Về kiến thức: - Hiểu được sơ đồ khảo sát hàm số và cách khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.. Về kĩ năng: - Vận dụng được thành thạo Khảo sát và vẽ được - Hiểu được sự tương giao của đồ thị 2 h
Trang 1KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN
I.Múc đích yêu cầu của đề kiểm tra
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Toán lớp 12 sau khi học xong học kì II
1 Về kiến thức:
- Hiểu được sơ đồ khảo sát hàm số và cách khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- Hiểu được các phương pháp tính tích phân và ứng dụng của tích phân trong hình học
- Hiểu được khái niệm của số phức và các phép toán, khái niệm về môđun của số phức
- Nắm được cách viết phương trình của mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
2 Về kĩ năng:
- Vận dụng được thành thạo Khảo sát và vẽ được
- Hiểu được sự tương giao của đồ thị 2 hàm số để xác định giá trị của tham số thoả mãn điều kiện cho trước
- Tính được tích phân của một số hàm số đơn giản
- Tính được diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
- Tìm được mô đun của số phức
- Lập được phương trình của mặt phẳng, mặt cầu, đường thẳng thoả mãn điều kiện cho trước
3 Về thái độ:
- Nhận thức được tầm quan trọng của từng mạch kiến thức đã học
- Tích cực, tự giác, độc lập khi làm bài
II Hình thức đề kiểm tra:
- Hình thức: Kiểm tra tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
III Ma trận:
Ma trận nhận thức Tầm quan
trọng
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Ứng dụng
của đạo hàm
để khảo sát
Khảo sát và vẽ
đồ thị
Các bài toán liên quan
Trang 2Nguyên hàm,
tích phân và
ứng dụng
Phương pháp
toạ độ trong
không gian
Phương trình mp
Phương trình mặt cầu
Phương trình đường thẳng
Ma trận đề kiểm tra
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức kĩ năng
Nhận biết 1
T Hiểu 2
Vận dụng 3
Khả năng cao hơn
4
Ứng dụng
của đạo
hàm để
khảo sát
Khảo sát và
vẽ đồ thị
Câu 1a 1,75
2
Các bài toán liên quan
Câu 1b
0,75
Nguyên
hàm, tích
phân và
1,5
2
1
1
1
1
Trang 3pháp toạ
độ trong
không
gian
4
Phương trình mặt cầu
Câu 4b
1,5
Phương trình đường thẳng
Câu 4c
1
2,75
4 7,25
8
10
Bảng mô tả tiêu chí lựa chon câu hỏi, bài tập Câu 1a Vận dụng kiến thức khảo sát được hàm số bậc 3
Câu 1b Hiểu và dựa vào đồ thị xác định được tham số thoả mãn điều kiện cho trước Câu 2a Vận dụng được phương pháp tính tích phân vào giải toán
Câu 2b Hiểu và tính được diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 đường cong Câu 3 Hiểu và tính được môđun của số phức
Câu 4a Vận dụng viết được phương trình mặt phẳng thoả mãn điều kiện cho trước Câu 4b Vận dụng viết được phương trình mặt cầu thoả mãn điều kiện cho trước Câu 4c Vận dụng viết được phương trình đường thẳng thoả mãn điều kiện cho trước.
IV Đề kiểm tra
Câu 1 (2,5 điểm): Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Dựa vào đồ thị (C), Xác định m để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt
x3 – 3x2 + 2 - m = 0
Câu 2 (2,5 điểm):
a Tính tích phân sau:
4
0
(2 x c xdx) os
π
+
∫
b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau:
y x= 2 và y= 3x− 2
Câu 3 (1 điểm): Tìm môđun của số phức sau:
(2 )2
3
i z
i
−
= +
Trang 4Câu 4 (4 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm A(1 ; -3 ; -1), B(3 ;
-2 ; -3), C(0 ; -3 ; 1) và điểm D(3 ; -1 ; 4)
a Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
b Viết phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 2 ; 0) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
c Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm D và vuông góc với mặt phẳng:
x + 3y - 2z + 5 = 0
V.Hướng dẫn chấm, thang điểm
1 * Tập xác định : D = R
* Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên: y’ = 3x2 - 6x
y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2
Trên các khoảng ( - ∞; 0 ) và ( 2 ; +∞) , y’ > 0 nên hàm số
đồng biến
Trên khoảng ( 0 ; 2 ), y’ < 0 nên hàm số nghịch biến
+ Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yct = y(0 ) = 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 ; ycđ = y(2) = -2
x -∞ 0 2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 2 +∞
-∞ -2
*)Đồ thị
+) Giao điểm của đồ thị với trục ox ( 1 ; 0 ) và ( 3 ; 0 )
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3 2
3 2
lim lim ( 3 ) lim lim ( 3 )
Trang 5+) Giao điểm của đồ thị với trục 0y ( 0 ; 2 )
+) Tâm đối xứng ( 1; 1)
0,5
b.
x3 – 3x2 + 2 - m = 0
3 2
⇔ − + = (*)
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị
(C) với đường thẳng y = m
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt điều kiện là:
− < < 2 m 2
0,25
0,5
2
khi đó:
(2 ) os (2 )sin 4 sin
0
(2 )sin 4 os 4
3 2
1
π
π
= + −
0,5
0,5
0,5
2/b
Trang 6Phương trình hoành độ giao điểm:
2 1
2
x
x
=
− + = ⇔ = Vậy diện tích của hình phẳng là:
3
3
1
3 2
x
= − +
7 9 2 3
= − + = (đvdt)
0,25
0,25
0,25 0,25
0,5
0,5
3 Ta có:
(2 )2 3 4
z
5 15 1 3
i
i
−
Vậy môđun của số phức z là: 1 9 10
4/a Hai véctơ không cùng phương và có giá song song hoặc nằm
trên mp(ABC) là:
uuurAB= (2;1; 2) −
uuurAC= − ( 1;0; 2)
Do đó mp(ABC) nhận nr=uuur uuurAB AC, =(2; 2;1)− làm véctơ pháp
tuyến Vậy ptmp(ABC), đi qua A là:
0,5 0,5
Trang 72x -2y +z - 7 = 0 0,5
4/b Vì mặt cầu tâm I(1;2;0) tiếp xúc với mp (ABC), nên có bán
kính
r = d(I,(ABC)) = 3
Vậy pt mặt cầu cần tìm là:
(x− 1) 2 + − (y 2) 2 +z2 = 9
1
0,5
4/c Vì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng: x + 3y - 2z + 5 =
0 Nên đường thẳng d nhận véctơ pháp tuyến nr= (1;3; 2) − của
mp làm véctơ chỉ phương Mặt khác đi qua D(3;-1;4) nên
đường thẳng d có pt là:
3
1 3
4 2
= +
= − +
= −
0,5
0,5