làm gì?Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm - GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài - GV hướng dẫn giúp các em đọc đúng giọng một văn bản phổ biến khoa học GV treo bảng phụ có g
Trang 1Ngày soạn : 8/5/2011 Tập đọc tiết 67
Ngày dạy : 10/5/2011 TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biển khoa học với giọng rành rẽ dứt khốt
-Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 2*KNS: Kiểm soát cảm xúc.Ra quyết định: tìm kiểm các lựa chon Tư duy sáng tạo: nhận xét bình luận.
II.PHƯƠNG TIỆN :
-Tranh minh hoạ
-Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
+ Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin Trình bày ý kiến cá nhân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:
2.Bài cũ: Con chim chiền chiện
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động1: Luyện đọc
Bước 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu ……… đến mỗi ngày cười 400 lần.
+ Đoạn 2: Tiếp theo ……… đến làm
Trang 4trong bài (đọc 2, 3 lượt)
Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý chính của
từng đoạn văn?
- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để
hẹp mạch máu
+ Đoạn 3: còn lại
+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểmquan trọng, phân biệt con ngườivới các loài động vật khác
+ Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốcbổ
Trang 5làm gì?
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn giúp các em đọc đúng giọng một văn
bản phổ biến khoa học
GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc diễn cảm
(Tiếng cười là liều thuốc bổ ……… làm hẹp mạch máu)
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễn cảm
+ Đoạn 3: Người có tính hài hướcsẽ sống lâu hơn
-HS luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cặp
- HS đọc trước lớp
Trang 6(ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
4.Củng cố -Dặn dò: Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn, chuẩn bị bài: Ăn “mầm đá”
- Đại diện nhóm thi đọc diễncảm (đoạn, bài) trước lớp
Toán tiết 166
Trang 7ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Chuyển đối được các đơn vị đo diện tích đã học
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
+ HS làm được bài tập 1,2,4
* HS khá giỏi làm hết các bài tập
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3.Bài mới:
- HS sửa bài
- HS nhận xét
Trang 9Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích đã học
Bài tập 2:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các
đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhấtkết quả
Trang 10“danh số đơn” & ngược lại
Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh
các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
Bài tập 4:
- Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình vuông
trồng chè & cà phê
- Hướng dẫn HS đưa bài toán đã cho về bài toán “toán
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 11học” điển hình là: “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số củahai số đó”
4.Củng cố - Dặn dò:Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
Trang 12
Lịch sử tiết 33
ÔN TẬP I.MỤC TIÊU
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê- thời Nguyễn
Trang 13II.CHUẨN BỊ:
- SGK, sơ đồ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kinh thành Huế
- Mô tả sơ lược về quá trình xây dựng kinh thành Huế?
- GV nhận xét
- HS trả lời
- HS nhận xét
Trang 143.Bài mới: Giới thiệu:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV đưa sơ đồ, giải thích sơ đồ
- Yêu cầu HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào
ô trống
- HS điền nội dung các thời kì, triềuđại vào ô trống
Trang 15Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân
- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử như : Hùng
Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền,
Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ…
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân
vật lịch sử
- HS ghi tóm tắt về công lao củacác nhân vật lịch sử
Trang 16Hoạt động 3: Thi đua tổ
- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn
hoá như : đền Hùng, thành Cổ Loa, Thăng Long…
- HS thi đua tìm thời gian, thời kì ra đời của các địa
danh, di tích lịch sử, văn hoá
Trang 17- Chuaån bò kieåm tra ñònh kì
Trang 18ÂM NHẠC
ÔN TẬP 2 bài TĐN
I MỤC TIÊU :
-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca một số bài hát đã học tronghọc kì II
* HS khá giỏi : Biết dọc nhạc ghép lời ca và kết hợp gõ đệm theo phách , theo nhịp bài TĐN trong học
kì II
NX : CC: HS:
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 19Giáo viên :Nhạc cụ : Băng nhạc các bài hát , máy nghe
Học sinh :SGK , Nhạc cụ gõ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Phần mở đầu:
Giới thiệu nội dung tiết học
2 Phần hoạt động :
Nội dung 1: Ôn tập 5 bài hát
Trang 20HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV cho HS hát lại 5 bài, mỗi bài 2 lượt, có thể vận động
phụ hoạ
GV có thể gọi những HS chưa được kiểm tra ở tiết trước,
từng em tự chọn 1 trong 5 bài hát để thể hiện rồi cho các
bạn trong lớp nhận xét GV đánh giá, kết luận
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: GV cho HS ôn tập các hình tiết tấu của
từng bài TĐN
Hoạt động 2:
HS đọc từng bài TĐN theo đàn, kết hợp gõ đệm theo
phách hoặc theo nhịp
HS đọc từng bài TĐN sau đó ghép lời ca
GV kiểm tra, đánh giá
HS kết hợp gõ đệm theo phách hoặctheo nhịp
HS đọc từng bài TĐN sau đó ghép lời ca
Trang 22HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3 Phần kết thúc:
Nhận xét tiết học
Trang 23Rèn CHÍNH TẢ
Trang 24Vương quốc vắng nụ cười ( Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
- Nghe – Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn ngắn
- Làm đúng bài tập do GV soạn
II.Đ D D H:
-3 tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/Ổn định:
2 KTBC : KTDCHT
2/Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động1: H dẫn HS nghe - viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt
- Y/C HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết & cho
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng mình dễviết sai
Trang 26biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai
vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả
Trang 27đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: H d HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2a :Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc HS có thể thêm dấu thanh để tạo
thêm nhiều tiếng có nghĩa
- GV phát 3 tờ phiếu cho 3 cặp HS
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào vở
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
Trang 28lời giải đúng.
Bài tập 3:GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- GV dán 3 tờ phiếu đã viết nội dung truyện,
mời 3 HS lên bảng thi làm bài
- GV hỏi HS về tính khôi hài của truyện vui
4/Củng cố -Dặn dò:
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc thầm truyện vui Trí nhớ tốt
làm bài vào vở+3 HS lên bảng thi làm bài
- Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưngSơn ngây thơ tưởng rằng chị có trí nhớtốt, nhớ được cả những chuyện xảy ra từ
Trang 29- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để
không viết sai những từ đã học
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS
500 năm trước, cứ như là chị đã sốngđược hơn 500 năm
Rèn TỐN
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Trang 30I MỤC TIÊU:
- HS biết rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số, sắp xếp thứ tự các phân số
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ các phân số, giải các bài toán có liên quan
Trang 31Hoạt động 1: Củng cố
H1: Để rút gọn một phân số, em làm thế nào? Cho ví dụ
H2: Để quy đồng mẫu số 2 phân số không cung mẫu, em thực hiện
thế nào? Cho ví dụ
Hoạt động 2: Trò chơi: Thi tiếp sức.
- Chia lớp thành 2 đội, tìm những phân số chưa được tối giản trong
Trang 32Viết các phân số đó thành phân số tối giản.
Hoạt động 3: HS làm bài tập củng cố vào vở Toán
Bài 1: Tìm x để có các phân số bằng nhau:
Trang 34- Chấm vở - Nhận xét.
- GV chữa bài ở bảng
CỦNG CỐ - DẶN DÒ:- Nhận xét tiết học.
Trang 35Ngày dạy : 11/5/2010
Luyện từ và câu tiết 67
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhĩm nghĩa ( Bt1) ; biết đặt câu với từ ngữ nĩi về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2,BT3)
* HS khá , giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ ( BT3)
II.CHUẨN BỊ: Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui (BT2).
Trang 36-Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính
tình (BT1)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Trang 37Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lạc
quan – yêu đời
Bài tập 1:
- GV phát phiếu cho HS trao đổi theo cặp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp
vui, mua vui.
b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc theo cặp – đọc nội dungbài tập, xếp đúng các từ đã cho vào bảngphân loại
- HS dán bài làm lên bảng lớp, trìnhbày kết quả
Trang 38mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c) Từ chỉ tính tình: vui tính, vui
nhộn, vui tươi.
d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm
giác: vui vẻ.
Hoạt động 2: Sử dụng các từ đã học để đặt câu
Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài cá nhân
Trang 39- GV nhận xét, chỉnh sửa câu văn cho HS
Bài tập 3:
- GV nhắc các em: chỉ tìm các từ miêu tả tiếng
cười – tả âm thanh (không tìm các từ miêu tả nụ
cười, như: cười ruồi, cười nụ, cười tươi……)
- GV phát giấy trắng cho các nhóm HS
- GV nhận xét, bổ sung những từ ngữ mới
4.Củng cố - Dặn dò:
- HS tiếp nối nhau phát biểu
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS trao đổi với các bạn theo nhóm tưđể tìm được nhiều từ miêu tả tiếng cười
- Đại diện các nhóm báo cáo
- HS nhận xét
Trang 40- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
- Chuẩn bị bài: Trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
Toán tiết 167
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
Trang 41I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, vuông góc.-Tính được chu vi, diện tích các hình vuông, hình chữ nhật.+ HS làm được bài tập 1,2,BT4
Trang 42HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:
2.Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
+GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Trang 43Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng góc
Bài tập 2:
- Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã
cho So sánh các kết quả tương ứng & trả lời cho câu
Trang 44- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ hình chữ
nhật với các kích thước cho trước
- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm của hình
vuông để biết cách kẻ thêm đoạn thẳng chia hình chữ
nhật đã cho thành một hình vuông & một hình chữ nhật
Trang 45- Đổi kết quả tính được ra km.
4.Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 46Khoa học tiết 67
ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Ơn tập về : Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ ) mỗi quan hệ về thứ ăn của một nhĩm sinh vật
- Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình trang 134, 135
Trang 47- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động
2.Bài cũ: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
3.Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
Bước 1: Làm việc cả lớp
Trang 48- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134, 135
thông qua câu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh
vật được bắt đầu từ sinh vật nào?
Bước 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm
Bước 3:
- HS làm việc theo nhóm, các emcùng tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ vềthức ăn của một nhóm vật nuôi, câytrồng và động vật sống hoang dã bằngchữ
Trang 49- GV đặt câu hỏi: So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức
ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật
sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức ăn đã học ở
các bài trước, em có nhận xét gì?
- GV giảng: trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của
một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang
dã ta thấy có nhiều mắt xích hơn Cụ thể là:
Cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lầnlượt giải thích sơ đồ trong nhóm
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đạidiện trình bày trước lớp
- HS lắng nghe câu hỏi
- HS trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 50khác nhaucùng là thức ăn của một số loài vật khác
Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thứcăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạothành lưới thức ăn
Kết luận của GV:
- GV kết luận về sơ đồ mối quan hệ thức ăn của mộtnhóm vật nuôi, cây trồng và động vật hoang dã
4.Củng cố – Dặn dò:Chuẩn bị bài: Ôn tập
Trang 51Tập làm văn tiết 67 TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Trang 52- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả ,….) tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.+ HS khá, giỏi : Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay
Trang 53HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Khởi động:
2.KTBC.
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động1: Nhận xét chung về kết quả làm bài
- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV (kiểm tra
- HS theo dõi
Trang 54- Nêu nhận xét: Ưu điểm:
Những thiếu sót hạn chế:
+ Tả sơ sài hoặc thiên về liệt kê
+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn còn lủng củng
- Thông báo điểm số cụ thể
- GV trả bài cho từng HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chữa bài
a) Hướng dẫn HS sửa lỗi
- HS đọc thầm lại bài viết của mình,đọc kĩ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi
- HS viết vào phiếu học tập các lỗi
Trang 55GV phát phiếu cho từng HS làm việc Nhiệm vụ:
- Đọc lời nhận xét của GV
- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo
từng loại & sửa lỗi
- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn bên
cạnh để soát lỗi còn sót, soát lại việc sửa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi
- HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạnsửa lỗi
- Một số HS lên bảng chữa lần lượttừng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng
- HS chép lại bài chữa vào vở
Trang 56b) Hướng dẫn HS chữa lỗi chung
Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những đoạn văn,
bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một số
HS trong lớp (hoặc ngoài lớp sưu tầm được)
4.Củng cố - Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Mỗi HS chọn 1 đoạn trong bài làmcủa mình, viết lại theo cách hay hơn
Trang 57
Địa lí tiết 34
ÔN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Xác định trên bản đồ Việt Nam vị trí dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, Tây Nguyên, các đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ, duyên hải miền Trung , các cao nguyên ở Tây Nguyên & các thànhphố lớn Biển đơng các đảo và quần đảo chính
- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các vùng, các thành phố đã học
Trang 58- Hệ thống tên một số dân tọc ở : HLS, ĐBBB, ĐBNB,DHMT , Tây Nguyên
- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính của các vùng : núi, cao nguyên , đồng bằng, biển, đảo
II.CHUẨN BỊ:
- Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam
- Bản đồ khung Việt Nam treo tường
- Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung
- Các bảng hệ thống cho HS điền
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU