Về nhà làm những bài tập còn lại - 1HS đọc yêu cầu - Suy nghĩ làm bài vào vở.. - GV nhận xét chung và kết luận: Để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện
Trang 1I-Mục tiêu:
-Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số
-Chuyển một phân số thành phân số thập phân
II Các hoạt động dạy học:
- Nêu mục tiêu và ghi đầu bài
*Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số :
2534
x x
d)
100
88:800
8:64800
2 10
1 10
3 10
4 10
5 10
6
10
7 10
8 10
9
- Nhận xét bài
Trang 215 ;5 31
- Yêu cầu HS làm vào vở
*Viết các PS sau thành PS thập phân số 100:
-Gv tổng kết tiết học.
Về nhà làm những bài tập còn lại
- 1HS đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm bài vào vở
- Lên bảng chữa bài
2
11
=
5 2
5 11
25 15
×
×
=
100 375
10
62 2 5
2 31 5
4 6
10 : 500
=
100 50
200
18
=
2 : 200
2 : 18
Tập đọc: Tiết 3
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I Mục tiêu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
- Hiểu nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện về nền văn hiến lâu đời
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết một đoạn của bảng thống kê
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
cũ: 5 phút - GV gọi HS đọc bài Quang cảnh
làng mạc ngày mùa và trả lời các câu
-2 HS đọc và trả lời
-Lớp nhận xét
Trang 3*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lượt 3 đoạn của bài
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh;
phát âm từ dễ đọc sai : muỗm già,
1075, 1919, 1306, 1442, 1779, …; ngắt nghỉ hơi : Triều đại / Lý / Số khoa thi / 6 / Số tiến sĩ / 11 / Số trạng nguyên / 0 /…và giải nghĩa các từ ở mục Chú giải
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài ngạc nhiên vì điều gì ?
+ Hãy đọc và phân tích bảng số liệu thống kê theo các mục sau :
a) Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất ?
b) Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất ?
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hóa Việt Nam ?
- GV mời 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài văn
- GV hướng dẫn HS nêu được giọng đọc phù hợp
- Tổ chức cho HS luyện và thi đọc
- Triều Lê: 104 khoa thi
- Triều Lê: 1780 tiễn sĩ
- Người Việt Nam cĩ truyền thống coi trọng đạo học
- 3HS đọc
- HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp
- HS luyện đọc và thi đọc
Trang 4- Có ý thức học tập, rèn luyện.
- Vui và tự hào là sinh lớp 5
II.Đồ dùng dạy- học:
- Các bài hát về chủ đề Trường em
- Các truyện nói về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
- Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi:
+ Năm nay em lên lớp mấy ? Em cảm thấy như thế nào ?
+ Em cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5 ?
- GV nhận xét, đánh giá
GV giới thiệu và ghi tên bài
a)Thảo luận về kế hoạch phấn đấu:
- Yêu cầu từng HS trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm
4 Trong nhóm trao đổi, góp ý kiến
- Mời một vài HS trình bày trước lớp
HS cả lớp trao đổi, nhận xét
- 2 HS trả lời Lớp nhận xét
- HS làm việc trong nhóm 4
- 4 HS trình bày
Trang 5- GV nhận xét chung và kết luận: Để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện một cách có kế hoạch.
b) Kể chuyện các tấm gương HS lớp
5 gương mẫu:
- Yêu cầu HS kể về các HS lớp 5 gương mẫu (trong lớp, trong trường hoặc sưu tầm qua báo, đài)
- Yêu cầu cả lớp trao đổi để tìm những điều có thể học tập từ các tấm gương đó
- GV giới thiệu thêm một vài tấm gương khác
- GV kết luận: Chúng ta cần học tập theo các tấm gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ
c) Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề “Trường em” :
- Yêu cầu HS giới thiệu tranh vẽ của mình với cả lớp
- Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ và chủ đề Trường em, mỗi tổ một tiết mục
- GV nhận xét và kết luận: Chúng ta vui và tự hào khi là HS lớp 5; rất yêu quý và tự hào về trường mình, lớp mình Đồng thời chúng ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện thật tốt để xứng đáng là HS lớp 5; xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trường ta trở thành trường tốt
- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ trong
- Một số HS kể
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Một số HS giới thiệu
- Các tổ chuẩn bị và biểu diễn tiết mục của mình
Trang 63 Cuỷng coỏ –
Daởn d ũ :
3phỳt
SGK
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Daởn doứ: Hoùc thuoọc Ghi nhụự, thửùc hieọn keỏ hoaùch ủaừ ủeà ra; chuaồn bũ baứi sau
- 1 HS ủoùc
MYế THUAÄT: Tiết 2
VẼ TRANG TRÍ: MÀU SẮC TRONG TRANG TRÍ
I Muùc tieõu:
- Hiểu sơ lược về vai trũ và ý nghĩa của màu sắc trong trang trớ.
- Biết cỏch sử dụng màu trong cỏc bài trang trớ.
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Một số đồ vật được trang trớ, một số bài trang trớ cơ bản, một số họa tiết
trang trớ.
- SGK, Vở tập vẽ 5, màu vẽ.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Kiểm tra bài
- Kiểm tra đồ dựng của học sinh
- GV nêu mục đích - yêu cầu tiết học
- Đọc lại đàu bài
- Quan sỏt, thảo luận, trả lời cõu hỏi
+ Kể tờn màu
+ Họa tiết giống nhau vẽ cựng màu
+ Nền màu và màu họa tiết vẽ khỏc nhau
+ Độ đậm nhạt trong bài vẽ khỏc nhau
Trang 7* Nhận xét, đánh giá:
- GV cùng HS chọn một số bài cĩ ưu điểm, nhược điểm rõ nét để nhận xét
+ Cách sắp xếp hình vẽ+ Màu sắc, đậm nhạt, cách vẽ màu
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản
về màu sắc
- Chuẩn bị bài sau
+ Trong bài trang trí vẽ bốn, năm màu
+ Vẽ màu đều, cĩ đậm, cĩ nhạt, hài hịa, rõ trọng tâm
- HS quan sát trên bảng
- HS đọc mục 2 – Trang 7, SGK
- HS thực hành: Vẽ trang trí đường diềm và vẽ màu
- HS nhận xét chọn bài tiêu biểu mình thích
- HS tập xếp loại các bài vẽ
- 4 HS nhắc lại
- Quan sát trường của em
Thứ ba ngày 31 tháng 08 năm 2010
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
cũ: 5 phút Viết PS sau thành PS thập phân: ;
2
3 - 1HS lên bảng chữa bài
- cả lớp làm vở nháp
Trang 8- GV ủaựnh giaự, cho ủieồm
- GV nêu mục đích - yêu cầu tiết học
-Theỏ naứo laứ phaõn soỏ thaọp phaõn?
- Neõu caựch coọng ( trửứ) 2 phaõn soỏ cuứng maóu soỏ
*Muoỏn coọng hoaởc trửứ 2 PS cuứng maóu soỏ ta coọng hoaởc trửứ 2 tửỷ soỏ vụựi nhau vaứ giửừ nguyeõn maóu soỏ
* Neõu caựch coọng ( trửứ) 2 phaõn soỏ khỏc maóu soỏ
- GV neõu vớ duù2
Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi 1
- Yờu cầu HS làm vào vở
- Theo dừi HS làm bài và hướng dẫn những HS yếu
; 10
15 5 2
5 3 2
- HS nờu miệng
Muoỏn coọng ( trửứ ) 2 PS khaực maóu
ta laứm như sau:
B1: Quy ủoàng maóu soỏ
B2: Coọng hoaởc trửứ 2 tửỷ soỏ vụựi nhau
B3: Giửừ nguyeõn maóu soỏ ( ủaừ quy ủoàng)
- 2HS lờn bảng thực hiện
a)9
7 + 10
3 = 90
70 + 90
27 = 90
27
70 +
= 90 97
b) 8
7
- 9
7 = 72
63
- 72
56 = 72
56
63 −
= 727
6 + 8
5 = 56
48 + 56
35 = 56
83 b)
5
3
- 8
3 = 40
24
- 40
15 = 40 9
Trang 9Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Theo dõi HS làm bài và hướng dẫn những HS yếu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm những bài tập còn lại
c)4
1 + 6
5 = 12
3 + 12
10 = 12 13
d)9
4
- 6
1 = 54
24
- 54
9 = 54 15
1 = 6
1( bóng màu vàng)ĐS: PS chỉ số bóng màu vàng là:
6 1
- HS nhận xét
Chính Tả (Nghe – viết):
I Mục tiêu :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
Trang 10- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng ) trong bài tập 2,
chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3).
II Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong bài tập 3.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
- GV nhận xét bài viết trước
- GV đọc cho HS viết các từ : ghê gớm, bát ngát, nghe ngóng, kiên quyết, cống hiến
*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
a / Tìm hiểu bài viết :
- GV đọc bài chính tả 1 lượt và gọi 1
HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi :
Em biết gì về Lương Ngọc Quyến ?
- GV nói về nhà yêu nước Lương Ngọc Quyến : giới thiệu chân dung, năm sinh, năm mất, tên ông được đặt cho nhiều đường phố, trường học
b / Luyện viết :
- GV đọc cho HS viết các từ dễ viết sai : Lương Ngọc Quyến, Lương Văn Can, 30-8-1917, mưu, khoét, xích sắt,…
- GV sửa lỗi sai (nếu có)
- GV kết hợp phân tích, phân biệt một số tiếng : mưu/ miu, khoét, xích sắt
c / Viết bài chính tả :
- Yêu cầu HS gấp SGK rồi đọc cho
Trang 11- GV đọc cho HS soát lỗi 2 lần.
- GV chấm và nhận xét 5 bài
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận vần vào SGK rồi trả lời
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài
GV chữa bài trên bảng lớp
Yêu cầu HS nhận xét về cấu tạo của vần
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò : ghi nhớ mô hình cấu tạo vần
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- HS trả lời
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Tiết 3
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
I Mục tiêu :
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốu trong bài Tập đọc hoặc
Chính tả đã học (BT1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với Tổ quốc
(BT2); tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nĩi về Tổ quốc, quê hương
(BT4).
II Đồ dùng day học :
- Bảng nhóm để làm bài tập.
III.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài - GV gọi HS trả lời các câu hỏi : - 3 HS trả lời
Trang 12*Thế nào là từ đồng nghĩa ?
*Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? Nêu ví dụ
*Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn ? Nêu ví dụ
+ Kiểm tra việc hoàn thành các BT của HS
- GV đánh giá
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu một nửa lớp đọc thầm bài Thư gửi các HS, một nửa lớp còn lại đọc thầm bài Việt Nam thân yêu để tìm các từ đồng nghĩa trong mỗi bài
- Yêu cầu HS trao đổi với bạn, viết ra nháp các từ tìm được
- Mời HS trả lời, GV nhận xét và chốt lời giải đúng
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhĩm
- GV chia bảng thành 4 phần, mời 4 nhĩm nối tiếp nhau lên bảng thi tiếp sức HS đọc kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- Gọi 1 HS đọc lại lần cuối
- HS nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc
- HS trao đổi nhóm rồi thi viết từ
- HS thảo luận nhóm 2 rồi trình
bày
- HS sửa bài theo lời giải đúng: nước nhà, non sông ; đất nước, quê hương
- 1 HS đọc
- HS trao đổi nhóm rồi trình bày
- 1 HS đọc
Trang 13- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 6, gọi đại diện nhóm lên dán bài lên bảng và trình bày
- Yêu cầu HS viết vào vở khoảng 5-
7 từ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV giải thích chung về các từ ngữ đó
- Yêu cầu HS làm bài vào vở và nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét nhanh và khen ngợi những
HS đặt được những câu văn hay
VD: - Quê hương tơi ở Cà Mau – mỏm đất cuối cùng của Tổ quốc
- Nam Định là quê mẹ của tơi
- Mời HS đọc lại các từ ngữ về chủ đề Tổ quốc
- Nhận xét giờ học - Dặn dò
- 1 HS đọc
- HS trao đổi nhóm 6 rồi trình bày
- HS viết vở
- 1 HS đọc
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
KHOA HỌC: Tiết 3
BÀI 2 -3 : NAM HAY NỮ
I Mục tiêu:
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ.
- Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không cần phân biệt nam nữ.
II Đồ dùng dạy – học:
- Giấy khổ A4, bút dạ.
- Phiếu học tập.
Trang 14III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài
- GV nhận xét, đánh giá
GV giới thiệu và ghi tên bài
a)Vai trò của nữ :
- Cho HS quan sát hình 4 trang 9 SGK và hỏi: ảnh chụp gì? Bức ảnh gợi cho em suy nghĩ gì ?
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về vai trò của nữ ở trong lớp, trong trường và địa phương hay ở những nơi khác mà em biết
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và trả lời:
Em có nhận xét gì về vai trò của nữ ?
- Yêu cầu HS kể tên những người phụ nữ tài giỏi, thành công trong công việc xã hội mà em biết
b) Một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và cho biết em có đồng ý với mỗi ý kiến dưới đây không ? Vì sao ?
+ Công việc nội trợ, chăm sóc con cái là của phụ nữ
+ Đàn ông là người kiếm tiền nuôi cả gia đình
+ Đàn ông là trụ cột trong gia đình Mọi hoạt động trong gia đình phải nghe theo đàn ông
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- Một số HS trả lời
- HS trao đổi theo cặp
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
Trang 153 Cuỷng coỏ –
Daởn d ũ :
2phỳt
trai neõn hoùc kú thuaọt
+ Trong gia ủỡnh nhaỏt ủũnh phaỷi coự con trai
+ Con gaựi khoõng neõn hoùc nhieàu maứ chổ caàn noọi trụù gioỷi
- Toồ chửực cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ
- GV keỏt luaọn nhử muùc Baùn caàn bieỏt
c) Lieõn heọ thửùc teỏ :
- Yeõu caàu HS trao ủoồi theo caởp keồ veà nhửừng sửù phaõn bieọt ủoỏi xửỷ giửừa nam vaứ nửừ ụỷ trong lụựp, trong gia ủỡnh mỡnh hay nhửừng gia ủỡnh maứ em bieỏt hoaởc ụỷ ngoaứi xaừ hoọi
- ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
- HS trao ủoồi theo caởp
- Bieỏt caựch ủớnh khuy hai loó.
- ẹớnh ủửụùc ớt nhất một khuy hai loó.Khuy ủớnh tửụng ủoỏi chaộc chaộn.
II ẹoà duứng day hoùc :
Boọ ủoà duứng kyừ thuaọt caột, khaõu, theõu
Hai chieỏc khuy hai loó
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A Kiểm tra bài - Gọi HS nêu các bớc đính khuy hai lỗ - 2HS nêu
Trang 16- GV nêu mục đích - yêu cầu tiết học
- Gọi HS nêu cách đính khuy hai lỗ
*HS thực hành
- Nhận xét và nhắc lại một số điểm cần lu ý khi đính khuy hai lỗ
-Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1(vạch dấu các điểm đính khuy )
- Nêu yêu cầu và thời gian thực hành:
Mỗi HS đính hai khuy trong thời gian khoảng 10phỳt
- Cho HS thực hành theo nhóm-GV quan sát ,uốn nắn HS còn lúng túng
*Đánh giá sản phẩm
-Gọi các nhóm cử đại diện lên đánh giá
sản phẩm của các bạn
- GV đánh giá nhận xét kết quả thực hành của HS theo hai mức hoàn thành
và cha hoàn thành-Tuyên dơng HS có sản phẩm đẹp
đúng yêu cầu kĩ thuật
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
Thửự Tư ngaứy 01 thaựng 09 naờm 2010
Toaựn: Tiết 8
OÂN TAÄP: PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA HAI PHAÂN SOÁ
I Muùc tieõu :
-Bieỏt thửùc hieọnpheựp nhaõn, pheựp chia hai phaõn soỏ
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A Kiểm tra bài
cũ: 3phỳt - Neõu caựch coọng ( trửứ) 2 phaõn soỏ cuứng
maóu soỏ
- 1HS trả lời miệng
Trang 17- GV nhận xột và ghi điểm
- GV nêu mục đích - yêu cầu tiết học
*GV neõu VD1 cho HS laứm nhận xột
+ Muoỏn nhaõn hai phaõn soỏ em như theỏ naứo ?
→Muoỏn nhaõn hai PS ta nhaõn tửỷ soỏ vụựi tửỷ soỏ, nhaõn maóu soỏ vụựi maóu soỏ
* GV neõu vớ duù2 + Muoỏn chia hai phaõn soỏ em laứm như theỏ naứo ?
→Muoỏn chia hai phaõn soỏ ta nhaõn phaõn soỏ thửự nhaỏt vụựi phaõn soỏ thửự hai ủaỷo ngửụùc
*Tớnh:
- Cho hoùc sinh laứm baỷng lụựp nhửừng
em coứn laùi laứm vaứo vụỷ
Tớnh (theo mẫu)
a) 10
9
x 6
5
= 6 10
5 9
ì
ì
=
2 3 2 5
5 3 3
x x
x
ì
ì
= 4 3
- Yờu cầu HS làm ý b, c
- Nhận xột bài
20
31 20
16 20
15 5
4 4
8 5
4 8
3 : 5
Muoỏn chia hai phaõn soỏ ta nhaõn phaõn soỏ thửự nhaỏt vụựi phaõn soỏ thửự hai ủaỷo ngửụùc.
- 1HS nờu yờu cầu
- HS làm bài và chữa bàia)
4 3
ì
ì
=
3 5
2 1
ì
ì
=
15 2
7 6
20 6
ì
ì
=
7 5
4 2
ì
ì
=
358
Trang 18- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
27855
147
X
X X X X
Tập đọc: Tiết 3
BÀI : SẮC MÀU EM YÊU
I Mục tiêu :
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài thơ : Tình yêu quê hương, đất nước với
những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.( trả lời được
các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng những khổ thơ mà em thích)
II Đồ dùng day học :
- Tranh minh họa những sự vật và con người được nói đến trong bài thơ -
- Bảng phụ ghi những câu cần luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài
cũ: 4 phút - GV gọi HS đọc bài Nghìn năm văn -2 HS đọc và trả lời
Trang 19GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lượt 8 khổ thơ
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh;
phát âm từ dễ đọc sai : đóa hoa, óng ánh, nét mực,…
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ?
+ Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào ?
+Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả những sắc màu đó ?
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hương,đất nước?
- GV mời 4 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ
- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc bài thơ
-Lớp nhận xét
- Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ xung quanh
- 4HS đọc
- HS trả lời và thể hiện
Trang 20- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Daởn doứ : Veà nhaứ HTL nhửừng khoồ thụ yeõu thớch
- ẹoùc trửụực vụỷ kũch Loứng daõn
- HS nghe GV ủoùc maóu, neõu caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc theo caởp
-Tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực vụựi nhửừng saộc maứu, nhửừng con ngửụứi vaứ sửù vaọt ủaựng yeõu cuỷa baùn nhoỷ xung quanh
Thể dục: Bài 3
ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ TRề CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”
I Mục tiêu.
- Thực hiện được tập hợp hàng dọc, dúng hàng, cỏch chào, bỏo cỏo khi bắt đầu và
kết thỳc giờ học, cỏch xin phộp ra vào lớp.
- Thực hiện cơ bản đỳng điểm số, đứng nghiờm, đứng nghỉ, quay phải, quay trỏi,
quay sau.
- Biết cỏch chơi và tham gia được vào trũ chơi.
II/ Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 cũi, 2 lỏ cờ đuụi nheo, kẻ sõn chơi trũ trơi.
III/ Nội dung và ph ơng pháp: