Kiểm tra bài cũ - GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc.. Hớng dẫn làm bài tập - GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng đ-ờng, vận tốc, thời gia
Trang 1Tuần 34( Thích)
Ngày soạn : 08/5/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung toàn trờng
Tiết 2: Tập đọc Tiết 67: Lớp học trên đờng
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (Trả lời
đ-ợc các câu hỏi 1, 2, 3)
II Đồ dùng
* Tranh minh hoạ trang 153, SGK
* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ sang năm
con lên bảy và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- GV giới thiệu tranh
- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc
b, Tìm hiểu bài
- Câu hỏi tìm hiểu bài:
+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào ?
+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh ?
+ Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một
cậu bé rất hiếu học ?
- Hát
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ
và lần lợt trả lời từng câu hỏi theo SGK
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HScùng trao đổi và trả lời câu hỏi
- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao đổitìm hiểu bài
- Trả lời:
+ Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đihát rong kiếm sống
+ Lớp học của Rê-mi có cả một chú chó Nócũng là thành viên của gánh xiếc Sách lànhững miếng gỗ mỏng khắc chữ, đợc cụ Vi-ta-li nhặt trên đờng
+ Những chi tiết cho thấy Rê-mi rất hiếuhọc:
* Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy nhữngmiếng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-mi đã thuộctất cả các chữ cái
Trang 2+ Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về
- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả
lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối
bài:
+ Treo bảng phụ
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
* Khi thầy hỏi có muốn học nhạc không,Rê-mi đã trả lời đó là điều cậu thích nhất.+ Trẻ em cần đợc dạy dỗ, học hành
+ Ngời lớn cần quan tâm, giúp đỡ, tạo điềukiện cho trẻ em đợc học tập và trẻ em phải
cố gắng, say mê học tập
+ Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ của cụVi-ta-li và quyết tâm học của cậu bé nghèoRê-mi
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài HScả lớp viết vào vở
- HS đọc bài theo vai:
+ HS 1: Ngời dẫn chuyện
+ HS 2: cụ Vi-ta-li
+ HS 3: Rê-mi
+ Theo dõi GV đọc mẫu
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc
- 3 đến 5 HS thi luyện đọc
Tiết 3: Toán
Tiết 166: Luyện tập Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải bài toán về chuyển động đều HS K, G làm thêm BT3
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn dịnh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng
dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc Thu và
chấm vở của một số học sinh
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài mới
B Hớng dẫn làm bài tập
- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng
đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển
- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học
- 3 HS lần lợt nêu về 3 quy tắc và côngthức
- 1 HS đọc đề toán trớc lớp
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
Trang 3- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- GV mời HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng
dẫn riêng cho các HS kém
- Câu hỏi hớng dẫn làm bài:
+ Để tính đợc thời gian xe máy đi hết quãng
đờng AB chúng ta phải tính đợc gì ?
+ Chúng ta phải tính đợc vận tốc của xe máy
+ Tính vận tốc của xe máy bằng cách nào ?
+ Tính vận tốc xe máy bằng cách lấy vận tốc
ô tô chia 2 vì vận tốc của ôtô gấp đôi vận tốc
xe máy
+ Sau khi tính đợc vận tốc xe máy, em tính
thời gian xe máy đi và tính hiệu thời gian 2 xe
đi, đó chính là khoảng thời gian ô tô đến trớc
+ Biết quãng đờng 2 xe đã đi, biết thời gian
cần để 2 xe gặp nhau, biết 2 xe đi ngợc chiều,
ta có thể tính đợc gì ? (tổng vận tốc của 2 xe)
+ Biết tổng và tỉ số vận tốc của 2 xe, em hãy
dựa vào bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số
của 2 số đó để tính vận tốc của mỗi xe
- GV nhận xét cho điểm HS
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
phần trong bài HS cả lớp làm bài vào vở a) 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Vận tốc của ô tô là :
120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ
Bài giải : Vận tốc của ôtô là :
90 : 1,5 = 60 (km/ giờ) Vận tốc của xe máy là :
60 : 2 = 30 (km / giờ)Thời gian xe máy đi quãng đờng AB là:
90 : 30 = 3 (giờ)Vậy ôtô đến B trớc xe máy một khoảngthời gian là
90 : (2+3) x 3 = 54 (km/giờ)Vận tốc của ô tô đi từ A là :
90 – 54 = 36 ( km/ giờ)
Đáp số : 36 km/giờ và 54 km/ giờ.
Tiết 4: Thể dục Tiết 67: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng”
(GV chuyên biệt dạy)
Tiết 5 : Đạo đức Đạo đức
Tiết 34: Dành cho địa ph Dành cho địa ph ơng
I Mục tiêu:
- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng
Trang 4- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông.
II Đồ dùng dạy học:
- Biển báo an toàn giao thông
- Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng ?
3 Bài mới
* HĐ1: Khởi động
- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ
- Cán sự lớp điểu khiển t/c
- Em hiểu trò chơi này NTN ?
- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông
điều gì sẽ xảy ra ?
* HĐ2: T/C về biển báo GT
+ Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo
giao thông để đi đúng luật
- Cho h/s quan sát một số biển thông báo về
* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn
+ Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy
ra tai nạn ? vì sao ?
- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,
nguyên nhân
KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi
ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật
- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra
- H/S báo cáoVD: ở bãi đá cổ đoạn thờng xảy ra tai nạn
Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ,
Trang 52 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở của HS
3 Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học
vào vở, GV theo dõi nhận xét và sửa sai
- Cho HS chữa bài vào vở
- Hát
- 2HS
- HS nghe
Bài giải Chiều rộng của nền nhà là :
8 x
4
3
= 6 (m)Diện tích của nền nhà :
- 1 HS
S ht = ( a + b ) x h : 2
HS nêu :
H = S ht x2 : ( a + b ) Bài giải :
a) Cạnh của mảnh đất hình vuông là :
96 : 4 = 24 (m)
Diện tích mảnh đất hình vuông hay chính làdiện tích mảnh đất hình thang là :
24 x 24 = 576 (m2)Chiều cao của mảnh đất hình thang là :
576 : 36 = 16 (m)b) Tổng hai đáy của hình thang là :
Trang 6- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- HS điền vào phiếu BT
- Các nhóm kiểm tra chéo Bài giải :a) Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : ( 28 + 84 ) x 2 = 224 (cm)
b) Diện tích của hình thang EBCD là :
c) BM = MC = 28cm : 2 = 14 cmDiện tích hình tam giác EBM là :
28 x 14 : 2 = 196 ( cm2)Diện tích của hình tam giác CDM là :
- Viết đợc một đoạn văn khoảng 5 câu theo YC của BT4
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS đọc đoạn văn nói về một cuộc họp
tổ trong đó có dùng dấu ngoặc kép ?
3 Bài mới
A Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học và
ghi đầu bài
B Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV gọi ý cho HS
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
yêu cầu
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV gọi ý cho HS
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
yêu cầu
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
* 5 Điều Bác Hồ dạy là nói về bổn phận củathiếu nhi Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thànhqui định đợc nêu trong điều 21 của luật bảo
Trang 7- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
yêu cầu
4 Củng cố- Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
Tiết 3 : Khoa học
Tiết 67: Tác động của con ngời đến môi trờng không khí và nớc
I Mục tiêu:
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến môi trờng không khí và nớc bị ô nhiễm
- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 138, 139 SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tác hại của rác thải đối với môi trờng
đất ?
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: Ghi tên bài
A Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS biết nêu một số nguyên nhân
dẫn đến môi trờng không khí và đất bị ô nhiễm
- Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc
những đờng ống dẫn dầu đi qua đại dơng bị rò
rỉ ?
- Tại sao một số cây trong hình 5 bị trụi lá ?
Nêu mối liên quan giữa ô nhiễm môi trờng
không khí với ô nhiễm môi trờng nớc ?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
* Kết luận: Có nhiều nguyên nhân dẫn đến ô
nhiễm môi trờng không khí và nớc, trong đó
phải kể đến sự phát triển của các ngành khai
thác tài nguyên và sản xuất ra của cải vật chất
B Hoạt động 2: Thảo luận
* Mục tiêu: Giúp hs:
- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra
ô nhiễm môi trờng không khí và nớc ở địa
- Ô nhiễm nớc: Do nớc thải của thành
- Dẫn đến hiện tợng biển bị ô nhiễm làmchết những động vật, thực vật sống ởbiển
- Trong không khí chứa nhiều chất độchại của các nhà máy, khu công nghiệp.Khi trời ma cuốn theo những chất độc hại
đó xuống làm ô nhiễm môi trờng đất vànớc, khiến cho cây cối ở những vùng đó
bị trụi lá và chết
- Các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 8- Liên hệ những việc làm của ngời dân địa
ph-ơng dẫn đến việc gây ô nhiễm môi trờng không
- Bảng lớp ghi sẵn đầu bài
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 đến 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện
em đã nghe, đã đọc về việc gia đình và xã
hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu
chuyện kể về em và các bạn tham gia công
chân dới các từ ngữ: việc làm tốt, bạn em.
- Gọi HS đọc phần gợi ý trong SGK
- Yêu cầu HS giới thiệu về câu chuyện mình
định kể trớc lớp
b, Kể trong nhóm
- Tổ chức cho HS thực hành kể trong nhóm
- Gợi ý cho HS các câu hỏi để hỏi lại bạn kể:
+ Bạn có cảm nghĩ gì khi chứng kiến việc
có câu chuyện đáng nhớ nhất, ngời kể
chuyện hay nhất
- HS thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe và xác định niệm vụ của tiếthọc
- 2 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhómcùng kể chuyện, trao đổi với nhau về việclàm tốt của từng nhân vật
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với cá bạn vềviệc làm tốt của bạn
Trang 9Tiết 5: Kĩ thuật Tiết 34: Lắp ghép mô hình tự chọn Lắp ghép mô hình tự chọn
( Đ/C Hiền dạy)
Kế hoạch dạy học sinh buổi chiều
1 Toán:
Bài 1: Tính
2 Chính tả: Viết bài Lớp học trên đờng.( Viết đoạn 1)
3 Luyện từ và câu: M Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận ( làm bài 1,2)
- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn
- Viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy-học:
chữa chung cho cả lớp
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Chấm điểm dàn ý bài tả ngời của HS
- Nhận xét ý thức học của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Nhận xét chung bài làm của HS
+ GV nêu lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt
câu, cách trình bày văn bản, lỗi chính tả
+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu
cầu thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi
Trang 10với bạn bên cạnh về nhận xét của GV.
- GV đi giúp đỡ từng cặp HS
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Gợi ý HS viết lại HS khi:
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý
+ Đoạn văn dùng từ cha hay
+ Mở bài kết bài đơn giản
+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc
Tiết 2: Toán Toán
Tiết 168: Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về biểu đồ
2 Kiểm tra bài cũ
- Mời HS làm bài tập của tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm
3 Hớng dẫn ôn tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho 2 HS ngồi
cùng bàn làm bài một HS hỏi HS kia trả lời
sau đó đổi lại
- GV cho HS trình bày từng câu hỏi và câu trả
lời trớc lớp GV nhận xét
Bài 2a Yêu cầu HS đọc phần a.
- GV hỏi ; Lớp 5a có bao nhiêu bạn thích ăn
4 gạch thẳng ; cụm thứ 2 là 3 gạch thẳng.+ HS : 2 cụm có 8 gạch, cụm 1 có 5 gạchbiểu diễn 5 HS Cụm 2 có 3 gạch biểu diễn
3 HS, tổng só 8 gạch biểu diễn 8 HS
Trang 11- GV tất cả có bao nhiêu gạch, mỗi cụm biểu
- HS nhận xét cả lớp theo dõi và bổ sung.2b – HS làm nh phần a
- HS đọc đề bài và làm bài tập
- Số HS thích chơi bóng đá có tỉ số phầntrăm lớn nhất nên sẽ có nhiều HS thíchnhất.Số HS thích chơi bóng đá là 25 em
- Nhớ đợc tên một số quốc gia của một số châu lục trên
- Chỉ đợc bản đồ thế giới các châu lục, các Đại Dơng và nớc Việt Nam
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu vị trí địa lí các dại dơng trên thế giới?
- Nhớ-viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 tiếng
- Tìm đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng đó BT2 ;
II Đồ dùng dạy-học:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết trên
bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở tên một số
- Hát
- 2 HS lên bảng
Trang 12các cơ quan, tổ chức ở bài 9 trang 147 SGK.
- Nhận xét chữ viết của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Hớng dẫn nghe-viết chính tả
a, Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu
bài Sang năm con lên bảy
- Nhắc HS lu ý lùi vào 2 ô viết rồi mới chữ
đầu dòng thơ Giữa hai khổ thơ để cách một
dòng
d, Soát lỗi, chấm bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV hỏi: Đề bài yêu cầu em làm gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS: Kẻ vở
làm 2 cột Cột bên trái ghi các tên viết cha
đúng, cột bên phải ghi tên viết đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c bài tập
- Hỏi: Khi viết tên các cơ quan, xí nghiệp,
công ty em viết nh thế nào ?
- Y/c HS làm bài
- Nhận xét – bổ sung
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- 3HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- Thế giới tuổi thơ sẽ không còn nữa khi talớn lên Sẽ không còn những thế giới tởng t-ợng, thần tiên trong những câu chuyện thầnthoại, cổ tích
- Con ngời tìm thấy hạnh phúc ở cuộc đời,
do chính hai bàn tay mình gây dựng nên
2, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3, Bài mới
* Giới thiệu bài: Ghi tên bài
- Hát
Trang 13- Chia lớp thành 4 nhóm, nêu nhiệm vụ:
+ Nội dung chính của từng thời kì
+ Các niên đại quan trọng
cùng bớc vào công cuộc xây dựng CNXH Từ
năm 1986 đến nay, dới sự lãnh đạo của Đảng,
nhân dân ta đã tiến hành công cuộc đổi mới,
bớc vào giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại
* Tranh minh hoạ trang 153, SGK
* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Lớp học trên đờng và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4
HS cùng trao đổi và trả lời câu hỏi
Trang 14- Nhân vật tôi và nhân vật anh trong bài thơ là
- Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai ?
- Em hiểu ba dòng thơ cuối đó nh thế nào ?
- Nội dung bài nói lên điều gì?
c, Thi đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả lớp
theo dõi, tìm cách đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối bài:
+ Treo bảng phụ
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm HS
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao
đổi tìm hiểu bài
nhân vật anh là phi công vũ trụ Pô-pốp
- Viết hoa chữ anh là để bày tỏ lòng kínhtrọng phi công vũ trụ Pô-pốp đã hai lần
đợc phong danh hiệu anh hùng Liên Xô
- Cảm giác thích thú đợc bộc lộ qua cácchi tiết:
+ Qua lời mời xem tranh
+ Qua các từ ngữ thể hiện thái độ ngạcnhiên sung sớng
+ Qua vẻ mặt
- Các bạn vẽ đầu phi công vũ trụ Pô-pốprất to, đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt,trong đó tô rất nhiều sao trời Ngựa xanhnằm trên cỏ, ngựa hồng nằm trên lửa,mọi ngời đều quàng khăn đỏ, các anhhùng là những đứa trẻ lớn hơn
- Ba dòng thơ cuối bài là lời của anhhùng Pô-pốp nói với nhà thơ Đỗ TrungLai
- Nếu không có trẻ em mọi hoạt độngtrên trái đất đều vô nghĩa
-ND:Bài thơ là tình cảm yêu mến vàtrân trọng của ngời lớn đối với thế giớitâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ
- HS đọc bài theo vai:
+ HS 1: Ngời dẫn chuyện
+ HS 2: Cụ Vi-ta-li
+ HS 3: Rê-mi
+ Theo dõi GV đọc mẫu
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc
- 3 đến 5 HS thi luyện đọc
Tiết 2: Toán Toán
Tiết 169: Luyện tập chung Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính cộng, trừ
- Biết vận dung để tính giá trị của biểu thức số
- Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính HS K, G làm thêm BT4
II Chuẩn bị:
- SGK, phiếu BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra vở của HS
3 Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học
- Hát
- HS nghe
Trang 15Đáy lớn của hình thang là :
150 x
3
5
= 250 (m)Chiều cao của mảnh đất HT là :
250 x
5
2
= 100 (m)Diện tích của mảnh đất HT là :
45 x 2 = 90 (km) Sau mỗi giờ ôtô du lịch đến gần ôtô trở hànglà:
90 : 15 = 6 (giờ)
Ô tô du lịch đuổi kịp ô tô trở hàng lúc :
8 + 6 = 14 (giờ) Đáp số:14 giờ hay 2 giờ
Tiết 3: Luyện từ và câu
Tiết 68: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
I Mục tiêu:
- Lập đợc bảng tổng kết về tác dụng của dấu gạch ngang
- Tìm đợc các dấu gạch ngang và nêu đợc tác dụng của chúng
II Đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ
Trang 16III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy học bài mới
A Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu của bài học
B Hớng dẫn H/S làm bài tập
Bài 1
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài và đoạn văn của
bài tập
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài
- GV mở bảng phụ cho HS nhìn lại và đọc tác
dụng của dấu ngạch ngang
Bài 2
- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc HS chú ý 2 yêu cầu của bài tập
+ Tìm dấu ngạch ngang trong mẩu trryện :
- HS thông báo kết quả bài làm
+ Tác dụng của dấu ngạch ngang
Dấu ngạch ngang dùng để đánh dấu:
* Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong
đối thoại
* Phần chú thích trong câu
* Các ý trong một đoạn liệt kê
- HS đọc từng câu, đoạn văn, làm bài vàovở
- Tác dụng của dấu ngạch ngang
(Nh trong 3 phần nêu trên yêu cầu HS nêu
VD minh hoạ chứng minh trong đoạn văn)
- HS làm bài 2 theo HD của GV
- HS nhận xét sửa sai
Tiết 4: Mĩ thuật Mĩ thuật
Tiết 34: Vẽ tranh: Đề tài tự chọn Vẽ tranh: Đề tài tự chọn
( GV chuyên biệt dạy)
Tiết 5 : Âm nhạc
Tiết 34: TậP BIểU DIễN 2 BàI HáT
Em vẫn nhớ trờng xa Dàn đồng ca mùa hạ
( GV chuyên biệt dạy)
Tiết 6: hoạt động ngoài giờ lên lớp
Trang 172.Tiếng Anh:(Đ/C Nhung dạy) 3.Âm nhạc: (Đ/C Hoàng dạy)
Ngày soạn : 12/5/2011 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 5 năm 2011 Tiết 1: Toán Tiết 170: Luyện tập chung I Mục tiêu: - Biết thực hiện phép nhân, chia - Biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính - Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm HS K, G làm thêm BT4 II Chuẩn bị: - SGK, phiếu BT III Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ - Không kiểm tra 3 Dạy bài mới a GV giới thiệu bài mới - GV nêu nội dung yêu cầu bài học b Hớng dẫn HS làm bài tập Bài 1. - GV hớng dẫn, chia nhóm (4 nhóm) + Phép nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số + Phép nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số + Nhân 2 phân số + Chia 1 phân số cho 1 phân số + Chia 1 STP cho 1 STP + Chia số đo thời gian - Hát - HS nghe - HS nêu YC bài tập - HS làm bài tập vào phiếu + N1: X 683 X 1954 35 425
3415 9770
2049 3908
23905 7816
830450
+ N2:
315 21 35 9 3 7 35 3 9 7 x x x
561 374 33 34 17 11 34 33 : 17 11 x + N3: 36,66 7,8 1570 6,28 312 4,7 1256 2,05 0546 03140
546 3140
0 0
+ N4: 16 giờ 15 phút 5
1 giờ = 60 phút 3 giờ 15 phút 75
25
0
14 phút 36 giây 12
2 phút = 120 giây 1 phút 13 giây 156 giây 12
36
Trang 18- GV nhận xét, sửa sai, cho điểm.
Bài 2.
- GV hớng dẫn
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm nháp
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV Yêu cầu HS chữa bài làm trên bảng
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai và chữa bài cho điểm
là :
2400 x 25 : 100 = 600(kg) Đáp số : 600kg
- 2 HS đọc YC bài tập
Bài giải:
Vì tiền vốn là 100%, tiền lãi là 20% nên sốtiền bán hàng 1800 000 chiếm số phầntrăm là :
100 % + 20% = 120 % (tiền vốn) Tiền vốn để mua hoa quả là :
1 800 000 x 120 : 100 =1 500 000 (đồng) Đáp số : 1 500 000 đồng
Tiết 2: Tập làm văn
Tiết 68: Trả bài văn tả ng Trả bài văn tả ng ời
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả ngời
- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài
- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy-học:
chữa chung cho cả lớp
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Chấm điểm đoạn văn trong bài văn tả cảnh của
Trang 19A Giới thiệu bài.
B Nhận xét chung bài làm của HS
+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu
thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa lỗi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi với
bạn bên cạnh về nhận xét của GV
- GV đi giúp đỡ từng cặp HS
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Gợi ý HS viết lại HS khi:
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý
+ Đoạn văn dùng từ cha hay
+ Mở bài kết bài đơn giản
+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc nhân
Tiết 3: Thể dục Thể dục
Tiết 68: Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ” Trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khoẻ”
( GV chuyên biệt dạy)
Tiết 4: Khoa học
Tiết 68: Một số biện pháp bảo vệ môi tr Một số biện pháp bảo vệ môi tr ờng
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ môi trờng
- Thực hiện một số biện pháp bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình và thông tin trang 140, 141SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 201 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trờng
- Gơng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn
minh, góp phần giữu vệ sinh môi trờng
* Cách tiến hành:
Bớc 1 : Làm việc cá nhân
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Các biện pháp bỏ vệ môi trờng trên ứng với
khả năng thực hiện ở cấp độ nào ?
- Hát
- 1, 2 em
- Quan sát các hình và đọc ghi chú, tìmxem mỗi ghi chú tơng ứng với hìnhnào?
- HS trình bày: Hình 1-b, hình 2-a,hình3-e, hình 4-c, hình 5-d
đình
a, Ra luật bảo vệ rừng, khuyến khích trồng cây gây
d, Xử lí rác thải bằng cách cho nớc thải qua bộ phận xử
* Kết luận: Bảo vệ môi trờng không phải là việc
riêng của một quốc gia nào, một tổ chức nào Đó
là nhiệm vụ chung của mỗi ngời trên thế giới
Mỗi chúng ta, tuỳ vào lứa tuổi, công việc và nơi
sống đều có thẻ góp phần bảo vệ môi trờng
B, Hoạt động 2: Triển lãm
* Mục tiêu: Rèn cho hs kĩ năng trình bày các
biện pháp bảo vệ môi trờng
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Trng bày các tranh ảnh, thông tin vềcác biện pháp bảo vệ môi trờng lên giấykhổ to
Trang 211 Chuyên cần:
- Đánh giá về chuyên cần, đi học đúng giờ, nghỉ học tự do của HS …
2 Học tập:
- Đánh giá về ý thức tự giác trong học tập, trong lớp chú ý nghe giảng XD bài
3 Đạo đức:
- Đánh giá về ý thức đạo đức của học sinh
4 Các hoạt động khác
- Đánh giá về ý thức tham gia các hoạt động tập thể
II Kế hoạch tuần 35:
- Tiếp tục duy trì tỉ lệ chuyên cần, nâng cao chất lợng dạy và học
- Nhắc nhở HS có ý thức trong học tập
- Thờng xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá
- Vệ sinh cá nhân trờng lớp sạch sẽ
Kế hoạch dạy buổi chiều 1 Tập đọc: Sang năm con lên bảy 2 Tập làm văn: Ôn tập 3 HĐTT: Múa hát tập thể Tuần 34 Ngày soạn : 09/5/2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2011 Tiết1: Chào cờ: Tập trung toàn trờng Tiết 2: Đạo đức: Đạo đức: Tiết 34: Dành cho địa ph Dành cho địa ph ơng I Mục tiêu: - Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phơng - Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi ngời chấp hành luật giao thông II Đồ dùng dạy học: - Biển báo an toàn giao thông - Một số thông tin QĐ thờng xảy ra tai nạn ở địa phơng Tổ CM duyệt
Hiệu trởng duyệt
Trang 22
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi trờng ?
3 Bài mới
* HĐ1: Khởi động
- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ
- Cán sự lớp điểu khiển t/c
- Em hiểu trò chơi này NTN ?
- Nếu không thực hiện đúng luật giao thông
điều gì sẽ xảy ra ?
* HĐ2: T/C về biển báo GT
+ Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo
giao thông để đi đúng luật
- Cho h/s quan sát một số biển thông báo về
* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn
+ Mục tiêu: Biết đoạn đờng nào thờng xảy
ra tai nạn ? vì sao ?
- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều tra,
nguyên nhân
KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và mọi
ngời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật
- Tai nạn khó lờng sẽ xảy ra
- H/S báo cáoVD: ở bãi đá cổ đoạn thờng xảy ra tai nạn
Đoạn đờng dốc, xe cộ qua lại nhiều đờng rẽ,
- Phiếu bài tập, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn dịnh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 1 HS lên bảng làm bài tập 1, hớng
dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc Thu và
chấm vở của một số học sinh
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài mới
B Hớng dẫn làm bài tập
- GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính quãng
đ-ờng, vận tốc, thời gian trong toán chuyển
- Hát
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theodõi để nhận xét
- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học
- 3 HS lần lợt nêu về 3 quy tắc và công
Trang 23- GV mời HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng
dẫn riêng cho các HS kém
- Câu hỏi hớng dẫn làm bài:
+ Để tính đợc thời gian xe máy đi hết quãng
đờng AB chúng ta phải tính đợc gì ?
+ Chúng ta phải tính đợc vận tốc của xe máy
+ Tính vận tốc của xe máy bằng cách nào ?
+ Tính vận tốc xe máy bằng cách lấy vận tốc
ô tô chia 2 vì vận tốc của ôtô gấp đôi vận tốc
xe máy
+ Sau khi tính đợc vận tốc xe máy, em tính
thời gian xe máy đi và tính hiệu thời gian 2 xe
đi, đó chính là khoảng thời gian ô tô đến trớc
+ Biết quãng đờng 2 xe đã đi, biết thời gian
cần để 2 xe gặp nhau, biết 2 xe đi ngợc chiều,
ta có thể tính đợc gì ? (tổng vận tốc của 2 xe)
+ Biết tổng và tỉ số vận tốc của 2 xe, em hãy
dựa vào bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số
của 2 số đó để tính vận tốc của mỗi xe
Vận tốc của ô tô là :
120 : 2,5 = 48 (km/giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ
Bài giải : Vận tốc của ô tô là :
90 : 1,5 = 60 (km/ giờ) Vận tốc của xe máy là :
60 : 2 = 30 (km / giờ)Thời gian xe máy đi quãng đờng AB là:
90 : 30 = 3 (giờ)Vậy ô tô đến B trớc xe máy một khoảngthời gian là
90 : (2+3) x 3 = 54 (km/giờ)Vận tốc của ô tô đi từ A là :
90 – 54 = 36 ( km/ giờ) Đáp số : 36 km/giờ và 54 km/ giờ
Tiết 4: Tập đọc
Tiết 67: Lớp học trên đờng
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài
Trang 24- Hiểu nội dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (Trả lời
đ-ợc các câu hỏi 1, 2, 3)
II Đồ dùng:
* GV chuẩn bị tập truyện Không gia đình của Héc-to Ma-lô (Nếu có)
* Tranh minh hoạ trang 153, SGK
* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ sang năm
con lên bảy và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- GV giới thiệu tranh
- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc
b, Tìm hiểu bài
- Câu hỏi tìm hiểu bài:
+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào ?
+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh ?
+ Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một
cậu bé rất hiếu học ?
+ Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về
quyền học tập của trẻ em ?
+ Em hãy nêu nội dung chính của câu
chuyện ?
- Hát
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ
và lần lợt trả lời từng câu hỏi theo SGK
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HScùng trao đổi và trả lời câu hỏi
- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao đổitìm hiểu bài
- Trả lời:
+ Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đihát rong kiếm sống
+ Lớp học của Rê-mi có cả một chú chó Nócũng là thành viên của gánh xiếc Sách lànhững miếng gỗ mỏng khắc chữ, đợc cụ Vi-ta-li nhặt trên đờng
+ Những chi tiết cho thấy Rê-mi rất hiếuhọc:
* Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầy nhữngmiếng gỗ dẹp, chẳng bao lâu Rê-mi đã thuộctất cả các chữ cái
* Khi bị thầy chê trách, so sánh với con chóCa-pi vì chậm biết đọc, từ đó cậu khôngdám sao nhãng một phút nào
* Khi thầy hỏi có muốn học nhạc không,Rê-mi đã trả lời đó là điều cậu thích nhất.+ Trẻ em cần đợc dạy dỗ, học hành
+ Ngời lớn cần quan tâm, giúp đỡ, tạo điềukiện cho trẻ em đợc học tập và trẻ em phải
cố gắng, say mê học tập
+ Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ của cụ
Trang 25- Ghi nội dung chính của bài.
c, Thi đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc toàn bài theo vai HS cả
lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối
bài:
+ Treo bảng phụ
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Theo dõi GV đọc mẫu
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở của HS
3 Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học
8 x
4 3
= 6 (m)
Trang 26- GV nhận xét sửa sai.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài và cả lớp làm bài
vào vở, GV theo dõi nhận xét và sửa sai
- Cho HS chữa bài vào vở
a) Cạnh của mảnh đất hình vuông là :
96 : 4 = 24 (m)
Diện tích mảnh đất hình vuông hay chính làdiện tích mảnh đất hình thang là :
24 x 24 = 576 (m2)Chiều cao của mảnh đất hình thang là :
576 : 36 = 16 (m)b) Tổng hai đáy của hình thang là :
- HS điền vào phiếu BT
- Các nhóm kiểm tra chéo Bài giải :a) Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : ( 28 + 84 ) x 2 = 224 (cm)
b) Diện tích của hình thang EBCD là :
c) BM = MC = 28cm : 2 = 14 cmDiện tích hình tam giác EBM là :
28 x 14 : 2 = 196 ( cm2)Diện tích của hình tam giác CDM là :
Trang 27- Viết đợc một đoạn văn khoảng 5 câu theo YC của BT4.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS đọc đoạn văn nói về một cuộc họp
tổ trong đó có dùng dấu ngoặc kép ?
3 Bài mới
A Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học và
ghi đầu bài
B Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV gọi ý cho HS
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
yêu cầu
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV gọi ý cho HS
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
yêu cầu
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV gợi ý cho HS
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- GV nhận xét cho điểm những HS viết đạt
* 5 Điều Bác Hồ dạy là nói về bổn phận củathiếu nhi Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thànhqui định đợc nêu trong điều 21 của luật bảo
vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
- Bảng lớp ghi sẵn đầu bài
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 đến 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện
em đã nghe, đã đọc về việc gia đình và xã
hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu
chuyện kể về em và các bạn tham gia công
- Hát
- 2 HS lên bảng kể lại câu chuyện em đãnghe, đã đọc
- HS thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe và xác định niệm vụ của tiết
Trang 28chân dới các từ ngữ: việc làm tốt, bạn em.
- Gọi HS đọc phần gợi ý trong SGK
- Yêu cầu HS giới thiệu về câu chuyện mình
định kể trớc lớp
b, Kể trong nhóm
- Tổ chức cho HS thực hành kể trong nhóm
- Gợi ý cho HS các câu hỏi để hỏi lại bạn kể:
+ Bạn có cảm nghĩ gì khi chứng kiến việc
có câu chuyện đáng nhớ nhất, ngời kể
chuyện hay nhất
- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhómcùng kể chuyện, trao đổi với nhau về việclàm tốt của từng nhân vật
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với cá bạn vềviệc làm tốt của bạn
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
Trang 29Kế hoạch dạy học sinh buổi chiều
Môn toán:
Bài 1: Tính
- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn
- Viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy-học:
chữa chung cho cả lớp
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Chấm điểm dàn ý bài tả ngời của HS
- Nhận xét ý thức học của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Nhận xét chung bài làm của HS
+ GV nêu lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt
câu, cách trình bày văn bản, lỗi chính tả
+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu
cầu thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình trao đổi
Trang 30Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Gợi ý HS viết lại HS khi:
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn diễn đạt cha rõ ý
+ Đoạn văn dùng từ cha hay
+ Mở bài kết bài đơn giản
+ Đoạn văn cha sử dụng phép so sánh hoặc
Tiết 2: Toán Toán
Tiết 168: Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về biểu đồ.
2 Kiểm tra bài cũ
- Mời HS làm bài tập của tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm
3 Hớng dẫn ôn tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho 2 HS ngồi
cùng bàn làm bài một HS hỏi HS kia trả lời
sau đó đổi lại
- GV cho HS trình bày từng câu hỏi và câu trả
lời trớc lớp GV nhận xét
Bài 2a Yêu cầu HS đọc phần a.
- GV hỏi ; Lớp 5a có bao nhiêu bạn thích ăn
táo
- GV HD cách ghi của 4 HS thích ăn táo
- GV tất cả có bao nhiêu gạch, mỗi cụm biểu
- Hát
- 2 HS HS # nhận xét bổ sung
- HS đọc đề bài và làm bài tập :a; Có 5 HS trồng cây
4 gạch thẳng ; cụm thứ 2 là 3 gạch thẳng.+ HS : 2 cụm có 8 gạch, cụm 1 có 5 gạchbiểu diễn 5 HS Cụm 2 có 3 gạch biểu diễn
3 HS, tổng só 8 gạch biểu diễn 8 HS
- 1 HS lên bảng lớp làm, dới lớp làm vào
Trang 31- Nhớ đợc tên một số quốc gia của một số châu lục trên.
- Chỉ đợc bản đồ thế giới các châu lục, các Đại Dơng và nớc Việt Nam
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu vị trí địa lí các dại dơng trên thế giới?
2, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3, Bài mới
* Giới thiệu bài: Ghi tên bài
a, Hoạt động 1:
- Hát
Trang 32- GV dùng bảng phụ, cho hs nêu ra 4 thời kì:
- Chia lớp thành 4 nhóm, nêu nhiệm vụ:
+ Nội dung chính của từng thời kì
+ Các niên đại quan trọng
cùng bớc vào công cuộc xây dựng CNXH Từ
năm 1986 đến nay, dới sự lãnh đạo của Đảng,
nhân dân ta đã tiến hành công cuộc đổi mới,
bớc vào giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại
I Mục tiêu:
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
- Biết cách tự tổ chức chơi những trò chơi đơn giản
II Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân bãi sạch sẽ
- Phơng tiện: 1 còi, 4 quả bóng rổ
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông, vai,
- Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi, cùng hs nhắc lại cách
chơi, 1-2 hs làm mẫu, cho cả lớp chơi thử,
chơi chính thức GV nêu thêm các yêu cầu
6-10ph
18-22ph
x x x x x
x x x x x (Gv)
x
x x (Gv)
x x x
- Tập theo tổ
x x x x
x x x x
X X
Trang 33x x x x
x x x x (Gv)
Ngày soạn : 28/4/2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010 Tiết 1: Tập đọc: Tập đọc:
Tiết 68: Nếu trái đất thiếu trẻ em Nếu trái đất thiếu trẻ em
* Tranh minh hoạ trang 153, SGK
* Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Lớp học trên đờng và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- Gọi HS đọc xuất xứ truyện sau bài đọc
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4
HS cùng trao đổi và trả lời câu hỏi
- 1 HS lên bảng điều khiển cả lớp trao
đổi tìm hiểu bài
nhân vật anh là phi công vũ trụ Pô-pốp
- Viết hoa chữ anh là để bày tỏ lòng kínhtrọng phi công vũ trụ Pô-pốp đã hai lần
đợc phong danh hiệu anh hùng Liên Xô
- Cảm giác thích thú đợc bộc lộ qua cácchi tiết:
+ Qua lời mời xem tranh
+ Qua các từ ngữ thể hiện thái độ ngạcnhiên sung sớng
+ Qua vẻ mặt
- Các bạn vẽ đầu phi công vũ trụ Pô-pốprất to, đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt,trong đó tô rất nhiều sao trời Ngựa xanh