1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 1tuan 24 CKT

17 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUẨN BỊ: - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói: Em thích đọc truyện.. huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện -Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc - Tìm tiếng có vần mới ngoài bà

Trang 1

TUẦN 24: Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2010

TIẾNG VIỆT UÂN – UYÊN.

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc

truyện

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói: Em thích đọc truyện

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài uơ,uya

- Viết bảng con: huơ vòi, đêm khuya

-GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu

vần uân, uyên

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uân

- Nhận diện vần: vần uân

được tạo nên từ uâ và n

- So sánh uân với uya

- Cài : uân

-Đánh vần : u – â – n - uân /

uân

- Tiếng khoá: xuânï

Phân tích tiếng : xuânï

Cài : xuânï

Đánh vần: xờøø – uân –

xuân/ xuân ï

Từ ngữ: mùa xuân

b/ Dạy vần: uyên ( tương

tự)

So sánh: uyên với uân

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

-Quan sát

- giống: đều có âm u

- Khác: uân kết thúc bằng âm n

- Cài: uân Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng xuân có âm x đứng trước

- cài: xuân -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uyên kết thúc bằng âm n

Trang 2

huân chương

chim khuyên

tuần lễ kể

chuyện

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng

dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới

ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết

bảng con :

+Viết mẫu:

uân, uyên, mùa xuân,

bóng chuyền

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ

gì ?

- Tìm tiếng có âm mới

học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng

dụng :

Chim én bận đi đâu

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội

dung:

Em thích đọc truyện.

H Em đã xem những cuốn

truyện gì?

H.Trong số truyện đã xem em

thích nhất truyện gì?

H Em hãy kể về một câu

truyện mà em thích?

H Đọc truyện giúp em điều

gì?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- xuân Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

Trang 3

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà xem trửụực baứi: uaõt,

uyeõt

TOáN: LUYệN TậP

I.MụC TIÊU:

- Biết đoc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bớc đầu nhận biếtcấu tạo số tròn chục (40 gồm4 chục và 0 đơn vị)

II CHUẩN Bị :

- HS chuẩn bị vở bài tập

III HOạT ĐộNG DạY HọC :

1 Kiểm tra : HS thực hiện vào

bảng con Điền dấu > , < ,

= ?

- Nhận xét

2 Bài mới : (33’) Luyện tập

Bài 1: Nối (theo mẫu)

HD học sinh làm Miệng

Lớp nhận xét

Bài 2 : Viết (theo mẫu)

Làm vở bài tập

Chấm - nhận xét

Bài 3: Làm miệng:

Khoanh vào số bé nhất:

Khoanh vào số lớn nhất:

Chấm chữa bài

Bài 4 : Làm vở ô li

a) Viết số theo thứ tự từ bé

đến lớn:

b) viết số theo thứ tự từ lớn

đến bé:

20 < 10 80 >

40

90 = 90

HS đọc yêu cầu, nêu miệng

- HS làm vở a) S ố 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b) Số 70 gồm 7 chục và 0

đơn vị c) Số 50 gồm 5 chục và 0

đơn vij d) Số 80 gồm 8 chục và 0

đơn vị

- 70 , 40 , 20 , 50 , 30

- 10 , 80 , 60 , 90 , 70

Trang 4

3 DỈn dß: VỊ häc vµ lµm l¹i

8 0

6 0

4 0

3 0

1 0

Thứ ba ngày tháng năm 2010

TIẾNG VIỆT UÂT - UYÊT

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, luyện nói: Đất nước

ta tuyệt đẹp

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài :ôn tập

- Viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng

-GV nhận xét

Trang 5

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu

vần uât, uyêt

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uât

- Nhận diện vần vần uât

được tạo nên từ uâ và t

- So sánh uât với uân

- Cài :uât

-Đánh vần : u– â – uât / uât

- Tiếng khoá: xuất

Phân tích tiếng : xuất

Cài : hoạt

Đánh vần: xờøø – uât –

xuât - sắc - xuất – xuất/

xuấtï

Từ ngữ: sản xuất

b/ Dạy vần: uyêt ( tương

tự)

So sánh: uyêt với uât

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

luật giao thông

băng tuyết

nghệ thuật

tuyệt đẹp

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng

dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới

ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết

bảng con :

+Viết mẫu:

uât, uyêt, sản xuất, duyệt

binh

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ

-Quan sát

- giống: đều có âm uâ

- Khác: uât kết thúc bằng âm t

- Cài: uât Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng xuất ï có âm x đứng trước

- cài: xuất -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uyêt kết thúc bằng âm t

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Trang 6

gì ?

- Tìm tiếng có âm mới

học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng

dụng :

Những đêm nào trăng

khuyết

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội

dung:

Đất nước ta tuyệt

đẹp

H Nước ta có tên là gì?

H Em nhận ra cảnh đẹp nào

trên tranh ảnh em đã xem?

H Nói về một cảnh đẹp

mà em biết?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài: uynh,

uych

Thảo luận và trả lời :

- khuyết Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

I MỤC TIÊU:

- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90

- Giải được bài toán có phép cộng

II CHUẨN BỊ:

- GV, HS : chuÈn bÞ c¸c bã que tÝnh III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KiĨm tra :

Sù chuÈn bÞ que tÝnh cđa HS

- NhËn xÐt

2 Bµi míi : Giíi thiƯu bµi

H§.1:(17’) Giíi thiƯu c¸ch céng

c¸c sè trßn chơc( theo cét däc)

- HS ®a c¸c bã que tÝnh ra

Trang 7

a) HD thao tác trên que

tính

Lấy 30 que tính (3bó que

tính) HS nhận biết 30 có

3chục và 0 đơn vị

- Lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó

que tính),

Xếp dới 3 bó que tính, nhận

biết 20 có 2 chục và 0 đơn

vị

b) HD kĩ thuật làm tính cộng

qua 2 bớc

Đặt tính:

Viết 30 rồi viết 20 ,cột chục

thẳng hàng chục, cột đơn vị

thẳng hàng đơn vị

- Viết dấu công

- Kẻ vạch ngang

Tính : ( từ phải sang trái)

HĐ.2:( 18’) Luyện tập

Bài 1:Tính

HD đặt tính

- Nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

Cho HS đọc yêu cầu

Lớp nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán

HD làm bài

- Viết tóm tắt, làm bài giải

- Chấm bài, chữa bài

3 Dặn dò: về làm bài tập còn

lại

HS quan sát và thực hiện nh Gv

CHụC ĐƠN Vị

30 • 0 cộng 0 bằng

+ viết 0

20 • 3 cộng 2 bằng

50 5, viết 5

3 + 2

0 0

30 + 20 = 50

-HS làm bảng con

40 50 30 10 20 60

30 40 30 70 50 20

60 90 60 80 60 80

- HS nêu miệng

50 + 10 = 60 10 + 30 = 70 50 + 40 = 90

20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90

30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90

- HS làm vào vở ô li Tóm tắt Thùng thứ 1: 20 gói bánh Thùng thứ 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng: gói bánh ? Bài giải Cả hai thùng đựng đợc là:

20 + 30 = 50 ( gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

+ +

+

Trang 8

ĐẠO ĐỨC: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH

(T1)

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II.Chuẩn bị:

-Tranh BT1/ 33

-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài cũ :(5’)

-Muốn có nhiều bạn quý

mến mình thì em phải cư xử

với bạn như thế nào khi

cùng học cùng chơi ?

-Nhận xét

3.Bài mới: Giới thiệu

bài :

HĐ.1(8’) -GV treo tranh1 và

2, thảo luận

H.Ở thành phố đi bộ phải

đi ở phần đường nào?

H Ở nông thôn khi đi bộ

phải đi ở phần đường nào

?

KL: Ỏ nông thôn cần đi

sát lề đường Ở thành

phố cần đi trên vỉa hè

HĐ.2: (10’)HS làm bài tập

2

Trong các tranh dưới đây,

em thấy bạn nào đi bộ

đúng quy định

Một số HS trình bày kết

quả

- Lớp nhận xét bổ sung

HĐ.3:(10’) Trò chơi “ qua

đường”

- HS trả lời

- HS quan sát, thảo luận

- Phần đường dành cho người

đi bộ

- Đi sát vào lề đường phía bên phải

Quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định

- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định

- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng

quy định

Lớp chia 3 nhóm Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các

Trang 9

GV vẽ sơ đồ ngã tư có

vạch quy định dành cho

người đi bộ,

GV phổ biến luật chơi

3 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát

lề đường phía bên tay

phải

nhóm có bạn đi đúng quy định

Thứ tư ngày

tháng 1 năm 2010

TIẾNG VIỆT : UYNH – UYCH.

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ các từ khoá: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : sản xuất,

duyệt binh

Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu

vần: uynh, uych

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần:

uynhâ.

- Nhận diện vần: vần

uynh được tạo nên từ uy

và nh

- So sánh uynh vơiù uyêt

- Cài: uynh

-Đánh vần u – y – nh – uynh/

uynh

- Tiếng khoá: huynh

-Quan sát

- giống: đều có âm u

- Khác : uynh có âm nh đứng sau

- Cài: uynh Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng khoan có âm h

Trang 10

Phân tích tiếng: huynh

Cài: huynh

Đánh vần: hờ - uynh -

huynh / huynh

Từ ngữ: phụ huynh

b/ Dạy vần: uych ( tương

tự)

So sánh : uych với uynh

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

luýnh quýnh

huỳnh huỵch

khuỳnh tay

uỳnh uỵch

-Đọc mẫu, giảng từ,

hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới

ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết

bảng con :

+Viết mẫu : uynh,yuch, phụ

huynh, ngã huỵch

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên

bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ

gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học

?

- Hướng dẫn đọc câu ứng

dụng :

Thứ năm vừa qua, lớp

em tổ chức

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội

dung :

Đèn dầu, đèn điện,

đứng trước

- cài : huynh -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Lớp đọc

- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uych kết thúc bằng âm ch

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- huynh Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời -Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi

- HS tự trả lời

Trang 11

ủeứn huyứnh quang

- Em haừy noựi teõn tửứng

loaùi ủeứn trong tranh?

- ẹeứn naứo duứng ủieọn ủeồ

thaộp saựng ?

- ẹeứn naứo duứng daàu ủeồ

thaộp saựng?

- Nhaứ em coự nhửừng loaùi

ủeứn gỡ?

Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp

vieỏt

HD vieỏt – caựch caàm buựt

Chaỏm- nhaọn xeựt

Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà xem trửụực baứi oõn

taọp

Caực nhoựm boồ sung

-HS vieỏt vaứo vụỷ:

uynh,yuch, phụ huynh, ngó huỵch

Tệẽ NHIEÂN VAỉ XAế HOÄI : CAÂY GOÃ.

I.Muùc tieõu :

- Keồ teõn vaứ neõu ớch lợi của một số cõy gỗ

- Chổ ủửụùc reó, thaõn, , laự, hoa cuỷa caõy gỗ

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Hỡnh aỷnh caực caõy gỗ trong baứi 24 SGK

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra :

Kể tên một số loài hoa mà em

biết ?

Nhận xét

2 Bài mới :giới thiệu

HĐ.1:(13’) Cho HS quan sát cây

gỗ

Tổ chức lớp ra vờn trờng để quan

sát

- Cho học sinh quan sát cây gỗ

- Cây gỗ này tên là gì?

- Chỉ thân, lácủa cây, em nhìn

thấy rễ cây không?

- Thân cây này có đặc điểm

gì?

HS kể

- Quan sát cây gỗ, trả lời

- Hs chỉ vào từng bộ phận của cây hoa

- Thân cây cao, to, cứng

Cây rau cây hoa thấp, thân nhỏ

Trang 12

trửụứng Tieồu Traứ Laõn

- So sánh cây gỗ với cây rau, cây

hoađã học?

KL :Giống nh các cây đã học cây

gỗ cũng có rễ, thân lá và hoa,

mnhng cây gỗ có thân to, cao

cho ta gỗ để dùng

HĐ 2:( 16’) Làm việc với SGK

H cây gỗ đợc trồng ở đâu?

H Kể tên các loài hoa khác mà em

biết?

H Kể tên một số cây gỗ mà em

biết?

H Kể tên một số đồ dùng đợc làm

bằng gỗ?

H Nêu lợi ích của cây gỗ?

KL : Cây gỗ đợc trồng để lấy gỗ

làm đồ dùng, rễ ăn sâu tán lá cao,

có tác dụng giữ đất,đợc trồng

nhiều thành rừng

3 Dặn dò:(3’) GV nhận xét giờ

Quan sát trớc con cá

HS quan sát tranh (theo cặp),

đại diện trả lời

- Cây gỗ đợc trồng ở rừng, đồi, vờn

- HS kể kể- - HS kể một số cây gỗ

- Chắn gió, toả bóng mát

Thứ 5 ngày 28 thỏng 1

năm2010

TOAÙN: LUYEÄN TAÄP

I.Muùc tieõu :

- Bieỏt ủaởt tinh, laứm tớnh, coọng nhaồm soỏ troứn chuùc ,

- Bửụực ủaàu bieỏt veà tớnh chaỏt pheựp coọng;

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp coọng

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- GV và Hs chuẩn bị thớc, que tính

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra : nêu các bớc giải 1

bài toán có lời văn

- GV nhận xét

2 Bài mới : (33’) luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Làm bảng con

- Nêu 3 bớc

- Nhận xét

- đọc yêu cầu

40 + 20 = 60 10 + 70 = 80 60 +

Trang 13

HS đặt tính dọc

Bài 2: Làm miệng

Tính nhẩm nêu kết quả

Lụựp nhaọn xeựt

Baứi 3: Laứm vụỷ

Đọc bài toán, viết tóm tắt, giải

- Chaỏm, nhaọn xeựt

Bài 4: Tổ chức trò chơi

GV hớng dẫn, nêu luật chơi

GV, lớp nhận xét

3 Dặn dò: 2’ Về làm bài tập

còn lại

20 = 80

30 + 30 = 60 50 + 40 = 90 30 +

40 = 70

HS nêu kết quả

Tóm tắt

Lan : 20 bông hoa Mai : 10 bông hoa Cả hai bạn : bông hoa ? Bài giải :

Cả hai bạn hái đợc là :

20 + 10 = 30 ( bông hoa ) Đáp số: 30 bông hoa

2 nhóm đại diện 2 bạn lên bảng chơi

I/ MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103

- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103

- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt

II/ CHUAÅN Bề:

- Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng, truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt

III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi oat, oaờt

- Vieỏt baỷng con: lửu loaựt, choó ngoaởt

-GV nhaọn xeựt

2.Baứi mụựi:(2’) oõn taọp

Hẹ.1:(33’) a/ OÂõn caực vaàn

vửứa hoùc

GV ghi caực vaàn vửứa hoùc trong

tuaàn

b/ Gheựp aõm thaứnh vaàn

- ẹoùc ủoàng thanh, nhoựm, caự nhaõn

-HS gheựp vaứ ủoùc caực

Ngày đăng: 25/08/2017, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w