1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi+ DA chuyen de Toan 12

3 191 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABC.. Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của C.. Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết tiếp tuyến đi qua điểm D3; 0 Đáp án Câu I 1

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II Môn: Toán _ Lớp 12 Năm học: 2007 – 2008 Thời gian làm bài 90 phút(Không kể thời gian giao đề)

Đề bài

Câu I(4 điểm)

Cho hs y =

4 2

4 2 2

+

x

x x

(C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2 Dùng đồ thịi (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

x2 - 2(m+1)x + 4(m+ 1) = 0

Câu II(3 điểm)

1 Tính tích phân I = ∫1 −

2

1 2

2 1

dx x x

2 Cho hàm số y = ( 2) 9 9

3

2

3 − m+ x + x

x m

Tìm m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu III(3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(- 2; 1); B(- 3; 0); C(0; 1)

1 Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm D(3; 0)

Đáp án Câu I

1 Ta có

4 2

4 2

1 4 2

4 2 2

− +

=

+

=

x

x x

x x

y

*TXĐ D = R

=

=

=

=

=

=

=

3

1 4

0 16

) 4 2 ( 0 ) 4 2 (

8 2

1

'

2

1 2

1 2

y x

x x

x y

HS: Đồng biến trên (−∞;0) và (4;+∞)

Nghịch biến trên (0; 2) và (2; 4)

Điểm cực đại (0; - 1) và điểm cực tiểu (4; 3)

*Giới hạn: =−∞

−∞

x

y

+∞

x y

lim =−∞

→ 2

lim

x

+

→ 2

lim

x

y suy ra x = 2 là tiệm cận đứng.

4 2

4 ( lim ) 2

1 (

=

y x x x

2 1

= là tiệm cận xiên

Trang 2

*Bảng biến thiên

x -∞ 0 2 4 +∞

y' + 0 - - 0 +

y -1 +∞ +∞

-∞ -∞ 3

* Vẽ đồ thị:

Giao điểm của hai

đường tiệm cận

I(2; 1)

Nhận xét:

Đồ thị nhận giao điểm I(2; 1)

của 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

2 Ta có:

x2 – 2(m + 1)x + 4(m +1) = 0

⇔x2 – 2mx – 2x + 4m + 4 = 0

⇔x2 – 2x + 4 = m(2x - 4) (1)

vì x = 2 không phải là nghiệm của phương trình (1)

chia cả 2 vế của (1) cho 2x – 4 ta được:

m =

4

2

4 2

2

+

x

x

x

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho chính kà số giao điểm của đường thẳng (d): y = m và đồ thị (C) vừa vẽ

KL:

Với m > 3 hoặc m < - 1 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm

Với m = 3 hoặc m = - 1 thì phương trình đã cho có 1 nghiệm

Với - < m < 3 thì phương trình đã cho vô nghiệm

Câu II

1 Tính tích phân I = ∫1 −

2

1 2

2 1

dx x x

Đặt x = cost Đổi cận



=

=



=

=

0

3 1

2 1

t

t x

Ta có: dx = - sintdt

y

I O

3

-1

4

Trang 3

dt t

t tdt

t

t

0 2

2 0

3

2

2

cos

sin )

sin ( cos

cos

1

π

π

3 3 )

( ) 1 cos

1

0 2

π

π

=

=

=

⇔ ∫ dt tgt t

t I

2 Điều kiện cần và đủ để hs y = ( 2) 9 9

3

2

3 − m+ x + x

x

m

là:

phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

0 9 ) 2 (

2

mx m x có hai nghiệm phân biệt

<

>

>

+

>

− +

=

1 4

0 0

4 5

0 0

9 ) 2 (

'

0

2 2

m m

m m

m

m m

m

m

KL: m > 4 hoặc

<

0

1

m

m

là giá trị cần tìm

Câu III

1 Giả sử phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có dạng:

x2 + y2 + ax + by + c = 0

Vì (C) ngoại tiếp tam giác ABC nên (C) đi qua điểm A, B, C do đó ta có:



=

=

=

=

+

+

=

+

= + +

+

3 2 2 0

1

0 3

3

0 2

1

2

2

2

2

2

c b a c

b

c

a

c b a

Suy ra phương trình (C) có dạng:

x2 + y2 + 2x +2y – 3 = 0

2 2

2 ( 1) 5

)

1

Vậy đường tròn (C) có tâm I(- 1; - 1) và bán kính R = 5

2 Giả sử đường thẳng L đi qua điểm D(3; 0) có phương trình dạng:

m(x - 3) + n(y - 0) = 0⇔mx + ny -3m = 0

L là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi:

2 2 2

n m

n m n

m

m n m

+

= + +

= +

+

= +

11m2 + 8mn – 4n2 = 0

11

) 15 2 4

Chọn m = −4±2 15 , n = 11

Vậy có hai tiếp tuyến của (C) đi qua D, đó là:

0 ) 15 2 4 ( 3 11 )

15

2

4

(− − x+ y− − − = và (−4+2 15)x+11y−3(−4+2 15)=0

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w