1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 1

21 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt CÁC NÉT CƠ BẢNI- Mục đích yêu cầu 1 - Học sinh làm quen với tên và nhận biết được các nét cơ bản 2 - Bước đầu nắm được quy trình viết, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc

Trang 1

Tiếng Việt CÁC NÉT CƠ BẢN

I- Mục đích yêu cầu

1 - Học sinh làm quen với tên và nhận biết được các nét cơ bản

2 - Bước đầu nắm được quy trình viết, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc của các nét Biết tô và viết được các nét cơ bản

3 – Yêu thích học môn Tiếng Việt và tìm hiểu môn TV

II- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ Sợi dây để minh hoạ các nét

III- Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

B- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài )

+ Nét ngang: (đưa từ trái sang phải)

- Nét sổ (đưa từ trên xuống)

- Nét xiên phải (đưa từ trên xuống)

- Nét xiên trái (đưa từ trên xuống)

Cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết hờ bằng ngón trỏ

Trang 2

+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"

- GV nêu tên trò chơi và luật chơi

- Cho HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc tên các nét vừa học

- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm

HS chỉ vào từng nét và nói tên các nét

VD: Chỉ vào nét (2) nói, đây là nét móc 2

đầu Chỉ vào nét (-): Đây là nét ngang

- Luyện viết các nét vừa học vào vở

- Xem trước bài 1 (SGK)

- HS tô và viết từng nét trong

vở theo hướng dẫn của GV

Trang 3

Tiếng việt BÀI 1 : e

I- Mục đích yêu cầu:

1 - HS làm quen và nhận biết chữ và âm e

2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung

3 Thích được đến trường để học

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ có kẻ ô li Sợi dây để minh hoạ nét chữ e

- Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

I- Kiểm tra bài cũ:

Viết một số nét cơ bản theo yêu cầu

của GV

Đọc các nét cơ bản

Nhận xét ghi điểm

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm: e

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Yêu cầu HS tìn và gài chữ ghi âm e

c Giải lao:

d- Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- Cho HS tập viết chữ e trên không

- Tập viết chữ e trên bảng con

Trang 4

3’

5’

5’

GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở

Theo dõi cách cầm bút, tư thế ngồi

viết

- GV quan sát và giúp đỡ những HS

yếu

+ Chấm điểm một số bài viết

Nhận xét chung bài viết của HS, chữa

một số lỗi sai phổ biến

c Giải lao:

d- Luyện nói:

- GV nêu yêu cầu thảo luận

- Hướng dẫn và giao việc

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời

+ Quan sát tranh em thấy những gì ?

+ Các bức tranh có gì là chung ?

+ Lớp ta có thích đi học đều và chăm

chỉ không ?

IV- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Tìm tiếng có âm e

- GV nêu cách chơi và luật chơi

Cách chơi: Trong 1 phút nhóm nào

tìm được nhiều tiếng có âm e nhóm đó

sẽ thắng cuộc

- Cho cả lớp đọc lại chữ e

- Nhận xét chung tiết học

: Đọc lại bài, tập viết chữ e

Chuẩn bị trước bài 2

- HS theo dõi

- HS tập tô chữ trong vở tập viết theo HD của GV

- HS chú ý theo dõi

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận

- T1: Chim mẹ dạy 3 chim con tập hót

-T2: Các chú ve đang học đàn -T3: 4 chú ếch đang học bài

- T4: Gấu đang tập đọc chữ e

- T5: Các bạn nhỏ đang học bài

- Tất cả đang học bài chăm chỉ

- HS tự trả lời

** HS luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

- Chia lớp thành 3 nhóm và chơi theo HD của GV

- HS đọc

Bổ sung :

Trang 5

Học vần: BÀI 2 : B

I- Mục đích yêu cầu:

1 - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b

2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung

3 Thích được đến trường để học Có ý thức học tập chăm chỉ

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng có kẻ ô li Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b

-Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm:

a- Nhận diện chữ:

- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)

- GV gài chữ (b) cho HS quan sát

Chữ (b) gồm 2 nét: nét khuyết trên và

nét thắt, cao 5li

Cho HS tìm và gài âm b vừa học

+Chữ (b) và chữ (e) giống và khác nhau

ở điểm nào?

b- Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Có âm b muốn có tiếng be âm gì?

3- Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- Khác: chữ b có thêm nét thắt

- HS phát âm tổ, CN, lớp

Âm eghép

- Tiếng be có âm b đứng trước

âm e đứng sau

CN, lớp, nhóm

- HS viết chữ trên không Viết bảng con

Trang 6

10’

7’

3’

10’

5’

IV- Củng cố - dặn dò:

+ Các em vừa học âm gì ?

- Nhận xét chung tiết học

TIẾT 2

1 - Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (GSK)

GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

2- Luyện nói:

Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân

- Cho HS mở SGK, nêu nhiệm vụ

- GV theo dõi và hướng dẫn HS trả lời

và nói thành câu

\ GV nêu câu hỏi

? Ai đang học bài ?

? Ai đang tập viết chữ e?

? Bạn voi đang làm gì ?

? Ai đang kẻ vở ?

? Hai bạn gái đang làm gì ?

? Các bức tranh này có gì giống nhau và

khác nhau?

? Chủ đề chuyện nói hôm nay là gì ?

3 Giải lao:

4- Luyện viết trong vở tập viết:

- GV hướng dẫn cách viết trong vở

- Kiểm tra tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu - Chấm điểm, nhận xét IV- Củng cố dặn dò: Trò chơi: Tìm chữ vừa học GV gắn lên bảng các chữ yêu cầu HS tìm chữ có âm vừa học và gạch chân - Cho HS đọc lại bài - Nhận xét chung giờ học - Âm b (cả lớp đọc 1 lần) - HS đọc CN, nhóm, lớp - HS QST & thảo luận nhóm 4 - Cho HS nêu kết quả thảo luận Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung - Chim chích choè đang học bài - Bạn thỏ đang tập viết chữ e - Bạn voi đang học bài - Bạn gái đang kẻ vở - Chơi trò chơi - Giống: Ai cũng đang học tập - Khác: các bài khác nhau , các công việc khác nhau - Nói về việc học tập của từng cá nhân Viết vở TV - HS tập viết từng dòng theo yêu cầu của GV - Các nhóm cử đại diện tham gia chơi theo yêu cầu - Lớp đọc bài (2 lần Bổ sung :

Trang 7

Học Vần: BÀI 3: DẤU SẮC /

I- Mục đích yêu cầu;

1 - HS biết được dấu và thanh sắc (/) Đọc được tiếng bé

2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung

3 Thích được đến trường để học Có ý thức học tập chăm chỉ

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ có kẻ ô li Các vật tựa như hình dấu sắc

- Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy dấu thanh:

a- Nhận diện dấu:

-GV : Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải

- Cho HS xem 1 số mẫu vật có hình dấu

sắc để HS nhớ lâu

? Dấu sắc giống cái gì ?

b- Đọc dấu và dánh vần:

- GV đọc mẫu

- Cho HS tìm và gài dấu (/) vừa học

- Cho HS tìm và gài chữ (be) sau đó

3- Hướng dẫn viết trên bảng con

- GV viết mẫu dấu (/) và nêu quy trình

viết (lưu ý HS đặt dấu)

- Nhận xét và chữa lỗi cho HS

IV- Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- 3 HS lên bảng viết: b, be lớp viết bảng con

- Tiếng bé có âm b đứng trước,

âm e đứng sau dấu (/) trên e

- HS đánh vần và dọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS tô dấu và chữ trên không

- HS viết dấu (/) sau đó viết tiếng bé trong bảng con

1 số HS

Trang 8

7’

3’

12’

5’

+ Nhận xét tiết học

TIẾT 2

1- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK hoặc bảng lớp)

- GV theo dõi và chỉnh sửa 2- Luyện nói;

+ Yêu cầu HS thảo luận

? Quan sát tranh em thấy những gì ?

? Các bức tranh này có gì giống nhau ?

? Các bức tranh này có gì khác nhau ?

? Em thích bức tranh nào nhất ?Vì sao?

? Ngoài các hoạt động kể trên em còn

thấy những hoạt động nào khác nữa?

? Ngoài giờ học em thích làm gì ?

? Em đọc lại tên của bài này ? (bé)

3 Giải lao:

4- Luyện viết:

+ Hướng dẫn viết vở

HD tư thế ngồi, cách cầm bút của HS

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm HS yếu

- Nhận xét bài viết

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi tìm tiếng có dấu (/)

Cách chơi: GV gắn 3 nhóm chữ lên bảng

yêu cầu HS lên tìm tiếng có dấu (/) và

gạch chân

- Trong cùng một thời gian nhóm nào

tìm đúng và xong trước thì thắng cuộc

- Đọc lại bài trong SGK

: Đọc bài ở nhà, xem trước bài 4

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS tập viết trong vở theo mẫu

- Các nhóm cở đại diện lên chơi

Bổ sung :

Trang 9

TOÁN: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I- Mục tiêu:

1 Nhận biết những việc thường phải làm trong các tiết học toán 1

2 Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1

3 Vui vẻ làm quen với môn toán

II- Đồ dùng dạy học:

- Sách toán 1 Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

5’

7’

3’

5’

A- Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sách vở và đồ dùng của HS

- GV kiểm tra và nhận xét chung

III- Bài mới:

1 Giới thiệu bài (ghi bảng)

1- HĐ 1: HD học sinh sử dụng toán 1

- HD HS mở sách đến trang có tiết học

đầu tiên

+ G/thiệu ngắn gọn về sách toán 1

- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên

- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1

phiếu, tên của bài học đặt ở đầu trang

(Cho học sinh xem phần bài học)

- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách và

hướng dẫn cách giữ gìn sách

2- HĐ 2: HD HS làm quen với một số

hoạt động học tập toán ở lớp 1

- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết

học đầu tiên" và cho HS thảo luận

? Trong tiết học toán lớp 1 thường có

những hoạt động nào? bằng cách nào ?

Sử dụng những đồ dùng nào ?

- Tuy nhiên trong học toán thì học CN là

quan trọng nhất, HS nên tự học bài, tự

Trang 10

4’

- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số

- Làm tính cộng, tính trừ - Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, rồi yêu cầu phép tính giải - Biết giải các bài toán - Biết đo độ dài, biết xem lịch

Vậy học toán 1em biết được những gì ? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ? 5- Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS - Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra - GV lấy từng đồ dùng trong bộ đồ dùng giơ lên và nêu tên gọi - GV nêu tên đồ dùng và y/cầu HS lấy - Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì ? - HD HS cách mở, cất và bảo quản hộp đồ dùng IV: Củng cố - Dặn dò: - Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng : Chuẩn bị cho tiết học sau - Phải đi học đều, học thuộc bài, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ - HS làm theo yêu cầu của GV - HS theo dõi - HS nghe và lấy đồ dùng theo yêu cầu - 1 số HS nhắc lại - HS thực hành - HS chơi (2 lần Bổ sung :

Trang 11

TOÁN: NHIỀU HƠN, IT HƠN

I- Mục tiêu:

1 Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật Biết sử dụng từ "nhiều hơn" "ít hơn" khi

so sánh về số lượng

2- Biết so sánh 2 nhóm đồ vật.Biết chỉ ra được nhóm nào nhiều hơn, ít hơn.

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

II- Đồ dùng dạy học:

- SGK, tranh và một số nhóm đồ vật cụ thể

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

2’

10’

3’

12

A- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học toán

Nhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Dạy bài mới:

- GV đưa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1

cái cốc

+ Còn cốc nào chưa có thìa ?

+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1

cái thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa, ta

nói "số cốc nhiều hơn số thìa"

- Cho HS nhắc lại "số cốc nhiều hơn số

thìa"

+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc

1 cái thìa thì không còn thìa để đặt vào

cốc còn lại, ta nói "số thìa ít hơn số

cốc"

- Gọi 1 vài HS nêu "số cốc nhiều hơn

số thìa" rồi nêu "số thìa nhiều hơn số

Trang 12

- Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì

nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm

kia có số lượng ít hơn

- Cho HS q/sát từng phần và so sánh

- GV nhận xét, chỉnh sửa

IV- Củng cố - dặn dò

Trò chơi: So sánh nhanh

Cách chơi: - Lấy 2 nhóm HS có số

lượng khác nhau, cho 2 nhóm quan sát

và nêu xem "nhóm nào có số lượng

nhiều hơn, nhóm nào ít hơn"

- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ

thắng cuộc

- Nhận xét chung giờ học

: - Thực hành so sánh các nhóm đối

tượng có số lượng khác nhau

H2: Số vung nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung

H3: Số phíc cắm ít hơn số ổ cắm

số ổ cắm nhiều hơn số phíc cắm

- HS chơi theo hướng dẫn của GV

Bổ sung :

Trang 13

TOÁN: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I- Mục tiêu:

1 - Nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn

2 - Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

II- Đồ dùng dạy học:

- 1 số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa) có màu sắc, kích cỡ khác nhau

- 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

5’

5’

3’

17’

A- Kiểm tra bài cũ:

Giờ trước ta học bài gì ?

GV đưa 1 số nhóm đồ vật

- GV nhận xét và cho điểm

B- Bài mới:

1- Giới thiệu hình vuông:

- GV giơ tấm bìa h/vuông cho HS xem

Bài 1: Tô màu

- Lưu ý HS không tô chờm ra ngoài

Bài 2 Tô màu

- HD tương tự bài 1

Lưu ý: Hình cuối, mỗi h/tròn tô 1 màu

Bài 3 : Tô mầu

Lưu ý: Tô không chờm ra ngoài, mỗi

hình tô 1 màu

- GV theo dõi và uốn nắn

**Bài 4: Làm t/ nào để có các h/vuông

- học bài ít - nhiều hơn

- 1 số HS so sánh và nêu k/quả

- HS quan sát mẫu

- Hình vuông có 4 cạnh

- 4 cạnh bằng nhauViên gạch hoa, khăn mùi xoa

Nêu yêu cầu

- HS tô màu vào hình trònNêu yêu cầu

- HS tô màu theo HD

Trang 14

- GV chuẩn bị giấy có dạng như hình

trong bài rồi phát cho HS

+ làm thế nào để có các hình vuông ?

- GV theo dõi và chỉnh sửa

IV- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi:

- GV vẽ 1 số hình khác nhau lên bảng

cho HS thi tìm hình vuông, hình tròn

- Nhận xét chung tiết học

: Chuẩn bị cho tiết 4

- HS quan sát hình

- Ta gấp hình vuông này chồng lên hình vuông kia

- HS thực hành

HS chơi trò chơi

Bổ sung :

Trang 15

TOÁN: HÌNH TAM GIÁC

I- Mục tiêu

1 - Nhận xét ra và nêu đúng tên hình tam giác

2 - Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

II- Đồ dùng dạy học:

1- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước mầu sắc khác nhau

2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’

10’

3’

12’

5’

A- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS tìm và gài h/vuông, h/tròn ?

Nhận xét, ghi điểm

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu hình tam giác:

- GV đưa h/tgiác và giới thiệu cho HS

- GV chỉ : Đây là các cạnh của htgiác

+ Hình tam giác có mấy cạnh?

+ Htgiác và h/vuông có gì khác nhau?

+ Nêu tên những đồ vật có hình dạng

giống hình tam giác?

- GV gắn một số loại hình lên bảng cho HS

tìm hình tam giác

- Cho HS xem hình  trong SGK

2 Giải lao

3- Thực hành xếp hình:

- HD HS dùng các h/tgiác và h/vuông có

mầu sắc khác nhau để xếp hình

HS g/thiệu và nêu tên hình của mình xếp

- GV nhận xét và tuyên dương

IV- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi tìm các đồ vật có htgiác ở

lớp, ở nhà

- Nhận xét chung giờ học : Rèn luyện kỹ năng xếp hình - HS sử dụng hộp đồ dùng - HS chú ý theo dõi - Hình tam giác có 3 cạnh khác htgiác có 3 cạnh còn h/vuông có 4 cạnh Hình cái nón, cái ê ke

- HS thực hiện tìm và chỉ đúng hình  - HS quan sát - HS t/hành xếp hình và đặt tên cho hình - HS tìm và nêu theo yêu cầu Bổ sung :

Trang 16

ĐẠO ĐỨC: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I- Mục tiêu:

1- Trẻ em có quyền có họ tên, TE 6 tuổi có quyền được đi học

2- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo một số bạn bè trong lớp

Bước đầu biết giới thiệu về tên mình những điều mình thích trước lớp

3 : - Vui vẻ, phấn khởi, yêu quý thầy cô giáo và bạn bè

- Tự hào vì đã trở thành học sinh lớp 1

II.ĐDDH

- Vở bài tập đạo đức

- Các điều 7, 28 về quyền trẻ em

III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’

2’

15’

A- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng sách vở của lớp

Nhận xét

B- Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (ghi bảng)

2 Các hoạt động:

a- Hoạt động 1: Chơi trò chơi

"Vòng tròn giới thiệu tên" (BT1)

+ Cách chơi: Cho HS đứng thành vòng

tròn điểm danh từ 1 đến hết sau đó lần lượt

giới thiệu tên của mình bắt đầu từ em đầu

tiên đến hết

+ Trò chơi giúp em điều gì ?

+ Em có thấy tự hào và sung sướng khi

g/thiệu tên mình với bạn và khi nghe các

bạn g/thiệu tên với mình không ?

+ Kết luận: Mỗi người đều có cái tên, trẻ

em cũng có quyền có tên

b- Hoạt động 2:

HS tự g/thiệu về sở thích của mình (BT2)

+ Cách làm : Cho HS tự giới thiệu tên

mình thích rong nhóm 2 người sau đó CN

HS sẽ giới thiệu trước lớp

+ Những điều các bạn thích có hoàn toàn

giống như em không ?

- HS lấy sách vở để lên bàn cho GV kiểm tra

- HS trả lời theo ý thích

** Trẻ em có quyền họ tên

Ngày đăng: 27/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghép - GA Lớp 1 Tuần 1
Bảng gh ép (Trang 5)
Hình tô 1 màu - GA Lớp 1 Tuần 1
Hình t ô 1 màu (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w