1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN T 34- 2011

22 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở BTTV Học sinh nêu yêu cầu của bài tập + Viết tiếng trong bài có vần “inh”.. Lu ý: Đọc yêu cầu của từng bài rồi hãy làm 1.Kiến thức: Củng cố

Trang 1

tuần 34

Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tập đọc:

Bác đa th A- Mục tiêu:

1- HS đọc tất cả bài "Bác đa th" Luyện đọc các TN: mừng quỳnh nhễ nhại, mát lạnh Luyện ngắtnghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

2- Ôn các vần inh, uynh

Tìm tiếng mà em biết có vần inh, uynh

3- Hiểu nội dung:

- Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà các em cần yêu mến và chăm sóc bác cũng nh những ngời lao động khác

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đọc bài "Nói dối có hại thân"

H: Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đến giúp không ? - 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi.

H: Sự việc kết thúc NTN ?

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng từ khó - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- Y/c HS tìm và nêu GV đồng thời ghi bảng

- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đọc CN, nhóm, lớp

+ Cho HS luyện đọc câu:

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?

- Giao việc - Phải ngắt hơi- HS đọc nối tiếp CN

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn, bài

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ? - 2 đoạn- Phải nghỉ hơi

H: Tìm từ có tiếng chứa vần inh, uynh ?

Trang 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1

H: Nhận đợc th của bố Minh muốn làm gì ? - 3,4 HS đọc- Nhận đợc th của bố Minh muốn

chạy nhanh về nhà khoe với mẹ

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

H: Thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại, Minh đã làm gì ? - 4 HS đọc- Thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại

Minh chạy vào nhà rót nớc lạnh mờibác uống

H: Em thấy bạn Minh là ngời nh thế nào ? - Bạn là ngời ngoai, biết quan tâm và

yêu mến ngời khácH: Nếu là em, em có làm nh vậy không

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS nêu

yêu cầu của bài:

- GV nhận xét, đánh giá

- HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số

Ba mơi tám: 38 Năm mơi t: 54Sáu mơi mốt: 61 Ba mơi: 30Mời chín: 19 Bảy mơi bảy: 77

Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số thích

hợp vào ô trống

Trang 3

Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán

a) Khoanh vào số bé nhất

- HS làm bài tập theo nhóm vào phiếu học tập

- Đại diện các nhóm lên dán phiếu học tập lênbảng

a) Số bé nhất là: 28b) Số lớn nhất là: 66

Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài

68

89 37 52

77 42 35

30 45 75

- HS làm vào vở bài tập-HS đọc đề bài rồi tự tóm tắt và giải vào vở BTTóm tắt

Thành gấp đợc: 12 máy bayTâm gấp đợc: 14 máy bayCả hai bạn gấp đợc … Máy bay

GiảiCả hai bạn gấp đợc số máy bay là:

12 + 14 = 28 (máy bay) Đáp số: 28 máy bay

Trang 4

Học sinh viết tiếng trong bài, ngoài bài có vần “inh”, “uynh” Biết ghi dấu x vào ô trống trước

ý trả lời đúng Trình bày bài sạch đẹp

: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở BTTV

Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

+ Viết tiếng trong bài có vần “inh”

+ Viết tiếng ngoài bài có vần “inh”, “uynh”

+ Ghi dấu x vào ô trống trớc ý trả lời đúng

Hoạt động 2: Học sinh thực hành tại lớp.

Lu ý: Đọc yêu cầu của từng bài rồi hãy làm

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng viết số kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng giải toán, đo độ dài

đoạn thẳng

3 Thái độ: Ham thích học toán.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét

Bài2: Viết các số tròn chục có hai chữ số:

- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét

Bài 3: Tính :

76 - 36 -10 = 94 + 5 - 4 = 44 + 25 - 19 =

45 - 14 +10 = 44 + 52- 34 = 36 - 25 + 19 =

56 + 32 - 74 = 97 - 75 + 34 = 78 - 65 + 54 =

- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét

Bài 4: Một rổ cam và quýt có 50 quả, trong đó có

30 quả quýt Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?

.- GV hỏi cách làm, HS trả lời

Bài 5: Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng MN:

3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò

- Thi đọc các số có hai chữ số nhanh

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và tự viết số

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, HS chữa bài

Bài giải Trong rổ còn số quả cam là:

50 30 = 20( quả cam) Đáp số: 20 quả cam

Trang 5

- Nhận xét giờ học.

Tự học

I, Mục tiêu Giúp HS:

- Tụ hoàn thành các bài tập của môn học buổi sáng

VN học bài và chuẩn bị bài sau

- Bảng phụ kiện viết sẵn chữ : x, y

III Các hoạt động dạy học

cho đúng , và t thế ngồi viết

- GV chấm chữa bài

- HS quan sát chữ x, y trong bảng phụ

- HS tập viết vào bảng con

- HS đọc các tiếng , từ ứng dụng:

- Tập viết vào bảng con các từ ngữ ứng dụng+ HS tập tô chữ hoa : x, y và tập viết các từ ứngdụng

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ , tuyên dơng những bạn viết đúng đẹp

Trang 6

A- Mục đích yêu cầu:

- HS nghe, viết đoạn "Bác đa th mồ hôi nhễ nhại" trong bài tập đọc Bác đa th

- Điền đúng vần inh và uynh Chữ C hoặc K

B- Đồ dùng dạy - học:

- bảng phụ chép đoạn "Bác đa th mồ hôi nhễ nhại"

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu viết: Trờng của em be bé nằm nặng giữa

rừng cây

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS nghe, viết bài chính tả:

- Minh chạy vội mời bác uống

+ GV đọc chính tả cho HS viết - HS tìm và viết trên bảng con

+ GV đọc lại bài cho HS soát

+ GV chấm 5 - 6 bà tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- HS nghe và viết vào vở

- HS nghe và soát lỗi

- HS chữa lỗi ra lề và thống kê số lỗi

3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả:

a- Điền vần inh và uynh: - HS tự nêu yêu cầu và làm bài VBT

- 1 HS lên bảng làmBình hoa, khuỳnh tay

Trang 7

- Tìm tiếng trong bài có vần uya

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya

3- Hiểu nội dung bài:

Anh chị phải yêu thơng, nhờng nhịn em

B- Đồ dùng dạy - học:

Phóng to tranh minh hoạ trong bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài:

- Yêu cầu HS đọc bài "Bác đa th" và trả lời câu hỏi

H: Minh đã làm gì khi thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 - 4 HS

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV nhận xét, cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS luyện đọc 2 dòng thơ một

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn bài;

- HS đọc nối tiếp CN

- Cho HS luyện đọc theo khổ thơ

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những chỗ yếu

H: Tìm tiếng trong bài có vần ia ?

H: Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya ? - ia: đỏ tía, mỉa mai

- uya: đêm khuya, khuya khoắt

- GV nhận xét tiết học - Cả lớp đọc lại bài (1lần)

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

+ Cho HS đọc khổ thơ 2

H: Anh phải làm gì khi em bé khóc

H: Khi em ngã anh phải làm gì ?

Trang 8

+ Cho HS đọc khổ thơ 3

- Anh phải làm gì khi chia quà cho em ?

+ Khi có đồ chơi đẹp em phải làm gì ?

- GV chia nhóm và giao việc - HS ngồi nhóm 4 kể cho nhau

nghe về anh, chị của mình

- Cho 1 số HS lên kể trớc lớp - Các nhóm cử đại diện lên kể về

anh, chị của mình

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ia, uya

- Nhận xét giờ học và giao bài về  - HS chơi theo nhóm- Nghe và ghi nhớ

Toán:

Ôn tập các số đến 100 A- Mục tiêu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số - 1 Vài HS đọc

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và phân tích

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn làm BT:

Bài 1:

Trang 9

Bài 2: - Hs nhẩm và nêu miệng kết quả

- HS thực hiện theo yêu cầu

Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài

72 - 30 = 42 (cm)

Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ" Đ/S: 42 cm

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng, yêu cầu

HS nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc nhiều sẽ thắng

1- Kiến thức: HS nắm đợc

- Thời tiết luôn thay đổi

2- Kỹ năng: Biết sử dụng vốn từ của mình để nói lên sự thay đổi của thời tiết

Trang 10

GV HS

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài gì? - Thực hành kỹ năng chào hỏi

H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi cho

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

H: Nơi em ở có những loại đờng giao thông nào?

- Các nhóm cử đại diện nêu:

+ Nơi em ở có các loại đờng giao thông sau: Đờng bộ, đờng sắt, đờng sông

- Tìm tiếng trong bài có vần oai

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oay

3- Hiểu nội dung bài

Cụ già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ không quyên ơn của ngời đã trồng na

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS viết: Ngời lớn, dỗ dành

- Đọc thuộc lòng bài thơ - 2 HS lên bảng- 1 vài HS

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

Trang 11

2- Hớng dẫn HS luyện đọc: - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm+ Luyệnd dọc tiếng, từ

- Cho HS tìm và luyện đọc những tiến từ khó

- GV theo dõi, sửa cho học sinh

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em làm NTN?

- GV theo dõi, cho HS luyện đọc lại những chỗ yếu - Ngắt hơi - HS đọc nối tiếp từng câu CN+ Luyện đọc đoạn bài

H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải làm gì ?

- GV theo dõi, sửa sai

- HS đọc nối tiếp bàn, tổ

- HS đọc cả bài (CN, ĐT)

3- Ôn các vần oai, oay:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oai

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oai, oay ở ngoài bài ? - HS tìm và phân tích: ngoài- HS tìm:

oai: Củ khoai, phá hoại oay: loay hoay, hí hoáy

- Nhận xét tiết học

- HS điền và đọc

- Bác sĩ nói chuyện điện thoại

- Diễn viên múa xoay ngời

- Cả lớp đọc lại bài (1 lần)

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài

+ Cho HS đọc đoạn còn lại

H: Khi ngời hàng xóm khuyên nh vậy cụ đã trả lời NTN

+ GV đọc mẫu lần 2 - Cụ nói: Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ơn ngời trồng

- Y/c HS đọc lại câu hỏi trong bài

H: Ngời ta đã dùng dấu gì để kết thúc câu hỏi?

- GV chia nhóm và giao việc - HS trao đổi nhóm 4, kể cho

nhau nghe về ông bà của mình

- Y/c một số nhóm lên trao đổi trớc lớp - Lớp theo dõi, NX

5- Củng cố - dặn dò:

Trang 12

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần oai, oay

- Nhận xét chung giờ học - Các tổ cử đại diện chơi thi

: Kể lại câu chuyện cho bố mẹ nghe - HS nghe và ghi nhớ

Toán

Ôn tập các số đến 100 A- Mục tiêu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số - 1 Vài HS đọc

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và phân tích cấu

tạo số

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Yêu cầu HS tự đọc đề toán, phân tích đề bài giải

Trang 13

Dây dài: 72 cmCắt đi: 30cmCòn lại:… … … cm ?

Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài

72 - 30 = 42 (cm)

Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ" Đ/S: 42 cm

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng, yêu cầu HS

nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc nhiều sẽ thắng cuộc - HS chơi thi giữa các tổ

LUYỆN ĐỌC VIẾT BÀI NGƯỜI TRễNG NA

I Muùc tieõu: Giuựp HS

- Đọc trụi chảy toàn bài

- say mờ với mụn h cọc

II ẹoà duứng daùy - hoùc:

- Sgk

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc nhoựm ủoõi

- GV chia nhoựm + neõu yeõu caàu

- GV theo doừi nhoựm coự HSY ủoùc

- GV nx + tuyeõn dửụng HS ủoùc chaờm

chổ, ủoùc hay( pheõ bỡnh HS chửa tớch cửùc

trong ủoùc nhoựm)

2 Hoaùt ủoọng 2: luyeọn ủoùc hay+HTL

- Gv cho học sinh đọc cỏ nhõn bài tập

đọc

3 Hoaùt ủoọng 3: Keứm HSY ủoùc

- GV goùi HSY leõn baứn GV ủoùc

- GV nx sửù tieỏn boọ cuỷa tửứng HSY

4 Hoạt động 4: Cho hs làm vở bài tập

Tiếng Việt

IV

Củng Cố– Dặn Dũ:

* Troứ chụi: Thi ủua ủoùc hay

- GVnx + tuyeõn dửụng HS ủoùc hay, dieón

caỷm

- Sgk

- Nhoựm ủoõi ủoùc cho nhau nghe

- Nhoựm baựo caựo

Trang 14

-Thực hiện xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

-Giải toán có lời văn

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

Hướng dẫn học sinh luyện tập

-Cho hs làm bài tập trong vở bài tập Toán

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

phép tính và kết quả nối tiếp theo dãy bàn

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm vở BTT và chữa bài trên

bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách đặt tính và cách tính

rồi cho thực hiện ở bảng con theo từng bài

tập

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và

giải

-Lớp làm bảng con 2 phép tính thứ nhất ! hs làm ptính cuối

Học sinh làm và chữa bài trên bảng lớp

Các số cùng hàng được đặt thẳng cột với nhau,thực hiện từ phải sang trái

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Giải:

Số búp bê còn lại là:

38-20=18( búp bê) Đáp số: 18 búp bê

Trang 15

Bài 5: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Tổ chức cho cỏc em thi đua quay kim ngắn

(để nguyờn vị trớ kim dài) chỉ số giờ đỳng để

hỏi cỏc em

  

4.Củng cố, dặn dũ:

Hỏi tờn bài

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh nhúm này quay kim ngắn chỉ giờđỳng, nhúm khỏc trả lời và ngược lại

Đồng hồ 1 chỉ 11 giờĐồng hồ 2 chỉ 12 giờĐồng hồ 3 chỉ 9 giờĐồng hồ 4 chỉ 7 giờĐồng hồ 6 chỉ 5 giờNhắc tờn bài

Thực hành ở nhà

Tự học

I, Mục tiêu Giúp HS:

- Tự hoàn thành các bài tập của môn học buổi sáng

- Có ý thức tự học

- Nếu cũn thời gian cho HS làm một số bài tập trắc nghiệm kết quả

II, Nội dung

? Buổi sáng chúng ta học những môn gì

? Còn vở bài tập nào cha hoàn thành

- QS và giúp đỡ HS yếu

- Chũa bài

- Nếu cũn thời gian cho HS làm BT

Hãy chọn phơng án đúng nhất rồi khoanh trũn vào phiếu

14 cm Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?

- Nhận phiếu bài tập làm bài

VN học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 16

Thứ sáu ngày 29 tháng 4 năm 2011

Chính tả

Chia quà A- Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác đoạn văn chia quà trong SGK tập trình bày đoạn văn nghi lời đối thoại

- HS nhận ra thái độ lễ phép của chị em Phơng khi nhận quà và thái độ nhờng nhịn của Phơng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn chia quà và các BT

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết: Mừng quýnh, khoe mẹ - 2 HS lên bảng viết

- KT và chấm điểm 1 số em phải viết lại ở nhà

- Nêu nhận xét sau KT

II- Dạy - bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

H: Khi mẹ cho quà thì chị em Phơng đã nói gì ?

H: Thái độ của Phơng ra sao ? - Chúng con xin mẹ ạ- Biết nhờng nhịn em nhỏ

- Đọc cho HS viết chữ khó (treo lên, tơi cời, Phơng)

- HS nghe và tập viết trên bảng con/

- GV theo dõi và chỉnh sửa

+ Cho HS chép bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu những quy định khi viết bài

- Ngồi ngay ngắn, lng thẳng, cầm bút

đúng quy định

- Hớng dẫn và giao việc

-GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu HS chép bài chính tả vào vở.

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Chấm 1 số bài tại lớp - HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì

- Nêu và chữa 1 số lỗi sai phổ biến HS đổi vở soát lỗi sau đó chữa lỗi ra lề

3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả phần a:

H: Bài yêu cầu gì ?

- GV hớng dẫn và giao việc Điền chữ X hay S- HS làm VBT, 1 HS lên bảng

- GV nhận xét, chữa Sáo tập nói Bé xách túi

A- Mục đích - Yêu cầu:

- HS Hào hứng nghe GV kể chuyện 2 tiếng kì lạ

- HS nhớ và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh

Trang 17

- HS nhận ra: Lễ phép lịch sự sẽ đợc mọi ngời quý mến và giúp đỡ.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to tranh vẽ trong SGK:

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kể chuyện "Dê con nghe lời mẹ"

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- GV kể 3 lần

Lần 1: kể không bằng tranh

3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

- Cho HS quan sát từng tranh, đọc câu hỏi dới tranh, tập kể

theo tranh

- GV theo dõi, uốn nắn - HS tập kể chuyện theo tranh (mỗi tranh từ 3 - 4 em kể)

- Cho HS tập kể lại những chỗ yếu - HS theo dõi và nhận xét kỹ năng

kể của bạn tập kể lại những chỗ yếu

- Cho HS tập kể toàn chuyện

4- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện

H: Theo em hai tiếng kỳ lạ mà cụ già dạy cho

- 3-4 HS kể

Pao - Lích là hai tiếng nào ? - đó là 2 tiếng vui lòng cùng giọng

nói dịu dàng, cách nhìn thẳng vào mắt đối thoại

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

- Đo dộ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy – học

Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS nêu

yêu cầu của bài:

- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số

- HS làm bài tập trên bảng lớn

- Dới lớp nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 25/06/2015, 14:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w