- Cho HS giỏi nhìn vào gợi ý kể mẫu đoạn 1 - Cho HS kể chuyện theo nhóm 3 - Thi kể chuyện : Gọi HS thi kể từng đoạn câu chuyện trớc lớp - Nhận xét, biểu dơng những HS kể tốt 4.Củng cố: -
Trang 11.Kiến thức: Hiểu các từ đợc chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: Câu chuyện
ca ngợi tình thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội.Giải thích các hiện tợng thiên nhiên (hình ảnh giống ngời ngồi trên cung trăng vào những đêm rằm và ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời.)
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Biết dựa vào các gợi ý trong SGK để kể lại
từng đoạn, cả câu chuyện một cách tự nhiên
3.Thái độ: Giáo dục HS tình yêu thơng con ngời.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa trong SGK
- HS :
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
“ Mặt trời xanh của tôi” Trả lời câu hỏi
về nội dung bài
- Thi toàn bài
- Đọc đồng thanh toàn bài
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra
cây thuốc quý?
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc câu
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn trớc lớp
do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc
Trang 2+ Câu 2: Chú Cuội dùng cây thuốc vào
- Câu chuyện nói lên điều gì?
*ý chính: Câu chuyện nói lên tình nghĩa
thủy chung , tấm lòng nhân hậu của chú
cuội đồng thời giải thích các hiện tợng
thiên nhiên và ớc mơ bay lên cung trăng
của con ngời
c Luyện đọc lại:
- Gọi HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét
Kể chuyện
1 Nêu nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý trong
SGK kể lại từng đoạn câu chuyện “ Sự
tích chú Cuội cung trăng”
2 Hớng dẫn kể chuyện
- Cho HS giỏi nhìn vào gợi ý kể mẫu
đoạn 1
- Cho HS kể chuyện theo nhóm 3
- Thi kể chuyện : Gọi HS thi kể từng
đoạn câu chuyện trớc lớp
- Nhận xét, biểu dơng những HS kể tốt
4.Củng cố:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
- Đọc thầm đoạn 2+ Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi ngời trong đó có con gái của một phú ông
- Đọc đoạn 3, kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Vì vợ Cuội quên lời chồng dặn đem nớc giải tới cho cây thuốc , khiến cây lững thững bay lên trời., Cuội sợ mất cây, nhảy
bổ tới túm rễ cây, cây thuốc cứ bay lên đa Cuội lên tận cung trăng
+ Đọc các ý và lựa chọn ý đúng
- Nêu ý chính
- 2 em đọc ý chính
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- 1 em đọc lại toàn bài
Trang 3- Thực hiện ở nhà.
Toán:
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000(Tiết 3)I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân chia các số trong phạm vi
100 000 trong đó có trờng hợp cộng nhiều số
Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
III Các hoạt động dạy- học:
3000 + 2000 x 2 = 7000 ( 3000 + 2000) x 2 = 10000
14000 – 8000 : 2 =10000 (14000 – 8000) : 2 = 3000
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- Lần lợt lên bảng chữa bài
998 + 5002 3058 x6 8000 - 25 5749 x 4+ 998 3058 - 8000 x 5749
5002 6 25 4
Trang 4Bài 3: Đọc bài và nêu tóm tắt
1.Kiến thức: Củng cố về các đơn vị đo của các đơn vị đo đại lợng đã học.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm toán với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 5Bài 2: Quan sát hình vẽ SGK rồi trả lời
câu hỏi
- Cho HS quan sát hình vẽ , thực hiện
các phép tính sau đó trả lời câu hỏi của
C 730 cm D 7003 cm
- Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi
a 200 g + 100 g = 300 g KL: Quả cam cân nặng 300 g
b 500 g + 200 g = 700 gKL: Quả đu đủ cân nặng 700 g c.700 g – 300 g = 400 gKL: Quả đu đủ nặng hơn quả cam
400 g+ Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút ( vì
đồng hồ thứ nhất kim phút chỉ số 11, kim giờ chỉ số 7)
+ Lan đến trờng lúc 7 giờ 10 phút (vì
đồng hồ thứ hai kim phút chỉ số 2, kim giờ chỉ số 7)
1.Kiến thức: Nghe - Viết chính xác, trình bày đúng bài thơ “Thì thầm” Viết
đúng tên một số nớc Đông Nam á Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 62.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
giấy nháp 4 từ có tiếng bắt đầu bằng s/x
- Gọi HS đọc lại bài
+ Bài thơ cho ta thấy các con vật, sự vật
nói chuyện với nhau, đó là những sự vật,
- Yêu cầu đọc thầm bài thơ, viết các
tiếng dễ viết sai ra nháp
* Đọc cho viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
- Đọc thầm bài thơ, viết ra nháp các tiếng
dễ viết sai
- Viết bài vào vở
Trang 7- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy kể tên 6 châu lục và 4 đại dơng trên thế giới
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Nội dung:
* Hoạt động 1:
+ Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
- Yêu cầu quan sát hình 1 trong SGK trang 128 và trả
lời câu hỏi trong phiếu bài tập
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu:Nhận biết đợc suối, sông, hồ
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4 các câu hỏi gợi
ý trong phiếu bài tập
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Nớc theo những khe chảy ra thành suối,
thành sông rồi chảy ra biển hoặc đọng lại những chỗ
trũng tạo thành hồ
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
+ Mục tiêu: Củng cố các biểu tợng về suối, sông, hồ
- Yêu cầu liên hệ thực tế ở địa phơng để nêu tên một
- Quan sát tranh ảnh về các con sông suối trên đất nớc ta
Trang 83.Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh quy trình, một số sản phẩm mẫu
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn ôn tập:
* Ôn tập chơng III: Đan nan
- Yêu cầu HS nhắc lại các bài đan nan
- Cho nhắc lại quy trình đan nong mốt, đan nong đôi
và thực hành đan nong mốt và đan nong đôi
- Gắn tranh quy trình lên bảng cho HS quan sát và
thực hành đan tấm đan nong mốt và nong đôi
- Cho HS nhắc lại quy trình làm lọ hoa, đồng hồ,
- Lắng nghe
- Nhắc lại các bài đan nan đã học
+ Đan nong mốt+ Đan nong đôi
- Quan sát mẫu
- Thực hành theo nhóm 4
- Các nhóm trng bày sản phẩm
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
Trang 9III Các hoạt động dạy- học:
- Nêu tên các bài học từ bài 29 đến 31
- Chia lớp thành 6 nhóm giao nhiệm vụ
+ Bài 21 - 22 Tôn trọng khách nớc ngoài+ Bài 23 - 24 Tôn trọng đám tang
+ Bài 25 - 26 Tôn trọng th từ và tài sản của ngời khác
+ Bài 27 - 28 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
+ Bài 29 – 30 Chăm sóc cây trồng vật nuôi
- Cử nhóm trởng
- Thảo luận trong nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
1.Kiến thức: Củng cố cho HS về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng Củng cố
về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
Trang 10III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 4(trang
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu
yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài ra giấy nháp
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
a Chỉ ra đợc 7 góc vuông trên hình vẽ
b Trung điểm của đoạn thẳng AB là M vì
MA = MB Trung điểm của đoạn thẳng ED
là N vì NE = ND I là trung điểm của đoạn thẳng AE, vì IA = IE
K là trung điểm của đoạn thẳng MN, vì KM = KN
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu bài tập
- Tự đọc bài toán, suy nghĩ và làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài
Bài giải:
Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) : 2 = 200(m)Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50(m) Đáp số: 50 m
Trang 11- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm bài trong VBT - Lắng nghe- Thực hiện ở nhà
Tập đọc:
ma
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu các từ ngữ mới trong bài: lũ lợt, lật đật Hiểu nội dung bài: Bài
văn tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma, thể hiện tình yêu quê hơng, yêu gia đình của tác giả
2.Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài,với giọng tình cảm Đọc thuộc lòng bài thơ
3.Thái độ: Giáo dục HS yình yêu gia đình và những ngời thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa bài thơ
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “ Chú Cuội
cung trăng” Trả lời câu hỏi về nội dung
- Thi toàn bài
- Đọc đồng thanh toàn bài
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
lũ lợt kéo về, mặt trời chui vào trong mây Khổ 2,3 : Tả trận ma rông đang xảy ra, chớp, ma nặng hạt, cây lá xòe tay hứng làn gió mát, gió hát giọng trầm, giọng cao, sấm rền chạy trong ma rào
Trang 12+ Câu 2: Cảnh sinh hoạt ngày ma nh thế
nào?
+ Câu 3: Vì sao mọi ngời thơng bác ếch?
- Bài thơ cho ta biết điều gì?
- Đọc thầm khổ thơ 5+ Vì bác ếch lặn lội trong ma để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha
- Hình ảnh bác ếch gợi cho ta nhớ đến các cô bác nông dân đang lặn lội ngoài đồng trong gió ma
1.Kiến thức: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: Thiên nhiên mang lại cho con ngời
những gì ; con ngời đã làm những gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm Ôn luyện dấu chấm, sấu phẩy
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc đoạn văn có sử dụng
phép nhân hóa để tả bầu trời buổi sáng
Trang 13ngời những gì?
- Phát phiếu bài tập cho các nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4,
viết kết quả thảo luận vào phiếu
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Trên mặt đất: cây cối, hoa,
lá, rừng, núi, muông thú, sông ngòi, ao
hồ, biển cả, thực phẩm nuôi sống con
Bài 3: Em chọn dấu chấm hay dấu
phẩy để điền vào mỗi ô trống?
- Yêu cầu HS đọc câu chuyện vui(SGK)
và điền dấu thích hợp vào mỗi ô trống
4.Củng cố:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Nhận phiếu bài tập, thảo luận theo nhóm
4, viết kết quả vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài ra phiếu bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
Đáp án: Con ngời làm cho thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm bằng cách:
- Xây dựng nhà cửa, đền thờ, lâu đài, cung
- Gieo trồng, gặt hái, nuôi gia cầm,…
- Bảo vệ môi trờng trồng cây xanh, bảo vệ
động vật quý hiếm,…
- Đọc yêu cầu bài tập
- Đọc mẩu chuyện vui và điền dấu chấm hay dấu phẩy thích hợp vào ô trống trong VBT
- 1 em lên bảng chữa bài, nhận xét+ Đáp án: Các dấu lần lợt cần điền là: (.) ; (.) ; (,) ; (,)
Trang 141.Kiến thức: Ôn tập và củng cố biểu tợng về diện tích và cách tính diện tích các
hình đơn giản, chủ yếu là diện tích của hình chữ nhật, hình vuông
2.Kĩ năng: Biết vận dụng làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ bài tập 1
- HS : Mỗi HS 8 hình tam giác nhỏ
III Các hoạt động dạy- học:
Bài 1: Mỗi hình (SGK- tr 174) có diện
tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ và nêu miệng kết quả
9 x 4 = 36(cm)Hình vuông và hình chữ nhật có chu vi bằng
nhau Đáp số: HCN:36 cm, HV: 36 cm
b Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72(cm2)Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81(cm2)Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình
chữ nhật
Trang 15Bài 3:Em hãy tìm cách tính diện tích
hình H có kích thớc nh hình vẽ(SGK)
- Cho HS quan sát hình vẽ, yêu cầu HS
nhận xét tìm ra cách giải tùy theo cách
chia hình H thành các hình thích hợp
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát hình và xếp theo
- Làm bài ra giấy nháp
- Nối tiếp nêu các cách giải
Bài giải:
* Cách 1: Có thể chia hình H làm hai hình vuông ABEG và CKHE
Diện tích hình ABEG và diện tích hình CKHE là:
6 x 6 + 3 x 3 = 45 (cm2)
* Cách 2: chia hình H thành 2 hình chữ nhật ABCD và diện tích hình DKHG
Diện tích hình chữ nhật ABCDvà DT hình DKHG là:
6 x3 + 9 x 3 = 45 (cm2) Đáp số: 45 cm2
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ và xếp hình theo mãu
1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa A, M, N, V kiểu 2 thông qua bài tập ứng
dụng Biết viết tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
2.Kĩ năng: Biết viết đúng mẫu, cỡ chữ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mãu chữ viết hoa kiểu 2
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi một HS nhắc lại câu ứng dụng của
giờ trớc, Viết ra bảng con
Trang 16b.Hớng dẫn viết trên bảng con:
* Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu tìm những chữ viết hoa có
trong bài
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Hớng dẫn cách viết các chữ hoa kiểu2
- Cho viết các chữ hoa ra bảng con
* Luyện viết từ ứng dụng: An Dơng
V-ơng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, nhận xét
- Giúp HS hiểu ý nghĩa của từ ứng dụng
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giúp hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng
* Hớng dẫn viết vào vở tập viết
- Nêu yêu cầu viết
- Cho viết bài vào vở
- Nhắc nhở t thế ngồi viết và cầm bút
đúng
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà viết bài ở nhà
- Tìm những chữ viết hoa
- Quan sát chữ mẫu, nhận xét cách viết
- Quan sát GV viết mẫu
- Viết ra bảng con chữ hoa
- Đọc từ ứng dụng, nhận xét cách viết+ An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục phán, vua nớc Âu Lạc sống cách đây trên
2000 năm ông là ngời đã xây thành Cổ Loa
- Viết ra bảng con từ ứng dụng
Trang 171.Kiến thức: Nhận biết đợc núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên Nhận ra sự khác
nhau giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng
2.Kĩ năng: Phân biệt đợc đồi, núi, cao nguyên, đồng bằng.
3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ và yêu quý đất đai.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình trong SGK trang130, 131.Tranh ảnh về núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Em hãy mô tả bề mặt lục địa?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Nội dung:
*Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu: Nhận biết đợc núi, đồi
Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi
- Yêu cầu HS dựa vào vốn hiểu biết và
quan sát hình 1,2 trang130 SGK và
tranh ảnh để thảo luận ghi vào phiếu
bài tập
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận: Núi thờng cao hơn đồi và có
đỉnh nhọn, sờn dốc ; còn đồi có đỉnh
tròn, sờn thoải
*Hoạt động 2: Quan sát tranh theo cặp
+ Mục tiêu: Nhận biết đợc đồng bằng
và cao nguyên Nhận ra sự giống nhau
và khác nhau giữa đồng bằng và cao
nguyên
- Cho HS quan sát tranh về đồng bằng
và cao nguyên, yêu cầu HS so sánh độ
cao và bề mặt giữa đồng bằng và cao
nguyên
- Yêu cầu HS nhận xét
Kết luận:Đồng bằng và cao nguyên đều
tơng đối bằng phẳng nhng cao nguyên
- Thảo luận nhóm 4, quan sát hình 1,2 SGK
và tranh ảnh , thảo luận và ghi vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 18*Hoạt động 3:Vẽ hình mô tả đồi ,núi
đồng bằng, cao nguyên
+ Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu các biểu
tợng về đồi, núi, đồng bằng, cao
nguyên
- Yêu cầu HS vẽ hình mô tả đồi, núi,
đồng bằng, cao nguyên vào giấy A4
1.Kiến thức: Củng cố về cách giải bài toán có hai phép tính.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán có hai phép tính.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Chép sẵn bài tập 4 lên bảng
- HS : bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 trang
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài tập vào giấy nháp
Trang 19Bài 2:
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
Bài 4: Cho HS nêu cách cách làm
- Cho HS làm bài vào SGK
- Đọc bài toán,nêu yêu cầu bài tập và làm bài vào vở
- Nêu yêu cầu bài tập
- Rà soát, kiểm tra kết quả, điền Đ hay S vào ô trống
1.Kiến thức: Nghe đọc từng mục trong bài “ Vơn tới các vì sao” nhớ đợc nội
dung, kể đợc chuyến bay đầu tiên của con ngời vào vũ trụ, ngời đầu tiên đặt chân lên mặt trăng, ngời Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói lu loát, ghi vào sổ tay những ý cơ bản nhất trong bài
vừa nghe
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: ảnh minh họa