Mục tiêu - Giúp HS củng cố về: - Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy số - Thực hiện phép cộng, trừ các số có hai chữ số không có nhớ - Giải bài toán có lời văn - Đậc đ
Trang 1Tuần 35
***
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010
Toán
luyện tập chung (T2)
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy số
- Thực hiện phép cộng, trừ các số có hai chữ số (không có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn
- Đậc điểm của số 0 trong phép cộng, trừ
II Hoạt động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài b) Hoạt động Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS
nêu yêu cầu của bài:
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dới lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Tính
36 + 12 = 84 + 11 =
65 – 65 = 63 – 33 =
- GV nhận xét đánh giá
- HS tự đọc bài toán : Đặt tính rồi tính
- HS làm bài tập vào bảng con
- Dới lớp làm vào VBT
48 12
36
95 11 84
00 65
65
30 33 63
Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74 theo
thứ tự:
a) Từ lớn đến bé
b) Từ bé đến lớn
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào phiếu học tập
- Đạidiện các nhóm thi dán phiếu nhanh lên bảng a) Từ lớn đến bé: 28, 54, 74, 76
b) Từ bé đến lớn: 76, 74, 54, 28
Bài 4: Giải bài toán - HS tóm tắt bài toán rồi giải bài toán trên bảng
- Dới lớp làm vào vở bài tập Tóm tắt:
Con gà: 34 con
25 26 27
33 34 35 36
Trang 2- GV nhận xét
Bán đi: 12 con Còn lại … con con
Giải Nhà em còn lại số con gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số: 22 con
Bài 5: Điền số
a) 25 + = 25
b) 25 - = 25
- GV thu vở chấm, chữa
4 Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
- Về nhà xem lại bài
- HS làm vào vở bài tập a) 25 + = 25
b) 25 - = 25
TậP ĐọC
Anh hùng biển cả
a mục đích yêu cầu
- HS đọc trơn cả bài đi học : “ Anh hùng biển cả ” Luyện đọc các từ ngữ : Nhanh vun vút , săn lùng , bờ biển nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm phảy
- Ôn các vần : uân Tìm tiếng ngoài bài có vần ân , uân
- Hiểu nội dung bài : Cá heo là sinh vật thông minh , là bạn con ng ời Cá heo đã nhiều lần giúp ngời thoát nạn trên biển
b đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói
- Bộ chữ học vần tiếng việt
c các hoạt động
i Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét và đánh giá
- GV nhận xét đánh giá , cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu
2 Hớng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc bài : Anh hùng biển cả
b) Luyện đọc tiếng và từ ngữ : nhanh
- HS đọc bài : Ngời trồng trả lời câu hỏi
- HS đọc và phân tích các từ
0
Trang 3vun vút , săn lùng , bờ biển , nhảy dù
- GV cho HS phân tích tiếng
- GV giải nghĩa các từ
c) Luyện đọc câu
- Luyện đọc hai dòng thơ một
- GV lắng nghe và chỉnh sửa
+ Luyện đọc các câu 2 , 5 , 6 , 7 Chú ý
cách ngắt dọng nghỉ ngơi sau dấu phảy ,
dấu chấm
d) Luyện đọc đoạn và bài
- Cho 2 , 3 HS đọc cả bài
3 Ôn các vần : ân , uân
- Tìm tiếng trong bài có vần uân ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ân , uân ?
- Nói câu chứa tiếng có vần : ân , uân ?
- Điền tiếng có vần oai hoặc oay
- GV nhận xét và đánh giá
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- 2 , 3 HS luyện đọc
- Bài có 2 đoạn mỗi đoạn 2 , 3 HS luyện đọc
- 2 , 3 HS đọc cả bài
( huân chơng )
- HS thi tìm nhanh tiếng ( Mèo con chơi trên sân , cá heo đợc thởng huân chơng
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài
? Cá heo bơi giỏi nh thế nào ?
? Ngời ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
- GV nhận xét và bổ sung
b) Luyện nói
- Đề tài : Hỏi nhau về cá heo theo nội
dung bài
- Cách thực hiện :
? Cá heo trong bài sống ở biển hay hồ ?
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ
- HS su tầm thêm các câu chuyện
hoặc hình ảnh về cá heo
- Vài HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi ( Cá heo có thể bơi nhanh nh tên bắn )
- Vài HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi ( Ngời ta có thể dạy cá heo canh gác bờ biển dẫn tàu vào , ra cảng , săn lùng tàu thuyền giặc )
- 1 , 2 HS đọc cả bài
- Từng nhóm 2 3 HS cùng trao đổi với nhau theo các câu trong SGK
( Cá heo trong bài sống ở biển )
Trang 4đạo đức
thực hành kĩ năng cuối học kì ii và cả năm
I Mục tiêu
- HS nắm đợc kĩ năng thực hành các bài đạo đức đã học trong học kì II và cả năm
- Giáo dục HS chăm chỉ ôn tập cuối năm
II Chuẩn bị
- Nội dung thực hành
- Một số tiểu phẩm về nội dung đã học
II Các họat động dạy và học
Hoạt động 1 : Ôn lại các bài đã học qua hệ
thống câu hỏi
1 Vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo?
2 Đoàn kết và giúp đỡ bạn đem lại cho em
điều gì?
3 Đi bộ đúng quy định đem lại lợi ích gì?
4 Khi nào nói lời cảm ơn và xin lỗi? Cho ví
dụ?
5 Chào hỏi và tạm biệt mọi ngời khi nào?
Cho ví dụ?
6 Trồng hoa và cây nơi công cộng có ích lợi
gì?
Hoạt động 2: Cho HS sắm vai theo nội dung
đã học
Nhóm 1: Lễ phép và vâng lời thầy cô
Nhóm 2: Cám ơn và xin lỗi
Nhóm 3: Đèn xanh, đèn đỏ
- HS trả lời các câu hỏi theo sự gợi ý của GV
- Các bạn khác nhận xét, bổ sung
- HS chia nhóm chơi sắm vai theo sự phân công của GV
tập viết
Tô chữ hoa : 0…9
i MụC TIÊU
- HS tô đúng , đẹp các chữ hoa : 0…9
- Viết đúng đẹp các vần và các tiếng :
- Viết theo chữ thờng , cỡ , vừa , đúng và đều nét
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kiện viết sẵn chữ : 0…9
III các hoạt động
1 ổn định lớp.
2 Bài cũ
- 2 HS lên bảng viết chữ hoa: 0…9
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a) Hớng dẫn HS tập viết ( Tô chữ hoa
)
- Hớng dẫn HS quan sát tranh và
Trang 5nhận xét chữ : 0…9
- GV nhận xét về số lợng nét và kiểu
nét và nêu quy trình viết ( vừa nói
vừa tô chữ 0…9 trong khung chữ )
b) Hớng dẫn viết , từ ngữ ứng dụng
c) Hớng dẫn HS tập tô , tập viết
- GV hớng dẫn từng em biết cách
cầm bút cho đúng , và t thế ngồi viết
- GV chấm chữa bài
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ , tuyên dơng
những bạn viết đúng đẹp
- Về nhà tập viết phần còn lại
- HS quan sát chữ 0…9 trong bảng phụ
- HS tập viết vào bảng con
- HS đọc các tiếng , từ ứng dụng:
- Tập viết vào bảng con các từ ngữ ứng dụng
+ HS tập tô chữ hoa : 0…9
và tập viết các từ ứng dụng
chính tả
loài cá thông minh
I mục tiêu
- Chép lại đúng bài :Loài cá thông minh Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải
- Điền đúng vần ân hoặc uân, chữ g hoặc gh
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép bài “Loài cá thông minh” và 2 bài tập
III các hoạt động
1 Bài cũ
- HS viết câu
“Thấy mẹ về, chị em Phơng reo lên”
2 Bài mới
a) Giới thiệu
b) Hớng dẫn tập chép
- Hớng dẫn HS cách trình bày
- GV uốn nắn cách ngồi viết , cách cầm bút
không đúng
- GV hớng dẫn cách trình bày bài
- GV chấm 1 số vở tại lớp
- HS đọc lại bài: Loài cá thông minh
- HS nêu những từ khó viết hoặc dễ viết sai
- Tập viết các chữ đó trên bảng con
- HS chép bài chính tả vào vở
- HS chữa bài chính tả vào vở , đổi vở cho nhau
- HS soát xem bài của bạn có chỗ nào sai thì đánh dấu vào chỗ đó
Trang 6c) Hớng dẫn HS HS làm bài tập chính tả
+ Điền vần ân hoặc uân?
- GV cho 1 em đọc yêu cầu cuả bài tập
- GV hớng dẫn các em làm bài tập
+ Điền chữ : g hay gh?
- GV cho 1 em đọc yêu cầu cuả bài tập
- GV hớng dẫn các em làm bài tập
3 Củng cố dặn dò :
- GV tuyên dơng những em làm bài chính
tả đúng và đẹp
- GV nhận xét giờ
- Về nhà viết ra vở mỗi lỗi chính tả 1 dòng
- Ghi nhớ cách chữa các lỗi em đã mắc trong
bài chính tả vừa viết
- HS nhận lại vở , xem các lỗi và chữa các lỗi ra lề
- HS làm bài tập vào vở bài tập khuân vác, phấn trắng
- HS làm bài tập vào vở bài tập ghép cây, gói bánh
luyện tập chung (T3)
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết các số liền trớc (hoặc liền sau) của số cho trớc
- Thực hiện phép cộng, trừ nhẩm và viết
- Giải bài toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
II Hoạt động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài b) Hoạt động Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS
nêu yêu cầu của bài
Số liền trớc Số đã cho
35 42 70 100 1
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số liền trớc của mỗi số sau
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dới lớp nhận xét, bổ sung
Số liền trớc Số đã cho
34 35
41 42
69 70
99 100
Bài 2: Tính nhẩm
14 + 4 = 29 – 5 =
5 + 5 = 49 – 8 =
- HS tự đọc bài toán : Đặt tính rồi tính
- HS làm bài tập vào bảng con
14 + 4 = 18 29 – 5 = 24
5 + 5 = 10 49 – 8 = 41
Trang 738
51
12
62
30
47
27
79
- GV nhận xét đánh giá
89 38 51
50 12 62
77 30 47
22 27 79
Bài 3: Đặt tính rồi tính
43 + 23 60 + 38
41 + 7 56 - 5
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm thi dán phiếu nhanh lên bảng
66
23
43
98
38 60
48
7
41
51
5 56
Bài 4: Giải bài toán
- GV nhận xét
- HS tóm tắt bài toán rồi giải bài toán trên bảng
- Dới lớp làm vào vở bài tập Tóm tắt:
Bi đỏ: 24 viên
Bi xanh: 20 viên Tất cả … con Viên
Giải
Hà có tất cả số viên bi là:
24 + 20 = 44 (viên)
Đáp số: 44 viên
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
- GV thu vở chấm, chữa
4 Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
- Về nhà xem lại bài
- HS làm vào vở bài tập
Tự NHIêN Và Xã HộI
ôn tập tự nhiên
i mục tiêu
- Giúp HS biết hệ thống lại những kiến thức đã học về tự nhiên
- Quan sát đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh quan thiên nhiên ở khu vực xung quanh trờng
- Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên
-+
-+
Trang 8II đồ dùng dạy học
- Tất cả những tranh ảnh giáo viên và hs đã su tầm đợc về chủ đề thiên nhiên III các hoạt động
Hoạt động 1 : Quan sát thời tiết
- Giáo viên cho HS đứng vòng tròn
ngoài sân trờng và yêu cầu 2 HS quay
mặt vào nhau để hỏi và trả lời về thời
tiết tại thời điểm đó
VD :
+ Bầu trời hôm nay màu gì ? Có mây
không , mây màu gì ? Bạn có cảm thấy
gió đang thổi không ? Gío nhẹ hay gió
mạnh ? Thời tiết hôm nay nóng hay rét
- GV nhận xét và kết luận
Hoạt động 2: Quan sát cây cối ( các con
vật ) ở khu vực sung quanh trờng
- GV dẫn HS đi vào vờn trờng hoặc trên
đờng làng rừng lại bên các cây cối , con
vật dành thời gian cho HS đố nhau đó là
loại cây gì , con gì ?
- GV có thể cho HS quan sát tranh thảo
luận nhóm
- GV nhận xét và kết luận
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài
- HS thảo luận theo cặp
- Một số cặp lên trình bày trớc lớp
- Các bạn khác nhận xét và bổ sung
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm hỏi nhau về các cây cối , con vật
- Một số nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Tập đọc
ò ó o
a mục đích yêu cầu
- HS đọc trơn cả bài đi học : “ ò ó o ” Luyện đọc các từ ngữ : quả na , trứng quốc , uốn câu , con trâu Luyện cách đọc loại thơ tự do
- Ôn các vần : oăt , oăc Tìm tiếng trong bài có vần oăt Nói câu chứa tiếng có vần oăt , oăc
- Hiểu nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến , muôn vật ( quả na , hàng tre , buồng chuối , hạt đậu )
b đồ dùng dạy học
Trang 9- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói
- Bộ chữ học vần tiếng việt
c các hoạt động
i Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét và đánh giá
- GV nhận xét đánh giá , cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu
2 Hớng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc bài : ò ó o
b) Luyện đọc tiếng và từ ngữ : quả na ,
trứng quốc , uốn câu , con trâu
- GV cho HS phân tích tiếng
- GV giải nghĩa các từ
c) Luyện đọc câu
- Luyện đọc hai dòng thơ một
- GV lắng nghe và chỉnh sửa
+ Luyện đọc các dòng thơ tự do : Nghỉ
hơi khi hết ý thơ
d) Luyện đọc đoạn và bài
- Cho 2 , 3 HS đọc cả bài
3 Ôn các vần : oăt , oăc
- Tìm tiếng trong bài có vần oăt ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oăt , oăc ?
- Nói câu chứa tiếng có vần : oăt , oăc ?
- GV nhận xét và đánh giá
- Đọc đoạn 2 bài : Anh hùng biển cả Trả lời câu hỏi ngời ta có thể dạy cá heo làm gì ?
- HS đọc và phân tích các từ
- Vài HS luyện đọc từ đầu đến “ Thơm lừng trứng quốc ”
- Vài HS luyện đọc phần còn lại
- 1 , 2 HS đọc cả bài
- HS thi tìm nhanh tiếng ( Nhọn hoắt )
- HS thi tìm nhanh ( Măng nhọn hoắt , Bà đi nhanh thoăn thoắt , Bé ngoặc tay )
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài
? Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
? Tiếng gà làm quả na , hàng tre , buồng
chuối có gì thay đổi ?
( Gà gáy vào buổi sáng sơm là chính ) ( Tiếng gà làm quả na , buồng chuối nhanh chín hơn , tre mọc măng nhanh )
- Vài ba HS đọc đoạn còn lại và trả lời
Trang 10? Tiếng gà làm hạt đậu , bông lúa , ông
trời có gì thay đổi ?
- GV nhận xét và bổ sung
b) Luyện nói
- Đề tài : Nói về các con vật nuôi trong
nhà
- Cách thực hiện :
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Hớng dẫn HS học thuộc lòng bài
thơ theo cách xoá dần các chữ trong từng
dòng thơ
câu hỏi ( Tiếng gà làm hạt đậu này mầm nhanh bông lúa chóng chín , ông trời nhô lên rửa mặt
- 1 , 2 HS đọc lại cả bài thơ
- Mỗi nhóm kể với nhau về các con vật nuôi trong bức tranh ở phần luyện nói
- ở lớp khá giỏi từng nhóm 3 , 4 em kể lại
Tập đọc
ôn tập
a mục đích yêu cầu
- HS nắm đợc kĩ năng đọc trơn, hiểu nội dung các bài tập đọc đã học trong học kì II
- Thuộc lòng một số bài học thuộc lòng bắt buộc
- Giáo dục HS chăm chỉ ôn tập cuối năm
b đồ dùng dạy học
- Các bài tập đọc đã học
c các hoạt động
Hoạt động 1: Thi đọc các bài tập đọc
- GV cho HS ôn tập lại tất cả các bài tập
đọc đã học
- Giúp các em đọc trơn, thành thạo, lu
loát các bài tập đọc
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dơng
những nhóm đọc tốt
Hoạt động 2: Thi tìm hiểu nội dung các
bài tập đọc
- Chia thành 3 nhóm
- HS chia nhóm đọc các bài tập đọc
- HS thi đọc giữa các nhóm
Trang 11- GV ra các câu hỏi ứng với nội dung
của từng bài để cho các nhóm trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Trò chơi ghép vần, tìm
tiếng, tìm từ có vần giáo viên cho trớc,
nói câu chứa tiếng vừa tìm đợc
- GV nhận xét và đánh giá
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ
- HS về nhà ôn tập lại các bài đã
học
- Các nhóm thi nhau trả lời câu hỏi ứng với nội dung của từng bài
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS thực hành chơi theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
TOáN luyện tập chung (T4)
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết các số có hai chữ số trong một dãy số
- So sánh các số có hai chữ số
Giải bài toán có lời văn
- Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ
II Hoạt động
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài b) Hoạt động Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS
nêu yêu cầu của bài:
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số dới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dới lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
a) Khoanh vào số lớn nhất: 72, 69, 85,
47
b) Khoanh vào số bé nhất: 50, 48, 61, 58
- GV nhận xét đánh giá
- HS tự đọc bài toán : Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
- HS làm bài tập vào bảng con a) Số lớn nhất: 85
b) Số bé nhất: 48
Bài 3: Đặt tính rồi tính
35 + 40 73 – 53
- HS làm vào phiếu học tập
- Đạidiện các nhóm thi dán phiếu nhanh
Trang 1288 – 6 33 + 55
- GV nhận xét, đánh giá
lên bảng
75 40 35
20 53 73
82 6 88
88 55 33
Bài 4: Giải bài toán
- GV nhận xét
- HS tóm tắt bài toán rồi giải bài toán trên bảng
- Dới lớp làm vào vở bài tập Tóm tắt:
Quyển vở: 48 trang Viết hết: 22 trang Còn lại … con trang
Giải Quyển vở còn lại số trang là:
48 – 22 = 24 (trang)
Đáp số: 24 trang
Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp
- GV thu vở chấm, chữa
4 Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
- Về nhà xem lại bài
- HS làm vào vở bài tập
chính tả
ò … ó … o ó … ó … o o
I mục tiêu
- Ghe viết 13 dòng đầu bài thơ: ò … con … con ó o Tập cách viết các câu thơ tự do
- Điền đúng vần oăt hay oăc, điền chữ ng hay ngh
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép 13 dòng đầu bài ò … con … con ó o
- Các bài tập số 2 và 3
III các hoạt động
1 Bài cũ
- HS viết 2 câu lên bảng
“Chú cá heo ở Biển Đen đã lập chiến
công gì?
2 Bài mới
a) Giới thiệu