Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ t
Trang 1Bài 1 ( Tốt nghiệp NH 80 – 81 ) :
Cho hàm số y = x + 1 +
1
1
−
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x2 – mx +m = 0
Bài 2 ( Tốt nghiệp NH 81 – 82 ) :
Cho hàm số y = f(x) = x(3 –x)2 có đồ thị (C) ,
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) vàtrục hoành
3 Một đường thẳng (d) đi qua O có hệ số góc m Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt O;A;B
Bài 3 ( Tốt nghiệp NH 82 – 83 ) :
Cho hàm số y = 1 -
x
−
1
1
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y = 6 –x
Bài 4 ( Tốt nghiệp NH 83 – 84 ) :
Cho hàm số y = f(x) = m +1 –mx2 -
2
4
x
1 Khảo sát hàm số
2 Gọi (C) là đồ thị ở câu 1 Tính diện tích hìmh phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
Bài 5 ( Tốt nghiệp NH 84– 85 ) :
Cho hàm số y =
4
4 2
−
−
x
x
có đồ thị (C) ,
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của (C) tại điểm A(3;-2)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; (D) ; Oy
Bài 6 ( Tốt nghiệp NH 85 – 86 ) :
Cho hàm số y =
x
x
−
−
1
) 2
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ;Ox; và các đuờng thẳng x = 2 và x = 5
3 Dùng (C) biện luận số nghiệm của phương trình
(x – 2 )2 = m(1 – x)
Bài 7 ( Tốt nghiệp NH 87 – 88 ) :
Cho hàm số y = f(x) =
x
x
−
−
2
2 2
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; trục hoành và đường thẳng x = -2
3 Chứng minh rằng với mọi k ≠ 0 đường thẳng y = kx cắ (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 8 ( Tốt nghiệp NH 88 – 89 ) :
Cho hàm số y = f(x) =
1
2
−
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Dùng (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình : x2 - mx + m = 0
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(2;0) và tiếp xúc với (C)
Trang 2Bài 9 ( Tốt nghiệp NH 89 – 90 ) :
Cho hàm số fm định bởi y = fm(x) = x3 - mx +m –4
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C3) khi m = 3
2 Một đường thẳng (D) đi qua điểm uốn của (C3) và có hệ số góc k Với giá trị noà của
k thì (D) cắt (C3) tại 3 điểm phân biệt
3 Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (Cm) tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 10 ( Tốt nghiệp NH 90 – 91 ) :
Cho hàm số f định bởi y = f(x) = x +
1
1
−
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ điểm A(0;1)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ,đường tiệm cận xiên ,đường thẳng x = -1 và trục tung
Bài 11 ( Tốt nghiệp NH 91 – 92 lần 1) :
Cho hàm số y = -x3 + 3x2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Gọi A là điểm uốn của (C) , B là điểm thuộc (C) có hoành độ x = 3 Viết các
phương trinh tiếp tuyến của (C) tại A và B Tìm toạ độ giao điểm của hai tiếp tuyến này
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi cung AB và cá đoạn thẳng AD ;BD
Bài 12 ( Tốt nghiệp NH 91 – 92 lần 2) :
Cho hàm số y =
3
4
−
−
x
x
có đồ thị là (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diệntích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng x – y + 2 = 0
Bài 13 : ( Tốt nghiệp NH 92 –93 )
Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn
3 Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
x3 –6x2 +9x –m =0
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục hoành ,và các đường thẳng
x =1 ,x =2
Bài 13 : ( Tốt nghiệp NH 93 –94 )
Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn
3 Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 –6x2 +9x –m =0
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục hoành ,và các đường thẳng
x =1 ,x =2
Bài 14 : ( Tốt nghiệp NH 94 –95 )
Cho hàm số y =
k x
k kx x
−
+ +
2
với k là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(3;0) có hệ số góc a biện luận theo a số giao điểm của (C) và (d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3;0)
3 Chứng minh rằng với k bất kì đồ thị hàm só luôn có điểm cực đại , điểm cực tiểu và tổng tung độ của chúng bằng 0
Trang 3Bài 15 : ( Tốt nghiệp NH 95 –96 ).
Cho hàm số y =
1
2 +
+
−
x
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
Bài 16 : ( Tốt nghiệp NH 95 –96 )
Cho hàm số y =
1
) 3 (
2 +
+ + +
x
m x m
m)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = -2
2 Chứng minh rằng (Cm) nhận giao điểm các đường tiệm cận làm tâm đối xứng
3 Đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ có hệ số góc k
a/ Biện luận theo k số giao điểm của (d) và (C)
b/ Suy ra phưong trình tiếp tuyến của (C) vẽ từ gốc toạ độ Vẽ tiêp tuyến đó
Bài 17 : ( Tốt nghiệp NH 96 –97 )
Cho hàm số y = x3 –3x + 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục hoành , trục tung và đường thẳng x=1
3 Một đưòng thẳng (d) đi qua điểm uốn của (C) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng (d) Tmì toạ độ giao điểm trong trường hợp
k =1
Bài 18 : ( Tốt nghiệp NH 97–98 lần 1 )
Cho hàm số y = x3 + 3x2 +mx +m –2 ,m là tham số , đồ thị là (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m= 3
2 Gọi A là giao điểm của đồ thị (C) và trục tung Viết phương trình tiếp tuyến (d) của(C) tại điểm A Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến (d)
3 Tìm giá trị của tham số m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
Bài 19 : ( Tốt nghiệp NH 97–98 lần 2 )
Cho hàm số y = f(x) =
x
−
2 4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ,trục hoành và các đường thẳng x=-2 ;x = 1
3 Dựa vào đồ thị (C) ,biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng
y =k
Bài 20 : ( Tốt nghiệp NH 98–99 lần 1 )
Cho hàm số y = x3 – ( m + 2 )x + m ; m là tham số
1 Định m để hàm số tương ứng có cực trị tại x = -1
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 1
3 Biện luận theo k số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y = k
Bài 21 : ( Tốt nghiệp NH 98–99 lần 2 )
Cho hàm số y=
1
1
−
+
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) đi qua điểm A(0;1) Chứng minh rằng có đúng một tiếp tuyến của đồ thị (H) đi qua điểm B(0;-1)
Trang 43 Tìm tất cả các điểm nguyên trên đồ thị (H) (Điểm nguyên là điểm mà cả hoành dộ lẫn tung độ đều là số nguyên )
Bài 22 : ( Tốt nghiệp NH 1999–2000 )
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (G) của hàm số y =
1
1 1 2
1
− +
−
x
2 Dựa vào đồ thị (G) biện luận số nghiệm của phương trình
m x
− +
−
1
1 1 2
1
(tuỳ theo m)
3 Tính diến tích hình phẳng giới hạn bởi (G) ,trục hoành ,đuờng thẳng x =2 ; x= 4
Bài 23 : ( Tốt nghiệp NH 2000 –2001 )
Cho hàm số y = x 3 x
4
1 3 − có đồthị (C) 1.Khảo sát hàm số
2 Cho điểm M thuộc (C) có hoành độ x =2 3 Viết phương trình đuờng thẳng
d đi qua M và là tiếp tuyến của (C)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến của nó tại M
Bài 24 : ( Tốt nghiệp NH 2001–2002 )
Cho hàm số y = - x4 + 2x2 +3 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Dựa vào (C) ,hãy xác định các các giá trị m để phươmh trình
x4 - 2x2 + m =0 có 4 nghiệm phân biệt
Bài 25 :
Cho hàm số y = (x + a )3 + ( b + x )3 – x3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi a = 1 ;b = 2
2 Các số a ,b thoả điều kiện gì để hàm số có cực đại ,cực tiểu
Bài 26 :
Cho hàm số y = x3- 3mx2 +2(m2 – 1 )x – m2 – 1
1 Chứnh minh rằng với mọi m tiếp tuýen với đồ thị tại đuểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất trong các tiếp tuyến với đồ thị
2 Tìm m để :
a/ Hàm số không có cực trị
b/ Hàm số đạt cực đại tại x = 2
3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =-1
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ,trục tung và đưòng thẳng x = -2
Bài 27 :
Cho hàm số y = x3 –mx2 + (m+2)x +2m
1 Khaỏ sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = -2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm uốn
2 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
Bài 28 :
Cho hàm số y = x3 –3x2 - 2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Xác định giao điểm của (C) với truc hoành
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) kẻ từ điểm A(
9
23
;-2)
4 Chứng minh rằng từ điểm B(
27
55
;-2) ta kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Trang 5Baøi 29 :
Cho haøm soâ y = 2x3 +3(m – 1 )x2 +6(m – 2)x – 1 coù ñoă thò (Cm)
1 Khạo saùt söï bieân thieđn vaø veõ ñoă thò (C) cụa haøm soâ khi m =2
2 Laôp phöông trình ñöoøng thaúng ñi qua ñieơm (0;-1) vaø tieâp xuùc vôùi ñoă (Cm)
3 Tìm m ñeơ (Cm) coù cöïc trò
Baøi 30 :
Cho haøm soâ y = 2x3 – 3( 2a + 1 )x2 + 6a(a + 1)
1. Khạo saùt söï bieân thieđn vaø veõ ñoă thò (C) cụa haøm soâ khi a = 1
2. Chöùng minh raỉng ∀a haøm soâ luođn ñát cöïc trò tái hai ñieơm x1 ,x2 vaø
ø x1 –x2 khođng phú thuoôc vaøo a
3 Tìm a ñeơ ñoă thò haøm soâ ñi qua ñieơm A(2;1)
Baøi 31 :
Cho haøm soâ y = f(x) =
3
1
x3 –mx2 + (2m – 1 )x -m + 2
1 Ñònh m ñeơ haøm soâ f coù cöïc trò
2 Khạo saùt söï bieân thieđn vaø veõ ñoă thò (C) cụa haøm soâ f khi m = 2
3. Vieât phöông trình tieâp tuyeân cụa (C) ñi qua ñi qua ñieơm A(
3
4
; 9
4
)
4 Tính dieôn tích hình phaúng giôùi hán bôûi (C) ,trúc hoaønh ,trúc tung vaø hai ñöôøng thaúng x = 0 ; x = 1
Baøi 32 :
Cho haøm soâ y = f(x) = x3- 4x2 + 4x , coù ñoă thò (C)
1 Khạo saùt haøm soâ
2 Tìm toá ñoô giao ñieơm cụa (C) vaø ñöôøng thaúng (D) : y = 3x – 6 v
3 Tieâp tuyeân cụa (C) tái O caĩt (C) tái A Tìm toá ñoô ñieơm A
4 Bieôn luaôn theo k vò trí töông ñoâi cụa (C) vaø ñöôøng thaỉnh y =kx
5 Tìm m ñeơ phöông trình x3- 4x2 + 4x – m = 0 coù ba nghieôm phađn bieôt
6 Vieât phöông trình tieâp tuyeân vôùi (C) phaùt xuaât töø ñieơm B(3;3)
7 Vieât phöông trình tieâp tuyeân vôùi (C) song song vôùi ñöôøng thaúng (d1):
y = 7x
8 Vieât phöông trình tieâp tuyeân vôùi (C) vuođng goùc vôùi ñöôøng thaúng (d2) :
y = x
Baøi 33 :
Cho haøm soâ y = x3 – 3mx2 + 3(m2–1)x +m3
1 Chöùnh minh raỉng haøm soâ luođn coù cöïc trò
2 Khạo sạt vaø veõ ñoă thò (C) cụa haøm soâ khi m =1
3 Tìm tređn ñöoøng thaúng y = -1 caùc ñieơm maø töø ñoù kẹ ñuoôc ba tieâp tuyeân vôùi (C)
Baøi 34:
Cho haøm soâ y = f(x) = x + x + mx
2 3
2 3
1 Tìm m ñeơ ñoă thò haøm soâ coù cöïc ñái
2 Khạo saùt vaø veõ ñoặ thò haøm soâ khi m = -2
3 Caĩt (C) baỉng ñuuoăng thaúng (d) y - )
2
1 ( 12
13
+
= k x Bieôn luaôn soâ giao ñieơm cụa (C) vaø ñöôøng thaúng (d)
Baøi 35 :
Cho haøm soâ y =x3 – 6x2 + 9x coù ñoă thò (C)
1 Khạo saùt haøm soâ
Trang 62 (d) là đường thăûng đi qua A(4;4) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (d) và (C)
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) xuất phát từ B(1;5)
Bài 36 :
Cho hàm số y = x3 + 3x2 –24x –26 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình x3 + 3x2 –24x –26 - m = 0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn và tại điểm
A(4;-10) Tìm toạ độ giao điểm của hai tiếp tuyến này
Bài 37 :
Cho hàm số y= -x4 +2(m + 1 )x2 –2m – 1
1 Khảo sát hàm số khi m=0 Gọi (C) là đồ thị
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn
3 Tìm m để hàm số có ba cực trị
Bài 38 :
Cho hàm số y = (x +1)2(x-1)2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệmcủa phương trình (x2 – 1)2-2m + 1 = 0
Bài 39 :
Cho hàm số y = -x4 +2mx2 –2m + 1 = 0, đồ thị (Cm)
1 Biện luận theo m số cực trị của hàm số
2 Khảo sát hàm số khi m =5
3 Gọi (C) là đồ thị ở câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) trục Ox , trục Oy và đường thẳng x = 5
Bài 40 :
Cho hàm số y = f(x) =
m x
m x m
−
+
− 1 ) (
, m≠0
1 Tìm m để hàm số luôn đồng biến
2 Khảo sát khi m = 2 Gọi (C) là đồ thị
3 Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (d) : y = -4x + k
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vẽ từ B(6;-2)
5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ;Trục Ox,trục Oy
Bài 41 :
Cho hàm số y = f(x) =
x
x
−
−
3
3 2
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Gọi (d) là đường thẳng đi qua điẻm A(0;-5) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (d) Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ A
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) xuất phát từ B(3;-7) và từ E(2;-2)
4 Tính diện tích hình phẳng giớ hạn bởi (C) ;trục hoành ,trục tung ;đường thẳng x = -3
5. Dùng (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
x
x
−
−
3
3 2
= m
Bài 42 :
Cho hàm số y = f(x) =
1
1 2
−
+
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tìm trên (C) những điểm có toạ độ nguyên
Trang 73 Viết phương trình đường thẳng (d) điu qua A(-2;2) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (d) suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ A
Bài 43 :
Cho hàm số y =
1
−
+
x
b ax
1 Tìm a và b để đồ thi hàm số cắt Oy tại điểm A(0;-1) Và tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng –3 Khảo sát hàm số trong trường hợp này
2.Đường thẳng (D) có hệ số góc m đi qua điểm B(-2;2) , với giá trị nào của m thì (D) cắt (C)
3 Tìm toạ độ trung điểm I của MN trong trường hợp (C) cắt (D) tại hai điểm phaan biệt M ; N
Bài 44:
Cho hàm số y =
1
4 3
−
+
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Xác định a để đường thẳng y = ax + 3 không cắt (C)
Bài 45 :
Cho hàm số y =
2
1 2
+
+
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Chứng minh rằng dường thẳng y =-x + m luôn cắt đồthị tại hai điểm phân biệt
3 Viết phương trìng tiếp tuyến với (C) xuất phts từ A(3;-4)
Bài 46 :
Cho hàm số y =
1
1 (
2 2
−
+
−
x
x
1 Khảo sát hàm số
2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D) có phương trình y = mx + 1 cắt (C) ít nhất một điểm
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(3;0) và tiếp xúc với (C)
4 Tính diẹn tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; trục hoành ; trục tung và đường thẳng
x =-3
Bài 47 :
Cho hàm số y =
3
15 5
2 +
+ +
x
x
1 Khảo sát hàm số Gọi (C) là đồ thị
2 Tìm trên đồ thị các điểm có toạ độ nguyên
3 Tìm trên đồ thị các điểm sao cho khoảng cách từ điểm đó đến trục hoành gấp hai lần khoảng cách đêùn trục tung
Bài 48 :
Cho hàm số y =
m x
m x
m x
+
−
+ +
−
2 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 2
3 Định m để hàm số trên có cực trị
Bài 49 :
Cho hàm số y = f(x) =
2
3
2
−
+
−
x
m mx x
có đoò thị (Cm)
1 Xác định m để fàm số có cực trị
Trang 82 Khảo sát và vẽ đồ thị (C3) của hàm số khi m =3
3 Tìm tiếp tuyến của (C3) đi qua điểm (1;0)
4 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của C3) Tiếp tuyến tại một điểm bất kỳ cắt hai tiệm cận tại P;Q , Chứng minh rằng ∆IPQ có diện tích không đổi
Bài 50 :
Cho hàm số y =
1
1 2 ) 1 (
2 2
+
− +
− +
x
m x m x
1 Định m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định
2 định m0 để tiệm cận xiên của (Cmo) đi qua điểm A(1;3) Khảo sát hàm số trong trường hợp này
3 Chứng ming rằng từ điểm B(3;-1) ta vẽ được hai tiếp tuyến với (Cmo) và hai tiềp tuyến này vuông góc với nhau
Bài 51 :
Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(m2 – 1)x +m
1 Định m để hàm số đạt cực tiểu tại x – 2
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm A(0;6)
Bài 52 :
Cho hàm số y =
1
2
2
−
−
x
x x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Chứng minh rằng đường thẳng (d) : y= -x +m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt ( m là tham số )
3. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó di qua điểm A(2 2 ;
7
8 2
12 − )
Bài 53 :
Cho hàm số y = x3 –3x2 +3mx +2 (m là tham số )
1 Khảo sát và vẽ đồ tụ (C) của hàm số khi m = 0
2 Viết phương trình tuếp tuyến của (C) tại điểm điểm M thuộc (C) có hoành dộ xM =
1
3 Định m để hàm số có cực trị
Bài 54 :
Cho hàm số y = x3 – mx2 + 1
3. Gọi (C) là đồ thụ ở câu 1 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) phát
xuất từ điểm nằm trên (C) có hoành đọ bằng 3
Bài 55 :
Cho hàm số y =
x
1
- 2x – 1
1 Khảo sát hàm số
2 Biện luận theo a số giao điểm của (C) và đường thẳng y =ax + 2
Trang 93. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua A(
2
1
;1) xác định toạ độ tiếp điểm Vẽ tiếp tuyến
Bài 56 :
Cho hàm số y =
1
1
2
−
+
x
x có đồ thị (C)
1.Khảo sát hàm số
2.Dùng (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
x2 + 1 + 2m(x – 1) = 0
3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng x = 2 ;
x =4
Bài 57 :
Cho hàm số y =
1
2 +
−
x
x
x có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trìmh tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục Ox
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạm bởi (C) và các tiếp tuyến ở câu 2
4 Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng đi qua A(3;-2) có hệ số góc
k Từ đó suy ra tiếp tuyến với (C) phát xuất từ A
Bài 57 :
Cho hàm số y =
1
2 +
−
x
x x
có đồ thị (C)
5 Khảo sát hàm số
6 Viết phương trìmh tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục Ox
7 Tính diện tích hình phẳng giới hạm bởi (C) và các tiếp tuyến ở câu 2
8 Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng đi qua A(3;-2) có hệ số góc
k Từ đó suy ra tiếp tuyến với (C) phát xuất từ A
Bài 58 :
Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Một đường thẳng (D) qua O có hệ số góc m tuỳ theo m hãy xác định giao điểm của (D) và (C)
3. Khi đường thẳng (D) tiếp xúc với (C) tại A≠O Hãy tính diện tích hiình phẳng giới hạn bởi (C) và (D)
Bài 59 :
Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 Có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát hàm số với m = 3 ,đồ thị (C)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng (D) đi qua hai điểm A(-1;-3) ; B(3;1)
3 Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = -x +1 tại ba điểm phân biệt E(0;1) ;F;G sao cho tiếo tuyến tại F và G vuông góc với nhau
Bài 60 :
Cho hàm số y = 2x3 + 3(m –1 )x2 + 6(m-1)x –1 (1)
1 Khảo sát hàm số
2 Viết phương trìmh tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0;-1)
3 Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu
Bài 61 :
Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m –1)x2 + 6m(m –1)x + 1 (1) có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát hàm số khi m =2 , gọi đồ thị là (C )
Trang 102 Viết phương trìmh tiếp tuyến của (C2) tại điểm uốn
3 Chứng minh rằng với mọi m hàm số (1) luôn có cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 và
x2 – x1 là hằng số
Bài 62 :
Cho hàm số y = x3 –mx + m+ 2 có đồ thị (Cm0
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2 Dùng (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình :
x3 – 3x –k + 1 = 0
3 Gọi (d) là đường thẳng qua A(-2;3) có hệ số góc a Với giá trị nào của a thì (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt
Bài 63 :
Cho hàm số y = -x3 + 3x2 +3mx +3m –4 có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát hàm số khi m = 0 ,gọi (C) là đồ thị
2 Viết phương trìmh tiếp tuyến của (C) đi qua A(-1;-4)
3 Tìm m để :
a / Hàm số có cực trị
b/ (Cm) tiếp xúc Ox
Bài 64 :
Cho hàm số y = x(x + 3)2 + 4 có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; trục hoành ; trục tung
3 Viết phương trình qua O và tiếp xúc với (C)
Bài 65 :
Cho hàm số y =
1 2
2
−
+
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tìm những điểm trên (C) có toạ độ là những số nguyên
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) ; trục tung và tiếp tuyến của (C) tại điểm A(-2;0)
Bài 66 :
Cho hàm số y =
1
1
+
−
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Gọi (D) là đường thẳng qua A(1;1) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (D) Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) phát xuất từ A
3 Dùng (C) biện luận theo m số ngiệm của phương trình :
x – 1 = (2m + 1)(x + 1)
Bài 67 :
Cho hàm số y =
2
2
−
+
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Tìm những điểm nguyên trên (C)
3 Chứng minh rằng với mọi b đường thẳng (D) : y = x +b luôn cắt (C) tại hai điểm
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các trục toạ độ
Bài 68 :
Cho hàm số y =
1
3
−
−
−
x
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát hàm số