1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 35 CKTKN

12 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi về nội dung vừa đọc.. - Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc bài theo chỉ định

Trang 1

Tuần 35

Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tiếng Việt:

Ôn tập và kiểm tra( tiết 1).

I Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm đọc:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng trên phút); trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc, thuộc khảng 2 -3 đoạn thơ đã học ở học kì II

2 Biết viết bản thông báo ngắn về một buổi liên hoan văn nghệ của liên đội (BT2)

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

- Giấy, bút màu để viết và trang trí thông báo

- Bảng phụ viết một mẫu của thông báo

III Các hoạt động dạy- học:

A Giới thiệu bài

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc

- 5, 6 HS lên bốc thăm bài tập đọc

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc bài

theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi về nội dung

vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

2 Hoạt động 3: Làm bài tập.

a) Hớng dẫn HS chuẩn bị

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc thầm bài quảng cáo

? Cần chú ý điểm gì khi viết thông báo?

- GV chốt lại cách viết thông báo

b) HS viết thông báo:

- GV yêu cầu HS viết thông báo vào giấy đã chuẩn bị

- Yêu cầu HS trình bày bản thông báo

- GV hớng dẫn HS nhận xét, bình chọn

- GV chấm điểm

C Củng cố- dặn dò:

- Nhân xét tiết học

- Dặn HS VN tiếp tục luyện đọc và kể chuyện

- Nhắc HS lập một sổ lu giữ các sản phẩm do mình

viết, vẽ để làm sản phẩm

- HS thực hành viết thông báo

- HS nối tiếp nhau dán thông báo lên bảng lớp và đọc nội dung thông báo

- Lớp bình chọn bản thông báo

đ-ợc viết đúng, trình bày hấp dẫn nhất

**************************************************

Kể chuyện

Ôn tập và kiểm tra( tiết 2).

I Mục tiêu:

1 Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

2.Tìm đợc một số từ ngữ về các chủ điểm: Bảo vệ Tổ quốc, Sáng tạo, Nghệ thuật

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 2

A Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi HS lên bảng bốc thăm chọn

bài tập đọc

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS

lên bảng đọc bài theo chỉ định trong

phiếu và trả lời câu hỏi về nội dung

vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

2 Hoạt động 3: Làm bài tập.

- GV gọi HS đọc đầu bài và phát

phiếu, bút dạ cho HS

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Hết thời gian, yêu cầu đại diện các

nhóm dán bài lên bảng lớp, đọc kết

quả

- GV hớng dẫn HS nhận xét nhóm có

vốn từ phong phú nhất

C Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- GV yêu cầu HS về đọc bài và chuẩn

bị bài sau

Bảo vệ tổ quốc TN cùng nghĩa với tổ quốc: Đất n-ớc, non sông, đất mẹ

- TN chỉ hoạt động bảo vệ tổ quốc: Canh gác, kiểm soát bầu trời, chiến

đấu, chống xâm lợc,

Sáng tạo - TN chỉ trí thức: kĩ s, bác sĩ, GV,

- TN chỉ hoạt động: Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, chữa bệnh, Nghệ

thuật - TN ngữ chỉ những ngời hoạt độngnghệ thuật: nhạc sĩ, ca nhạc, nhà

thơ, nhà văn,

- TN chỉ hoạt động nghệ thuật: ca hát, sáng tác, biểu diễn, đánh đàn,

- TN ngữ chỉ các môn nghệ thuật:

âm nhạc, văn học, kiến trúc, điêu khắc, kịch,

*********************************************

Toán: Tiết 171

ôn tập về giải toán( tiếp theo).

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết giải bài toán bằng 2 phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị

-Biết tính giá trị của biểu thức

II Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài 2 tiết trớc

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Làm bài tập

- GV y/ cầu HS nêu các bài tập có trong tiết học

- Yêu cầu HS giải vào vở

- GV quan sát học sinh làm và HD HS yếu làm

bài

b Chữa bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

? Ngoài cách giải trên bảng, em nào còn có cách

giải khác?

- GV nhận xét, chốt lại lời giải khác

? Bài toán thuộc dạng toán gì?

- GV: Bài toán giải bài toán bằng 2 phép tính có

Bài 1:

Giải

Đoạn thứ nhất dài là:

9135 : 7 = 1305(cm)

Đoạn thứ hai dài là:

9135 - 1305 = 7830(cm)

Đáp số: 1305 cm

7830 cm Ngời thực hiện: Bùi Thị Huê Lớp: 3 A 2

Trang 3

thể có nhiều cách giải khác nhau

Bài 2, 3

- Tiến trình tơng tự nh bài tập 1

? Bài toán thuộc dạng toán gì?

? Bớc nào là bớc rút về đơn vị?

Bài 4

- Gọi 2 HS lần lợt lên bảng chữa bài.

? Em đã làm thế nào để biết C, B là câu trả lời

đúng?

3 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- Nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn lại bài

Nhóm HS yếu làm lại BT2, 3 vào vở ở nhà

Bài 2:

Giải

Số Kg muối mỗi xe chở là

15700 : 5 = 3140(kg)

Số kg muối đợi đầu chở là:

3140 x 2 = 6280(Kg)

Đáp số: 6280 kg muối

Bài 3:

Giải

Số cái cốc mỗi hộp có là:

42 : 7 = 6 (cái)

Số cái hộp có là:

4572 : 6 = 762(cái)

Đáp số: 762 cái hộp

Bài 4: Gạch trân vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

a) Biểu thức 4 + 16 x 5 có giá trị là:

A 100 B 320

C 84 D 94

******************************************

đạo đức: Tiết 35

thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc nội dung kiến thức của những bài đã học trong năm học

- Biết đồng ý và ủng hộ những hành vi và hành động tốt

- Biết phê phán những biểu hiện chây lời lao động

II Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ, YC tiết học

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Hệ thống lại những nội dung đã học

- GV nêu yêu cầu làm việc nhóm

+ Kể lại những nội dung đã học ở học kì 1?

+ Kể lại những nội dung đã học ở học kì 2?

+ Nêu nội dung cần ghi nhớ của từng bài?

- GV gọi HS trình bày

- GV nhận xét

b Hoạt động 2: HS trình bày, giới thiệu về một số tình

huống có liên quan đến bài học.

- GV gọi HS trình bày, giới thiệu các tình huống, tranh vẽ

về một công việc mà các em yêu thích

- Hớng dẫn HS thảo luận, trả lời

- GV nhận xét

- Nhận xét những em thực hiện tốt các nhiệm vụ

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- Nhắc HS thực hiện nội dung bài học trong cuộc sống

hàng ngày

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày lần lợt từng ý

- HS các nhóm khác nhận xét

- HS nêu các việc làm thể hiện yêu lao động

- HS nghe và thực hiện theo yêu cầu của GV

**************************************************************************

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

Chính tả

Ôn tập và kiểm tra( tiết 3).

đọc thêm bài : ngọn lửa ô-lim- pích.

I Mục tiêu:

1.Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

Trang 4

2.Nghe viết đúng bài ( Nghệ nhân Bát Tràng) tốc độ viết khoảng 70 chữ trên 15 phút,

không mắc quá 5 lỗi trên bài; biết trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

III Các hoạt động dạy- học :

A Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi 5- 6 HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc bài

theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi về nội dung

vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

- GV đọc cả bài 1 lợt

- Gọi HS đọc nối tiếp câu- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn và mục chú giải

- GV hớng dẫn HS ngắt ở 1 số câu dài và nhấn giọng

1 số từ ngữ

- GV đặt câu hỏi theo phần cuối bài cho HS trả lời

2 Hoạt động 3: Nghe- viết bài Nghệ nhân Bát Tràng.

a) Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả một lần

- GV giúp HS nắm nội dung bài:

? Dới ngòi bút của nghệ nhân Bát Tràng, những cảnh

đẹp nào đã hiện ra?

? Bài thơ đựoc viết theo thể thơ nào?

? Cách trình bày thể thơ này nh thế nào?

- GV hớng dẫn HS cách trình bày và viết đúng những

từ dễ sai

b) GV đọc cho HS viết

c) Chấm, chữa bài

- GV chấm 1 số bài, nhận xét từng bài về nội dung,

chữ viết và cách trình bày bài

C Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- GV yêu cầu HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Sắc hoa, cánh cò bay dập dồn, luỹ tre, cây đa, con đò, lá trúc, trái mơ, quả bòng, ma rơi, hồ Tây

- Bài thơ đựơc viết theo thể thơ lục bát

Dòng 6 chữ viết lùi vào 2 ô

Dòng 8 chữ viết lùi vào 1 ô

**************************************************

Toán: Tiết 172

Luyện tập chung.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số có đến 5 chữ số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá tri biểu thức

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (Làm BT 1,2,3,4,5)

II Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- GV gọi 2 học sinh yếu chữa bài tập 2

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu các bài tập có trong tiết học

Ngời thực hiện: Bùi Thị Huê Lớp: 3 A 4

Trang 5

- Yêu cầu HS giải vào vở - GV quan sát học sinh làm và HD HS yếu làm bài b Chữa bài tập Bài 1 - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài - GV chốt lại cách viết số Bài 2 - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài. - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng * GV củng cố cách đặt tính và tính Bài 3 - GV gọi 3 HS nối tiếp nhau nêu miệng - GV nhận xét, chốt lại cách đọc giờ Bài 4 - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài - GV yêu cầu HS so sánh kết quả từng cặp phép tính Bài 5 - Gọi 1 HS lên bảng chữa bài. - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng ? Bài toán trên thuộc dạng toán gì? ? Bớc nào là bớc rút về đơn vị? 3 Củng cố, dặn dò( 2 phút) - Nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn lại bài Nhóm HS yếu làm lại BT2, 3 vào vở ở nhà Bài 1: Viết các số: a) Bảy mơi sáu nghìn hai trăm bốn mời lăm: 76245 b) Năm mơi mốt nghìn tám trăm linh bảy: 51 807 c) Chín mơi nghìn chín trăm: 90 900 d) Hai mơi hai nghìn không trăm linh hai: 22 002 Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 54287 + 29508 78362 - 24935 54287 78362

+

29508 24935

83795 53427

Bài 4: tính a) (9 + 6) x 4 = 15 x 4 = 60

9 + 6 x 4 = 9 + 24 = 33

b) 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 31 Bài 5:

Giải

Số tiền mua mỗi đôi dép là:

92500 : 5 = 18500(đồng)

Số tiền mua 3 đôi dép là:

18500 x 3 = 55500(đồng)

Đáp số: 55500 đồng

**************************************************************************

Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra( tiết 4).

I Mục tiêu:

1 Mức độ đọc yêu cầu về kĩ năng nh tiết 1

2 Nhận biết đợc các từ ngữ thể hiện sự nhân hoá, các cách nhân hoá

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

- 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT2a

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 6

A Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi 5- 6 HS lên bảng bốc thăm

chọn bài tập đọc

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên

bảng đọc bài theo chỉ định trong phiếu và trả

lời câu hỏi về nội dung vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

2 Hoạt động 3: Làm bài tập.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ và giới thiệu ảnh sam, dã tràng, còng

- GV yêu cầu HS tìm tên các con vật đợc kể

đến trong bài và làm bài theo nhóm đôi.( Giao

4 phiếu lớn cho 4 nhóm làm)

- Gọi HS làm phiếu lớn lên bảng dán bài

và trình bày

? Em thích hình ảnh nào? Vì sao?

( GV khuyến khích các em nói những

suy nghĩ riêng.)

C Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- GV yêu cầu HS về đọc bài và chuẩn

bị bài sau

Bài tập a) Điền từ ngữ thích hợp vào ô trống

Những con vật đợc nhân hoá

Từ ngữ nhân hoá con vật Các

con vật

đợc gọi

Từ ngữ tả các con vật

Cua càng thổi xôi, đi hội

Cõng nồi

chép miệng

tay bà còng

Dã tràng Ông móm mém, rụng

hai răng, khen xôi dẻo

********************************************

Toán: Tiết 173

Luyện tập chung.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tìm số liền trớc của một số, số lớn nhất (số bé nhất) trong một nhóm 4 chữ số

- Biết thực hiện bốn phép tính đã học và giải bài toán bằng hai phép tính

- Đọc và biết phân tích số liệu của bản thống kê đơn giản.Làm BT 1,2,3,4, (a,b,c)

II Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- GV gọi 2 học sinh yếu chữa bài tập 2

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu các bài tập có trong tiết học

- Yêu cầu HS giải vào vở

- GV quan sát học sinh làm và HD HS yếu

làm bài

b Chữa bài tập

Bài 1

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- GV hỏi HS làm ý a: Em đã tìm số liền trớc,

liền sau của một số nh thế nào?

- ý b: GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh

các số có 5 chữ số

Bài 2

Bài 1:

a) Viết số liền trớc của mỗi số sau:

8270; 35461; 10 000

Số liền trớc là 8260; 35460; 9999

b) Khoanh vào chữ đặt trớc số lớn nhất trong các số:

42 963 ; 44 158; 43 669; 44 202

A 42 963 C 43 669

B 44 158 D 44 202 Bài 2: Đặt tính rồi tính

8129 + 5936 4605 + 4 Ngời thực hiện: Bùi Thị Huê Lớp: 3 A 6

Trang 7

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài. - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng * GV củng cố cách đặt tính và tính Bài 3 - GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng. ? Bài toán trên thuộc dạng toán gì? Bài 4 - GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - GV yêu cầu HS cả lớp đọc SGK và lần lợt hỏi từng câu hỏi: ? Kể từ trái sang phải, mỗi cột trong bảng trên cho biết những gì? ? Mỗi bạn Nga, Đức, Mỹ mua những loại đồ chơi nào và số lợng của mỗi loại là bao nhiêu? ? Mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền? ? Em có thể mua loại đồ chơi nào, với số lợng mỗi loại là bao nhiêu để phải trả 20 000 đồng? - GV nhận xét cho điểm HS 3 Củng cố, dặn dò( 2 phút) - Nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn lại bài Nhóm HS yếu làm lại BT2, 3 vào vở ở nhà 8129 4605

+ x

5936 4

14065 18420

Bài 3: Giải Số bút chì cửa hàng đã bán là: 840 : 8 = 105(Cái) Số bút chì cửa hàng còn lại là: 840 - 105 = 735(cái) Đáp số: 735 cái bút chì Bài 4:Xem bảng dới đây và trả lời câu hỏi + Cột 1: Tên của ngời mua hàng + Cột 2: Giá tiền của một con búp bê và số lợng búp bê từng ngời mua + Cột 3: Giá tiền của một ô tô và số l-ợng ô tô của từng ngời mua + Cột 4: Giá tiền của một máy bay và số lợng máy bay từng ngời mua + Cột 5: Tổng số tiền phải trả của từng ngời. + Bạn Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô + Bạn Mỹ mua 1 búp bê, 1 ô tô, và 1 máy bay + Bạn Đức mua 1ô tô và 4 máy bay +Bạn Nga phải trả 20 000đồng +Bạn Mỹ phải trả 20 000đồng +Bạn Đức phải trả 20 000đồng - Ngoài cách mua giống các bạn em có thể mua: - HS nghe và thực hiện theo yêu cầu của GV. ***************************************** Tập viết Ôn tập và kiểm tra( tiết 6) I Mục tiêu: 1.Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1 2 Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ đúng bài thơ Sao Mai. II Đồ dùng dạy- học: - Phiếu ghi tên các bài HTL đã học III Các hoạt động dạy- học:

A Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi những HS còn lại lên bảng bốc thăm chọn bài

tập đọc- HTL

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc bài

theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi về nội dung

vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

2 Hoạt động 2: Làm bài tập.

a) Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần bài chính tả

- GV nói với HS về sao Mai:

? Ngôi sao Mai trong bài thơ chăm chỉ nh thế nào?

- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài thơ và luyện viết - Khi bé ngủ dậy thì thấy saomai đã mọc, gà gáy canh t,

Trang 8

những từ dễ mắc lỗi

? Bài thơ có mấy khổ ta nên trình bày bài thơ nh thế nào

cho đẹp?

b) GV đọc cho HS viết bài sau đó soát lại bài

c) Chấm, chữa bài cho HS

- GV chấm 1 số bài, nhận xét từng bài về nội dung, chữ

viết và cách trình bày bài

C Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- GV yêu cầu HS về đọc bài và chuẩn bị giờ sau kiểm tra

mẹ say lúa, sao nhòm qua cửa

sổ, mặt trời dậy, bạn bè đi chơi hết mà sao vẫn làm bài mải miết

- Bài thơ có 2 khổ giữa hai khổ để cách ra một dòng và chữ đầu dòng thơ viết lùi vào

3 ô

**************************************************************************

Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

Ôn tập và kiểm tra( tiết 5).

I Mục tiêu:

1.Mức độ, yêu cầu về kí năng đọc nh ở tiết 1

2 Nghe kể lại đợc câu chuyện Bốn cẳng và sáu cẳng

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học và 14 phiếu ghi tên các bài thơ và mức độ yêu cầu HTL

- Bảng phụ viết 3 câu hỏi gợi ý kể chuyện

III Các hoạt động dạy- học:

A Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV gọi 5- 6 HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc

- Cho HS về chỗ chuẩn bị rồi gọi HS lên bảng đọc

bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi về nội

dung vừa đọc

- GV cho điểm theo hớng dẫn

2 Hoạt động 3: Làm bài tập.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV kể chuyện( lần 1)

? Chú lính đợc cấp ngựa để làm gì?

? Chú sử dụng con ngựa nh thế nào?

? Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh hơn cỡi ngựa?

- GV kể chuyện lần 2

- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm 2 rồi thi kể trớc lớp

? Truyện này gây cời ở điểm nào?

- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay, khôi hài

C Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- GV yêu cầu HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Chú lính đợc cấp ngựa để đi làm một công việc khẩm cấp

- Chú dắt ngựa chạy ra đờng nhng không cỡi mà cứ cắm cổ chạy theo

- Vì chú nghĩ rằng ngựa có bốn cẳng, nếu chú cùng nhạy bộ với ngựa thì sẽ thêm đợc hai cẳng nữa thành 6 cẳng, tốc độ sẽ nhanh hơn

-Truyện buồm cời vì chú lính ngốc cứ tởng nhanh hay chậm phụ thuộc vào số lợng cẳng ngựa

và ngời cùng chạy,

**************************************

Chính tả

kiểm tra đọc

( Đọc hiểu + Luyện từ và câu)

I Mục tiêu:

- Theo yêu cầu cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn tiếng việt lớp 3, HKII

II Các hoạt động dạy- học:

A ổn định:

B Bài mới:

Ngời thực hiện: Bùi Thị Huê Lớp: 3 A 8

Trang 9

1 GV ra đề:

- GV ghi đề bài lên bảng:

Đọc thầm bài Cây gạo sau đó dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng trong các

câu trả lời dới đây:

1 Mục đích chính của bài văn trên là tả sự vật nào?

a) Tả cây gạo

b) Tả chim

c) Tả cả cây gạo và chim

2 Bài văn tả cây gạo vào thời gian nào?

a) Vào mùa hoa

b) Vào mùa xuân

c) Vào 2 mùa kế tiếp nhau

3 Bài văn trên có mấy hình ảnh so sánh?

a) 1 hình ảnh

b) 2 hình ảnh

c) 3 hình ảnh

4 Những sự vật nào trong đoạn văn đợc nhân hoá?

a) Chỉ có cây gạo đợc nhân hoá

b) Chỉ có cây gạo và chim chóc đợc nhân hoá

c) Cả cây gạo, chim chóc và con đò đều đợc nhân hoá

5 Trong câu: “ Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ”, tác giả nhân hoá cây gạo bằng cách nào?

a) Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của ngời để nói về cây gạo

b) Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi ngời

c) Nói với cây gạo nh nói với ngời

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của bài, cách làm bài

- Nhắc HS lúc đầu tạm đánh dấu bằng bút chì sau đó KT lại bài thật kĩ mới đánh dấu bằng bút mực

2 HS làm bài:

- HS đọc thật kĩ bài văn và khoanh tròn vào ý đúng để trả lời câu hỏi vào trong vở kiểm tra

3 Biểu điểm chấm: mỗi câu đúng cho 2 điểm

4 Thu bài chấm- Nhận xét chung tiết học.

*********************************************

Toán: Tiết 174

Luyện tập chung.

I Mục tiêu:

- Biết tìm số liền sau của một số; biết so sánh các số ; biết sắp xếp một nhóm 4 số; biết

cộng, trừ, nhân, chia với các số có năm chữ số

- Biết các tháng nào có 31 ngày

- Biết giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính Làm BT 1,2,3,4 (a), 5 tính một cách

II Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- GV gọi 2 học sinh yếu chữa bài tập 2

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu các bài tập có trong

tiết học

- Yêu cầu HS giải vào vở

- GV quan sát học sinh làm và HD HS yếu

làm bài

b Chữa bài tập

Bài 1

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

Bài 1:

a) Viết số liền trớc của 92 458 là số 92457 Viết số liền sau của 69 509 là số 69 510

Trang 10

- GV hỏi HS làm ý a: Em đã tìm số liền trớc, liền sau của một số nh thế nào? - ý b: GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh các số có 5 chữ số Bài 2 - Gọi 2 HS lên bảng chữa bài. - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng * GV củng cố cách đặt tính và tính Bài 3 - Gọi 1 HS trả lời câu hỏi - GV nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng. Bài 4 - GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài - GV chữa bài, chốt lại lời giải đúng - Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số cha biết trong phép nhân, tìm số bị chia cha biết trong phép chia Bài 5- GV gọi 1 HS đọc đề bài. ? Có mấy cách tính diện tích hình chữ nhật Đó là những cách nào? - GV gọi 2 HS lên bảng làm bài - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng * GV củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông 3 Củng cố, dặn dò( 2 phút) - Nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn lại bài Nhóm HS yếu làm lại BT2, 4 vào vở ở nhà b) Viết các số 83 507; 69 134; 78 507; 69 314 theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 2: đặt tính rồi tính a) 86 127 + 4258 b) 4216 x 5 86127 4216

+ x

4258 5

90385 21080 Bài 3:

Các tháng có 31 ngày trong một năm là: Tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mời, tháng Mời Hai Bài 4: Tìm x

a) X x 2 = 9328 b) X : 2 = 436

X = 9328 : 2 X = 436 x 2

X = 4664 X = 872

Bài 5

- Có 2 cách:

+ Cách 1: Tính diện tích hình chữ nhật bằng cách tính tổng diện tích 2 hình vuông + Cách 2: Tính chiều dài hình chữ nhật sau

đó áp dụng công thức tính diện tích để tính

Giải Cách 1:

Diện tích hình vuông là:

9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích hình chữ nhật là:

81 x 2 = 162(cm2)

Đáp số: 162cm2

********************************************

Thủ công

ôn tập chơng 3 và chơng 4 I/ Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố đợc kiến thức, kĩ năng đan nan và làm đồ chơi đơn giản

- Làm đợc một snả phẩm đã học

II/Đồ dùng dạy học:

Dụng cụ, giấy thủ công, mẫu lọ hoa gắn tờng

III/ Các hoạt động dạy học:

Giới thiệu bài

HĐ3 : HS thực hành làm lọ hoa gắn tờng và trang trí

MT : HS nắm vững các quy trình và làm đợc lọ hoa

gắn tờng

Cách tiến hành :

- GV nêu yêu cầu

GV làm mẫu và hớng dẫn theo từng bớc :

Gọi HS nêu lại các bớc làm

Bớc 1 : Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các nếp

gấp cách đều

- Gấp một cạnh chiều dài 3 ô theo đờng dấu gấp để làm

đế lọ hoa

- Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1 ô nh gấp cái quạt

Bớc 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các nếp gấp

làm thân lọ hoa :

- GV hớng dẫn kĩ để HS hiểu đợc cách làm và làm

đ-ợc

HS quan sát

HS nêu quy trình thực hiện

HS quan sát nhắc lại cách làm

HS thực hành làm lọ hoa gắn t-ờng

Ngời thực hiện: Bùi Thị Huê Lớp: 3 A 10

Ngày đăng: 28/06/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đọc bài theo chỉ định trong phiếu và trả - giao an tuan 35 CKTKN
ng đọc bài theo chỉ định trong phiếu và trả (Trang 6)
2. Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh trên hình vẽ. Viết tiếp vào chỗ chấm: - giao an tuan 35 CKTKN
2. Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh trên hình vẽ. Viết tiếp vào chỗ chấm: (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w