Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc.. - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong bài: quyền, chăm sóc sức khoẻ ban đầu, công lập, bản sắc … - H
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày tháng năm 2011
Tập đọc Tiết 65: luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
I Mục tiêu
- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch phù hợp với giọng đọc một văn bản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học :
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ :
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh và giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc: - 1HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp các điều luật GV sửa lỗi phát âm, ngắt
nghỉ cho HS
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong bài: quyền, chăm
sóc sức khoẻ ban đầu, công lập, bản sắc …
- HS đọc theo nhóm đôi.- GV đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài:
? Những điều luật nào trong bài nêu lên quyền của trẻ em
Việt nam? đặt tên cho mỗi điều luật nói trên
? điều luật nào nói về bổn phận của trẻ em?
? Nêu những bổn phận của trẻ em đợc quy định trong luật?
? Em đã thực hiện đợc những bổn phận gì, còn những bổn
phận gì cần tiếp tục cố gắng thực hiện?
? Nêu nội dung chính của bài
c Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc tiếp nối 4 điều luật
- Luyện đọc 1-2 điều luật tiêu biểu
- GVđọc mẫu điều 21.Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học HS về đọc lại toàn bài CB bài sau
- Điều 21: Bổn phận của trẻ em
II Nội dung:
Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em là văn bản của nhà nớc nhằm bảo vệ quyền lợi của trẻ em, quy định bổn phận của trẻ em đối với gia đình và xã hội
Toán Tieỏt 161: OÂN TAÄP VEÀ TÍNH DIEÄN TÍCH, THEÅ TÍCH một số hình
I Mục tiêu:
- Thuộc công thức tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
- Vận dụng để tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế.
II Đồ dùng dạy- học:
III các hoạt động dạy học:
Trang 2- HS nêu lại quy tắc và công thức tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
- GV vẽ bảng hình minh họa bài toán
- HS chỉ diện tích cần quét vôi để nhận ra cách
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
* Bài 1: Bài giảiDiện tích xung quanh phòng học là: (6 + 4,5) ì 2 ì 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhà là: là:
6 ì 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quét vôi là:
3 : 0,5 = 6 (giờ)
Đáp số: 6 giờ
ẹAẽO ẹệÙC: DAỉNH CHO ẹềA PHệễNG Tiết 33: THệẽC HAỉNH AN TOAỉN GIAO THOÂNG
I/MUẽC TIEÂU:
-HS bieỏt moọt soỏ quy taộc chung veà thửùc haứnh an toaứn giao thoõng
-Luoõn coự yự thửực chaỏp haứnh ủuựng luaọt giao thoõng, caồn thaọn khi tham gia giao thoõng vaứ truyeõn truyeàn vaọn ủoọng moùi ngửụứi cuứng thửùc hieọn
II/ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-HS vaứ GV sửu taàm tranh aỷnh veà an toaứn giao thoõng (tranh ủuựng vaứ tranh sai luaọt giao thoõng)
Trang 3III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1/Kieồm tra baứi cuừ:
2/Baứi mụựi:
a)Giụựi thieọu baứi: Neõu Mẹ, YC cuỷa tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng 1: Toồ chửực trieồn laừm tranh
-Caực nhoựm thi trieồn laừm tranh vaứ neõu noọi
dung cuỷa tửứng tranh
-Caực nhoựm nhaọn xeựt
-GV boồ sung
b)Xửỷ trớ tỡnh huoỏng:( ủoựng vai)
-Caực nhoựm tửù ủửa ra tỡnh huoỏng cuỷa nhoựm
mỡnh, ủoựng vai
-Qua troứ chụi GV giaỷng daùy cho caực em bieỏt
xửỷ trớ khi tham gia giao thoõng
-GV nhaọ xeựt, lieõn heọ
4/Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Chuaồn bũ tieỏt 34
-Caực nhoựm thi trieồn laừm tranh
- Caực nhoựm ủửa ratỡnh huoỏng cuỷa nhoựm vaứ ủoựng vai
-HS nhaọn xeựt phaàn trỡnh baứy cuỷa caực nhoựm
Anh văn Tiếng việt
Tễ̉NG Kấ́T Vấ̀ VĂN TẢ CẢNH
I Mục tiờu:
Giúp hs cung có về văn tả cảnh năm vững cấu tạo bài văn tả cảnh
Rút kinh nghiện bài làm qua một số bài văn
II Chuẩn bịL
Một số bài văn của học sinh
III Các hoạt động
* Củng cố về cấu tạo dạng văn tả cảnh
* Nhọ̃n xét chung vờ̀ các bài văn tả cảnh của học sinh.
Tụ̉ chức đánh giá vờ̀ văn miờu tả Cách quan sát, tìm ý, lọ̃p dàn ý và cách viờ́t thành bài văn tả cảnh
* Đọc mụ̣t sụ́ bài văn hay của học sinh trong lớp và đọc mụ̣t sụ́ bài văn mõ̃u vờ̀ tả cảnh cho học sinh nghe
Ôn toán LUYậ́N TẬP Vấ̀ Đễ̉I ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiờu:
Giúp HS củng cụ́ vờ̀ Bảng đơn vị đo thời gian: Tờn các đơn vị đo thời gian đã biờ́t; quan hợ̀ giữa các đơn vị đo thời gian liờn tiờ́p và cơ bản
Vọ̃n dụng đờ̉ làm các bài toán đụ̉i các đơn vị thời gian thụng dụng
II Các hoạt đụ̣ng:
Trang 4Bài 1/ Điờ̀n sụ́ thích hợp vào chụ̃ trụ́ng.
312 phút = … giờ
84 giõy = … phút
180 năm = … thờ́ kỉ
1 giờ 16 phút = … phút
3 phút 48 giõy = … giõy
6 ngày 13 giờ = … giờ
* GV tụ̉ chức chữa bài
- HS tự làm bài và phát biờ̉u trước lớp
312 phút = 5,2 giờ
84 giõy = 1,4 phút
180 năm = 1,8 thờ́ kỉ
1 giờ 16 phút = 76 phút
3 phút 48 giõy = 228 giõy
6 ngày 13 giờ = 157 giờ
Bài 2/ Điờ̀n dṍu >; <; = thích hợp vào chụ̃
- GV chữa bài, tuyờn dương những em làm
nhanh và đúng
- HS trao đụ̉i theo nhóm đụi đờ̉ làm bài 1 HS lờn bảng làm bài
1,5 giờ > 1 giờ 5 phút0,5 giờ < 50 phút
30 giõy =
2
1 phút0,15 giờ < 15 phút1
3
1 giờ = 80 phút4
3 phút < 75 giõy
Bài 3/ Điờ̀n sụ́ ngày thích hợp vào bảng kờ các
tháng trong năm
III.Các hoạt động dạy- học :
Trang 5- HS trao đổi nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm phát biểu
- GVcùng HS phân tích để khẳng định đáp án đúng
Bài 2:- HS đọc yêu cầu và nội dung của BT
- HS làm bài cá nhân 2 em lên bảng làm
- HS nêu nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- HS đọc YC và nội dung của BT
- HS thảo luận nhóm đôi để làm bài
- GV giúp đỡ HS yếu
- Nhóm HS viết bài vào giấy dán lên bảng
- GV cùng HS nhận xét sửa lỗi bài của HS
Bài 4:- HS đọc YC và nội dung của BT
- HS làm bài cá nhân 1 em làm bài vào bảng
nhóm
- HS lên báo cáo kết quả
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Bài 1: Trẻ em là ngời dới 16 tuổi
Chọn ý c là đúng
Bài 2: Các từ cùng nghĩa với trẻ em là:
- trẻ, trẻ con, con trẻ, (không có sắc…thái coi thờng hay coi trọng)
- trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng thiếu niên,…(có sắc thái coi trọng)
- con nít, trẻ ranh, ranh con, nhãi ranh, nhóc con, (có sắc thái coi th… ờng)
đặt câu:Ví dụ Con trẻ thời nay rất thông minh
I Mục tiêu:
Biết tính diện tích và thể tích trong các trờng hợp đơn giản
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 61 Bài cũ
2 Bài mới
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu BT
- HS tự làm bài vào vở 2 em lên bảng làm, mỗi
- Gọi HS nêu kết quả và giải thích cách làm
- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS đọc đề bài, tự làm bài vào vở 1 em lên bảng
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Bài 1: Viết số đo thích hợp vào ô trống: a)
SxqStpThể tíchb)
Bài 2: Bài giải Diện tích đáy bể là : 1,5 ì 0,8 = 1,2 ( m2) Chiều cao của bể là : 1,8 : 1,2 = 1,5 ( m )
Đáp số: 1,5 mBài 3: Bài giải
DT toàn phần khối nhựa HLP là:
( 10 ì 10 ) ì 6 = 600 ( cm2 ) Cạnh của khối gỗ HLP là:
10 : 2 = 5 (cm)
DT toàn phần của khối gỗ là : ( 5 ì 5 ) ì 6 = 150 ( cm2)Diện tích toàn phần khối nhựa gấp diện tích toàn phần của khối gỗ là:
600 : 150 = 4 ( lần )
Đáp số: 4 lần
Kể chuyện tiết 33: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
GV và HS chuẩn bị một số câu chuyện theo yêu cầu của tiết học
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 7Hoạt động của thầy và trò Nội dung
A Bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: GV nêu mục tiêu của tiết học
2 Hớng dẫn HS kể chuyện
a) Hớng dẫn HS hiểu YCđề bài:
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS phân tích đề
- GV gạch chân các từ trọng tâm của đề: với gia đình, nhà
trờng và xã hội
- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý trong SGK
- HS giới thiệu câu chuyện mình định kể
- HS có thể viết ra giấy nháp câu chuyện mình định kể
b) HS thực hành kể chuyện:
- GV lu ý HS cần kể chuyện ngoài SGK
- GV đến từng nhóm nghe HS kể, hớng dẫn , gợi ý cho
HS cách kể chuyện
- GV gọi HS ở các trình độ khác nhau thi kể
- Tổ chức cho HS thi kể: 5 HS tiếp nối nhau thi kể trớc
lớp HS kể chuyện xong tự nói lên suy nghĩ của mình và
hỏi bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- GV chọn câu chuyện có ý nghĩa nhất để cả lớp trao đổi
- GV nhận xét, cho điểm theo các mặt: nội dung, ý nghĩa,
- HS kể chuyện theo cặp
- HS thi kể chuyện trớc lớp
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện phù hợp, hay, bạn kể chuyện hay nhất trong tiết học
Mĩ thuật Tiết 33 Vẽ trang trớ TRANG TRÍ CỔNG TRẠI HOẶC LỀU TRẠI THIẾU NHI I- MỤC TIấU:
- HS hiểu vai trũ và ý nghĩa của trại thiếu nhi
- HS biết cỏch trang trớ và trang trớ được cổng hoặc lều trại theo ý thớch
- HS yờu thớch cỏc hoạt động tập thể
II- THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
GV: - Ảnh chụp cổng trại và lều trại,
- Bài vẽ cỳa HS ở lớp trước Hỡnh gợi ý cỏch vẽ
HS: - Sưu tầm hỡnh ảnh về trại thiếu nhi
- Giấy hoặc vở thực hành, bỳt chỡ, tẩy, thước, màu,
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
+ Gồm: Cổng trại và lều trại
+ Vật liệu:Tre,nứa, lỏ vải ,giấy
Trang 8+ Nờu cỏc bước tiến hành trang trớ cổng trại?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
2- Trang trớ lều trại:
+ Nờu cỏch trang trớ lều trại?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành
- GV nờu y/c bài tập
- GV bao quỏt lớp,nhắc nhở HS tỡm hỡnh dỏng
chung cho cổng trại hoặc lều trại,
- Trang trớ bố cục, hoạ tiết, màu sắc,
- GV giỳp dỡ HS yếu, động viờn HS K,G,
- HS quan sỏt và lăng nghe
- HS vẽ bài: Vẽ cổng trại hoặc lều trại theo cảm nhận riờng, trang trớ theo ý thớch,
- HS đưa bài lờn để nhận xột
I Mục tiêu:
KT Ôn phát cầu và chuyển cầu bằng mu bàn chân
KN.Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
TĐ.Chơi “Dẫn bóng” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm-Phơng tiện:
Trên sân trờng vệ sinh nơi tập Mỗi học sinh 1quả cầu Kẻ sân để chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo
một hàng dọc hoặc theo vòng tròn trong sân
- Đi thờng và hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ chân đầu gối , hông ,
6 - 10 phút
GV @ * * * * * * *
* * * * * * *
Trang 94 - 6 phút
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Thứ t ngày tháng năm 2011
Tập đọc tiết 66: sang năm con lên bảy
I mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ Đọc đúng các từ ngữ trong bài, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu đợc điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên, từ giã thế giới tuổi thơ con sẽ có cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính bàn tay con gây dựng lên (Trả lời đợc các câu hỏi SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)
- HS khá, giỏi đọc thuộc và diễn cảm toàn bài thơ
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc
III.Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
- HS quan sát tranh minh hoạ và mô tả những gì vẽ trong
tranh
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
Trang 10- HS đọc tiếp nối đoạn lần 1- GV sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ
? Thế giới tuổi thơ thay đổi nh thế nào khi ta lớn lên?
* GV : Qua thời thơ ấu các em sẽ không còn sống trong thế
giới tởng tởng, thế giới thần tiên của những câu chuyện
thần thoại các em sẽ nhìn đời thực hơn, thế giới của các…
em là thế giới hiện thực…
? từ giã tuổi thơ con ngời tìm thấy hạnh phúc ở đâu?
* GV: Từ giã thế giới tuổi thơ, con ngời tìm thấy hạnh phúc
trong đời thực Để có đợc hạnh phúc, con ngời phải rát vất
vả, khó khăn vì phải giành lấy hạnh phúc bằng lao động
? Bài thơ nói với các em điều gì?
? Em hãy nêu ND chính của bài?
c Đọc diễn cảm:
- HS đọc tiếp nối bài thơ
- Luyện đọc diễn cảm từng đoạn cho HS
- GVđọc diễn cảm mẫu khổ thơ 1; 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài, cả bài thơ.-
HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
II Tìm hiểu bài
- Chim không còn biết nói, gió chỉ còn biết thổi, cây chỉ còn là cây,
đại bàng chẳng về đậu trên cành khế nữa
- Con ngời tìm thấy hạnh phúc trong đời thật./ Con ngời phải dành lấy hạnh phúc một cách khó khăn bằng chính hai bàn tay; không dễ dàng nh hạnh phúc có đợc trong các truyện thần thoại, cổ tích
- Thế giới của trẻ thơ rất vui và đẹp vì đó là thế giới của truyện cổ tích Khi lớn lên, dù phải từ biệt thế giới
cổ tích đẹp đẽ và thơ mộng ấy
nh-ng ta sẽ sốnh-ng một cuộc sốnh-ng hạnh phúc thật sự do chính bàn tay ta gây dựng nên
Nội dung: Điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên, từ giã thế giới tuổi thơ con sẽ có cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính bàn tay con gây dựng lên
Toán tiết 163: LUyện tập chung
I Mục tiêu:
Biết thực hành tính diện tích và thể tích các hình đã học
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy - học:
- HS dới lớp đổi vở kiểm tra chéo bài của nhau
Bài 1: Bài giảiChiều dài mảnh vờn là :
160 : 2 - 30 = 50 (m )Diện tích mảnh vờn HCN là :
50 ì 30 = 1500 ( m2)
Số ki-lô-gam rau thu đợc là:
Trang 11Bài 2:
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 em lên
bảng làm
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu lại cách tìm chiều cao của HHCN khi
biết chiều dài, chiều rộng và Sxq
Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở 1 em lên
Chu vi đáy hình hộp chữ nhật ( 60 + 40 ) ì 2 = 200 ( cm )Chiều cao hình hộp chữ nhật:
6000 : 200 = 30 ( cm )
Đáp số: 30 cmBài 3: Bài giải
50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (cm)Diện tích mảnh đất ABCDE là:
(50 ì 25) + (30 ì 40 : 2) = 1850 (m2)
Đáp số: Chu vi: 170 m; DT: 1850 m2
Tập làm văn tiết 65: ôn tập về tả ngời
I Mục tiêu:
- Lập đợc dàn ý một bài văn tả ngời theo đề bài gợi ý trong SGK
- Trình bày miệng đợc đoạn văn một cách rõ ràng, rành mạch dựa trên dàn ý đã lập
II Đồ dùng dạy- học:
- bảng phụ ghi sẵn 3 đề văn
- Bút dạ và bảng nhóm để lập dàn bài
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
- HS tiếp nối nhau nêu đề bài mình chọn
- HS làm bài vào vở 1 số HS viết vào giấy to
Bài 1: Lập dàn ý chi tiết cho một trong các đễ bài sau:
a) Tả cô giáo ( hoặc thày giáo) đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn t-ợng và tình cảm tốt đẹp
b) tả một ngời ở địa phơng em sinh sống (chú công an phờng, bác tổ trởng
Trang 12- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu làm bài.
- Những HS viết dàn ý trên giấy dán bài lên bảng
lớp và trình bày
- GV cùng HS nhận xét, bổ sung , hoàn chỉnh các
dàn ý
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của BT 2
- HS trình bày dàn bài trong nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày miệng
- GV nhận xét, sửa chữa những chỗ HS trình bày
cha đạt yêu cầu
- Cho điểm những HS có bài trình bày hay
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
dân phố, bà cụ bán hàng, )c) tả một ngời em mới gặp một lần nh-
ng để lại cho em những ấn tợng sâu sắc.Bài 2: Dựa theo dàn ý đã lập, trình bày miệng một đoạn trong bài văn (đoạn mở bài, đoạn kết bài, hoặc một đoạn của thân bài)
Khoa học Tiết 65: TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MễI TRƯỜNG RỪNG I/ Mục tiờu: Sau bài học, HS biết:
- Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến việc rừng bị tàn phỏ
- Nờu tỏc hại của việc phỏ rừng
II/ Đồ dựng dạy học:
- Hỡnh trang 134, 135, SGK Phiếu học tập
- Sưu tầm cỏc tư liệu, thụng tin về rừng ở địa phương bị tàn phỏ và tỏc hại của việc phỏ rừng
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận
*Mục tiờu: HS nờu được những nguyờn nhõn dẫn đến
việc rừng bị tàn phỏ
*Cỏch tiến hành:
- Bước 1: Làm việc theo nhúm 4
Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh quan sỏt cỏc hỡnh
trang 134, 135 để trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Con người khai thỏc gỗ và phỏ rừng để làm gỡ?
+ Nguyờn nhõn nào khỏc khiến rừng bị tàn phỏ?
- Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiờu: HS nờu được tỏc hại của việc phỏ rừng
*Cỏch tiến hành:
- Bước 1: Làm việc theo nhúm 4
+ Cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi: Việc phỏ rừng dẫn đến
*Đỏp ỏn:
Cõu 1:
+ Hỡnh 1: Cho thấy con người phỏ rừng để lấy đất canh tỏc, trồng cỏc cõy lương thực,…
+ Hỡnh 2: Cho thấy con người phỏ rừng để lấy chất đốt
+ Hỡnh 3: Cho thấy con người phỏ rừng lấy gỗ để xõy nhà, đúng đồ đạc…
Cõu 2:
+ Hỡnh 4: cho thấy, cho thấy ngoài nguyờn nhõn rừng bị phỏ do chớnh con người khai thỏc, rừng cũn bị tàn phỏ do những vụ chỏy rừng