1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 1TUAN 10.CKT BVMT

20 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 405,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUẨN BỊ Giáo viên : Tranh , vở bài tập Học sinh : Vở bài tập III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động b.. - Yêu thương hòa

Trang 1

TUẦN 10 Ngày soạn:Ngày24 tháng 10 năm 2010

Ngày dạy: Thứ Hai Ngày 25 tháng 10 năm 2010

ĐẠO ĐỨC:(T10 ) LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I/ MỤC TIÊU

- Biết: Đối với anh chị cần phải lễ phép, đối với em nhỏ cần phải nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Biết phan biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II/ CHUẨN BỊ

Giáo viên : Tranh , vở bài tập

Học sinh : Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1/ Hoạt động khởi động

b Kiểm tra bài cũ

Em đối xử như thế nào đối với anh chị em ? - Yêu thương hòa thuận giúp đỡ lẫn nhau Nhận xét tuyên dương - Nhận xét

2/ Hoạt động giới thiệu bài : Lễ phép với

anh chị nhường nhịn em nhỏ ( tiết 2 )

- Nhắc lại 3/ Hoạt động chính

Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 3 - Làm cá nhân

- Em hãy nối các bức tranh với chữ nên

hoặc không nên cho phù hợp và cho biết vì

sao ?

Tranh 1 : không nên vì anh không cho em chơi chung

Tranh 2 : Nên vì anh đã biết hướng dẫn em học chữ

Tranh 3 : nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau cùng làm việc nhà

Tranh 4 : Không nên vì chị tranh nhau với

em quyển truyện là không biết nhường em Tranh 5 : Nên vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà

Hoạt động 2 : Trò chơi đóng vai

- Giáo viên chia nhóm

- Nhận xét

- Giáo viên kết luận

4 nhóm

- Mỗi nhóm dựa vào một tình huống đóng vai

Hoạt động 3 “ Liên hệ giáo dục “

4/ Củng cố

Các em vùa học bài gì ? Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ

- Là anh chị em cần phải đối xử như thế nào Phải nhường nhịn

Trang 2

đối với em ?

5/ Nhận xét – dặn dò

Thực hiện những điều đã học

Chuẩn bị bài Nghiêm trang khi chào cờ

Nhận xét tiết học

Lằng nghe giáo viên dặn dò

TIẾNG VIỆT:(T91-92 ) Au – âu

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: au,âu,cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề:Bà cháu

II/ CHUẨN BỊ

Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

Học sinh: Đồ dùng học tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động

b Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc từ chú mèo , chào cờ và câu

ứng dụng

- Cho học sinh viết chữ cái kéo

- học sinh đọc viết

- Học sinh viết kéo

- Cây đào có trái - Học sinh viết đào

Nhận xét ghi điểm

2/ Hoạt động giới thiệu bài : au – âu - Nhắc lại

3/ Hoạt động chính

Hoạt động 1 : Dạy vần

** au

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc - Học sinh nghe

- Học sinh đính bảng vần au - Học sinh đính bảng

- Vần au được tạo nên từ âm nào ? - Âm a – u

- Yêu cầu học sinh đánh vần - Học sinh đánh vần au

- Yêu cầu học sinh đính thêm âm c vào vần au

- Phân tích đánh vần tiếng cau - Học sinh đánh vần

- Cho học sinh xem tranh - Học sinh xem tranh

- Giáo viên giảng tút ra từ cây cau - Ghi nhận

- Cho học sinh phân tích và đọc - Học sinh phân tích đọc cá nhân –

nhóm lớp

- Giáo viên chỉnh sữa - Ghi nhân

- Cho học sinh tổng hợp và đọc - au – ca – cây cau

Trang 3

- Giáo viên chỉnh sữa lỗi

- Luyện đọc trên bảng lớp - Học sinh đọc cá nhân , nhóm lớp Hoạt động 2 : Hát vui - Hát vui

Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng - Học sinh quan sát đọc thầm

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Gọi học sinh đọc - Học sinh đọc

Yêu cầu học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học - Tiếng rau , châu , chấu , lau , sậu

Học sinh đọc từ ứng dụng - Học sinh đọc cá nhân

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài - Học sinh đọc

Hoạt động 4 ; Luyện viết

Giáo viên hướng dẫn cách viết - Học sinh quan sát

au âu cây cau cái cầu

- Giáo viên chỉnh sữa cho học sinh - Theo dõi

4/ Củng cố

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài - học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp 5/ Nhận xét – dặn dò

Nhận xét tuyên dương Ghi nhận

TIẾT 2

Hoạt động 1 : Hát múa -Hát múa

Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

Hoạt động 2 : Luyện đọc

Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1 - Học sinh nghe

- Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh - Học sinh ghi nhận

Hoạt động 3 : Luyện đọc câu ứng dụng

Giáo viên treo tranh cho học sinh quan sát - Học sinh quan sát

Rút ra câu ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ồi tơi từ đâu bay về

- yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần uôi Học sinh tìm và đọc tiếng màu , nâu ,

đâu -Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu ứng

Hoạt động 4 : Luyện đọc sách giáo khoa

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp Hoạt động 5 : Hát vui - Hát vui

Hoạt động 6 : Luyện viết

Giáo viên hướng dẫn viết vào vở - Học sinh viết vào vở

Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa chữa

Nhận xét

Trang 4

Hoạt động 6 : Luyện nói :

+ Quan sát tranh, nêu tên bài luyện nói

+ Trong tranh em thấy vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?

Bà cháu

-Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến của mình trước lớp

4/ Củng cố

Thi tìm tiếng có vần au , âu

Nhận xét tuyên dương Au : lau , cháu Âu : đâu , châu chấu

5/ Nhận xét – dặn dò

Nhận xét tuyên dương

- Về nhà đọc lại bài tìm chữ ở trong sách báo - Lắng nghe

Ngày soạn: Ngày 25 tháng 10 năm 2010

Ngày dạy:Thứ Ba ngày26 tháng 10 năm 2010

TOÁN: (T37 ) Luyện tập

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

- Bài tập cần làm Bài 1(cột 2,3 ) , Bài , Bài 3(cột 2,3 ), Bài 4

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị

Giáo viên.Đồ dùng dạy học toán biểu diễn

Học sinh: Que tính, bảng, bút, phấn

III Các hoạt động dạy học.'

1/ Hoạt động khởi động

a Ổn định

b Kiểm tra bài cũ

+ Thực hiện phép tính

1 + 1 = 2 0 + 2 = 2

2/ Hoạt động giới thiệu bài : Luyện tập

3/ Hoạt động chính

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài tập 1 : Tính ( cột 1 , 4 dành cho học

sinh khá giỏi )

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hoc sinh làm vào bảng con

- Nhận xét sửa sai

- Hát vui

- Học sinh làm bảng con

- Nhăc lại

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bảng con

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 1 +1 = 3

Trang 5

Bài tập 2 : Tính.

- Nêu yêu câu bài

- Học sinh làm phiếu bài tập

Bài tập 3 : + ,- ( Cột 1 , 4 dành cho

học sinh khá giỏi )

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm vào vở

Bài tập 4(55)

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm vào bảng con

4/ Củng cố

Thi đua làm toán

1 + 2 =

3 – 2 =

Nhận xét tuyên dương bình chọn

5/ Nhận xét – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : phép trừ trong

phạm vi 4

1 + 3 = 4 1 + 2 = 3 3 - 1 - 1 = 3

1 + 4 = 5 2 + 2 = 4 3 - 1+ 1 = 3

1 + 1 = 2 3 - 2 = 1 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 3 - 1 = 2

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào phiếu

3 - 1 2 3 - 2 1

2 - 1 1 2 + 1 3

- học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 - 1 = 1 3 - 1 = 2

Viết phép tính thích hợp

2 - 1 = 1

3 - 2 = 1

1 + 2 = 3

3 – 2 = 1

- Lắng nghe giáo viên dặn dò

TIẾNG VIỆT (T 93- 94 ) iu – êu

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng:

- Viết được:

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

II/ CHUẨN BỊ

Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

Học sinh: Đồ dùng học tiếng việt

Trang 6

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động

b Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc từ cây cau , châu chấu và câu

ứng dụng

- Cho học sinh viết chữ lau sậy

- học sinh đọc viết

- Học sinh viết lau

Nhận xét ghi điểm

2/ Hoạt động giới thiệu bài : iu , êu - Nhắc lại

3/ Hoạt động chính

Hoạt động 1 : Dạy vần

** iu

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc - Học sinh nghe

- Học sinh đính bảng vần iu - Học sinh đính bảng

- Vần iu được tạo nên từ âm nào ? - Âm i – u

- Yêu cầu học sinh đánh vần - Học sinh đánh vần au

- Yêu cầu học sinh đính thêm âm r vào vần iu và

dấu huyền tiếng gì ? - Học sinh đính

- Phân tích đánh vần tiếng rìu - Học sinh đánh vần

- Cho học sinh xem tranh - Học sinh xem tranh

- Giáo viên giảng rút ra từ lưỡi rìu - Ghi nhận

- Cho học sinh phân tích và đọc - Học sinh phân tích đọc cá nhân –

nhóm lớp

- Giáo viên chỉnh sữa - Ghi nhân

- Cho học sinh tổng hợp và đọc - iu - rìu – lưỡi rìu

- Giáo viên chỉnh sữa lỗi

- Luyện đọc trên bảng lớp - Học sinh đọc cá nhân , nhóm lớp Hoạt động 2 : Hát vui - Hát vui

Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng - Học sinh quan sát đọc thầm

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Gọi học sinh đọc - Học sinh đọc

Yêu cầu học sinh tìm tiếng chứa vần vừa học - Tiếng líu , nêu , chịu , kêu

Học sinh đọc từ ứng dụng - Học sinh đọc cá nhân

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài

** Vần êu tương tự

So sánh : iu , êu

- Học sinh đọc

• Giống nhau : u

• Khác nhau i , ê Hoạt động 4 ; Luyện viết

Trang 7

Giáo viên hướng dẫn cách viết - Học sinh quan sát

iu êu lưỡi rìu cái phễu

- Giáo viên chỉnh sữa cho học sinh - Theo dõi

4/ Củng cố

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài - học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp 5/ Nhận xét – dặn dò

TIẾT 2

Hoạt động 1 : Hát múa -Hát múa

Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

Hoạt động 2 : Luyện đọc

Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1 - Học sinh nghe

- Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh - Học sinh ghi nhận

Hoạt động 3 : Luyện đọc câu ứng dụng

Giáo viên treo tranh cho học sinh quan sát - Học sinh quan sát

Rút ra câu ứng dụng

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu quả

- yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần uôi Học sinh tìm và đọc tiếng trĩu -Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc cá nhân nhóm lớp Hoạt động 4 : Luyện đọc sách giáo khoa

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp Hoạt động 5 : Hát vui - Hát vui

Hoạt động 6 : Luyện viết

Giáo viên hướng dẫn viết vào vở - Học sinh viết vào vở

Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa chữa

Nhận xét

Hoạt động 6 : Luyện nói :

+ Quan sát tranh, nêu tên bài luyện nói

+ Trong tranh em thấy vẽ những gì?

+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó ?

Ai chịu khó?

-Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến của mình trước lớp

4/ Củng cố

Thi tìm tiếng có vần iu , êu

Nhận xét tuyên dương

Iu : chịu , lịu

Êu : nếu , sếu ,

5/ Nhận xét – dặn dò

Nhận xét tuyên dương

- Về nhà đọc lại bài tìm chữ ở trong sách báo

- Lắng nghe Xem trước bài iu , êu

Trang 8

Ngày soạn : Ngày26 tháng10 năm 2010

Ngày dạy:Thứ Tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

TIẾNG VIỆT: (T95-96) ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II/CHUẨN BỊ

- Tranh

- Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1/ Hoạt động khởi động

a Ổn định

b Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc viết ao , au , yêu , ưu , ao

bèo , cá sấu , kì diệu

Nhận xét – cho điểm

- hát vui

- Học sinh đọc viết

2/ Hoạt động giới thiệu bài : Ôn tập - Nhắc lại tựa bài

3/ Hoạt động chính

Hoạt động 1 : Ôn lại các vần đã học Học sinh nêu : b , a ,ă ,â, c , d ,đ , e , ê,

g ,h ,i k , l ,m , n , o , ô ,ơ , u ư , v, x

y, th , ch , kh , ph , nh , gh ng ngh tr ia , ua , ưa , oi , ai , ôi , ơi , ui , ưi , uôi , ươi , ay , ây , eo ,ao , au , âu , iu , êu , iêu , yêu , ưu , ươu

- Học sinh đọc Giáo viên ghi bảng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh cài bảng

Hoạt động 3 : Ôn lại từ ứng dụng

Người xưa , buổi chiều - học sinh đọc

Hoạt động 4 : Luyện viết

Hướng dẫn học sinh viết người xưa ,buổi

- Giáo viên viết mẫu

người xưa buổi chiều

• Củng cố

- Gọi học sinh đọc bài

- Học sinh đọc

TIẾT 2

Hoạt động 1 : Luyện đọc trên bảng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc câu ứng dụng - Đọc cá nhân

Trang 9

Nhà cháu ở phía sau dãy núi cao - Học sinh đọc cá nhân nhóm lớp

Hoạt động 3 : Luyện viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

Cái áo mẹ mới mua

Hoạt động 4 : Luyện nói

Em hãy nói chủ đề “ Nhà trẻ “

- Còn nhỏ em có đi nhà trẻ không ?

- Cô giáo có ru con ngủ không ?

Hoạt động 5 : Kể chuyện

Em hãy kể lại một đoạn câu chuyện mà em

thích nhất

4/ Củng cố

Gọi hai đội lên thi viết nhanh đúng

Nhận xét tuyên dương

5/ Nhận xét – dặn dò

Học lại các âm vần

Chuẩn bị bài sau

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh trả lời

- Học sinh kể Hai đội thi viết chào mào

- lắng nghe

TOÁN: (T38 ) Phép trừ trong phạm vi 4.

I Mục tiêu

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Bài 1 (cột 1,2 ) , Bài 1 , Bài 3

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Bảng con, phấn, que tính

III Các hoạt động dạy học

Trang 10

1/ Hoạt động khởi động

a Ổn định

b Kiểm tra bài cũ

2 + 1 = 3 4 + 1 = 5 2 - 1 = 1

- Nhận xét

2/ Hoạt động giới thiệu bài : Phép trừ

trong phạm vi 4

3/ Hoạt động chính

* Hoạt động 1 Sử dụng đồ dùng học

toán

- Lấy 4 que tính, bớt 1 que tính Còn

mấy que tính?

- Bốn trừ một bằng mấy?

* Hoạt động 2 Sử dụng sách giáo khoa

- Học sinh quan sát hình vẽ trang 56

+ Lúc đầu có mấy con chim ?

+ Bay đi 1 con còn mấy chim ?

** Viết phép tính trừ trong phạm vi 4

- Giáo viên đọc các phép tính

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : Tính ( cột 1 , 4 dành cho học

sinh khá giỏi )

- Học sinh làm vào bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm vào bảng con

- Nhận xét - tuyên dương

Bài tập 2

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Hát vui

- Học sinh làm bảng con

- Nhắc lại

- Còn lại 3 que tính

- Bốn trừ 1 bằng 3

4 - 1 = 3

4 - 2 = 2 4 - 3 = 1 - Lúc đầu có 4 con chim - Bay đi 2 con chim 3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1 + 3 = 4 4 - 2 = 2

2 + 2 = 4 4 - 2 = 2 - Học sinh làm bảng con - Tính 4 - 1 = 3 3 + 1 = 4 3 - 1 = 2 4 - 2 = 2 3 - 2 = 1 2 - 1 = 1 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 4 - 3 = 1 4 - 1 = 3 - Tính - Học sinh làm vào vở 2 3 3 4 4

- - - - -

1 2 1 1 3

1 1 2 3 1

Trang 11

- Nhận xét - sửa sai.

Bài tập 3

- Nêu yêu cầu bài tập 3

- Học sinh làm bài vào bảng con

- Nhận xét sửa sai

4/ Củng cố

Hai đội thi đua

4 – 2 =

Nhận xét

5/ Nhận xét – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

Viết phép tính thích hợp

3 + 1 = 4

4 - 1 = 3

4 – 2 = 2 Nhận xét

- Lắng nghe giáo viên dặn dò

TỰ NHIÊN XÃ HỘI (T 10 ) ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE I- Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong ngày như:

- Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt

- Buổi trưa: ngủ chưa; chiều tắm gọi

- Buổi tối: đánh răng

II- Chuẩn bị

- Giáo viên : nội dung bài ôn

- Học sinh : đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Hoạt động khởi động

a Ổn định

b Kiểm tra bài cũ

- Bài học trước?

- Khi nào thì cần nghỉ ngơi giải trí?

- Nghỉ ngơi giải trí có lợi gì ?

- Nhận xét

2/ Hoạt động giới thiệu bài : Ôn tập con

người và sức khỏe

* Khởi động: Trò chơi :"chi chi chành

chành"

3/ Hoạt động chính

* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- Em hãy kể tên các bộ phận bên ngoài

của cơ thể?

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình con gà tiếp” - GA LỚP 1TUAN 10.CKT BVMT
Hình con gà tiếp” (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w