Đồ thị của hàm số bậc hai.a... Chúc các em có một buổi học lí thú!. TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ.
Trang 1Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI
1 Định nghĩa:
-Hàm số bậc hai là hàm số được cho bởi biểu thức có dạng
y = ax2 + bx + c, trong đó a, b, c là hằng số, a ≠ 0
- TXĐ: D = R
Câu hỏi: Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc hai?
1 Y = 2x 2 – 1
2 Y = (m + 1)x 2 + 2x – m (m là tham số)
3 Y = (m 2 + 1)x 2 – 3x (m là tham số)
4 Y = - 4t 2 + 3t – 1 (t là biến số)
1; 3; 4
Trang 22. Đồ thị của hàm số bậc hai.
a Nhắc lại về đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Tọa độ đỉnh: O(0; 0)
- Trục đối xứng: Oy ( phương trình x = 0)
Đồ thị của hàm số y = ax2 là một parabol có:
O
x
y
a > 0
a < 0
Trang 3y
O
3
-2
y = - 4x 2
Phương trình của đồ thị hàm
số này là gì?
y = - 4(x – 3) 2 – 2 = - 4x 2 + 24x - 38
A
- Điểm O biến thành điểm nào?
- Trục Oy biến thành đường thẳng nào?
x = 3
Trang 4Vậy một hàm số bậc hai tổng quát y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị liên hệ như thế nào với đồ thị của hàm số y
= ax2 ?
b Ta sẽ tìm cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = ax2 dọc theo 2
trục tọa độ để được đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c !
- Viết
a
ac
b a
b x
a c bx ax
y
4
4 2
2 2
+
= + +
=
a
q a
b p
ac
b
4
; 2
; 4
=
∆
( x p ) q a
- Đặt
- Ta được
Vậy ta cần tịnh tiến đths y = ax2 như thế nào để được
Trang 5y
O p
q A
Y = ax2 (a>0)
Y = a(x - p)2
Y = a(x - p)2 + q
Xét trường hợp p ; q < 0 y = ax2 ? y = a(x – p)2 + q
-Tọa độ đỉnh:
- Trục đối xứng:
- Hướng bề lõm:
A ( p; q)
x = p
Trang 6Kết luận:
Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) là một parabol
có đỉnh , nhận đường thẳng x = - b/2a làm
trục đối xứng
Hướng bề lõm quay lên trên khi a > 0, xuống dưới khi a < 0
a a
b A
4
; 2
Vậy để vẽ parabol y =ax2 + bx + c (a ≠ 0) ta sẽ vẽ như thế nào?
GIẢI THÍCH
Trang 7c Các bước vẽ parabol y = ax2 + bx + c (a ≠ 0)
- Xác định đỉnh của
parabol
- Xác định trục đối xứng
và hướng bề lõm của
parabol
- Xác định giao điểm của
parabol với 2 trục toạ độ và
2 điểm C(0; c), C’(-b/a; c)
- Dựa vào các tính chất đó
O
x y
a
b
2
−
a
ac b
4
4
2 −
−
A
x = - b/2a
c
C’
Trang 81 Đồ thị hàm số y = 2x 2 – 4x + 3 có trục đối xứng là:
(A) x = - 1 (B) x = 1 (C) x = 2 (D) x = - 2
(B) x = 1
2 Đồ thị hàm số y = - x 2 + 6x – 2 có tọa độ đỉnh là:
(A) A( - 3; 7) (B) A(- 3; - 7) (C) A(3; 7) (D) A(3; - 7)
(C) A(3; 7)
3 Đồ thị hàm số y = x 2 – 5x – 6 cắt trục hoành tại x1 và x2 có |x1- x2| bằng:
(A) 5 (B) – 7 (C) 7 (D) - 5
(C) 7
4 Hàm số y = - 3x 2 + 6x – 4 có giá trị lớn nhất bằng:
(A) 1 (B) – 1 (C) – 4 D) - 5
(B) - 1
Trắc nghiệm khách quan
Trang 9Hoạt động nhóm: lớp chia làm 8 nhóm vẽ 4 đồ thị của 4 hàm số bậc hai (2 nhóm 1 loại) trong
đó có 2 trường hợp a>0, 2 trường hợp a<0
Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
1 Y = x2 – 3x – 4
2 Y = 2x2 – 3x + 4
3 Y = - 3x2 + 6x – 2
4 Y = - x2 + 4x – 4
Cho biết tính đồng biến nghịch biến của mỗi đồ thị hàm số đó!
KẾT QUẢ
Trang 10Chúc các em có một buổi học lí thú!
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ