Tiếng Việt CÁC NÉT CƠ BẢNI- Mục đích yêu cầu 1 - Học sinh làm quen với tên và nhận biết được các nét cơ bản 2 - Bước đầu nắm được quy trình viết, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc
Trang 1Tiếng Việt CÁC NÉT CƠ BẢN
I- Mục đích yêu cầu
1 - Học sinh làm quen với tên và nhận biết được các nét cơ bản
2 - Bước đầu nắm được quy trình viết, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc của các nét Biết tô và viết được các nét cơ bản
3 – Yêu thích học môn Tiếng Việt và tìm hiểu môn TV
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ Sợi dây để minh hoạ các nét
III- Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
B- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài )
+ Nét ngang: (đưa từ trái sang phải)
- Nét sổ (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên phải (đưa từ trên xuống)
- Nét xiên trái (đưa từ trên xuống)
Cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết hờ bằng ngón trỏ
Trang 2+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"
- GV nêu tên trò chơi và luật chơi
- Cho HS chơi theo tổ
- Cho HS đọc tên các nét vừa học
- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm
HS chỉ vào từng nét và nói tên các nét
VD: Chỉ vào nét (2) nói, đây là nét móc 2
đầu Chỉ vào nét (-): Đây là nét ngang
- Luyện viết các nét vừa học vào vở
- Xem trước bài 1 (SGK)
- HS tô và viết từng nét trong
vở theo hướng dẫn của GV
Trang 3Tiếng việt BÀI 1 : e
I- Mục đích yêu cầu:
1 - HS làm quen và nhận biết chữ và âm e
2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung
3 Thích được đến trường để học
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có kẻ ô li Sợi dây để minh hoạ nét chữ e
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
I- Kiểm tra bài cũ:
Viết một số nét cơ bản theo yêu cầu
của GV
Đọc các nét cơ bản
Nhận xét ghi điểm
II- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm: e
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Yêu cầu HS tìn và gài chữ ghi âm e
c Giải lao:
d- Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Cho HS tập viết chữ e trên không
- Tập viết chữ e trên bảng con
Trang 43’
5’
5’
GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn cách tô chữ trong vở
Theo dõi cách cầm bút, tư thế ngồi
viết
- GV quan sát và giúp đỡ những HS
yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
Nhận xét chung bài viết của HS, chữa
một số lỗi sai phổ biến
c Giải lao:
d- Luyện nói:
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
+ Quan sát tranh em thấy những gì ?
+ Các bức tranh có gì là chung ?
+ Lớp ta có thích đi học đều và chăm
chỉ không ?
IV- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm e
- GV nêu cách chơi và luật chơi
Cách chơi: Trong 1 phút nhóm nào
tìm được nhiều tiếng có âm e nhóm đó
sẽ thắng cuộc
- Cho cả lớp đọc lại chữ e
- Nhận xét chung tiết học
: Đọc lại bài, tập viết chữ e
Chuẩn bị trước bài 2
- HS theo dõi
- HS tập tô chữ trong vở tập viết theo HD của GV
- HS chú ý theo dõi
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
- T1: Chim mẹ dạy 3 chim con tập hót
-T2: Các chú ve đang học đàn -T3: 4 chú ếch đang học bài
- T4: Gấu đang tập đọc chữ e
- T5: Các bạn nhỏ đang học bài
- Tất cả đang học bài chăm chỉ
- HS tự trả lời
** HS luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK
- Chia lớp thành 3 nhóm và chơi theo HD của GV
- HS đọc
Bổ sung :
Trang 5
Học vần: BÀI 2 : B
I- Mục đích yêu cầu:
1 - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b
2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung
3 Thích được đến trường để học Có ý thức học tập chăm chỉ
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng có kẻ ô li Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b
-Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm:
a- Nhận diện chữ:
- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)
- GV gài chữ (b) cho HS quan sát
Chữ (b) gồm 2 nét: nét khuyết trên và
nét thắt, cao 5li
Cho HS tìm và gài âm b vừa học
+Chữ (b) và chữ (e) giống và khác nhau
ở điểm nào?
b- Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Có âm b muốn có tiếng be âm gì?
3- Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- Khác: chữ b có thêm nét thắt
- HS phát âm tổ, CN, lớp
Âm eghép
- Tiếng be có âm b đứng trước
âm e đứng sau
CN, lớp, nhóm
- HS viết chữ trên không Viết bảng con
Trang 610’
7’
3’
10’
5’
IV- Củng cố - dặn dò:
+ Các em vừa học âm gì ?
- Nhận xét chung tiết học
TIẾT 2
1 - Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (GSK)
GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
2- Luyện nói:
Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
- Cho HS mở SGK, nêu nhiệm vụ
- GV theo dõi và hướng dẫn HS trả lời
và nói thành câu
\ GV nêu câu hỏi
? Ai đang học bài ?
? Ai đang tập viết chữ e?
? Bạn voi đang làm gì ?
? Ai đang kẻ vở ?
? Hai bạn gái đang làm gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau và
khác nhau?
? Chủ đề chuyện nói hôm nay là gì ?
3 Giải lao:
4- Luyện viết trong vở tập viết:
- GV hướng dẫn cách viết trong vở
- Kiểm tra tư thế ngồi, cách cầm bút
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu - Chấm điểm, nhận xét IV- Củng cố dặn dò: Trò chơi: Tìm chữ vừa học GV gắn lên bảng các chữ yêu cầu HS tìm chữ có âm vừa học và gạch chân - Cho HS đọc lại bài - Nhận xét chung giờ học - Âm b (cả lớp đọc 1 lần) - HS đọc CN, nhóm, lớp - HS QST & thảo luận nhóm 4 - Cho HS nêu kết quả thảo luận Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung - Chim chích choè đang học bài - Bạn thỏ đang tập viết chữ e - Bạn voi đang học bài - Bạn gái đang kẻ vở - Chơi trò chơi - Giống: Ai cũng đang học tập - Khác: các bài khác nhau , các công việc khác nhau - Nói về việc học tập của từng cá nhân Viết vở TV - HS tập viết từng dòng theo yêu cầu của GV - Các nhóm cử đại diện tham gia chơi theo yêu cầu - Lớp đọc bài (2 lần Bổ sung :
Trang 7
Học Vần: BÀI 3: DẤU SẮC /
I- Mục đích yêu cầu;
1 - HS biết được dấu và thanh sắc (/) Đọc được tiếng bé
2 - Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung
3 Thích được đến trường để học Có ý thức học tập chăm chỉ
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ có kẻ ô li Các vật tựa như hình dấu sắc
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy dấu thanh:
a- Nhận diện dấu:
-GV : Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải
- Cho HS xem 1 số mẫu vật có hình dấu
sắc để HS nhớ lâu
? Dấu sắc giống cái gì ?
b- Đọc dấu và dánh vần:
- GV đọc mẫu
- Cho HS tìm và gài dấu (/) vừa học
- Cho HS tìm và gài chữ (be) sau đó
3- Hướng dẫn viết trên bảng con
- GV viết mẫu dấu (/) và nêu quy trình
viết (lưu ý HS đặt dấu)
- Nhận xét và chữa lỗi cho HS
IV- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- 3 HS lên bảng viết: b, be lớp viết bảng con
- Tiếng bé có âm b đứng trước,
âm e đứng sau dấu (/) trên e
- HS đánh vần và dọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS tô dấu và chữ trên không
- HS viết dấu (/) sau đó viết tiếng bé trong bảng con
1 số HS
Trang 87’
3’
12’
5’
+ Nhận xét tiết học
TIẾT 2
1- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK hoặc bảng lớp)
- GV theo dõi và chỉnh sửa 2- Luyện nói;
+ Yêu cầu HS thảo luận
? Quan sát tranh em thấy những gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau ?
? Các bức tranh này có gì khác nhau ?
? Em thích bức tranh nào nhất ?Vì sao?
? Ngoài các hoạt động kể trên em còn
thấy những hoạt động nào khác nữa?
? Ngoài giờ học em thích làm gì ?
? Em đọc lại tên của bài này ? (bé)
3 Giải lao:
4- Luyện viết:
+ Hướng dẫn viết vở
HD tư thế ngồi, cách cầm bút của HS
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm HS yếu
- Nhận xét bài viết
III- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi tìm tiếng có dấu (/)
Cách chơi: GV gắn 3 nhóm chữ lên bảng
yêu cầu HS lên tìm tiếng có dấu (/) và
gạch chân
- Trong cùng một thời gian nhóm nào
tìm đúng và xong trước thì thắng cuộc
- Đọc lại bài trong SGK
: Đọc bài ở nhà, xem trước bài 4
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS tập viết trong vở theo mẫu
- Các nhóm cở đại diện lên chơi
Bổ sung :
Trang 9
TOÁN: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I- Mục tiêu:
1 Nhận biết những việc thường phải làm trong các tiết học toán 1
2 Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1
3 Vui vẻ làm quen với môn toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách toán 1 Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
5’
7’
3’
5’
A- Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở và đồ dùng của HS
- GV kiểm tra và nhận xét chung
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
1- HĐ 1: HD học sinh sử dụng toán 1
- HD HS mở sách đến trang có tiết học
đầu tiên
+ G/thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1
phiếu, tên của bài học đặt ở đầu trang
(Cho học sinh xem phần bài học)
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách và
hướng dẫn cách giữ gìn sách
2- HĐ 2: HD HS làm quen với một số
hoạt động học tập toán ở lớp 1
- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết
học đầu tiên" và cho HS thảo luận
? Trong tiết học toán lớp 1 thường có
những hoạt động nào? bằng cách nào ?
Sử dụng những đồ dùng nào ?
- Tuy nhiên trong học toán thì học CN là
quan trọng nhất, HS nên tự học bài, tự
Trang 104’
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số
- Làm tính cộng, tính trừ - Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, rồi yêu cầu phép tính giải - Biết giải các bài toán - Biết đo độ dài, biết xem lịch
Vậy học toán 1em biết được những gì ? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ? 5- Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS - Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra - GV lấy từng đồ dùng trong bộ đồ dùng giơ lên và nêu tên gọi - GV nêu tên đồ dùng và y/cầu HS lấy - Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì ? - HD HS cách mở, cất và bảo quản hộp đồ dùng IV: Củng cố - Dặn dò: - Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng : Chuẩn bị cho tiết học sau - Phải đi học đều, học thuộc bài, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ - HS làm theo yêu cầu của GV - HS theo dõi - HS nghe và lấy đồ dùng theo yêu cầu - 1 số HS nhắc lại - HS thực hành - HS chơi (2 lần Bổ sung :
Trang 11
TOÁN: NHIỀU HƠN, IT HƠN
I- Mục tiêu:
1 Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật Biết sử dụng từ "nhiều hơn" "ít hơn" khi
so sánh về số lượng
2- Biết so sánh 2 nhóm đồ vật.Biết chỉ ra được nhóm nào nhiều hơn, ít hơn.
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II- Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh và một số nhóm đồ vật cụ thể
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
2’
10’
3’
12
A- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học toán
Nhận xét
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Dạy bài mới:
- GV đưa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1
cái cốc
+ Còn cốc nào chưa có thìa ?
+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1
cái thìa thì vẫn còn cốc chưa có thìa, ta
nói "số cốc nhiều hơn số thìa"
- Cho HS nhắc lại "số cốc nhiều hơn số
thìa"
+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc
1 cái thìa thì không còn thìa để đặt vào
cốc còn lại, ta nói "số thìa ít hơn số
cốc"
- Gọi 1 vài HS nêu "số cốc nhiều hơn
số thìa" rồi nêu "số thìa nhiều hơn số
Trang 12- Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì
nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm
kia có số lượng ít hơn
- Cho HS q/sát từng phần và so sánh
- GV nhận xét, chỉnh sửa
IV- Củng cố - dặn dò
Trò chơi: So sánh nhanh
Cách chơi: - Lấy 2 nhóm HS có số
lượng khác nhau, cho 2 nhóm quan sát
và nêu xem "nhóm nào có số lượng
nhiều hơn, nhóm nào ít hơn"
- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ
thắng cuộc
- Nhận xét chung giờ học
: - Thực hành so sánh các nhóm đối
tượng có số lượng khác nhau
H2: Số vung nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung
H3: Số phíc cắm ít hơn số ổ cắm
số ổ cắm nhiều hơn số phíc cắm
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
Bổ sung :
Trang 13
TOÁN: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I- Mục tiêu:
1 - Nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn
2 - Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II- Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa) có màu sắc, kích cỡ khác nhau
- 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
5’
5’
3’
17’
A- Kiểm tra bài cũ:
Giờ trước ta học bài gì ?
GV đưa 1 số nhóm đồ vật
- GV nhận xét và cho điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu hình vuông:
- GV giơ tấm bìa h/vuông cho HS xem
Bài 1: Tô màu
- Lưu ý HS không tô chờm ra ngoài
Bài 2 Tô màu
- HD tương tự bài 1
Lưu ý: Hình cuối, mỗi h/tròn tô 1 màu
Bài 3 : Tô mầu
Lưu ý: Tô không chờm ra ngoài, mỗi
hình tô 1 màu
- GV theo dõi và uốn nắn
**Bài 4: Làm t/ nào để có các h/vuông
- học bài ít - nhiều hơn
- 1 số HS so sánh và nêu k/quả
- HS quan sát mẫu
- Hình vuông có 4 cạnh
- 4 cạnh bằng nhauViên gạch hoa, khăn mùi xoa
Nêu yêu cầu
- HS tô màu vào hình trònNêu yêu cầu
- HS tô màu theo HD
Trang 14- GV chuẩn bị giấy có dạng như hình
trong bài rồi phát cho HS
+ làm thế nào để có các hình vuông ?
- GV theo dõi và chỉnh sửa
IV- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi:
- GV vẽ 1 số hình khác nhau lên bảng
cho HS thi tìm hình vuông, hình tròn
- Nhận xét chung tiết học
: Chuẩn bị cho tiết 4
- HS quan sát hình
- Ta gấp hình vuông này chồng lên hình vuông kia
- HS thực hành
HS chơi trò chơi
Bổ sung :
Trang 15
TOÁN: HÌNH TAM GIÁC
I- Mục tiêu
1 - Nhận xét ra và nêu đúng tên hình tam giác
2 - Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II- Đồ dùng dạy học:
1- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước mầu sắc khác nhau
2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
10’
3’
12’
5’
A- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS tìm và gài h/vuông, h/tròn ?
Nhận xét, ghi điểm
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu hình tam giác:
- GV đưa h/tgiác và giới thiệu cho HS
- GV chỉ : Đây là các cạnh của htgiác
+ Hình tam giác có mấy cạnh?
+ Htgiác và h/vuông có gì khác nhau?
+ Nêu tên những đồ vật có hình dạng
giống hình tam giác?
- GV gắn một số loại hình lên bảng cho HS
tìm hình tam giác
- Cho HS xem hình trong SGK
2 Giải lao
3- Thực hành xếp hình:
- HD HS dùng các h/tgiác và h/vuông có
mầu sắc khác nhau để xếp hình
HS g/thiệu và nêu tên hình của mình xếp
- GV nhận xét và tuyên dương
IV- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi tìm các đồ vật có htgiác ở
lớp, ở nhà
- Nhận xét chung giờ học : Rèn luyện kỹ năng xếp hình - HS sử dụng hộp đồ dùng - HS chú ý theo dõi - Hình tam giác có 3 cạnh khác htgiác có 3 cạnh còn h/vuông có 4 cạnh Hình cái nón, cái ê ke
- HS thực hiện tìm và chỉ đúng hình - HS quan sát - HS t/hành xếp hình và đặt tên cho hình - HS tìm và nêu theo yêu cầu Bổ sung :
Trang 16
ĐẠO ĐỨC: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT
I- Mục tiêu:
1- Trẻ em có quyền có họ tên, TE 6 tuổi có quyền được đi học
2- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo một số bạn bè trong lớp
Bước đầu biết giới thiệu về tên mình những điều mình thích trước lớp
3 : - Vui vẻ, phấn khởi, yêu quý thầy cô giáo và bạn bè
- Tự hào vì đã trở thành học sinh lớp 1
II.ĐDDH
- Vở bài tập đạo đức
- Các điều 7, 28 về quyền trẻ em
III- Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’
2’
15’
A- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng sách vở của lớp
Nhận xét
B- Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (ghi bảng)
2 Các hoạt động:
a- Hoạt động 1: Chơi trò chơi
"Vòng tròn giới thiệu tên" (BT1)
+ Cách chơi: Cho HS đứng thành vòng
tròn điểm danh từ 1 đến hết sau đó lần lượt
giới thiệu tên của mình bắt đầu từ em đầu
tiên đến hết
+ Trò chơi giúp em điều gì ?
+ Em có thấy tự hào và sung sướng khi
g/thiệu tên mình với bạn và khi nghe các
bạn g/thiệu tên với mình không ?
+ Kết luận: Mỗi người đều có cái tên, trẻ
em cũng có quyền có tên
b- Hoạt động 2:
HS tự g/thiệu về sở thích của mình (BT2)
+ Cách làm : Cho HS tự giới thiệu tên
mình thích rong nhóm 2 người sau đó CN
HS sẽ giới thiệu trước lớp
+ Những điều các bạn thích có hoàn toàn
giống như em không ?
- HS lấy sách vở để lên bàn cho GV kiểm tra
- HS trả lời theo ý thích
** Trẻ em có quyền họ tên