1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an T 34 ( Minh Khuyen )

85 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 774,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn làm bài tập - GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển - GV mời HS đọc đề bài toán - GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng dẫn riê

Trang 1

Tuần 34 ( Khuyen)

Ngày soạn : 08/5/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Tiết 2: Đạo đức Đạo đức

Tiết 34: Dành cho địa ph Dành cho địa ph ơng

I Mục tiêu:

- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng

- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Biển báo an toàn giao thông

- Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng ?

3 Bài mới

* HĐ1: Khởi động

- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ

- Cán sự lớp điểu khiển t/c

- Em hiểu trò chơi này NTN ?

- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông

điều gì sẽ xảy ra ?

* HĐ2: T/C về biển báo GT

+ Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo

giao thông để đi đúng luật

- Cho h/s quan sát một số biển thông báo về

* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn

+ Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy

ra tai nạn ? vì sao ?

- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,

nguyên nhân

KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi

ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao

- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời

- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật

- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra

- H/S báo cáoVD: ở bãi đá cổ đoạn thờng xảy ra tai nạn

Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ,

Trang 2

II Chuẩn bị.

- Phiếu bài tập, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng

dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc Thu và

chấm vở của một số học sinh

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài mới

B Hớng dẫn làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng

đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển

- GV mời HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng

dẫn riêng cho các HS kém

- Câu hỏi hớng dẫn làm bài:

+ Để tính đợc thời gian xe máy đi hết quãng

đờng AB chúng ta phải tính đợc gì ?

+ Chúng ta phải tính đợc vận tốc của xe máy

+ Tính vận tốc của xe máy bằng cách nào ?

+ Tính vận tốc xe máy bằng cách lấy vận tốc

ô tô chia 2 vì vận tốc của ôtô gấp đôi vận tốc

xe máy

+ Sau khi tính đợc vận tốc xe máy, em tính

thời gian xe máy đi và tính hiệu thời gian 2 xe

đi, đó chính là khoảng thời gian ô tô đến trớc

- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học

- 3 HS lần lợt nêu về 3 quy tắc và côngthức

- 1 HS đọc đề toán trớc lớp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần trong bài HS cả lớp làm bài vào vở a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Vận tốc của ô tô là :

120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ

Bài giải : Vận tốc của ô tô là :

90 : 1,5 = 60 (km/ giờ) Vận tốc của xe máy là :

60 : 2 = 30 (km / giờ)Thời gian xe máy đi quãng đờng AB là:

90 : 30 = 3 (giờ)Vậy ô tô đến B trớc xe máy một khoảngthời gian là

Trang 3

cần để 2 xe gặp nhau, biết 2 xe đi ngợc chiều,

ta có thể tính đợc gì ? (tổng vận tốc của 2 xe)

+ Biết tổng và tỉ số vận tốc của 2 xe, em hãy

dựa vào bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số

của 2 số đó để tính vận tốc của mỗi xe

- GV nhận xét cho điểm HS

4 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Quãng đờng cả hai ô tô đi đợc sau mỗi giờ

là :

180 : 2 = 90 ( km)Vận tốc của ô tô đi từ B là :

90 : (2+3) x 3 = 54 (km/giờ)Vận tốc của ô tô đi từ A là :

90 – 54 = 36 ( km/ giờ) Đáp số : 36 km/giờ và 54 km/ giờ

Tiết 4: Tập đọc

Tiết 67: Lớp học trên đờng

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài

- Hiểu nội dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (Trả lời

đ-ợc các câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng:

* GV chuẩn bị tập truyện Không gia đình của Héc-to Ma-lô (Nếu có)

* Tranh minh hoạ trang 153, SGK

* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ sang năm

con lên bảy và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- GV giới thiệu tranh

- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

b, Tìm hiểu bài

- Câu hỏi tìm hiểu bài:

+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào ?

+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh ?

+ Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một

cậu bé rất hiếu học ?

- Hát

- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ

và lần lợt trả lời từng câu hỏi theo SGK

- Theo dõi GV đọc mẫu

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HScùng trao đổi và trả lời câu hỏi

- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao đổitìm hiểu bài

- Trả lời:

+ Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đihát rong kiếm sống

+ Lớp học của Rê-mi có cả một chú chó Nócũng là thành viên của gánh xiếc Sách lànhững miếng gỗ mỏng khắc chữ, đợc cụ Vi-ta-li nhặt trên đờng

+ Những chi tiết cho thấy Rê-mi rất hiếu

Trang 4

+ Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về

- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả

lớp theo dõi, tìm cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối

bài:

+ Treo bảng phụ

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

* Khi bị thầy chê trách, so sánh với con chóCa-pi vì chậm biết đọc, từ đó cậu khôngdám sao nhãng một phút nào

* Khi thầy hỏi có muốn học nhạc không,Rê-mi đã trả lời đó là điều cậu thích nhất.+ Trẻ em cần đợc dạy dỗ, học hành

+ Ngời lớn cần quan tâm, giúp đỡ, tạo điềukiện cho trẻ em đợc học tập và trẻ em phải

cố gắng, say mê học tập

+ Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ của cụVi-ta-li và quyết tâm học của cậu bé nghèoRê-mi

- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài HScả lớp viết vào vở

- HS đọc bài theo vai:

+ HS 1: Ngời dẫn chuyện

+ HS 2: cụ Vi-ta-li

+ HS 3: Rê-mi

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc

- 3 đến 5 HS thi luyện đọc

Tiết 4: Mĩ thuật Mĩ thuật

Tiết 34: Vẽ tranh: Đề tài tự chọn Vẽ tranh: Đề tài tự chọn

I Mục tiêu:

- Hiểu nội dung đề tài

- Biết cách tìm, chọn nội dung đề tài

- Biết cách vẽ và vẽ đợc tranh theo đề tài tự chọn

II Chuẩn bị:

- GV: su tầm tranh của các hoạ sĩ

- HS: giấy vẽ, bút chì, màu, tẩy…

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

3 Bài mới

* Giới thiệu bài: Ghi tên bài

A, Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- Giới thiệu một số bức tranh của hoạ sĩ:

+ Có rất nhiều nội dung phong phú, hấp dẫn

để vẽ tranh

+ Có rất nhiều cách vẽ tranh khác nhau

- Phân tích cho hs thấy đợc vẻ đẹp về nội

dung cũng nh bố cục

- Hát

- Quan sát và nhận xét

- Chọn nội dung để vẽ

Trang 5

Ngày giảng: Thứ t ngày 11 tháng 5 năm 2011

* Tranh minh hoạ trang 153, SGK

* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài Lớp học trên đờng và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

Trang 6

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.

- Gọi HS đọc toàn bài

- Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai ?

- Em hiểu ba dòng thơ cuối đó nh thế nào ?

- Nội dung bài nói lên điều gì?

c, Thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả lớp

theo dõi, tìm cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối bài:

+ Treo bảng phụ

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Theo dõi GV đọc mẫu

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4

HS cùng trao đổi và trả lời câu hỏi

- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao

đổi tìm hiểu bài

- Nhân vật tôi là nhà thơ Đỗ Trung Lai;nhân vật anh là phi công vũ trụ Pô-pốp

- Viết hoa chữ anh là để bày tỏ lòng kínhtrọng phi công vũ trụ Pô-pốp đã hai lần

đợc phong danh hiệu anh hùng Liên Xô

- Cảm giác thích thú đợc bộc lộ qua cácchi tiết:

+ Qua lời mời xem tranh

+ Qua các từ ngữ thể hiện thái độ ngạcnhiên sung sớng

+ Qua vẻ mặt

- Các bạn vẽ đầu phi công vũ trụ Pô-pốprất to, đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt,trong đó tô rất nhiều sao trời Ngựa xanhnằm trên cỏ, ngựa hồng nằm trên lửa,mọi ngời đều quàng khăn đỏ, các anhhùng là những đứa trẻ lớn hơn

- Ba dòng thơ cuối bài là lời của anhhùng Pô-pốp nói với nhà thơ Đỗ TrungLai

- Nếu không có trẻ em mọi hoạt độngtrên trái đất đều vô nghĩa

* ND: Bài thơ là tình cảm yêu mến vàtrân trọng của ngời lớn đối với thế giớitâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ

- HS đọc bài theo vai:

+ HS 1: Ngời dẫn chuyện

+ HS 2: Cụ Vi-ta-li

+ HS 3: Rê-mi

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc

- 3 đến 5 HS thi luyện đọc

Tiết 2: Toán Toán

Tiết 168: Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về biểu đồ.

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ

- Mời HS làm bài tập của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm

3 Hớng dẫn ôn tập.

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho 2 HS ngồi

cùng bàn làm bài một HS hỏi HS kia trả lời

sau đó đổi lại

- GV cho HS trình bày từng câu hỏi và câu trả

lời trớc lớp GV nhận xét

Bài 2a Yêu cầu HS đọc phần a.

- GV hỏi ; Lớp 5a có bao nhiêu bạn thích ăn

táo

- GV HD cách ghi của 4 HS thích ăn táo

- GV tất cả có bao nhiêu gạch, mỗi cụm biểu

4 gạch thẳng ; cụm thứ 2 là 3 gạch thẳng.+ HS : 2 cụm có 8 gạch, cụm 1 có 5 gạchbiểu diễn 5 HS Cụm 2 có 3 gạch biểu diễn

3 HS, tổng só 8 gạch biểu diễn 8 HS

- 1 HS lên bảng lớp làm, dới lớp làm vàovở

- HS nhận xét cả lớp theo dõi và bổ sung.2b – HS làm nh phần a

- HS đọc đề bài và làm bài tập

- Số HS thích chơi bóng đá có tỉ số phầntrăm lớn nhất nên sẽ có nhiều HS thíchnhất Số HS thích chơi bóng đá là 25 em

- Nhớ đợc tên một số quốc gia của một số châu lục trên

- Chỉ đợc bản đồ thế giới các châu lục, các Đại Dơng và nớc Việt Nam

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu vị trí địa lí các dại dơng trên thế giới?

- Hát

- 1, 2 em

Trang 8

2, Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài học của HS

- Chia lớp thành 4 nhóm, nêu nhiệm vụ:

+ Nội dung chính của từng thời kì

+ Các niên đại quan trọng

cùng bớc vào công cuộc xây dựng CNXH Từ

năm 1986 đến nay, dới sự lãnh đạo của Đảng,

nhân dân ta đã tiến hành công cuộc đổi mới,

bớc vào giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại

Trang 9

Tiết 67: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng”

I Mục tiêu:

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

- Biết cách tự tổ chức chơi những trò chơi đơn giản

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân bãi sạch sẽ

- Phơng tiện: 1 còi, 4 quả bóng rổ

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông, vai,

- Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”

- GV nêu tên trò chơi, cùng hs nhắc lại cách

chơi, 1-2 hs làm mẫu, cho cả lớp chơi thử,

chơi chính thức GV nêu thêm các yêu cầu

x x x x x

x x x x x (Gv)

x

x x (Gv)

x x x

- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn

- Viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

2 Kiểm tra bài cũ

- Chấm điểm dàn ý bài tả ngời của HS

- Nhận xét ý thức học của HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Nhận xét chung bài làm của HS

- Gọi HS đọc lại đề tập làm văn

- Hát

- 3 HS mang vở lên cho GV chấm

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

Trang 10

- Nhận xét chung về bài của HS.

+ GV nêu lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt

câu, cách trình bày văn bản, lỗi chính tả

+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu

cầu thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi

với bạn bên cạnh về nhận xét của GV

- GV đi giúp đỡ từng cặp HS

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gợi ý HS viết lại HS khi:

+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý

+ Đoạn văn dùng từ cha hay

+ Mở bài kết bài đơn giản

+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc

Tiết 2: Toán Toán

Tiết 169: Luyện tập chung Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép tính cộng, trừ

- Biết vận dung để tính giá trị của biểu thức số

- Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra vở của HS

3 Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

- Hát

- HS nghe

Trang 11

250 x

5

2

= 100 (m) Diện tích của mảnh đất HT là : (150 + 250) x 100 : 2 = 20000 (m2)

20000 m2 = 2ha

Đáp số : 20000m2 ; 2ha Bài giải:

Thời gian ô tô du lịch đi trớc ô tô trở hàng là:

8 – 6 = 2 (giờ)Quãng đờng ô tô đi trong 2 giờ là :

45 x 2 = 90 (km) Sau mỗi giờ ôtô du lịch đến gần ôtô trở hànglà:

90 : 15 = 6 (giờ)

Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô trở hàng lúc :

8 + 6 = 14 (giờ) Đáp số : 14 giờ hay 2 giờ

Tiết 3: Luyện từ và câu:

Tiết 68: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

I Mục tiêu:

- Lập đợc bảng tổng kết về tác dụng của dấu gạch ngang

- Tìm đợc các dấu gạch ngang và nêu đợc tác dụng của chúng

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy học bài mới

A Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung yêu cầu của bài học

B Hớng dẫn H/S làm bài tập

Bài 1

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài và đoạn văn của

bài tập

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS làm bài

- GV mở bảng phụ cho HS nhìn lại và đọc tác

dụng của dấu ngạch ngang

Bài 2

- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhắc HS chú ý 2 yêu cầu của bài tập

+ Tìm dấu ngạch ngang trong mẩu trryện :

- HS thông báo kết quả bài làm

+ Tác dụng của dấu ngạch ngang

Dấu ngạch ngang dùng để đánh dấu:

* Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong

đối thoại

* Phần chú thích trong câu

* Các ý trong một đoạn liệt kê

- HS đọc từng câu, đoạn văn, làm bài vàovở

- Tác dụng của dấu ngạch ngang

(Nh trong 3 phần nêu trên yêu cầu HS nêu

VD minh hoạ chứng minh trong đoạn văn)

- HS làm bài 2 theo HD của GV

- HS nhận xét sửa sai

Tiết 5: Thể dục Thể dục

Tiết 68: Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ” Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ”

I Mục tiêu:

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

- Biết cách tự tổ chức chơi những trò chơi đơn giản

II Địa điểm, phơng tiện:

- Địa điểm: Sân bãi sạch sẽ

x x (Gv)

Trang 13

phát triển chung 2x 8nhịp.

- Trò chơi khởi động

B Phần cơ bản

- Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

- GV nêu tên trò chơi, cùng hs nhắc lại cách

chơi, 1-2 hs làm mẫu, cho cả lớp chơi thử,

chơi chính thức GV nêu thêm các yêu cầu

chơi

- Trò chơi “Ai kéo khoẻ”

- Tơng tự nh trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

Tiết 6: hoạt động ngoài giờ lên lớp:

+ Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

+ Chính tả: Viết bài Nếu trái đất thiếu trẻ em.(Viết đoạn 1)

- Biết thực hiện phép nhân, chia

- Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm HS K, G làm thêm BT4

3 Dạy bài mới

a GV giới thiệu bài mới

- GV nêu nội dung yêu cầu bài học

Trang 14

+ Phép nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số

+ Nhân 2 phân số

+ Chia 1 phân số cho 1 phân số

+ Chia 1 STP cho 1 STP

+ Chia số đo thời gian

- GV nhận xét, sửa sai, cho điểm

Bài 2.

- GV hớng dẫn

- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm nháp

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV Yêu cầu HS chữa bài làm trên bảng

- GV nhận xét và sửa sai

Bài 3.

- GV cho HS đọc yêu cầu BT

- GV HD, tóm tắt

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài

vào nháp

- GV nhận xét và chữa bài trên bảng cho HS

Bài 4.

- GV HD h/s làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài lớp làm vào vở

+ N1: X 683 X 1954

35 425

3415 9770

2049 3908

23905 7816

830450

+ N2:

315 21 35 9 3 7 35 3 9 7   x x x

561 374 33 34 17 11 34 33 : 17 11   x + N3: 36,66 7,8 1570 6,28 312 4,7 1256 2,05 0546 03140

546 3140

0 0

+ N4: 16 giờ 15 phút 5

1 giờ = 60 phút 3 giờ 15 phút 75

25

0

14 phút 36 giây 12

2 phút = 120 giây 1 phút 13 giây 156 giây 12

36

0

- Các nhóm kiểm tra chéo

- HS nêu YC bài tập

- 2 HS làm phần a, b; lớp làm nháp

a, 0,12 x X = 6

X = 6 : 0,12

X = 50

b, X : 2,5 = 4

X = 4 x 2,5

X = 10

- 2 HS đọc

Bài giải:

Tỉ số phần trăm của số kg đờng bán trong ngày thứ ba là :

100% - 35% - 40% = 25% Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc số kg đờng

là :

2400 x 25 : 100 = 600(kg) Đáp số : 600kg

- 2 HS đọc YC bài tập

Bài giải:

Trang 15

- GV nhận xét sửa sai và chữa bài cho điểm

HS làm bài đúng

4 Củng cố Dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Vì tiền vốn là 100%, tiền lãi là 20% nên sốtiền bán hàng 1800 000 chiếm số phầntrăm là :

100 % + 20% = 120 % (tiền vốn)Tiền vốn để mua hoa quả là :

1 800 000 x 120 : 100 =1 500 000 (đồng) Đáp số : 1 500 000 đồng

Tiết 2: Tập làm văn:

Tiết 68: Trả bài văn tả ng Trả bài văn tả ng ời

I Mục tiêu:

- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả ngời

- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài

- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

2 Kiểm tra bài cũ

- Chấm điểm đoạn văn trong bài văn tả cảnh của

HS

- Nhận xét ý thức học của HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Nhận xét chung bài làm của HS

+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu

thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa lỗi

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi với

Trang 16

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gợi ý HS viết lại:

+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý

+ Đoạn văn dùng từ cha hay

+ Mở bài kết bài đơn giản

+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc nhân

- Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ môi trờng

- Thực hiện một số biện pháp bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình và thông tin trang 140, 141SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trờng

- Gơng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn

minh, góp phần giữu vệ sinh môi trờng

* Cách tiến hành:

Bớc 1 : Làm việc cá nhân

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- Các biện pháp bỏ vệ môi trờng trên ứng với

khả năng thực hiện ở cấp độ nào ?

- Hát

- 1, 2 em

- Quan sát các hình và đọc ghi chú, tìmxem mỗi ghi chú tơng ứng với hìnhnào?

- HS trình bày: Hình 1-b, hình 2-a,hình3-e, hình 4-c, hình 5-d

Quốc gia Cộng đồng Gia

đình

a, Ra luật bảo vệ rừng, khuyến khích trồng cây gây

b, Mọi ngời phải có ý thức giữ vệ sinh môi trờng x x

d, Xử lí rác thải bằng cách cho nớc thải qua bộ phận xử

* Kết luận: Bảo vệ môi trờng không phải là việc

riêng của một quốc gia nào, một tổ chức nào Đó

là nhiệm vụ chung của mỗi ngời trên thế giới

Mỗi chúng ta, tuỳ vào lứa tuổi, công việc và nơi

Trang 17

sống đều có thẻ góp phần bảo vệ môi trờng.

B, Hoạt động 2: Triển lãm

* Mục tiêu: Rèn cho hs kĩ năng trình bày các

biện pháp bảo vệ môi trờng

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Trng bày các tranh ảnh, thông tin vềcác biện pháp bảo vệ môi trờng lên giấykhổ to

- Treo sp và thuyết trình

Tiết 4: Âm nhạc:

Tiết 4: TậP BIểU DIễN 2 BàI HáT

Em vẫn nhớ trờng xa Dàn đồng ca mùa hạ

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Tập biểu diễn 2 bài hát

- Biết hát kết hợp với các hoạt động

a Nội dung 1: ôn tập bài hát

- Hoạt động 1: Bài: Dàn đồng ca mùa hạ

- Tập biểu diễn bài hát theo hình thức tốp

ca, đến đoạn 2 có lời ca la la la, … vừahát vừa vỗ tay theo tiết tấu

Trang 18

- Đánh giá về ý thức đạo đức của học sinh

4 Các hoạt động khác

- Đánh giá về ý thức tham gia các hoạt động tập thể

II Kế hoạch tuần 35:

- Tiếp tục duy trì tỉ lệ chuyên cần, nâng cao chất lợng dạy và học

- Nhắc nhở HS có ý thức trong học tập

- Thờng xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ

Kế hoạch dạy buổi chiều

1 Tập đọc: Sang năm con lên bảy

2 Tập làm văn: Ôn tập

3 HĐTT: Múa hát tập thể

Tuần 34( Thích)

Ngày soạn : 08/5/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Tiết 2: Tập đọc Tiết 67: Lớp học trên đờng

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài

- Hiểu nội dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (Trả lời

đ-ợc các câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng

* Tranh minh hoạ trang 153, SGK

* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ sang năm

con lên bảy và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- Hát

- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ

và lần lợt trả lời từng câu hỏi theo SGK

Tổ CM duyệt

Hiệu trởng duyệt

Trang 19

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- GV giới thiệu tranh

- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

b, Tìm hiểu bài

- Câu hỏi tìm hiểu bài:

+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào ?

+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh ?

+ Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một

cậu bé rất hiếu học ?

+ Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về

- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả

lớp theo dõi, tìm cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối

bài:

+ Treo bảng phụ

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Theo dõi GV đọc mẫu

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HScùng trao đổi và trả lời câu hỏi

- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao đổitìm hiểu bài

- Trả lời:

+ Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đihát rong kiếm sống

+ Lớp học của Rê-mi có cả một chú chó Nócũng là thành viên của gánh xiếc Sách lànhững miếng gỗ mỏng khắc chữ, đợc cụ Vi-ta-li nhặt trên đờng

+ Những chi tiết cho thấy Rê-mi rất hiếuhọc:

* Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy nhữngmiếng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-mi đã thuộctất cả các chữ cái

* Khi bị thầy chê trách, so sánh với con chóCa-pi vì chậm biết đọc, từ đó cậu khôngdám sao nhãng một phút nào

* Khi thầy hỏi có muốn học nhạc không,Rê-mi đã trả lời đó là điều cậu thích nhất.+ Trẻ em cần đợc dạy dỗ, học hành

+ Ngời lớn cần quan tâm, giúp đỡ, tạo điềukiện cho trẻ em đợc học tập và trẻ em phải

cố gắng, say mê học tập

+ Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ của cụVi-ta-li và quyết tâm học của cậu bé nghèoRê-mi

- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài HScả lớp viết vào vở

- HS đọc bài theo vai:

+ HS 1: Ngời dẫn chuyện

+ HS 2: cụ Vi-ta-li

+ HS 3: Rê-mi

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc

- 3 đến 5 HS thi luyện đọc

Trang 20

- Biết giải bài toán về chuyển động đều HS K, G làm thêm BT3.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng

dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc Thu và

chấm vở của một số học sinh

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài mới

B Hớng dẫn làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng

đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển

- GV mời HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng

dẫn riêng cho các HS kém

- Câu hỏi hớng dẫn làm bài:

+ Để tính đợc thời gian xe máy đi hết quãng

đờng AB chúng ta phải tính đợc gì ?

+ Chúng ta phải tính đợc vận tốc của xe máy

+ Tính vận tốc của xe máy bằng cách nào ?

+ Tính vận tốc xe máy bằng cách lấy vận tốc

ô tô chia 2 vì vận tốc của ôtô gấp đôi vận tốc

xe máy

+ Sau khi tính đợc vận tốc xe máy, em tính

thời gian xe máy đi và tính hiệu thời gian 2 xe

- Hát

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theodõi để nhận xét

- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học

- 3 HS lần lợt nêu về 3 quy tắc và côngthức

- 1 HS đọc đề toán trớc lớp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần trong bài HS cả lớp làm bài vào vở a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Vận tốc của ô tô là :

120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ

Bài giải : Vận tốc của ôtô là :

90 : 1,5 = 60 (km/ giờ) Vận tốc của xe máy là :

60 : 2 = 30 (km / giờ)Thời gian xe máy đi quãng đờng AB là:

90 : 30 = 3 (giờ)Vậy ôtô đến B trớc xe máy một khoảngthời gian là

Trang 21

đi, đó chính là khoảng thời gian ô tô đến trớc

+ Biết quãng đờng 2 xe đã đi, biết thời gian

cần để 2 xe gặp nhau, biết 2 xe đi ngợc chiều,

ta có thể tính đợc gì ? (tổng vận tốc của 2 xe)

+ Biết tổng và tỉ số vận tốc của 2 xe, em hãy

dựa vào bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số

của 2 số đó để tính vận tốc của mỗi xe

90 : (2+3) x 3 = 54 (km/giờ)Vận tốc của ô tô đi từ A là :

90 – 54 = 36 ( km/ giờ)

Đáp số : 36 km/giờ và 54 km/ giờ.

Tiết 4: Thể dục Tiết 67: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng”

(GV chuyên biệt dạy)

Tiết 5 : Đạo đức Đạo đức

Tiết 34: Dành cho địa ph Dành cho địa ph ơng

I Mục tiêu:

- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng

- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Biển báo an toàn giao thông

- Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng ?

3 Bài mới

* HĐ1: Khởi động

- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ

- Cán sự lớp điểu khiển t/c

- Em hiểu trò chơi này NTN ?

- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông

điều gì sẽ xảy ra ?

* HĐ2: T/C về biển báo GT

+ Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo

giao thông để đi đúng luật

- Cho h/s quan sát một số biển thông báo về

- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời

- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật

- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra

Trang 22

- Nếu không tuân theo biển chỉ dẫn điều gì

có thể xảy ra ?

* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn

+ Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy

ra tai nạn ? vì sao ?

- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,

nguyên nhân

KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi

ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao

Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ,

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở của HS

3 Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung yêu cầu bài học

8 x

4 3

= 6 (m)

Trang 23

- GV nhận xét sửa sai.

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài và cả lớp làm bài

vào vở, GV theo dõi nhận xét và sửa sai

- Cho HS chữa bài vào vở

a) Cạnh của mảnh đất hình vuông là :

96 : 4 = 24 (m)

Diện tích mảnh đất hình vuông hay chính làdiện tích mảnh đất hình thang là :

24 x 24 = 576 (m2)Chiều cao của mảnh đất hình thang là :

576 : 36 = 16 (m)b) Tổng hai đáy của hình thang là :

- HS điền vào phiếu BT

- Các nhóm kiểm tra chéo Bài giải :a) Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : ( 28 + 84 ) x 2 = 224 (cm)

b) Diện tích của hình thang EBCD là : ( 28 + 84 ) x 28 : 2 = 1568 (cm2) c) BM = MC = 28cm : 2 = 14 cm

Diện tích hình tam giác EBM là :

28 x 14 : 2 = 196 ( cm2)Diện tích của hình tam giác CDM là :

84 x 14 : 2 = 588 (cm2)Diện tích của hình tam giác EMD là :

Trang 24

- Viết đợc một đoạn văn khoảng 5 câu theo YC của BT4.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Y/c HS đọc đoạn văn nói về một cuộc họp

tổ trong đó có dùng dấu ngoặc kép ?

3 Bài mới

A Giới thiệu bài:

- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học và

ghi đầu bài

B Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV gọi ý cho HS

- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết

- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt

yêu cầu

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV gọi ý cho HS

- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết

- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt

yêu cầu

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV gợi ý cho HS

- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết

- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt

* 5 Điều Bác Hồ dạy là nói về bổn phận củathiếu nhi Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thànhqui định đợc nêu trong điều 21 của luật bảo

vệ chăm sóc giáo dục trẻ em

Tiết 3 : Khoa học

Tiết 67: Tác động của con ngời đến môi trờng không khí và nớc

I Mục tiêu:

- Nêu những nguyên nhân dẫn đến môi trờng không khí và nớc bị ô nhiễm

- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 138, 139 SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tác hại của rác thải đối với môi trờng

đất ?

3 Bài mới

* Giới thiệu bài: Ghi tên bài

A Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: HS biết nêu một số nguyên nhân

dẫn đến môi trờng không khí và đất bị ô nhiễm

- Hát-1, 2 em

Trang 25

- Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc

những đờng ống dẫn dầu đi qua đại dơng bị rò

rỉ ?

- Tại sao một số cây trong hình 5 bị trụi lá ?

Nêu mối liên quan giữa ô nhiễm môi trờng

không khí với ô nhiễm môi trờng nớc ?

Bớc 2: Làm việc cả lớp

* Kết luận: Có nhiều nguyên nhân dẫn đến ô

nhiễm môi trờng không khí và nớc, trong đó

phải kể đến sự phát triển của các ngành khai

thác tài nguyên và sản xuất ra của cải vật chất

B Hoạt động 2: Thảo luận

* Mục tiêu: Giúp hs:

- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra

ô nhiễm môi trờng không khí và nớc ở địa

ph-ơng

- Nêu đợc tác hại của việc ô nhiễm không khí

và nớc

* Cách tiến hành:

- Cho cả lớp thảo luận:

- Liên hệ những việc làm của ngời dân địa

ph-ơng dẫn đến việc gây ô nhiễm môi trờng không

- Trong không khí chứa nhiều chất độchại của các nhà máy, khu công nghiệp.Khi trời ma cuốn theo những chất độc hại

đó xuống làm ô nhiễm môi trờng đất vànớc, khiến cho cây cối ở những vùng đó

- Bảng lớp ghi sẵn đầu bài

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 đến 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện

- Hát

- 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện em đã

Trang 26

em đã nghe, đã đọc về việc gia đình và xã

hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu

chuyện kể về em và các bạn tham gia công

chân dới các từ ngữ: việc làm tốt, bạn em.

- Gọi HS đọc phần gợi ý trong SGK

- Yêu cầu HS giới thiệu về câu chuyện mình

định kể trớc lớp

b, Kể trong nhóm

- Tổ chức cho HS thực hành kể trong nhóm

- Gợi ý cho HS các câu hỏi để hỏi lại bạn kể:

+ Bạn có cảm nghĩ gì khi chứng kiến việc

có câu chuyện đáng nhớ nhất, ngời kể

chuyện hay nhất

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

nghe, đã đọc

- HS thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe và xác định niệm vụ của tiếthọc

- 2 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý

- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu

- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhómcùng kể chuyện, trao đổi với nhau về việclàm tốt của từng nhân vật

- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với cá bạn vềviệc làm tốt của bạn

Tiết 5: Kĩ thuật Tiết 34: Lắp ghép mô hình tự chọn Lắp ghép mô hình tự chọn

( Đ/C Hiền dạy)

Kế hoạch dạy học sinh buổi chiều

1 Toán:

Bài 1: Tính

12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút 5,4 giờ + 11,2 giờ

14 giờ 26 phút – 5 giờ 42 phút 20,4 giờ – 12,8 giờ Bài 2: Tính

2 Chính tả: Viết bài Lớp học trên đờng.( Viết đoạn 1)

3 Luyện từ và câu: M Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận ( làm bài 1,2)

- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn

- Viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

II Đồ dùng dạy-học:

Trang 27

- Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về: Chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp,… cầnchữa chung cho cả lớp.

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Chấm điểm dàn ý bài tả ngời của HS

- Nhận xét ý thức học của HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Nhận xét chung bài làm của HS

+ GV nêu lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt

câu, cách trình bày văn bản, lỗi chính tả

+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu

cầu thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi

với bạn bên cạnh về nhận xét của GV

- GV đi giúp đỡ từng cặp HS

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gợi ý HS viết lại HS khi:

+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý

+ Đoạn văn dùng từ cha hay

+ Mở bài kết bài đơn giản

+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc

Tiết 2: Toán Toán

Tiết 168: Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về biểu đồ

I Mục tiêu:

- Biết đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung t liệu trong một bảng thống kê số liệu,

II Chuẩn bị:

- Biểu đồ trong SGK

Trang 28

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Mời HS làm bài tập của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm

3 Hớng dẫn ôn tập.

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho 2 HS ngồi

cùng bàn làm bài một HS hỏi HS kia trả lời

sau đó đổi lại

- GV cho HS trình bày từng câu hỏi và câu trả

lời trớc lớp GV nhận xét

Bài 2a Yêu cầu HS đọc phần a.

- GV hỏi ; Lớp 5a có bao nhiêu bạn thích ăn

táo

- GV HD cách ghi của 4 HS thích ăn táo

- GV tất cả có bao nhiêu gạch, mỗi cụm biểu

4 gạch thẳng ; cụm thứ 2 là 3 gạch thẳng.+ HS : 2 cụm có 8 gạch, cụm 1 có 5 gạchbiểu diễn 5 HS Cụm 2 có 3 gạch biểu diễn

3 HS, tổng só 8 gạch biểu diễn 8 HS

- 1 HS lên bảng lớp làm, dới lớp làm vàovở

- HS nhận xét cả lớp theo dõi và bổ sung.2b – HS làm nh phần a

- HS đọc đề bài và làm bài tập

- Số HS thích chơi bóng đá có tỉ số phầntrăm lớn nhất nên sẽ có nhiều HS thíchnhất.Số HS thích chơi bóng đá là 25 em

- Nhớ đợc tên một số quốc gia của một số châu lục trên

- Chỉ đợc bản đồ thế giới các châu lục, các Đại Dơng và nớc Việt Nam

II Các hoạt động dạy học:

Trang 29

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu vị trí địa lí các dại dơng trên thế giới?

- Nhớ-viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 tiếng

- Tìm đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng đó BT2 ;viết đợc một tên cơ quan,… ở địa phơng BT3

II Đồ dùng dạy-học:

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết trên

a, Trao đổi về nội dung đoạn thơ

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu

bài Sang năm con lên bảy

- Nhắc HS lu ý lùi vào 2 ô viết rồi mới chữ

đầu dòng thơ Giữa hai khổ thơ để cách một

dòng

- Hát

- 2 HS lên bảng

- 3HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Thế giới tuổi thơ sẽ không còn nữa khi talớn lên Sẽ không còn những thế giới tởng t-ợng, thần tiên trong những câu chuyện thầnthoại, cổ tích

- Con ngời tìm thấy hạnh phúc ở cuộc đời,

do chính hai bàn tay mình gây dựng nên

- HS tìm và nêu các từ khó

- HS viết bài

Trang 30

d, Soát lỗi, chấm bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV hỏi: Đề bài yêu cầu em làm gì ?

- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS: Kẻ vở

làm 2 cột Cột bên trái ghi các tên viết cha

đúng, cột bên phải ghi tên viết đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc y/c bài tập

- Hỏi: Khi viết tên các cơ quan, xí nghiệp,

công ty em viết nh thế nào ?

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét – bổ sung

4 Củng cố Dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS soát lỗi chính tả

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS làm bài vào bảng nhóm, đại diện cácnhóm lên trình bày, HS cả lớp nhận xét bàilàm của bạn

2, Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài học của HS

- Chia lớp thành 4 nhóm, nêu nhiệm vụ:

+ Nội dung chính của từng thời kì

+ Các niên đại quan trọng

cùng bớc vào công cuộc xây dựng CNXH Từ

năm 1986 đến nay, dới sự lãnh đạo của Đảng,

nhân dân ta đã tiến hành công cuộc đổi mới,

bớc vào giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại

Trang 31

* Tranh minh hoạ trang 153, SGK.

* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài Lớp học trên đờng và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai ?

- Em hiểu ba dòng thơ cuối đó nh thế nào ?

- Theo dõi GV đọc mẫu

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4

HS cùng trao đổi và trả lời câu hỏi

- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao

đổi tìm hiểu bài

- Nhân vật tôi là nhà thơ Đỗ Trung Lai;nhân vật anh là phi công vũ trụ Pô-pốp

- Viết hoa chữ anh là để bày tỏ lòng kínhtrọng phi công vũ trụ Pô-pốp đã hai lần

đợc phong danh hiệu anh hùng Liên Xô

- Cảm giác thích thú đợc bộc lộ qua cácchi tiết:

+ Qua lời mời xem tranh

+ Qua các từ ngữ thể hiện thái độ ngạcnhiên sung sớng

+ Qua vẻ mặt

- Các bạn vẽ đầu phi công vũ trụ Pô-pốprất to, đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt,trong đó tô rất nhiều sao trời Ngựa xanhnằm trên cỏ, ngựa hồng nằm trên lửa,mọi ngời đều quàng khăn đỏ, các anhhùng là những đứa trẻ lớn hơn

- Ba dòng thơ cuối bài là lời của anhhùng Pô-pốp nói với nhà thơ Đỗ TrungLai

- Nếu không có trẻ em mọi hoạt động

Trang 32

- Nội dung bài nói lên điều gì?

c, Thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả lớp

theo dõi, tìm cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối bài:

+ Treo bảng phụ

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, cho điểm HS

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

trên trái đất đều vô nghĩa -ND:Bài thơ là tình cảm yêu mến vàtrân trọng của ngời lớn đối với thế giớitâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ

- HS đọc bài theo vai:

+ HS 1: Ngời dẫn chuyện

+ HS 2: Cụ Vi-ta-li

+ HS 3: Rê-mi

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc

- 3 đến 5 HS thi luyện đọc

Tiết 2: Toán Toán

Tiết 169: Luyện tập chung Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép tính cộng, trừ

- Biết vận dung để tính giá trị của biểu thức số

- Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính HS K, G làm thêm BT4

II Chuẩn bị:

- SGK, phiếu BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra vở của HS

3 Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học

Đáy lớn của hình thang là :

Trang 33

250 x

5

2

= 100 (m)Diện tích của mảnh đất HT là : (150 + 250) x 100 : 2 = 20000 (m2)

45 x 2 = 90 (km) Sau mỗi giờ ôtô du lịch đến gần ôtô trở hànglà:

90 : 15 = 6 (giờ)

Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô trở hàng lúc :

8 + 6 = 14 (giờ) Đáp số:14 giờ hay 2 giờ

Tiết 3: Luyện từ và câu

Tiết 68: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

I Mục tiêu:

- Lập đợc bảng tổng kết về tác dụng của dấu gạch ngang

- Tìm đợc các dấu gạch ngang và nêu đợc tác dụng của chúng

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy học bài mới

A Giới thiệu bài

- GV nêu nội dung yêu cầu của bài học

B Hớng dẫn H/S làm bài tập

Bài 1

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài và đoạn văn của

bài tập

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu HS làm bài

- GV mở bảng phụ cho HS nhìn lại và đọc tác

dụng của dấu ngạch ngang

- Hát

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc

- HS làm bài

- HS thông báo kết quả bài làm

+ Tác dụng của dấu ngạch ngang

Dấu ngạch ngang dùng để đánh dấu:

* Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong

đối thoại

* Phần chú thích trong câu

* Các ý trong một đoạn liệt kê

- HS đọc từng câu, đoạn văn, làm bài vàovở

- Tác dụng của dấu ngạch ngang

Trang 34

Bài 2

- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhắc HS chú ý 2 yêu cầu của bài tập

+ Tìm dấu ngạch ngang trong mẩu trryện :

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

(Nh trong 3 phần nêu trên yêu cầu HS nêu

VD minh hoạ chứng minh trong đoạn văn)

- HS làm bài 2 theo HD của GV

- HS nhận xét sửa sai

Tiết 4: Mĩ thuật Mĩ thuật

Tiết 34: Vẽ tranh: Đề tài tự chọn Vẽ tranh: Đề tài tự chọn

( GV chuyên biệt dạy)

Tiết 5 : Âm nhạc

Tiết 34: TậP BIểU DIễN 2 BàI HáT

Em vẫn nhớ trờng xa Dàn đồng ca mùa hạ

( GV chuyên biệt dạy)

Tiết 6: hoạt động ngoài giờ lên lớp

Văn nghệ - Trò chơi

Kế hoạch dạy học sinh buổi chiều

1 Luyện viết: Nếu trái đất thiếu trẻ em.( Viết 2 khổ thơ đầu)

2.Tiếng Anh:(Đ/C Nhung dạy) 3.Âm nhạc: (Đ/C Hoàng dạy)

- Biết thực hiện phép nhân, chia

- Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm HS K, G làm thêm BT4

3 Dạy bài mới

a GV giới thiệu bài mới

- GV nêu nội dung yêu cầu bài học

b Hớng dẫn HS làm bài tập

- Hát

- HS nghe

Trang 35

+ Chia sè ®o thêi gian

- GV nhËn xÐt, söa sai, cho ®iÓm

Bµi 2.

- GV híng dÉn

- Gäi 2 HS lªn b¶ng, líp lµm nh¸p

- Yªu cÇu HS tù lµm bµi

- GV Yªu cÇu HS ch÷a bµi lµm trªn b¶ng

315

21 35 9

3 7 35

3 9

561

374 33

34 17

11 34

33 : 17

16 giê 15 phót 5

1 giê = 60 phót 3 giê 15 phót

75 25 0

14 phót 36 gi©y 12

2 phót = 120 gi©y 1 phót 13 gi©y

156 gi©y 12

36 0

- C¸c nhãm kiÓm tra chÐo

lµ :

2400 x 25 : 100 = 600(kg) §¸p sè : 600kg

Trang 36

- GV nhận xét và chữa bài trên bảng cho HS.

Bài 4.

- GV HD h/s làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai và chữa bài cho điểm

100 % + 20% = 120 % (tiền vốn) Tiền vốn để mua hoa quả là :

1 800 000 x 120 : 100 =1 500 000 (đồng) Đáp số : 1 500 000 đồng

Tiết 2: Tập làm văn

Tiết 68: Trả bài văn tả ng Trả bài văn tả ng ời

I Mục tiêu:

- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả ngời

- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài

- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

2 Kiểm tra bài cũ

- Chấm điểm đoạn văn trong bài văn tả cảnh của

HS

- Nhận xét ý thức học của HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài

B Nhận xét chung bài làm của HS

+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu

thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa lỗi

Trang 37

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi với

bạn bên cạnh về nhận xét của GV

- GV đi giúp đỡ từng cặp HS

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Gợi ý HS viết lại HS khi:

+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý

+ Đoạn văn dùng từ cha hay

+ Mở bài kết bài đơn giản

+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc nhân

Tiết 3: Thể dục Thể dục

Tiết 68: Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ” Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ”

( GV chuyên biệt dạy)

Tiết 4: Khoa học

Tiết 68: Một số biện pháp bảo vệ môi tr Một số biện pháp bảo vệ môi tr ờng

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ môi trờng

- Thực hiện một số biện pháp bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình và thông tin trang 140, 141SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trờng

- Gơng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn

minh, góp phần giữu vệ sinh môi trờng

* Cách tiến hành:

Bớc 1 : Làm việc cá nhân

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- Các biện pháp bỏ vệ môi trờng trên ứng với

khả năng thực hiện ở cấp độ nào ?

- Hát

- 1, 2 em

- Quan sát các hình và đọc ghi chú, tìmxem mỗi ghi chú tơng ứng với hìnhnào?

- HS trình bày: Hình 1-b, hình 2-a,hình3-e, hình 4-c, hình 5-d

Quốc gia Cộng đồng Gia

đình

Trang 38

a, Ra luật bảo vệ rừng, khuyến khích trồng cây gây

b, Mọi ngời phải có ý thức giữ vệ sinh môi trờng x x

d, Xử lí rác thải bằng cách cho nớc thải qua bộ phận xử

* Kết luận: Bảo vệ môi trờng không phải là việc

riêng của một quốc gia nào, một tổ chức nào Đó

là nhiệm vụ chung của mỗi ngời trên thế giới

Mỗi chúng ta, tuỳ vào lứa tuổi, công việc và nơi

sống đều có thẻ góp phần bảo vệ môi trờng

B, Hoạt động 2: Triển lãm

* Mục tiêu: Rèn cho hs kĩ năng trình bày các

biện pháp bảo vệ môi trờng

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Trng bày các tranh ảnh, thông tin vềcác biện pháp bảo vệ môi trờng lên giấykhổ to

- Đánh giá về ý thức tham gia các hoạt động tập thể

II Kế hoạch tuần 35:

- Tiếp tục duy trì tỉ lệ chuyên cần, nâng cao chất lợng dạy và học

- Nhắc nhở HS có ý thức trong học tập

- Thờng xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá

- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ

Kế hoạch dạy buổi chiều

1 Tập đọc: Sang năm con lên bảy

2 Tập làm văn: Ôn tập

3 HĐTT: Múa hát tập thể

Trang 39

Tuần 34

Ngày soạn : 09/5/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2011

Tiết1: Chào cờ:

Tập trung toàn trờng

Tiết 2: Đạo đức: Đạo đức:

Tiết 34: Dành cho địa ph Dành cho địa ph ơng

I Mục tiêu:

- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng

- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Biển báo an toàn giao thông

- Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng ?

3 Bài mới

* HĐ1: Khởi động

- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ

- Cán sự lớp điểu khiển t/c

- Em hiểu trò chơi này NTN ?

- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông

Trang 40

+ Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo

giao thông để đi đúng luật

- Cho h/s quan sát một số biển thông báo về

* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn

+ Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy

ra tai nạn ? vì sao ?

- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,

nguyên nhân

KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi

ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao

- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời

- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật

- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra

- H/S báo cáoVD: ở bãi đá cổ đoạn thờng xảy ra tai nạn

Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ,

- Phiếu bài tập, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng

dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc Thu và

chấm vở của một số học sinh

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

A Giới thiệu bài mới

B Hớng dẫn làm bài tập

- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng

đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển

- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học

- 3 HS lần lợt nêu về 3 quy tắc và côngthức

- 1 HS đọc đề toán trớc lớp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần trong bài HS cả lớp làm bài vào vở a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

Vận tốc của ô tô là :

120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ

Quãng đờng từ nhà Bình đến bến xe là :

15 x 0,5 = 7,5 (km)

c) Thời gian ngời đó đi bộ là :

Ngày đăng: 18/09/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng - GV nhận xét và cho điểm HS - Giao an T 34 ( Minh Khuyen )
ng GV nhận xét và cho điểm HS (Trang 2)
Bảng - GV nhận xét và cho điểm HS - Giao an T 34 ( Minh Khuyen )
ng GV nhận xét và cho điểm HS (Trang 21)
Bảng - GV nhận xét và cho điểm HS - Giao an T 34 ( Minh Khuyen )
ng GV nhận xét và cho điểm HS (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w