- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ - Gạch chân tiếng có vần ach vừa học.. -Kết luận: Nên: tranh 1, 3, 5, 6 Không nên: tranh 2, 4 Hoạt động 3: Vẽ tranh về c xử tốt với bạn -Mỗi HS vẽ t
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 10 tháng 1năm 2011
học vần
bài 81: ach
I/ mục tiêu :
-Đọc đợc các vần,:ach,cuốn sách;từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết đợc các vần:ach,cuốn sách
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:giữ gìn sách vở
II đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ
II/các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: iêc, ơc, coi xiếc, công việc, ớc mơ
-Viết: việc làm, cá diếc, cây lợc
2/ Bài mới:
a/ Vần ach: cuốn sách- sách- ach
-GV rút từ từ tranh: cuốn sách (GV giải
thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi?
-Trong tiếng sách, âm nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ôc: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc:
ach- ach- ach- sách
ach- ach- ach- khách
ach- ach- ach- tách
Tách- tách- tách
Khách- khách- khách
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo
khoa
b/ Từ ứng dụng: viên gạch, sạch sẽ, kênh
rạch, cây bạnh đàn
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng cuốn
-Âm s và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
-Cá nhân, nhóm, lớp -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
-Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần ach vừa học
2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú ý
nét nối)
3/ Luyện nói: Giữ gìn sách vở
-Tranh vẽ gì? Các bạn nhỏ đang làm gì?
Tại sao phải giữ gìn sách vở? Con đã làm
gì để giữ gìn sách vở? Các bạn trong lớp
con đã biết giữ gìn sách vở?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: ach, sách, cuốn sách +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc
iii.củng cố dặn dò
– GV nhận xét giờ học
đạo đức
Bài 10:lễ phép vâng lờithầy giáo cô giáo (tiết 2)
I.mục đích yêu cầu :
-Nêu đợc một số biểu hiện lễ phép với các thầy cô giáo
-Biết vì sao phải lễ phép với các thầy cô giáo
Trang 2-Thực hiện lễ phép với các thầy cô giáo.
II đồ dùng dạy học:
-sách giáo khoa
-Tranh ảnh
III các hoạt động dạy học
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: HS tự liên hệ
-HS tự liên hệ về việc mình đã c xử với
bạn nh thế nào?
Bạn đó là bạn nào?
Tình huống nào xảy ra khi đó?
Em đã làm gì? Tại sao em làm nh vậy?
Kết quả ra sao?
-GV khen ngợi những HS đã c xử tốt
với bạn, nhắc nhở những em có hành
vi sai trái với bạn
Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài
tập 3)
- GV lần lợt nêu các câu hỏi cho cả lớp
thảo luận:
Trong tranh các bạn đó đang làm gì?
Việc làm đó có lợi hay có hại? Vì sao?
Vậy chúng ta nên làm theo các bạn
ở những tranh nào? Không làm theo ở
các bạn ở những tranh nào?
-Kết luận:
Nên: tranh 1, 3, 5, 6
Không nên: tranh 2, 4
Hoạt động 3: Vẽ tranh về c xử tốt với bạn
-Mỗi HS vẽ tranh về việc làm c xử tốt
với bạn mà mình đã làm, dự định hay
cần thiết thực hiện
-GV nhận xét chung, khen ngợi những
hành vi tốt đợc các em thể hiện qua
tranh và khuyến khích các em thực hiện
+Hát:
-Hát
-HS tự liên hệ -Lớp tự nhận xét về những hành vi mà các bạn vừa kể
-HS thảo luận- trả lời- bổ sung ý kiến của nhau
-Từng HS vẽ
-Vẽ xong lên trng bày trên lớp -HS thuyết minh tranh của mình
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 82:ich-êch
I.mục đích yêu cầu :
-Đọc đợc:ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và các đoạn thơ ứng dụng
-Viết đợc:ich, êch, tờ lịch, con ếch
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
II đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Đồ dùng: lá cờ
III các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: ach, ly tách, khách mời, vanh vách,
một mạch
-Viết: sạch sẽ, kênh rạch, sách vở
2/ Bài mới:
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
Trang 3a/ Vần ich: tờ lịch- lịch- ich
-GV rút từ từ tranh: tờ lịch(GV giải thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng lịch, âm
nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ich: Phân tích đánh
vần, đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc:
ich-ich- lịch
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng
gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần each: êch- ếch- con ếch
-Cho HS cài vần ich, rồi thay âm i bằng
âm ê GV giới thiệuvần mới: êch, so sánh
ich và êch: tập phát âm
-Từ vần êch muốn có tiếng ếch phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng ếch, muốn có từ con ếch thì
làm sao?
-Phân tích từ: con ếch
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu
ich- êch)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
- Tiếng tờ, Âm l và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm-lớp
-Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 ) -HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp -Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần ich vừa học
2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú
ý nét nối)
3/ Luyện nói: Chúng em đi du lịch
-Tranh vẽ gì? Ai đã đợc đi du lịch? Đi với
ai? Con có thích đi du lịch không? Thích
đi ở đâu? Hãy kể các chuyến đi du lịch
mà con đã đợc đi?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn -Viết: ich, lịch, tờ lịch, êch, ếch, con ếch +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc
IV củng cố dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
Toán
phép cộng dạng 14 + 3
I.mục đích yêu cầu :
-Biết cộng không nhớ trong phạm vi 20 Biết cộng nhẩm dạng 14+3
II đồ dùng dạy học:
-Sách Toán
-Hộp đồ dùng toán
III các hoạt động dạy học
1/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập
-Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số 13 gồm … chục và … đơn vị
Số 17 gồm … chục và … đơn vị
-Bài 2: Trò chơi tiếp sức gắn số theo thứ tự
-GV nhận xét
-Làm bảng con- đọc -Chơi tiếp sức
Trang 42/Bài mới:
a/ Giới thiện và hình thành phép cộng14 + 3:
+Hoạt động với đồ vật:
-Lấy 14 que tính: 14 gồm mấy chục, mấy
đơn vị?
- 14 gồm mấy bó, mấy que rời?
-Giới thiệu: Đây là cột chục, cột đơn vị, số
1 cài ở cột chục, số 4 cài ở cột đơn vị
-Bây giờ lấy tiếp 3 que nữa: số 3 là cột
đơn vị, cài số 3 ở cột đơn vị
-Quan sát trên bàn xem có tất cả mấy que?
Con làm cách nào?
-Giới thiệu: Thao tác gộp lại cô dùng dấu
+, 4 que cộng 3 que đợc 7 que, 1 bó chục
vẫn là 1 bó chục Vậy 1 bó và 7 que là
mấy que tính? Vậy ta có: 14 + 3 = 17
b/Đặt tính và thực hiện phép tính:
+Chúng ta viết phép tính từ trên xuống dới:
-Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho 3
thẳng cột với 4 ở cột đơn vị, viết dấu + ở
bên trái sao cho giữa 2 số, kẻ vạch ngang
dới 2 số đó, ta cộng từ hàng đơn vị trớc,
hàng chục sau
-Ta có: 14 + 3, 4 + 3 = 7, viết 7 ở cột đơn
vị, 1 chục hạ xuống ở cột chục
Vậy14 + 3 = 17
+Cho HS nhắc lại cách tính
c/Làm bảng con:
-Làm 14 + 3
d/ứng dụng:
-Làm 13 + 5, 15 + 1, 13 + 6
3/Thực hành:
+Bài 1: Tính(ct 1,2,3)
+Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)(ct,2,3)
+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)(phần 1)
+Nhận xét cuối tiết
-14 gồm 1 chục, 4 đv -14 gồm 1 bó, 4 que
-Học sinh vừa nghe giảng vừa thực hành -Có 17 que: Gộp 4 que và 3 que, bó chục là 1
-Cá nhân
-Làm, nêu cách đặt và tính, đọc kết quả -Làm bảng con
-Viết cho thẳng cột -Tính nhẩm hoặc nháp -Đếm số hình tròn
IV củng cố dặn dò:
- Về nhà ôn bài, tập đếm
Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 83: ôn tập
I.mục đích yêu cầu :
- Đọc đợc các vần từ ngữ,câu từ bài 77 đến bài 83
-Viết đợc các vần và từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III các hoạt động dạy học
Trang 51/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: ich, êch, lịch sự, chênh chếch, con ếch
-Viết: cuốn lịch, thích thú, mũi hếch
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Ôn vần đã học
b/ Bài mới:
*Tranh: Tranh vẽ gì?
Cho HS phân tích vần và đọc
*Bảng ôn vần:
-Gỡ bảng ôn dọc và ngang
-GV đọc (Hoặc: GV chỉ)
-Cho dùng bảng cài để ghép các âm thành vần
-Luyện đọc
+Hát giữa tiết: Hát theo bảng vừa ôn
*Từ: Trò chơi ghép từ:
-Ghép: thác nớc, chúc mừng, ích lợi
-Phân tích, luyện đọc
-GV giải thích nghĩa của từ
-Hát -Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
-HS trả lời: bác sĩ, cuốn sách -Phân tích (1), đọc (3)
-HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhân- nhóm, lớp
-HS cài, đọc lên -Cá nhân- nhóm, lớp
-Làm việc theo nhóm, lên bảng dán
từ vừa ghép
-Phân tích (1), đọc cá nhân- nhóm, lớp Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trớc
Lời chào dẫn bớc
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đờng bớt xa
+Gạch dới tiếng có vần GV yêu cầu
2/ Luyện viết: thác nớc, chúc mừng, ích lợi
(chú ý khoảng cách)
3/ Kể chuyện:Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng
-Treo tranh, cho HS tự kể
-GV kể lại toàn bộ, giáo dục t tởng, đóng
kịch
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên điền Đánh vần- đọc trơn -HS gạch và đọc
-Viết bảng con -HS thảo luận rồi lên kể (1 tranh), lớp nhận xét
-HS lên đóng kịch
IV củng cố dặn dò:
- Trò chơi bắt cá, thi đua tìm từ giữa các tổ
Toán
Luyện tập
I.mục đích yêu cầu :
-Thực hiện đợc các phép cộng(không nhớ)trong phạm vi 20;cộng nhẩm dạng14+ 3
II đồ dùng dạy học:
-Tranh trong sách
-Bộ đồ dùng toán
III các hoạt động dạy học
Trang 61/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập
-Đặt tính rồi tính:
13 + 4 16 + 1 15 + 4
-Trò chơi tiếp sức
-GV nhận xét
2/Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?(ct1,2,4)
-GV chốt lại
+Bài 2: Tính (theo mẫuct1,2,4)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Nối theo mẫu(phần 1)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
*Trò chơi Bingo
+Nhận xét tiết học
-Làm bảng con- đọc -Tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng -Đặt tính
-HS nêu lại cách đặt tính và tính
-Lu ý viết thẳng cột -HS làm bài, 2 bạn sửa bài, tự kiểm tra bài nhau, lớp nhận xét
-Tính -Tính nháp rồi điền kết quả -HS nêu cách tính
-Trò chơi: Chuyền nhanh- tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng -HS làm vở
-Nối -Tính kết quả rồi mới nối -Sửa bài- lớp nhận xét
IV củng cố dặn dò:
-Về nhà nhớ ôn bài
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011
Học vần
Bài 84: op-ap
I.mục đích yêu cầu :
- Đọc đợc : op, ap, họp nhóm, múa sạp, từ và câu ứng dụng
-Viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông,II đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: ăp, âp, mập mạp, cái nắp, khắp nơi,
tấp nập
-Viết: gặp mặt, ngăn nắp, bập bênh
2/ Bài mới:
a/ Vần ôp: hộp sữa- hộp- ôp
-GV rút từ từ tranh: hộp sữa (GV giải thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng hộp, âm
nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ôp: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: ôp- ôp- ôp- hộp
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng sữa, Âm h và dấu nặng -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
Trang 7-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng gì?
Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần ơp: ơp- lớp- lớp học
-Cho HS cài vần ôp, rồi thay âm ô bằng âm
ơ GV giới thiệu vần mới: ơp, so sánh ôp
và ơp: tập phát âm
-Từ vần ơp muốn có tiếng lớp phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng lớp, muốn có từ lớp học thì làm sao?
-Phân tích từ: lớp học
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu
ôp- ơp)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm l và dấu sắc
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần ơp vừa học
2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú
ý nét nối)
3/ Luyện nói: Các bạn lớp em
-Tranh vẽ gì? Hãy kể về các bạn trong lớp
của mình? Kể tên một số bạn trong lớp?
Bạn bè trong lớp thì phải nh thế nào? Con
có đối xử tốt với các bạn cha?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn -Viết: ôp, hộp, hộp sã, ơp, lớp, lớp học
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc
IV củng cố dặn dò:
-Về nhà nhớ ôn bài
toán
phép trừ dạng 17 - 3
mục đích yêu cầu :
-Biết làm cácphép trừ không nhớ trong phạm vi 20 biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
II đồ dùng dạy học:
-Sách Toán
-Hộp đồ dùng toán
III các hoạt động dạy học
1/Kiểm tra bài cũ: Phiếu bài tập
-Bài 1: Tính nhẩm:
15 + 2 11 + 6 14 + 3
-Bài 2: Tính dọc:
13 + 6 12 + 7 12 + 5
-GV nhận xét
2/Bài mới:
a/ Giới thiện và hình thành phép trừ 17 - 3:
+Hoạt động với đồ vật:
-Lấy 17 que tính: 17 gồm mấy chục,
mấy đơn vị?
17 gồm mấy bó, mấy que rời?
-Làm bảng con- đọc
-17 gồm 1 chục, 7 đv -17 gồm 1 bó, 7 que
-Học sinh vừa nghe giảng vừa thực hành
Trang 8-Giới thiệu: Đây là cột chục, cột đơn vị,
số 1 cài ở cột chục, số 7 cài ở cột đơn vị
-Bây giờ lấy ra 3 que nữa: số 3 là cột
đơn vị, cài số 3 ở cột đơn vị
-Quan sát trên bàn xem còn lại mấy
que? Con làm cách nào?
-Giới thiệu: Thao tác tách cô dùng dấu -,
7 que tách 3 que đợc 4 que, 1 bó chục
vẫn là 1 bó chục Vậy 1 bó và 4 que là
mấy que tính? Vậy ta có: 17 - 3 = 14
b/Đặt tính và thực hiện phép tính:
+Chúng ta viết phép tính từ trên xuống dới:
-Đầu tiên viết số 17 rồi viết số 3 sao cho
3 thẳng cột với 7 ở cột đơn vị, viết dấu
-ở bên trái sao cho giữa 2 số, kẻ vạch
ngang dới 2 số đó, ta trừ từ hàng đơn vị
trớc, hàng chục sau
-Ta có: 17 - 3, 7 - 3 = 4, viết 0 ở cột đơn
vị, 1 chục hạ xuống ở cột chục
Vậy17 - 3 = 14
+Cho HS nhắc lại cách tính
c/Làm bảng con:
-Làm 17 - 3
d/ứng dụng:
-Làm 13 - 2, 15 -1, 16 - 4
3/Thực hành:
+Bài 1: Tính(a)
+Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu)(ct1,3
+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
(phần 1)
+Nhận xét cuối tiết
-Còn 14 que: Từ 7 que lẻ lấy ra 3 que còn lại 4 que, bó chục là 1
-Cá nhân
-Làm, nêu cách đặt và tính, đọc kết quả
-Làm bảng con -Viết cho thẳng cột -Tính nhẩm hoặc nháp -Đếm số hình tam giác -Thực hiện phép tính rồi điền số
-GV nhận xét giờ học
tự nhiên và xã hội
bài 20:an toàn trên đờng đI học
I.mục đích yêu cầu :
-Xác định đợc một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đờng
đi học
-Biết đi bộ sát mép đờng về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
II đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa , Tranh vẽ
III các hoạt động dạy học
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
ở quê em có nghề gì phổ biến?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Thảo luận nhóm
-Mục đích: Giúp cho HS biết đợc một số
tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên
đ-ờng đi học
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm
-Hát
- HS trả lời
-HS trao đổi
Trang 9vụ: GV đa tình huống
+Điều gì có thể xảy ra?
+Em sẽ khuyên các bạn trong tình
huống đó nh thế nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-Mục đích: HS biết đợc quy định về đờng bộ
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
+Quan sát tranhvà trả lời câu hỏi: Bức
tranh 1 và 2 có gì khác nhau? Bức tranh 1
ngời đi bộ đi ở vị trí nào trên đờng? Bức
tranh 2? Đi nh vậy có bảo đảm an toàn cha?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
Hoạt động 3: Trò chơi “Đi đúng quy định”
-Mục đích: HS biết thực hiện những quy
định về trật tự an toàn giao thông
-Cách tiến hành: Tổ chức cho HS chơi
-Nhóm lên trình bày -Lớp bổ sung, nhận xét
-HS tập thể dục tại chỗ ngồi -HS suy nghĩ
-HS trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét
-HS thực hiện trò chơi
IV củng cố và dặn dò:
- Trò chơi đóng vai: Khách về thăm quê hơng gặp 1 em bé và hỏi: Bác đi
xa lâu nay mới về Cháu có thể kể cho bác biết về cuộc sống ở đây không? (1, 3 HS)
-Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 2011
Học vần
Bài 85:ăp-âp
I.mục đích yêu cầu
- Đọc đợc : ăp, âp, cải bắp, cá mập, từ và câu ứng dụng
-Viết đợc: ăp, âp, cải bắp, cá mập
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ để:Trong cặp sách của em
II đồ dùng dạy học:
-Sách tập viết 1, mẫu chữ
III các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: op, ap, con cọp, hội họp, giấy nháp,
hùn hạp
-Viết: xe đạp, chóp núi, tháp cao
2/ Bài mới:
a/ Vần ăp: cải bắp- bắp- ăp
-GV rút từ từ tranh: cải bắp (GV giải thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng bắp, âm
nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ăp: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hớng dẫn phát âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: ăp- ăp- ăp- bắp
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng
gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo khoa
b/ Vần âp: âp- mập- cá mập
-Cho HS cài vần ăp, rồi thay âm ă bằng âm
â GV giới thiệu vần mới: âp, so sánh ăp
và âp: tập phát âm
-Từ vần âp muốn có tiếng mập phải làm sao?
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng cải, Âm b và dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng HS: cài thêm âm m và dấu nặng
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
Trang 10-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng mập, muốn có từ cá mập thì
làm sao?
-Phân tích từ: cá mập
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe (Phiếu
ăp- âp)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu -Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần âp vừa học
2/ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú
ý nét nối)
3/ Luyện nói: Trong cặp sách của em
-Tranh vẽ gì? Hãy kể tên những vật đó?
Ngoài ra, con còn biết tên đồ dùng học
tập nào nữa không? Những đồ dùng này
giúp cho con cái gì?
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: ăp, bắp, cải bắp, âp, mập, cá mập +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày-nhận xét, đọc
IV củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Khen những học sinh viết bài có tiến bộ
Toán
Luyện tập
I.mục đích yêu cầu :
-Thực hiện đợcphép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20;trừ nhẩm dạng 17 - 3
II đồ dùng dạy học:
-Sách Toán
-Tranh trong bài 5 phóng to
III các hoạt động dạy học
1/Kiểm tra bài cũ:
*Phiếu bài tập
-Đặt tính rồi tính:
17 - 4 16 - 1 15 - 4
-Trò chơi tiếp sức
-GV nhận xét
2/Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
-Làm bảng con- đọc -Tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
Đặt tính -HS nêu lại cách đặt tính và tính
-Lu ý viết thẳng cột -HS làm bài, 2 bạn sửa bài, tự +Bài 2: Tính (ct 2,3,4)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
-Bài yêu cầu gì?(dạng 1)
- kiểm tra bài nhau, lớp nhận xét -Tính
-Tính nháp rồi điền kết quả
-HS nêu cách tính -Trò chơi: tiếp sức- tổ nào nhanh và
đúng sẽ thắng -HS làm vở -Điền số -Tính kết quả rồi mới điền số