Kiểm tra bài cũ: - Kể lại câu chuyện em đợc nghe hoặc đợc đọc nói về ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời?. - GV hỏi học sinh để gạch chân những từ quan trọng trong đề bài: - HS trả lời:
Trang 1Tuần 34.
Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết dọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu nội dung bài: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc ( SGK)
III Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát + kiểm tra sĩ số
A Kiểm tra bài cũ:
- HTL bài Con chim chiền chiện và
trả lời câu hỏi về nội dung? - 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
- GV theo dõi sửa phát âm, hớng dẫn
giải nghĩa từ, cách đọc - HS đọc nối tiếp theo đoạn, kết hợp luyện đọc đúng, giải nghĩa từ, phát
- HS đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
- Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu
ý chính của từng đoạn? - Đ1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các
loài vật khác
- Đ2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- Đ3: Những ngời cá tính hài hớc chắc chắn sống lâu
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc
bổ? - Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ,
các cơ mặt th giãn thoải mái, não tiết
Trang 2ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoải mái.
- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ
có nguy cơ gì?
- Có nguy cơ bị hẹp mạch máu
- Ngời ta tìm ra cách tạo ra tiếng cời
cho bệnh nhân để làm gì? - .để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho nhà Nớc
- Trong thực tế em còn thấy có bệnh
gì liên quan đến những ngời không
hay cời, luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress
- Rút ra điều gì cho bài báo này,
chọn ý đúng nhất? - Cần biết sống một cách vui vẻ
- Tiếng cời có ý nghĩa ntn? - làm cho ngời khác động vật, làm
cho ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu
* Nội dung chính của bài: * Nội dung: Tiếng cời làm cho con
ngời hạnh phúc, sống lâu
c Đọc diễn cảm.
- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 HS đọc
- Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch,
nhấn giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, th giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài h-
ớc, sống lâu
- Luyện đọc đoạn 3:
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của 1 hình vuông
II Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ :
Chữa bài tập 2b,c/173? - 2 HS lên bảng làm bài
- GV + HS nx chung, ghi điểm
Trang 3- GV + HS nx, trao đổi chốt bài
đúng: - Câu Sai: b; c;d.- Câu đúng: a;
400 000 : 400 = 4000 (viên) Đáp số: 4000 viên gạch
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài vè dân gian Nói ngợc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi
II Đồ dùng dạy học.
Trang 4- Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp: Hát
A Kiểm tra bài cũ.
- Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào
cũng có âm đầu là ch; tr - 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
bò vào
- Bài vè nói toàn những chuyện ngợc
đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cời
- Tìm và viết từ khó? - 2 HS tìm, lớp viết nháp, 2 HS lên
bảng viết
- VD: ngoài đồng, liếm lông, lao
đao, lơn, trúm, thóc giống, đổ vồ, chim chích, diều hâu, quạ,
- Gv thu bài chấm: - HS đổi chéo soát lỗi
- GV + HS nx chung
3 Bài tập.
Bài 2.
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở: - 2 HS làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa
bài
- GV + HS nx, chữa bài - Thứ tự điền đúng:
giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi;
Trang 5- HS chuẩn bị theo nhóm các nguồn thực phẩm.
III Hoạt động dạy học.
3 Kết luận: - HS trao đổi và nêu miệng
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng
đơn vị đo diện tích hơn kém nhau
bao nhiêu lần? Lấy ví dụ minh hoạ? - 2 HS nêu và lấy ví dụ
- GV nx chung, ghi điểm
- GV + HS nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với: AB là DE;
- Các cạnh vuông góc với BC là AB
Bài 2
Trang 6- Yêu cầu HS làm nêu miệng kết quả
- GV + HS nx, trao đổi chốt bài
Diện tích của hình chữ nhật BEGC là: 3x 4= 12 (cm2)
Tiết 2: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời.
I Mục đích, yêu cầu :
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Biết đặt câu với các từ đó
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ bài Thêm trạng ngữ
chỉ mục đích cho câu? Đặt câu có
trạng ngữ chỉ mục đích? - 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ
- GV + HS nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
Trang 72 Bài tập.
Bài 1.
- HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức HS trao đổi theo N4: - N4 trao đổi và làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Dán phiếu, nêu miệng, lớp nx, bổ
sung
- GV + HS nx, chốt ý đúng: a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui
c Vui tính, vui nhộn, vui tơi
d vui vẻ
Bài 2.
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài
- GV nx, khen học sinh đặt câu tốt: VD:
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi
Bài 3.
- HS đọc yêu cầu bài
- Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả
- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên
+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng
+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu
Trang 8III Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ.
- Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn? - 2 HS nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
đất Hạt lúa là thức ăn của chuột, chim, gà,
+ Chuột : ăn lúa, ngô, gạo, và là thức ăn của hổ mang, đại bàng, (Tơng tự với các con vật khác)
- Mối quan hệ của các sinh vật trên
bắt đầu từ sinh vật nào? - bắt đầu từ cây lúa
- Tổ chức hs hoạt động theo N4: - N4 hoạt động
- Dùng mũi tên và chữ thể hiện mối
quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và
các con vật trong hình và giải thích
sơ đồ: - Cả nhóm vẽ và lần lợt giải thích sơ đồ
- Trình bày:
- GV nx và khen nhóm trình bày tốt
- Các nhóm dán sơ đồ lên và cử đại diện lên giải thích
Trang 9hoặc tham gia.
I Mục đích, yêu cầu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
+Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện em đợc nghe hoặc
đợc đọc nói về ngời có tinh thần lạc
quan, yêu đời?
- 2 HS kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu
đề bài.
- GV viết đề bài lên bảng: - HS đọc đề bài.
- GV hỏi học sinh để gạch chân
những từ quan trọng trong đề bài: - HS trả lời:
*Đề bài: Kể chuyện về một ng ời vui tính mà em biết
- Đọc các gợi ý? - 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3.+ Lu ý : HS có thể giới thiệu 1 ngời
vui tính, nêu những sự việc minh hoạ
cho đặc điểm, tính cách đó
- HS kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc
về một ngời vui tính
- Giới thiệu nhân vật mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu
3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.
- Nêu dàn ý câu chuyện: - HS nêu gợi ý 3
- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện
- Thi kể: - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- GV + HS nx, tính điểm, bình chọn
bạn kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất
- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
Trang 10I Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Trò chơi lăn bóng bằng tay.
- Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ động nhiệt tình
- HS yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
- Đi thờng theo 1 hàng dọc
+Ôn bài TDPTC
*Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy
GV + + + + + + + +
- Nêu tên trò chơi: Hs nhắc lại cách chơi, chơi thử và chơi chính thức
3 Phần kết thúc. 4 - 6 p
- GV + HS hệ thống bài
- HS đi đều hát vỗ tay
- GV nx, đánh giá kết quả giờ học
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu
ạ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc ( SGK)
III Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ
và trả lời câu hỏi về nội dung? - 3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổ sung
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- Chia đoạn: - 4 đoạn: Đ1 : 3 dòng đầu
+ Đ2: Tiếp "đại phong"
+ Đ3: Tiếp khó tiêu
+ Đ4: Còn lại
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm, hớng
dẫn giải nghĩa từ, cách đọc - HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 3 lợt) kết hợp luyện đọc đúng, giải nghĩa
- HS đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
- Trạng Quỳnh là ngời ntn? là ngời rất thông minh Ông thờng
dùng lối nói hài hớc hoặc những cách độc đáo để châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành
- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng
điều gì? đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà không thấy ngon miệng
- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
mầm đá? - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên
muốn ăn
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa nh thế nào? - cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì đi lấy một lọ tơng đề bên
ngoài 2 chữ "đại phong" rồi bắt cháu phải chờ đến khi bụng đói mềm
- Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá
không? Vì sao? - không vì làm gì có món đó
- Chúa đợc Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tơng
- Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy
Trang 12cuối truyện giọng nhẹ nhàng.
- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo hức hỏi ăn món vì đói quá, cuối cùng ngạc nhiên, vui vẻ vì đợc ăn ngon
- Luyện đọc đoạn :Từ Thấy chiếc nọ
đề hai chữ "đại phong" hết bài
- GV đọc mẫu: - HS nêu cách đọc giọng từng ngời
- Luyện đọc theo N3: - Từng nhóm luyện đọc
- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải toán về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính diện tích của hình chữ
nhât, hình bình hành ta làm nh thế
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Bài 1.
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào nháp: - Cả lớp, 2 HS lên bảng chữa bài
Lớp đổi chéo nháp kiểm tra
Trang 13Bài 4.
- HS đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm bài
- Lớp làm bài vào vở: - 1 HS lên bảng chữa bài
- GV thu một số bài chấm:
- GV + HS nx, chữa bài
Bài giải
Lần đầu 3 ôtô chở đợc là:
16 x3 = 48 (máy)Lần sau 5 ôtô chở đợc là:
24 x5 = 120 (máy)
Số ôtô chở máy bơm là:
3+5 = 8 (ôtô)Trung bình mỗi ôtô chở đợc là:
(48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số:21 máy bơm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập 3 x
Tiết 3: Tập làm văn
Trả bài văn miêu tả con vật
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả con vật của bạn và của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung: ý, bố cục bài, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của cô giáo
- Thấy đợc cái hay của bài văn hay
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trớc lớp
- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu,
III Các hoạt động dạy học.
1 Nhận xét chung bài viết của HS:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu
của từng đề - Lần lợt HS đọc và nêu yêu cầu các đề
bài tuần trớc
- Gv nhận xét chung:
* Ưu điểm:
- Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn tả con vật
- Chọn đợc đề bài và viết bài có cảm xúc với con vật
- Bố cục bài văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn
- Có sự sáng tạo trong khi viết bài, viết đúng chính tả, trình bày bài văn lôgich theo dàn ý bài văn miêu tả
- Những bài viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sự liên kết giữa các phần nh:
- Có mở bài, kết bài hay:
* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:
- Dùng từ, đặt câu còn cha chính xác:
- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng mở bài, thân bài, KB
- Còn mắc lỗi chính tả:
Trang 14* GV treo bảng phụ các lỗi phổ biến:
Sửa lỗi
Lỗi đặt câu/
Sửa lỗi
Lỗi chính tả/Sửa lỗi
- GV trả bài cho từng HS
2 Hớng dẫn HS chữa bài.
a Hớng dẫn học sinh chữa bài.
- GV giúp đỡ HS yếu nhận ra lỗi và sửa
- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửa lỗi
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài
- Sửa lỗi:
3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:
- GV đọc đoạn văn hay của HS:
+Bài văn hay của HS:
- HS trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt của
đoạn, bài văn: về chủ đề, bố cục, dùng
từ đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,
4 HS chọn viết lại một đoạn trong bài làm của mình.
- HS tự chọn đoạn văn cần viết lại
- Đoạn có nhiều lỗi chính tả: - Viết lại cho đúng
- Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối: - Viết lại cho trong sáng
- Đoạn viết sơ sài: - Viết lại cho hấp dẫn, sinh động
5 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học
- Vn viết lại bài văn cho tốt hơn ( Hs
viết cha đạt yêu cầu)
Trang 15-HS nắm đợc các sự kiện, nhân vât lịch sử tiêu biểu từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỉ XI X
- HS tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập – HĐ2
*
ổ n định lớp : Hát
1 Kiểm tra:
+ Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lý đất nớc?
+ Bộ luật Hồng Đức có những nội dung cơ bản nào?
3 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Phát triển bài
- GV nêu câu hỏi để củng cố lại kiến
thức đã học
1 Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian
nào và ở khu vực nào trên đất nớc ta?
2 Thành tựu đặc sắc về quốc phòng
của ngời Âu Lạc là gì?
3 Kể tên các cuộc khởi nghĩa lớn của
nhân dân ta chống lại ách đô hộ của
triều đại phong kiến phơng Bắc
4 Sau ngày độc lập nớc ta đã trải qua
- Khởi nghĩa Hai Bà Trng, Bà Triệu, Lý
Bí, Triệu Quang Phục, Mai Chúc Loan Ngô Quyền…
- Sau ngày độc lập, nhà nớc đầu tiên
đ-ợc xây dựng nhà Tống…
- Từ nhà Lý đến nhà Nguyễn … nớc nhà
* Hoạt động 2: làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận làm việc với phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Hoàn thành bảng sauThời gian Sự kiện lịch sửKhoảng 700 năm
TCN
179 TCN
Nớc Văn Lang ra
đờiHơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập
Trang 16Học xong tiết này HS biết:
- Chỉ trên bản đồ ĐLTNVN: Dãy núi Hoàng Liên Sơn, ĐBBB, ĐBNB,
ĐBDHMT, các cao nguyên ở Tây Nguyên Các TP lớn và Biển Đông
- Kể tên một số dân tộc tiêu biểu sống ở Dãy núi Hoàn Liên Sơn; Tây nguyên;
- Bản đồ ĐLTNVN, bản đồ hành chính Việt Nam; phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học.
*
ổ n định lớp : Hát
A Kiểm tra bài cũ.
- Nêu những dẫn chứng cho thấy
biển nớc ta rất phong phú về hải
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Câu hỏi 1.
3 Hoạt động 2:Câu hỏi 3.
* Mục tiêu: HS trả lời câu hỏi 3
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm: - Mỗi nhóm chọn kể về một dân tộc
- Trình bày: - Lần lợt cử đại diện nhóm lên trình
- GV + HS nx chung, khen nhóm bày
hoạt động tốt
4 Hoạt động 3 : Câu hỏi 4.
- Tổ chức HS trao đổi cả lớp: - Chọn ý đúng và thể hiện giơ tay
- GV + HS nx, trao đổi, chốt ý đúng: - 4.1: ý d 4.3: ý b
4.2: ý b; 4.4: ý b
- Tổ chức cho HS trao đổi theo N2: 5 Hoạt động 4: Câu hỏi 5.
- N2 trao đổi
- Trình bày: - Lần lợt các nhóm nêu kết quả
- GV + HS nx, trao đổi kết luận ý
đúng: - Ghép : 1-b; 2-c; 3 - a; 4 - d; 5 - e ; 6 - đ
6 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn ôn tập tiết sau kiểm tra cuối năm
Trang 17Thứ năm ngày 14 tháng 5 năm 2009
Tiết 1: Toán
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số.
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 3/175? - 1 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi
chéo bài kiểm tra
- GV nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Bài 1.
- HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - 1 HS làm bài vào phiếu, lớp đổi
nháp kiểm tra, nx, bổ sung
- GV nx, chốt bài đúng:
Bài giải
Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999 Do
đó tổng hai số là: 999
Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99 Do đó hiệu hai số là: 99
Số bé là: (999 - 99 ) : 2 = 450
Trang 18Số lớn là: 450 + 99 = 549 Đáp số: Số lớn : 549;
2 Hoạt động 1: Vai trò của con
ng-ời trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên
* Mục tiêu: Phân tích vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Cả lớp quan sát
- Kể tên những gì đợc vẽ trong sơ đồ
hình 7, 8, 9? - Hình 7: ngời đang ăn cơm và t ăn.- Hình 8: Bò ăn cỏ
- Hình 9: Các loài tảo - cá - cá hộp (thức ăn của ngời)
- Dựa vào các hình trên bạn nói về
- Trình bày: - Đại diện nhóm lên trình bày , lớp
nx, trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, chốt ý đúng: Các loài tảo - Cá - ngời
Cỏ - bò - ngời
- Hiện tợng săn bắt thú rừng, phá
rừng dẫn đến hiện tợng gì? - Cạn kiệt các loài Đv, TV, môi trờng sống sống của ĐV,TV bị phá
- Điều gì xảy ra nếu 1 mắt xích
trong chuỗi thức ăn bị đứt? - ảnh hởng đến sự sống của toàn bộ sinh vật trong chuỗi thức ăn, nếu
không có cỏ thì bò bị chết, con ngời
Trang 19không có thức ăn
- Thực vật có vai trò gì đối với đời
sống trên Trái Đất? - có vai trò quan trọng TV là sinh vật hấp thụ các yếu tố vô sinh để tạo
ra các yếu tố hữu sinh Hầu hết các chuỗi thức ăn đều bắt đầu từ TV
- Con ngời làm gì để đảm bảo sự cân
bằng trong tự nhiên? - bảo vệ môi trờng nớc, không khí, bảo vệ TV và ĐV
- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp đợc từng bộ phận, lắp ráp theo đúng quy trình kĩ thuật
- Rèn tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện lắp các chi tiết
4 Dặn dò:
- Nx tiết học, Xếp riêng sản phẩm đang làm vào túi
_
Tiết 4: Mĩ thuật
Vẽ tranh: Đề tài tự do.
( Giáo viên bộ môn soạn và giảng) _
Tiết 5: Thể dục
I Mục tiêu:
Trang 20- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Trò chơi dẫn bóng.
- Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ động nhiệt tình
- HS yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
- Đi thờng theo 1 hàng dọc
+Ôn bài TDPTC
*Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy
GV + + + + + + + +
- Nêu tên trò chơi: HS nhắc lại cách chơi, chơi thử và chơi chính thức
3 Phần kết thúc. 4 - 6 p
- GV + HS hệ thống bài
- HS đi đều hát vỗ tay
- GV nx, đánh giá kết quả giờ học
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó ta làm ntn? - 2 HS lên bảng nêu, lớp trao đổi, nx, bổ sung
Trang 21- GV nx chung, ghi điểm.
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
Bài 1,2.
- HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, nêu
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600(tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 - 600 = 750 (tấn)
Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc Kho 2: 750 tấn thóc.Làm tơng tự bài 3
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Bài 4 Bài 5
27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là:
9 - 3 = 6 (tuổi)Tuổi mẹ hiện nay là:
27 + 6 = 33 ( tuổi)
Đáp số: Mẹ : 33 tuổi