên đồ thị các điểm cách đều 2 trục tọa độ.Tìm m để trên đồ thị

có 2 điểm M(x1;y1) và N(x2;y2) mà x1+y1=x2+y2=m, cmr khi đố M,N thuộc cùng 1 nhánh

Trang 7

Vd 13)Tìm m để 2

1

mx x m y

x

+ +

=

− cắt 0x tại 2 điểm A, Ba) mà AB=4

<-> [a−(2m+ 1) ]2 = 4[m2 −(b+ 1) ] , ∀m

<-> 4(1-a)m +[ (a2 − 2a+ 1)+(b+ 1) ]= 0 , ∀m

<-> 1 – a = 0 <-> a = 1

(a - 1)2+ (b + 1) = 0 b = -15)Cmr các đồ thị của họ sau tiép xúc nhau:

a) y=x3+mx2-(2m+1)x+m-1 b) y=mx3+2(3m+1)x2+(12m-1)x+8m+5

6)Cmr y=x3-2x2+mx+(1-m2)/4 tiếp xúc đờng cong cố định

7)Cmr y=x3+4x2+mx+m2/2 tiếp xúc h/s cố định.(Đạo hàm F’(m)=0,m=g(x) thay)

2 Biện luận số nghiệm của phơng trình:

Trang 8

* C¸ch lµm: BiÖn luËn sè nghiÖm cña pt: f(x) = g(m)

2

5 3 2

2 4

+ m< - 2 ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

2) BiÖn luËn sè nghiÖm cña ph¬ng tr×nh :

) 1 ( 1

4 3 1

+ +

k k x

+

+ +

= +

+ +

1

4 3 2

xem (C) : y =

1

4 3 2

+

+ +

x

x x

Nhng m =

1

4 3 2

+

+ +

1

2 2

; 2 1 ( ) 2 1

; (

)

; 2 1 ( ) 2 1

; 1 (

k k

2 1 2

2

1

2 1 2

=

+

k m

k m

→ +

Trang 9

1) Biện luận số nghiệm của pt: x3 + 3x2 +4 = 2k2 -1

2) Biện luận số nghiệm của pt: 1

1

1 2

+

= +

m x

x x

HD: vẽ đồ thị :

1

1 :

x x y

3) Biện luận số nghiệm pt: e2t + ( 3-m).et + 2 ( 3-m) =0 theo m

HD: vẽ (C) :

2

6 3 2

+

+ +

=

x

x x

y đặt x = et > 0

4) Biện luận số nghiệm : k

x

x x

= +

+ +

) 1 ( 3

4 3

− Tìm m để pt: sin 6 x+ cos 6 x m= sin 2x có nghiệm

6) Từ đồ thị y=2x3-9x2+12x-4 biện luận số nghiệm pt:

3 Biện luận theo tham số để phơng trình có n nghiệm ( n cho trớc )

* Cách làm : Dung BBT hoặc ĐT để suy ra kết quả.

Pt↔a=x3 −3x2

Trang 10

2 log

3 π π đặt t = cos2x

3) Tìm m để ( cos3x – cos 2x + m cosx -1) = 0 có đúng 7 nghiệm trong −2π ;2π( đặt t = cosx )

4)Điều kiện tồn tại cực trị và đờng thẳng cực tri hàm đa thức:

y=y’(mx+n)+ax+b thì đờng thẳng qua các điểm cđ-ct là y=ax+b.

Ví dụ 1: y=x3-3mx2+9x+3m-5 ; y=x3-6x2+3(m+2)x-m-6

k)Tìm m để có CĐ-CT vuông góc với y=3x-7

m)Tìm m để có CĐ-CT đối xứng qua y=x-2

Trang 11

n) Tìm m để có CĐ-CT ở về 2 phía đ/t y=-x+1

Chú ý: Đồ thị hàm y = ax3 + bx2 + cx + d ( a # 0 )

+ Cắt trục hoành tại 3 điểm : ↔ Có 2 cực trị

ycđ yct < 0

+ Cắt trục hoành tại 2 điểm ↔ có 2 cực trị và 1 cực trị bằng 0

+ Cắt trục hoành tại 1 điểm ↔ Không có cực trị

Có 2 cực trị cùng dấu+ Cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ lớn hơn α

2 1 3

0 ) 1 (

)

0

(

0 ) 1 2 )(

3 )(

1 (

0 2

3

2

0 9 ) 9 9 ( 9

'

0 ) 1 ( 9

2

2 2

m m m

m y

y

m

S

m m

m y

1 3 (

Trang 12

1 2

1

0 ) 1 4 2

1

3

2

0 2

1 ( 8 )

− +

=

m

m m

f

m

s

m m

f

m m m

m m

Ví dụ 9) Cho y=x3-3mx+m

a Chứng tỏ (∆) và (C) cùng đi qua điểm cố định

b Tìm k để (∆) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

5)Tìm m để y=mx4+(m2-9)x2+10 có 3 cực trị

6)Tìm m để y=x4+2(m+1)x2+1 có CĐ-CT , viết pt đờng cong qua các điểm cực trị.7) Cho :y=x4-2(m+1)x2+2m+1 , tìm m để:

a)Có CĐ-CT lập thành một tam giác đều

b) Có CĐ-CT lập thành một tam giác vuông cân

c) Có CĐ-CT lập thành một tam giác có diện tích bằng 8

d)Có CT mà không có CĐ

e)Có CĐ-CT mà O(0;0) là trọng tâm tam giác tạo bởi 3 cực trị

8) Cho y= 2x3 +(2m− 3)x2 −(3m+ 2)x+ 3 Cmr đồ thị cắt 0x tại 3 điểm với mọi m

Tìm m để h/s nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng m

y= xmx + mx+ có CĐ-CT mà x1+2x2=110)Viết phơng trình parabol qua 3 điểm cực trị của: y=x4-6x2+4x+6

2 3

Trang 13

đờng thẳng cực trị là : ''( )( )

u x y

v x

=Vd1) Tìm m để các hàm số sau có cđ-ct:

Dạng1) Tiếp tuyến tại 1 điểm M(x0 ;y0) trên đồ thị dùng: y-y0= y’x0 (x-x0)

Dạng 2:Tiếp tuyến đi qua A(x1;y1) cho trớc với đồ thị (C)

Tiếp tuyến có dạng : y-y1=k(x-x1)

Trang 14

+Cách 1: →x0 là nghiệm của phơng trình y1 = ý( )x0 (x1−x0) +y x( )0 Giải tìm x0 và quay vềdạng 1.

+Cách 2;

Sử dụng hệ pt : f(x) = k(x-x1)+y1 có nghiệm

f’(x) = k

từ đó tìm k suy ra phơng trình của tiếp tuyến

Dạng 3:Tiếp tuyến biết hệ số góc k.

b)Tại điểm có hoành độ x=2

c)Tại điểm uốn, tại giao điểm với trục tung, trục hoành

d) Đi qua A(23/9, -2)

e)Song song y=9x+3

f)Vuông góc y=1/3x+2

h) Tại giao điểm với trục tung

g) Qua A(-1;-2)

m)Tìm trên đ/t y=-2 các điểm kẻ đợc 2 tiếp tuyến với đồ thị vuông góc nhau

n) Tìm trên 0x các điểm có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến với đồ thị

Giảid) Phơng trình tiếp tuyến tại (x0, y0) ∈(C) có dạng:

y = (3x0 – 6x0)(x – x0) + (x0 – 3x0 + 2) Tiếp tuyến đi qua A( , 2 )

9

23 − nên

Trang 15

0 0 0

x x

25 9 2

x y

x y y

Gi¶i: x0 lµ nghiÖm pt: 5 = f’(x)(-2-x) + f(x) ↔(x - 1)(2x2 – x - 37) = 0

Ph¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm ph©n biÖt → cã 3 tiÕp tuyÕn

x

+ +

= qua A(2;1)Gi¶i: pttt qua A(2;1) cã d¹ng: y=k(x-2)+1 , ta cã hÖ:

( )( )

íï

ï - = ïïïî

=

Trang 16

Vd8)Khảo sát : y=x3-2x2+x

a) Viết pttt song song y=x

b) Biện luân số nghiệm và dấu các nghiệm pt:

a) Với m=1 viết pttt qua A(2;-1) và tính góc tạo bởi 2 ttuyến

b) Tìm m để qua A(2;-1) kẻ đợc 2 ttuyến vuông góc

(Chú ý cách viết pttt qua điểm của hàm phân thức làm theo ví dụ 3)

*Bài tập :

1) Tìm tiếp tuyến qua A(0; -1) của y = 2x3 + 3(m-1)x2 + 6(m-2)x – 1

Trang 17

Cmr tiép tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất.

2) Tìm A ∈Ox có thể kẻ 3 tiếp tuyến tới y = x3 – 3x + 2

3) Tìm điểm trên y = 2 có thể kẻ 3 tiếp tuyến với y = -x3+ 3x2 -2

4) Cho (C): y = x4 – ax3 – (2a+1)x2 + ax +1

a Khảo sát và vẽ đồ thị với a =0

b Tìm A∈ Oy có thể kẻ 3 tiếp tuyến với (C) (a=0)

5) Cho y = x3+3x2+mx + 1 (Cm)

a Tìm m để (Cm) cắt y = 1 tại 3 điểm phân biệt

b Giả sử trong 3 điểm có 2 gđ D, E có hoành độ khác 0 Tìm m để tiếp tuyến tại D, E với (Cm)vuông góc với nhau

x x

+

a Biện luận số tiếp tuyến của (C) đi qua 1 điểm trên y = 7

8) Cho y = x3+ 3x2 + 3x + 5 (C) và k ∈R Tìm số tiếp tuyến của (C) vuông góc với y = kx

10) Chứng tỏ qua mỗi điểm của (C):

chỉ có 1 tiếp tuyến của (C)

11) Chứng tỏ qua mỗi điểm của đờng cong bậc 3 khác điểm uốn có 2 tiếp tuyến của đồ thị ( 1 tại

b)cmr tiếp tuyến tại 1 điểm bất kỳ cắt 2 tiêm cận tại tại A và B thì I là trung điểm

Trang 18

2x 2m k

= +Tìm m để đồ thị cắt 0x tại 2 điểm mà tiếp tuyến tại 2 điểm đó vuông góc

14)Tìm m để tiếp tuyên tại điểm M có hoành độ x=-1 của h/s: 1 3 2 1

= +a) vuông góc với đ/t : x-3y-6=0

b)vuông góc với tiệm cận xiên ,cmr tiếp điểm là trung điểm đ/t bị chắn bởi 2 tiệm cận

16) Viết pttt với y=x4+x2-2 song song với 6x+y-1=0

17)tìm những điểm có hoành độ x>1 trên 2

1

x y x

Trang 19

-đ/t : y=ax+b : 0 0

2 1

ax y b d

+

= + có tổng k/c đến 2 tiệm cận nhỏ nhất.

x

=

− và tìm α để k/c đólớn nhất

4) Cho h/s : 1

1

x y x

= + cmr y=x+2 và y=-x là 2 trục đối xứng của đồ thị và tìm điểm M trên đồthị có tổng k/c đến 2 trục tọa độ nhỏ nhất

5) Tìm điểm M trên đồ thị: 2 3

2

x y x

=

− có tổng k/c đến 2 trục tọa độ nhỏ nhất.

6)Tìm điểm M trên : y=x2-1 để OM ngắn nhất , cmr khi đó OM vuông góc với tiếp tuyến tại M

7)Tìm m để tiệm cận xiên của 2 1

1

x mx y

Tìm m để đồ thị cắt 0x tại 2 điểm A, B mà AB=4

9)Cmr y=1/3x3-mx2-x+m+1 có CĐ-CT mọi m,tìm m để k/c CĐ-CT bé nhất và tìm m để có CTtại x=1

10) Tìm m để y=mx+1/x có CT cách tiệm cận xiên 1 khoảng: 1

Trang 20

Đờng thẳng x=x0 là trục đối xứng nếu phép đổi trục: X x x0

4)Tìm m để :y=x4+4mx3-2x2-12mx và y=x4+4x3+mx2 có trục đối xứng //oy

5)Tìm m để trên đồ thị các h/s sau có cặp điểm đối xứng qua 0

=

− qua:I(2;3) ; đ/t : x=-1 ; đ/t :y=2

− tìm trên đ/thị 2 điểm đối xứng qua y=x ; y=-x

I là giao 2 tiệm cận , một tiếp tuyến tại điểm M bất kì cắt 2 tiệm cận tại A và B.CMR:

a) Mlà trung điểm AB

b)Diện tích tam giác AIB khômg đổi.Suy ra IA.IB không đổi

Trang 21

c)Diện tích hình bình hành tạo bởi 2 tiệm cận và 2 đ/t qua M song song 2 tiệm cận không

đổi

d)Hai điểm thuộc 2 nhánh có k/c ngắn nhất nằm trên đờng phân giác góc tạo bởi 2 tiệmcận

e)Tích k/c từ M đến 2 tiệm cận không đổi

9)Cmr y=x+2 và y=-x là 2 trục đối xứng của 1

1

x y x

= +

+ cắt đ/t y=-x-4 tại 2 điểm đối xứng qua y=x.

11)Tìm m để y=x3-3mx2+4m3 có CĐ-CT đối xứng qua y=x

9)Điểm cố định và điểm không bao giờ qua của họ đồ thị:

Để tìm điểm cố định của họ đồ thị y=f(m,x) ta giả sử điểm cố định là M(x0;y0), khi đó đẳng thứcy0=f(m,x0) thõa mãn với mọi m, đa về đa thức ẩn m:

Amk+Bmk-1+ +Em+F=0 thõa mãn mọi m khi:A=B= =E=F từ đó tìm đợc x0,y0

Điểm không bao giờ qua thì y0=f(m,x0) không thõa mãn với mọi m,Khi A=B= =E=0 , F#0.( hoặc V < 0)

Ví dụ: Tìm điểm cố định của các họ:

Trang 22

− tìm trên mf tọa độ các điểm mà đthị không bao giờ qua.

11) Tìm trên đ/t x=1 các điểm có ít nhất một đồ thị của y=x3+m2x-2m+1 đi qua

12)Cmr trên y=x2 có 2 điểm mà đồ thị của y=2x3-3(m+3)x2+18mx-8 không qua với mọi m.13)Tìm trên đ/t x=3 các điểm mà y=x3-2mx2+(2m2-1)x+m2-5m+2 không bao giờ qua

Tìm quĩ tích của một điểm M , thì tìm tọa độ điểm M

+Nếu cả 2 tọa độ đều chứa m thì khử m từ 2 tọa độ sẽ có phơng trình quĩ tích điểm M.+Nếu 1 trong 2 tọa độ không chứa m thì tìm điều kiện có nghiệm m cho phơng trình tọa

Ngày đăng: 28/06/2015, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng - ham so sieu hay
th ị nhận Oy làm trục đối xứng (Trang 3)
Đồ thị có tiệm cận xiên y = x+2 vì     0 - ham so sieu hay
th ị có tiệm cận xiên y = x+2 vì 0 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w