Bài mới: Giới thiệu bài HĐ1: Hớng dẫn HS nghe - viết chính tả - GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lợt - GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
Trang 1Sỏng Thứ hai ngày thỏng năm 20
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi HS nêu cách làm BT
5 về nhà
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào
Bài 2: Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích trong
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách
tính vào vở
- GV gọi HS lên bảng tính
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 4: Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện
- 1 HS lên bảng khoanh vào kết quả
- Khoảng thời gian dài nhất trong số các khoảng thời gian trên là 600 giây
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Tiếp nối nhau phát biểu
- 1 HS lên bảng tính mỗi HS làm một mục Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 ( m2)
TUẦN 34
30\32
Trang 2- Học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
GDKNS: Kiểm soỏt cảm xỳc
- Ra quyết định:tỡm kiếm cỏc lựa chọn
- Tư duy sỏng tạo: nhận xột, bỡnh luận.
II Đồ dùng dạy - học:
1-GV: Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
2- HS: SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối
nhau đọc thuộc lòng 2 bài thơ bài " Con
chim chiền chiện "và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a Luyện đọc, tìm hiểu bài:
- Gọi HS dọc toàn bài
- GV phân đoạn dọc nối tiếp:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cời 400
lần
+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp
mạch máu
+ Đoạn 3 : Tiếp theo cho đến hết
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi một HS đọc lại cả bài
Trang 3- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao
đổi và trả lời câu hỏi
- Vì sao tiếng cời là liều thuốc bổ ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì ?
- Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy
chọn ra ý đúng nhất ?
+ Đoạn 3 cho em biết điều gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
* Đọc diễn cảm:
-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em
đọc 1 đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
Tiếng cời là liều thuốc bổ , cơ thể sẽ
tiết ra một số chất làm hẹp mạch máu
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả
- Nói lên tác dụng tiếng cời đối với cơ thể con ngời
- ý đúng là ý b Cần biết sống một cáchvui vẻ
- Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu hơn -Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộcsống, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
- 2 đọc thành tiếng, lớp đọc thầm lại nội
dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu khó theo ớng dẫn của giáo viên
1- KN: Nghe-viết đúng bài chính tả : Nói ngợc
2- KN: Biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS, viết lên bảng lớp 5 từ
láy ở BT3
- GV nhận xét & chấm điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hớng dẫn HS nghe - viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lợt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hớng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết
sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lợt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lợt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
- HS nhận xét-
HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tợng mình dễ viết sai:
HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe - viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi đua làm bài
- Đại diện nhóm xong trớc đọc kết quả
1- KT: Giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số
2-KN: Rèn kĩ năng giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số
3- GD: Cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm
2- HS: Vở, SGK
III Hoạt động dạy - học:
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 4học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở
đáp án:
a 7 tạ = 70 yến 53 tấn = 530 tạ
Trang 5d 600 giây = phút 900 phút = giờ
- HS neõu ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ 4 HS leõn baỷng
laứm baứi
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
Baứi 2 : Điền dấu vào của bài điền
dấu với dấu thích hợp (>; < hoặc =).
a 5m2 600 dm2 30cm2 300 dm2
b 1km2 65 000 m2 ;
24 dm2 350cm2
- HS neõu ủeà baứi
- Hửụựng daón HS làm vaứo vụỷ
- 2HS leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
Baứi 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật
có chiều dài hơn chiều rộng 10m
- HS neõu ủeà baứi
- Hửụựng daón HS phaõn tớch ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ 1 HS leõn baỷng
laứm baứi
- Nhaọn xeựt baứi laứm HS
- Qua baứi naứy giuựp em cuỷng coỏ ủieàu
gỡ ?
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi
đáp án:
Chiều rộng thửa ruộng đó là :
10 ì 4 = 40(m)Chiều dài thửa ruộng đó là :
10 ì 5 =50(m)Diện tích của thửa ruộng đó là :
40 ì 50 = 2000(m2)Trên thửa ruộng đó ngời ta thu đợc số tạthóc là:
2000 : 10 ì 6 = 1200 (kg)1200kg = 12 tạ
1-KT: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời
2-KN: Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2;BT3).3- GD: HS có ý thức học tập chăm chỉ
Trang 6II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm
2- HS: Vở, SGK
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện tập:
Bài 1: Xếp các từ sau đây thành 2 nhóm: lạc lỏng,
lệch lạc , hởng lạc, lạc đề thất lạc, an c lạc nghiệp, lạc
loài, lạc điệu, lu lạc ,sai lạc, lạc quan
a, Những từ trong đó “ lạc “ có nghĩa là : vui mừng”
b, Những từ trong đó “lạc có nghĩa là rớt lại, “sai”
Yêu cầu HS tự làm bài rồi thống nhất kết quả:
Bài 2: Nối từ với các nghĩa tơng ứng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn nêu ý kiến
Bài 3: Đặt câu với 4 từ ở bài tập 2
Bài 4: Ghép từ vui và từ cời với các từ ngữ thích hợp
trongngoặc đơn để toạ thành cụm từ có nghĩa:
- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài- tự làm bài rồi chấm
- Gọi HS lần lợt đọc bài - nhận xét- GV chốt ý đúng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi
- HS thảo luận nhóm 4 làm vào vở nháp , 1 nhóm làm vào bảng phụ gắn lên rồi chữa
- HS đọc các từ đó
- hởng lạc , an c lạc nghiệp, lạc quan
- Các từ còn lại
- Thảo luận nhóm bàn
- 1em làm bài trên bảng- nhận xét
- Làm bài vào vở
- HS đặt cõu và nờu cõuvừa đặt
- HS: nh tết , quên mệt, nh nắc nẻ,nh pháo ran, khấp khởi, rộn ràng, nh mở cờ trong bụng, Sằng sặc,
rũ rợi,nh mở hội, vỡ bụng
Có tính luôn vui vẻVui vẻ trong lòng
Trang 71- KT : Tieỏp tuùc mụỷ roọng, heọ thoỏng hoaự voỏn tửứ veà tinh thaàn laùc quan, yeõu ủụứi.2- KN : Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2;BT3).3- GD : HS có ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy - học:
1-GV : Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui
(BT2).Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình (BT1)
2- HS : Vở, SGK
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho
câu
- GV kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét & chấm điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm
Bài tập 1:
- GV phát phiếu cho HS trao đổi theo cặp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua
vui
+ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui
sớng, vui lòng, vui thú, vui vui
+ Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa câu văn cho HS
Bài tập 3:
- GV nhắc các em: chỉ tìm các từ miêu tả
tiếng cời - tả âm thanh (không tìm các từ
miêu tả nụ cời, nh: cời ruồi, cời nụ, cời
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm việc theo cặp - đọc nội dung bài tập, xếp đúng các từ đã cho vào bảng phân loại
- HS dán bài làm lên bảng lớp, trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài cá nhân
- HS tiếp nối nhau phát biểu
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS trao đổi với các bạn theo nhóm
t để tìm đợc nhiều từ miêu tả tiếng cời
- Đại diện các nhóm báo cáo
- HS nhận xét
Toán
Ôn tập về hình học.
I Mục Tiêu:
1-KT: Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
2-KN:Tính đợc diện tích hình vuông, hình chữ nhật HS làm đúng các bài tập 1, 3,4
Trang 82- HS: Vở, SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Gọi 2 HS làm 2 bài 2a,
kết quả tơng ứng rồi viết Đ, S
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề, phân
tích đề, suy nghĩ tìm ra cách giải
- Giúp đỡ HS yếu cách đổi m2 - cm2
- GV chấm chữa bài
- Một cặp trình bày trớc lớp, lớp Nhận xét
a) cạnh AB và DC song song với nhau.b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau, cạnh AD và DC vuông góc với nhau
- HS vẽ hình vuông có cạnh 3 cmChu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12( cm )Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9( cm
2 )
- HS làm cá nhân và nêu kết quả
- 2 HS đọc đề HS làm bài vào vở
a) Saib)saic) Said) Đúng
- HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ tìm ra cách giải.1 HS làm trên bảng lớp Bài giải
Diện tích phòng học là :
5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là :
20 x 20 = 400 ( cm2 )
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:400000 :400 = 1 000(viên)
Trang 92- KN: Biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh họa cho tính cách của nhân vật (Kể không thành chuyện); hoặc kể lại sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện) Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
3- GD: Luôn sống vui vẻ hòa mình với tập thể với mọi ngời xung quanh
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Bảng phụ viết gợi ý 3 Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện2- HS: Chuẩn bị một số câu chuyện nói về một ngời vui tính
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Yêu cầu 1 HS kể lại câu chuyện các em đã
đợc đọc hay đợc nghe về một ngời có tinh
thần lạc quan, yêu đời Nêu ý nghĩa của
chuyện
- GV nhận xét & chấm điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ 1: Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề
bài
GV nhắc HS:
+ Nhân vật trong câu chuyện của mỗi em là
một ngời vui tính mà em biết trong cuộc sống
thờng ngày
+ Có thể kể chuyện theo 2 hớng:
- Giới thiệu 1 ngời vui tính, nêu những sự việc
minh họa cho đặc điểm tính cách đó (kể
không thành chuyện) Nên kể hớng này khi
nhân vật là ngời thật, quen thân
- Kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về một
ng-ời vui tính (kể thành chuyện) Nên kể hớng
này khi nhân vật là ngời em không biết nhiều
HĐ 2: HS thực hành kể chuyện
a.Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm
- GV đến từng nhóm, nghe HS kể, hớng dẫn,
góp ý
b Yêu cầu HS thi kể chuyện trớc lớp
- GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
kể hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét
chính xác
- HS kể
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,
- HS tiếp nối nhau nói nhân vật mình chọn kể
a) Kể chuyện trong nhóm-Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe
- Mỗi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
b) Kể chuyện trớc lớp
- Vài HS tiếp nối nhau thi kể chuyện trớc lớp
- Mỗi HS kể chuyện xong đều nói
ý nghĩa câu chuyện của mình trớc lớp hoặc trao đổi cùng bạn, đặt câuhỏi cho các bạn hoặc trả lời câu hỏi của cô giáo, của các bạn về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
- HS cùng GV bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
Khoa học
Trang 10OÂN TAÄP: THệẽC VAÄT VAỉ ẹOÄNG VAÄT
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1/.KTBC:
-Goùi HS dửụựi lụựp traỷ lụứi caõu hoỷi: Theỏ
naứo laứ chuoói thửực aờn ?
-Nhaọn xeựt sụ ủoà, caõu traỷ lụứi cuỷa HS
vaứ cho ủieồm
HS leõn baỷng laứm vieọc theo yeõu caàu cuỷaGV
-HS traỷ lụứi
2/.Baứi mụựi:
*Giụựi thieọu baứi:
Caực em seừ tỡm thaỏy caõu traỷ lụứi trong
baứi hoùc hoõm nay :ôn tập : Thực vật và
động vật
*Hoaùt ủoọng 1: Moỏi quan heọ veà thửực
aờn vaứ nhoựm vaọt nuoõi, caõy troàng, ủoọng
vaọt soỏng hoang daừô
-Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh minh hoùa
trang 134, 135 SGK vaứ noựi nhửừng
hieồu bieỏt cuỷa em veà nhửừng caõy troàng,
con vaọt ủoự
-Goùi HS phaựt bieồu Moói HS chổ noựi veà
1 tranh
-Toồ chửực cho HS hoaùt ủoọng theo
nhoựm, moói nhoựm goàm 4 HS
GV hửụựng daón, giuựp ủụừ tửứng nhoựm,
ủaỷm baỷo HS naứo cuừng ủửụùc tham gia
-Goùi HS trỡnh baứy
-Nhaọn xeựt veà sụ ủoà, caựch giaỷi thớch sụ
ủoà cuỷa tửứng nhoựm
-Laộng nghe-Quan saựt caực hỡnh minhhoùa
Tieỏp noỏi nhau traỷ lụứi
+ẹaùi baứng: thửực aờn cuỷa ủaùi baứng laứ gaứ,chuoọt, xaực cheỏt cuỷa ủaùi baứng laứ thửực aờncuỷa nhieàu loaứi ủoọng vaọt khaực
+Cuự meứo: thửực aờn cuỷa cuự meứo laứ chuoọt.+Raộn hoồ mang: thửực aờn cuỷa raộn hoồmang laứ gaứ, chuoọt, eỏch, nhaựi Raộn cuừnglaứ thửực aờn cuỷa con ngửụứi
+Gaứ: thửực aờn cuỷa gaứ laứ thoực, saõu boù,coõn truứng, caõy rau non vaứ gaứ cuừng laứthửực aờn cuỷa ủaùi baứng, raộn hoồ mang.-Moỏi quan heọ cuỷa caực sinh vaọt treõn baộtủaàu tửứ caõy luựa
-Tửứng nhoựm 4 HS nhaọn ủoà duứng vaứhoaùt ủoọng trong nhoựm theo hửụựng daóncuỷa GV
Trang 11-Dán lên bảng 1 trong các sơ đồ HS
vẽ từ tiết trước và hỏi:
-Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi
thức ăn
-GV vừa chỉ vào sơ đồ vừa giảng:
*Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố
con người – Một mắt xích trong chuỗi
thức ăn
-Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan
sát hình minh họa trang 136, 137 SGK
và trả lời câu hỏi sau:
+Kể tên những gì em biết trong sơ
đồ ?
+Dựa vào các hình trên hãy giới
thiệu về chuỗi thức ăn trong đó có
người ?
-Yêu cầu 2 HS lên bảng viết lại sơ đồ
chuỗi thức ăn trong đó có con người
-Trong khi 2 HS viết trên bảng, gọi
HS dưới lớp giải thích sơ đồ chuỗi
thức ăn trong đó có người
+Điều gì sẽ xảy ra, nếu một mắt xích
trong chuỗi thức ăn bị đứt ? Cho ví dụ
+Thực vật có vai trò gì đối với đời
sống trên Trái Đất ?
- *Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ lưới
thức ăn
Cách tiến hành
-GV cho HS hoạt động theo nhóm,
mỗi nhóm có 4 HS
-Yêu cầu HS xây dựng các lưới thức
ăn trong đó có con người
-Nhận xét về sơ đồ lưới thức ăn của
-Quan sát và trả lời
+Nhóm vật nuôi, cây trồng, động vậthoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiềuchuỗi thức ăn hơn
-HS giải thích sơ đồ đã hoàn thành Gà Đại bàng
Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng Cú mèo
-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổivà nói cho nhau nghe
+Hình 7: Cả gia đình đang ăn cơm Bữacơm có cơm, rau, thức ăn
+Hình 8: Bò ăn cỏ
+Hình 9: Sơ đồ các loài tảo à cá à cáhộp (thức ăn của người)
+Bò ăn cỏ, người ăn thị bò
-2 HS lên bảng viết
Cỏ à Bò à Người
Các loài tảo à Cá à Người
-Lắng nghe
-Thảo luận cặp đôi và trả lời
+Việc săn bắt thú rừng, phá rừng sẽdẫn đến tình trạng cạn kiệt các loàiđộng vật, môi trường sống của độngvật, thực vật bị tàn phá
ăn
+Con người phải bảo vệ môi trườngnước, không khí, bảo vệ thực vật vàđộng vật
Trang 12-Hoỷi: Lửụựi thửực aờn laứ gỡ ?
4/.Daởn doứ:
-Daởn HS veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ
baứi oõn taọp
3- GD: Cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm
2- HS: Vở, SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Chữa bài tập ở nhà
2 Bài mới:
Bài 1: Viết cách tính diện tích của mỗi hình rồi
thay các số đo đã cho trên hình vẽ để tính
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớplàm bài vào vở
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở
đáp án:
a.> b < c =
d <
- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 2 học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở
đáp án:
12cm
35cm
Trang 13Đề toán thuộc dạng baì toán nào?
a Trình bày cách giải của đề toán nêu trên
- HS nêu đề bài
- Hớng dẫn HS phân tích đề bài
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm HS
- Qua bài này giúp em củng cố điều gì ?
- Nhận xét ghi điểm học sinh
a Trung bình mỗi cụ già làng ăn mấy phần của
3số xăng bán đơc
ở giờ sau Tính số xăng bán đợc trong mỗi giờ ?
a Bài toán thuộc dạng toán điển hình ‘Tìm hai số khi biết tổng và
tỷ của hai số đó’
- 2 HS trả lời
1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi
- 1học sinh lên bảng làm–cả lớplàm bài vào vở
đáp án:
a Mỗi quả cau bổ thành 5 miếng
đều nhau ăn hai miếng thì là : 2
2- KN: Bớc đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt đợc lời nhân vật
và ngời dẫn câu chuyện (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV : Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc2- HS : Vở, SGK
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau
đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét & chấm điểm
2 Bài mới:
a) Giụựi thieọu baứi:
-Traùng Quyứnh laứ nhaõn vaọt noồi tieỏng
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
?
?
Trang 14
trong vaờn hoùc daõn gian Vieọt Nam
Baống sửù thoõng minh , saộc saỷo, hoựm
hổnh, Traùng Quyứnh ủaừ cho boùn quan laùi
nhửừng baứi hoùc nhụự ủụứi Baứi Tẹ Aấn
“maàm ủaự” hoõm nay chuựng ta hoùc seừ
giuựp caực em hieồu ủửụùc moọt phaàn ủieàu
ủoự
HĐ1: Hớng dẫn luyện đọc
Bớc 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
Bớc 2: GV yêu cầu HS luyện đọc
Bớc 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm (Thấy chiếc lọ để hai chữ
……… thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.)
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn
ủoùc baứi vaờn vaứ keồ laùi truyeọn cửụứi cho
ngửụứi thaõn nghe
+ Đoạn 1: 3 dòng đầu (giới thiệu về Trạng Quỳnh)
+ Đoạn 2: Tiếp theo ……… đến ngoài
đề hai chữ “đại phong” (câu chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng Quỳnh)+ Đoạn 3: Tiếp theo ……… đến khó tiêu (chúa đói)
+ Đoạn 4: còn lại (bài học dành cho chúa)
-HS ủoùc noỏi tieỏp
+ HS đọc thầm phần chú giải-1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS nghe
HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 + 2
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy “mầm đá” là món lạ thì muốn ăn
- Trạng cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm.Chúa không đợc ăn món “mầm đá” vì thật ra không hề có món đó
+Chuựa khoõng ủửụùc aờn moựn “maàm ủaự”
vỡ thửùc ra khoõng coự moựn ủoự
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon miệng
+HS coự theồ traỷ lụứi:
Traùng Quyứnh laứ ngửụứi raỏt thoõngminh
Traùng Quyứnh raỏt hoựm hổnh
Traùng Quyứnh vửứa giuựp ủửụùc chuựavửứa kheựo cheõ chuựa
- Một tốp 3 HS đọc diễn cảm toàn truyện theo cách phân vai (ngời dẫn chuyện, nhà vua, cậu bé)
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp
- HS đọc trớc lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trớc lớp
Tập làm văn TRả BàI VĂN MIÊU Tả CON VậT
I MụC TIÊU:
1- KT : Củng cố thêm về văn miêu tả con vật
Trang 152- KN : Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…); tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV.
3- GD : Tự giác sửa lỗi bài làm của mình
II Đồ dùng dạy - học:
1-GV : Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý ……
cần chữa chung trớc lớp Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi (chính tả, dùng từ,
câu ……) trong bài làm của mình theo từng loại & sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS).2- HS : Vở
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Khởi động:
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Nhận xét chung về kết quả làm bài
- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV (kiểm
+ Diễn đạt cha tốt, câu văn còn lủng củng
- Thông báo điểm số cụ thể
- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm
theo từng loại & sửa lỗi
- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn
bên cạnh để soát lỗi còn sót, soát lại việc sửa
lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
Hớng dẫn HS chữa lỗi chung
-GV dán lên bảng một số tờ giấy viết một số lỗi
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một
số HS trong lớp (hoặc ngoài lớp su tầm đợc)
- HS đọc lại các đề bài kiểm tra
- HS theo dõi
- HS đọc thầm lại bài viết của mình,
đọc kĩ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi
- HS viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài làm theo từng loại & sửa lỗi
- HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạnsửa lỗi
- Một số HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng
- HS chép lại bài chữa vào vở
- HS nghe, trao đổi, thảo luận -Mỗi
HS chọn 1 đoạn trong bài làm của mình, viết lại theo cách hay hơn
Trang 163.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS
viết bài tốt đạt điểm cao & những HS biết chữa
bài trong giờ học
Toán
Ôn tập về hình học (tt)
I Mục tiêu:
1- KT: HS nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
2- KN: HS tính đợc diện tích hình bình hành Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học
để làm đúng bài tập 1, 2, 4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3
3- GD HS có ý thức học tốt toán, ứng dụng trong thực tế
II Đồ dùng dạy - học:
1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm
2- HS: Vở, SGK
III Hoạt động dạy học: –
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
-GV goùi 1 HS leõn baỷng, yeõu caàu caực em
laứm caực baứi 2, 4 cuỷa tieỏt 176
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3.Baứi mụựi:
a).Giụựi thieọu baứi:
-Trong giụứ hoùc hoõm nay chuựng ta tieỏp
tuùc oõn taọp moọt soỏ kieỏn thửực veà hỡnh hoùc
b).Hửụựng daón oõn taọp
Baứi 1
-Veừ hỡnh leõn baỷng, yeõu caàu HS quan
saựt, sau ủoự ủaởt caõu hoỷi cho HS traỷ lụứi:
+ẹoaùn thaỳng naứo song song vụựi ủoaùn
+ẹeồ bieỏt ủửụùc soỏ ủo chieàu daứi hỡnh chửừ
nhaọt chuựng ta phaỷi bieỏt ủửụùc nhửừng gỡ ?
-1 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu,
HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựtbaứi cuỷa baùn
-HS laộng nghe
-Qua saựt hỡnh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:+ẹoaùn thaỳng DE song song vụựi ủoaùnthaỳng AB
+ẹoaùn thaỳng CD vuoõng goực vụựiủoaùn thaỳng BC
-1 HS ủoùc ủeà toaựn trửụực lụựp.+Bieỏtdieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt, sau ủoựlaỏy dieọn tớch chia cho chieàu roọng ủeồtỡm chieàu daứi
+Dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt baốngdieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng neõn ta coựtheồ tớnh dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng,sau ủoự suy ra dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừnhaọt
-HS tớnh:
Dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng hay hỡnhchửừ nhaọt laứ:
8 Í 8 = 64 (cm2)Chieàu daứi hỡnh chửừ nhaọt laứ:
64 : 4 = 16 (cm)
Trang 17+Làm thế nào để tính được diện tích
hình chữ nhật ?
-Yêu cầu HS thực hiện tính để tìm
chiều dài hình chữ nhật
-Vậy chọn đáp án nào ?
Bài 3
-Gọi HS đọc đề bài toán, sau đó yêu
cầu HS nêu cách vẽ hình chữ nhật
ABCD kích thước chiều dài 5 cm, chiều
rộng 4 cm
-Yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi, diện
tích hình chữ nhật ABCD Bài 4
-Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:
Diện tích hình H là tổng diện tích của
các hình nào ?
-Vậy ta có thể tính hình H như thế nào ?
-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích
hình bình hành
-Yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS chữa bài trước lớp
4.Củng cố: GV tổng kết giờ học
5 Dặn dò: HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau
-Chọn đáp án c
-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theodõi và nhận xét
Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm
Vẽ đoạn thẳng vuông góc với ABtại A, vẽ đoạn thẳng vuông góc với
AB tại B Trên hai đường thẳng đólấy AD= 4cm, BC= 4cm
Nối C với D ta được hình chữ nhậtABCD có chiều dài 5cm và chiềurộng 4cm cần vẽ
-HS làm bài vào VBT
Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 4) Í 2 = 18 (cm)Diện tích của hình chữ nhật ABCD
là:
5 Í 4 = 20 (cm2)Đáp số: 20 cm2
-HS đọc bài trước lớp
-Diện tích hình H là tổng diện tíchhình bình hành ABCD và hình chữnhật BEGC
-Nêu:
Tính diện tích hình bình hànhABCD
Tính diện tích hình chữ nhật BEGC Tính tổng diện tích hình bình hànhvà diện tích hình chữ nhật
-1 HS nêu trước lớp
-HS làm bài vào vở
Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:
3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 Í 4 = 12 (cm2)Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2)