Biết được tên thủ đô là Hà Nội 2.Dạy chữ ghi âm a.Âm U:miệng mở hẹp như i nhưng môi tròn Đọc theo GV Đồng thanh 1 lầnGhép Cá nhân ,tổ, lớp...âm n GhépPhân tích Cá nhân, tổ, lớpQuan sát,
Trang 1Tiếng việt Học vân
Bài 17 : U – Ư.I.Mục tiêu:
1:Đọc& viết được:u,ư ,nụ thư.Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2đến 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
2: Đọc &viết đúng,đẹp u,ư,nụ thư
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3: Yêu thích môn học Biết được tên thủ đô là Hà Nội
2.Dạy chữ ghi âm
a.Âm U:miệng mở hẹp như i nhưng môi tròn
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnGhép
Cá nhân ,tổ, lớp âm n
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát, TL
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 2Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có âm mới
Bổ sung:
Trang 3Tiếng việt Học vân
I.Mục tiêu:
1:Đoc& viết được:x,ch ,xe ,chó.Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2đến 3 câu theo chủ đề:Xe bò, xe lu, xe ô tô
2.Dạy chữ ghi âm
a.Âm x: Đọc khe hẹp giữa đầu lưỡi & răng,lợi
hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnGhép
Cá nhân ,tổ, lớpe
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát, TL
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 45p
12p
3p
5p
10p
5p
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
x ch xe chó
6.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Tiết 2
III.Các HĐDH:
A.KTBC:
So sánh 2 âm x-ch
Chỉ bảng
Nhận xét
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn bài
Chia 2 phần, cả bài
b.Đọc câu
Đưa tranh, nêu CH
Ghi bảng
Gạch chân
ĐV, đọc trơn
Giải thích 1 số từ
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
*- 2.Giải lao:
3.Luyện nói:
Đưa tranh,nêu câu hỏi
4.Luyện viết:
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
.lV.Củng cố,dặn dò:
* Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
GDMT, NL
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết, đọc
x-ch Đọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớp
Mỗi phần 2em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
QS, TL
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Trang 5
Tiếng việt Học vân
Bài 19: s - r.I.Mục tiêu:
1:Đọc& viết được:s, r, sẻ, rễ Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2đến 3 câu theo chủ đề: Rổ rá
2:Đọc &viết đúng,đẹp r, s, sẻ, rễ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3:Yêu thích môn học Biết quý trọng những người làm ra các loại rổ, rá
2.Dạy chữ ghi âm
a Âm s:Đọc uốn đầu lưỡi về phía vòm miệng,
hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnGhép
Cá nhân ,tổ, lớp âm s, dấu hỏiGhép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát, TL
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 6Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có âm mới
Bổ sung: .
Trang 7Tiếng việt Học vân
Bài 20 : k - kh I.Mục tiêu:
1:Đoc& viết được:k-kh, kẻ-khế.Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2đến 3 câutheo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần âm e, dấu hỏiGhép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát, TL
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 8Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Cá nhânĐọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có âm mới
Bổ sung:
Trang 9Tiếng việt Học vân
Chỉ các chữ vừa học trong tuần
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng ghép
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Ôn tậpĐọc toàn bài
Trang 10III.Các HD dạy học:
A.KTBC:
Chỉ bảng,
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1
b.Đọc câu:
Ghi bảng
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
*- 2.Giải lao:
3.Kể chuyện: Thỏ & Sư tử
Rút ra ý nghĩa
4.Luyên viết:
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt vở
.lV.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm tiếng có âm mới
Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm
Cá nhân, tổ, lớp
1 em đọc cá nhân
Mỗi phần 2 em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTV Ghép
Bổ sung:
Trang 11
Thể dục BÀI 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
.I Mục tiêu
1: Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
Biết cách đứng nghiêm nghỉ
Nhận biết đúng hướng để xoay người theo
Bước đầu làm quen với trò chơi
2:Tập hợp nhanh ,đúng hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
Thực hiện nhanh đúng các động tác
Tham gia chơi đúng trò chơi
3 Trật tự, tập luyện nghiêm túc, chỉnh đốn áo quần sau tiết học
.II Chuẩn bị Trên sân trường
.III Các hoạt động dạy học
8’
20’
7’
A Phần mở đầu
Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
B Phần cơ bản
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái
Lần 1: Giáo viên điều khiển
Lần 2: lớp trưởng điều khiển
**Trò chơi: Qua đường lội
Giáo viên nêu tên trò chơi
Phổ biến cách chơi
C.Phần kết thúc
Hệ thống bài học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Lớp trưởng tập hợp lớp 4 hàng dọc
Khởi động Đứng vỗ tay và hát
Tập theo điều khiển của giáo viên
Tập theo tổ
Đi đúng theo vạch hoặc ô kẻ sẵn
là được
** HS có thể chơi nhanh đúng trò chơi
Lắng nghe Tham gia chơi Hát
Lắng nghe
Bổ sung:
Trang 12
Thủ công XÉ, DÁN HÌNH TRÒN
.I Mục tiêu
1:Biết cách xé dán hình tròn Xé, dán được hình tròn
2: Xé,dán đúng đẹp hình tròn Đường xé có thể chưa phẳng và bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng
3:Yêu thích sản phẩm do mình làm ra, dọn vệ sinh sau tiết học
.II Chuẩn bị
Bài mẫu về xé, dán hình tròn.Giấy màu, hồ dán, giấy trắng làm nền
Giấy nháp có kẻ ô, giấy màu, hồ, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
.III Các hoạt động dạy học
3’
1’
4’
8’
3’
15’
2’
A Kiểm tra bài cũ
KT đồ dùng học tập
Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)
2 Hướng dẫn quan sát, nhận xét
Treo bài mẫu, vật mẫu
Đồ vật này có dạng hình gì?
Kết luận
Liên hệ: Em hãy kể các dạng đồ vật có
hình tròn
3 Hướng dẫn làm mẫu
a Vẽ và xé hình vuông
đánh dấu đếm ô và vẽ hình tròncó cạnh 8ô
xé từng cạnh như hình vuông
xé xong lật mặt sau
b Hướng dẫn dán
xếp hình cho cân đối , bôi hồ, dán
*- Giải lao
4 Thực hành
Hướng dẫn lại, nêu các bước
Dán , Chấm 1 số vở
IV Củng cố, dặn dò
Biểu dương 1số học sinh xé,dán đẹp
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
Cả lớp bỏ lên bàn
Đồng thanh Quan sát, nhận xét
Cái chén, đĩa,
Theo dõi Đánh dấu làm theo giáo viên Xé từng cạnh Xếp hình, dán Hát Nêu các bước xé hình tròn ** HS khéo tay xé ít răng cưa, đường xé tương đối phẳng, xé nhiều hình có kích thước khác nhau, có thể kh với trang trí Dán vào vở thủ công Bổ sung:
Trang 13
Tự nhiên và xã hội: VỆ SINH THÂN THỂ
.I Mục tiêu
1:Biết được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
Biết rửa mặt, tay chân sạch sẽ
2:Nêu được biểu hiện khi có cảm giác bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt.Nêu được việc nào nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ.Biết cách đề phòng bệnh về da
3: Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày để giữ cơ thể luôn sạch sẽ .II Chuẩn bị-tranh minh họa SGk
.III Các hoạt động dạy học
3’
1’
9’
8’
3’
9’
2’
A Khởi động
Hướng dẫn lớp khám tay
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)
2 HĐ 1: Suy nghĩ và làm việc theo cặp
Hãy nhớ lại mình đã làm gì hằng ngày để giữ
sạch thân thể, quần áo
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Treo tranh, nêu câu hỏi
Hãy chỉ và nói về việc làm của các bạn trong
từng hình
Nêu rõ việc làm nào đúng việc làm nào sai?
Tại sao?
Kết luận
*- Giải lao
4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
Hãy nêu các việc cần làm
+ Nên rửa tay khi nào?
+ Nên rửa chân khi nào?
-Kể những việc không nên làm nhưng nhiều
người còn mắc phải
** Đưa ra các bệnh: ghẻ, mẩn ngứa,
= rút ra kết luận IV Củng cố, dặn dò Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau GDMT,NL Khám tay nhau Nhận xét Đồng thanh Hai bạn tự nói với nhau Xung phong nói trước lớp Quan sát Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trình bày Nhận xét, bổ sung Trả lời Nhận xét, bổ sung Cắn móng tay, ăn bốc, đi chân,
**HS nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ,
Bổ sung:
Trang 14
Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( tiết 1)
.I Mục tiêu
1:Biết đươch tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
2: Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
Biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hằng ngày
3: Yêu quý sách vở, đồ dùng học tập và tự giác giữ gìn chúng
.II Chuẩn bị Tranh minh học sách giáo khoa
.III Các hoạt động dạy học
Treo tranh, giải thích
Cho HS mở vở ĐĐ quan sát tranh Bt1
Yêu cầu HS tô màu vào các đồ dùng học
Đưa tranh , nêu yêu cầu
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn
đó là đúng ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn
đó là sai ?
trả lời nhận xét
Vì bạn xé vở , dùng đồ dùng htđánh nhau làm cho đồ dùng mau
Trang 155’
2’
* Kết luận : SGK
5 Hoạt động 4: BT4
Cho HS đọc thuộc phần ghi nhớ
6.Hoạt động 4 : Tự liên hệ
Y/cầu HS sửa sang lại ĐDHT của mình
IV.Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học , tuyên dương HS hoạt
động tích cực
Dặn HS về nhà sửa sang lại sách vở , đồ
dùng ht để tuần sau lớp sẽ mở hội thi “
Sách vở đồ dùng ht của ai đẹp nhất ”
hư hỏng Lắng nghe
Cá nhân, đồng thanh
Hs tự sắp xếp lại đồ dùng ht trong hộc bàn , vuốt lại góc sách
vở ngay ngắn
Bổ sung:
Trang 16
Toán SỐ 7 (28)
.I Mục tiêu
1:Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 Đọc đếm được từ 1 đến 7
2:Đọc đúng, viết đẹp số 7 Biết so sánh các số trong phạm vi 7
Biết vị trí số 7 trong dạy số từ 1 đến 7
3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II Chuẩn bị SGK, Bộ đồ dùng dạy học toán
.III Các hoạt động dạy học
GV hướng dẫn HS xem tranh
+Có mấy em đang chơi cầu trượt?
+Có mấy em đi tới?
GV nói:+Có sáu em đang chơi, một em
khác đang đi tới Tất cả có mấy em?
+Sáu em thêm một em là bảy em Tất cả
có bảy em Cho HS nhắc lại
-Yêu cầu HS lấy ra 6 hình tròn, sau đó lấy
thêm 1 hình tròn và nói:Sáu chấm tròn
thêm một chấm tròn là bảy chấm tròn; sáu
hv thêm một hv là bảy hv Gọi HS nhắc lại
-GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc lại:
“Có 7 em, 7hv, 7ct ”GV nêu: “Các nhóm
này đều có số lượng là bảy”
b.Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
Số bảy được viết (biểu diễn) bằng chữ số 7
-G/thiệu đưa mẫu chữ số 7 in, chữ số 7
1 7
nhắc lại: “Có bảy em”
lấy 6 chấm tròn, thêm 1 chấmtròn, tất cả 7 chấm tròn
Trang 1715’
2’
HD HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc ngược
Giúp HS nhận ra số 7 liền sau số 5 trong
dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Số bảy liền sau số nào?
Những số nào đứng trước số 7?
*- 3 Giải lao
4 Thực hành:
Bài 1: Viết số 7
GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 2: Số
HD: Hỏi: cấu tạo của số 7
Nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
HD HS đếm số ô vuông trong từng cột rồi
viết số thích hợp vào ô trống
Số 7 đứng sau số nào?
So sánh ô vuông giữa các cột
Vậy 7 lớn hơn những số nào?
Những số nào nhỏ hơn 7?
**Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô
trống< > =
HD HS thực hành so sánh các số trong PV
7 bằng cách yêu cầu HS làm các bài tập
dạng điền dấu >, <, = vào các ô trống
Chú ý: K/khích HS tự phát hiện y/cầu của
đề bài
IV.Củng cố, dặn dò:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Trò chơi: Chơi các trò nhận biết số lượng
hoặc thứ tự giữa các số trong phạm vi 7
bằng các tờ bìa có các chấm tròn và các số
Nhận xét tiết học
Luyện viết số 7
Chuẩn bị bài “Số 8”
6
1,2,3,4,5, 6 HS viết 1 dòng số 7 +Viết vào bảng +Viết vào vở Nêu yêu cầu Làm bài chữa bài Đếm ô .1,2,3,4,5,6 1.2.3.4.5,6 HS làm SGK Nêu yêu cầu ** HS làm SGK Điền dấu > ,< , = Làm sách giáo khoa KG lên bảng chữ Nhận xét bổ sung Số 7 Tham gia chơi Bổ sung:
Trang 18
Toán SỐ 8
.I Mục tiêu
1 Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8 Đọc đếm được từ 1 đến 8
2 Đọc đúng, viết đẹp số 8 Biết so sánh các số trong phạm vi 8
Biết vị trí số 8 trong dạy số từ 1 đến 8
3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II Chuẩn bị
.III Các hoạt động dạy học
GV hướng dẫn HS xem tranh
+Có mấy em đang chơi ?
+Có mấy em đi tới?
GV:Có 7 em đang chơi, một em khác đang
đi tới Tất cả có mấy em?
+ 7em thêm một em là 8 em Tất cả có 8em
Cho HS nhắc lại
-Yêu cầu HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó lấy
thêm 1 hình tròn và nói:7 chấm tròn thêm
Quan sát tranh 7
1 8
nhắc lại: “Có 8 em”
lấy 7 chấm tròn, thêm 1 chấmtròn, tất cả8 chấm tròn
hv
“Có 8 em, 8 hv, 8chấm tròn
HS đọc: tám
Đếm 1,2,3,4,5,6,7,8
Trang 1915’
2’
Giúp HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong
dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8
Số tám liền sau số nào?
Những số nào đứng trước số 8?
*- 3 Giải lao
4 Thực hành:
Bài 1: Viết số 8
GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 2: Số
HD: Hỏi: cấu tạo của số 8
Nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
HD HS điền số thích hợp vào các ô trống
rồi đọc theo thứ tự: từ 1 - 8 và ngược lại
**Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô
trống< > =
So sánh rồi điền dấu
.IV.Củng cố, dặn dò:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
HS đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến
1 (cá nhân, nhóm, lớp)
7
1,2,3,4,5, 6,8 HS viết 1 dòng số 8 +Viết vào bảng +Viết vào vở Nêu yêu cầu 3 HS lên bảng, lớp làm SGK Nhận xét Nêu yêu cầu Đọc 1-8, 8-1 ** HS điền dấu > ,< , = Làm sách giáo khoa .8
Bổ sung:
Trang 20
Toán SỐ 9
.I Mục tiêu
1:Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9 Đọc đếm được từ 1 đến 9
2 Đọc đúng, viết đẹp số 9 Biết so sánh các số trong phạm vi 9
Biết vị trí số 9 trong dạy số từ 1 đến 9
3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II Chuẩn bị
.III Các hoạt động dạy học
a.Lập số: Giới thiệu bằng tranh
tương tự các tiết bài số 7, 8,
b.Giới thiệu chữ số 9in và chữ số 9 viết
để thể hiện số lượng là 9 như 9 bạn, 9 ct, 9
số 9 đứng liền sau số nào?
Số nào đứng liền trước số 9?
Đồng thanh 8 thêm 1 là 9
Viết bảng conĐọc cá nhân,lớp
Lấy 9 que tínhĐếm 1-9
1 HS lên bảng viết từ 1-9 8
8 ,1,2,3,4,5,6,7,8
HS đếm từ 1 đến 9và từ 9đến 1(cá nhân, nhóm, lớp)
HS viết 1 dòng số 9+Viết vào bảng+Viết vào vởNêu yêu cầuLàm bài chữa bài
Trang 21Hỏi: cấu tạo của số 9
Nhận xét
Bài 3: > < =
HD so sánh các số rồi điền dấu vào
Nhận xét
Bài 4: Số
Hướng dẫn đếm các số 1-9 để điền số thích
hợp vào chỗ chấm( số đứng trước bao giờ
cũng bé hơn số đứng sau nó)
** Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
HD dựa vào thứ tự các số trong dãy số 1-9
để làm
Nhận xét
IV.Củng cố, dặn dò:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Nêu yêu cầu Làm bài chữa bài Nhận xét, bổ sung Nêu yêu cầu Làm bài, chữa bài Nhận xét
Nêu yêu cầu
** HS làm SGK
Nhận xét bổ sung Đọc xuôi, ngược từ 1-9, 9-1
9
Bổ sung:
Trang 22
Toán SỐ 0
.I Mục tiêu
1 Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số 0 đến 9.Đọc, đếm được các số từ 0 - 9
-2Đọc đúng, viết đẹp số 0Biết so sánh được các số trong phạm vi 9
Biết được vị trí số 9 trong dạy số từ 1 đến 9
3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
5’
12’
AKTBC:
Y/cầu các em đếm từ 1 đến 9 và ngược lại,
nêu cấu tạo số 9
Cho HS quan sát lần lượt các tranh vẽ (GV
treo lên bảng) và hỏi:
Lúc đầu trong bể có mấy con cá?”
Lấy đi 1 con cá còn mấy con cá?”
Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá?”
Lấy đi 1 con cá nữa còn mấy con cá?”
Gọi đọc lại
Tương tựGV cho HS thao tác bằng QT
Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết
GV:không có con cá nào trong lọ, không
có qt trên tay,… người ta dùng số 0
Số không được viết bằng chữ số 0
3 con cá
2 con cá
1 con cá
0 con cáĐọc lại
Thực hiện trên bộ đồ dùng họctập bằng các que tính